TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 9985-2: 2013 iso 9328-2: 2011



tải về 1.34 Mb.
trang3/4
Chuyển đổi dữ liệu20.05.2018
Kích1.34 Mb.
1   2   3   4

PHỤ LỤC B

(Tham khảo)

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA SẢN PHẨM THEO TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ ASTM/ ASME HOẶC JIS

Bảng B.1- Thành phần hóa học (phân tích mẻ nấu a)

Mác thép

% khối lượng

Cb

lớn nhất


Si

Mn

Pb

lớn nhất


Sb

lớn nhất


AI tổng

Cr

Cu

lớn nhất


Mo

Nb

lớn nhất


Ni

Ti

lớn nhất


V

Khác

PT410GH

0,20c

 0,40

0,60 đến 1,40

0,025

0,025

 0,020d

 0,30

0,40

 0,12

0,02

 0,40

0,03

 0,03

Cr+Cu+Mo+Ni:  1,00

Cr+Cu+Mo+Ni:  1,00



PT450GH

0,20c

 0,40

0,60 đến 1,60

0,025

0,025

 0,020d

 0,30

0,40

 0,12

0,02

 0,40

0,03

 0,03

PT480GH

0,20c

 0,55

0,60 đến 1,60

0,025

0,025

 0,020d

 0,30

0,40

 0,12

0,02

 0,40

0,03

 0,03

Cr+Cu+Mo+Ni:  1,00

19MnMo4-5

0,25

 0,40

0,95 đến 1,30

0,025

0,025

-

 0,30

0,40

0,45 đến 0,60

0,02

 0,40

0,03

 0,03

-

19MnMo5-5

0,25

 0,40

0,95 đến 1,50

0,025

0,025

-

 0,30

0,40

0,45 đến 0,60

0,02

 0,40

0,03

 0,03

-

19MnMo6-5

0,25

 0,40

1,15 đến 1,50

0,025

0,025

-

 0,30

0,40

0,45 đến 0,60

0,02

 0,40

0,03

 0,03

-

19MnMoNi5-5

0,25

 0,40

0,95 đến 1,50

0,025

0,025

-

 0,30

0,40

0,45 đến 0,60

0,02

0,40 đến 0,70

0,03

 0,02

-

19MnMoNi6-5

0,25

 0,40

0,40 đến 0,65

0,025

0,025

-

 0,20

0,40

0,45 đến 0,60

0,02

0,40 đến 0,70

0,03

 0,02

-

14CrMo4-5e

0,17

 0,40

0,40 đến 0,65

0,025

0,025

-

0,80 đến 1,15

0,40

0,45 đến 0,65

0,02

 0,40

0,03

 0,03

-

14CrMoSi5-6e

0,17

0,50 đến 0,80

0,30 đến 0,60

0,025

0,025

-

1,00 đến 1,50

0,40

0,45 đến 0,60

0,02

 0,40

0,03

 0,03

-

13CrMo9-10e

0,17

 0,50

0,30 đến 0,60

0,025

0,025

-

2,00 đến 2,50

0,40

0,90 đến 1,10

0,02

 0,40

0,03

 0,03




13CrMo9-10e

0,17

 0,50

0,30 đến 0,60

0,025

0,025

-

2,00 đến 2,50

0,40

0,90 đến 1,10

0,02

 0,40

0,03

 0,03




14CrMo9-10

0,17

 0,50

0,30 đến 0,60

0,015

0,015

-

2,00 đến 2,50

0,40

0,90 đến 1,10

0,02

 0,40

0,03

 0,03

-

14CrMoV9-10

0,17

 0,10

0,30 đến 0,60

0,015

0,010

-

2,00 đến 2,50

0,40

0,90 đến 1,10

0,07

 0,40

0,035

0,25 đến 0,35

 0,003 B,
 0,015 Ca,
 0,015 REMf

13CrMoV12-10

0,17

 0,15

0,30 đến 0,60

0,015

0,010

-

2,75 đến 3,25

0,40

0,90 đến 1,10

0,07

 0,40

0,035

0,20 đến 0,30

 0,003 B,
 0,015 Ca,
 0,015 REMf

X9CrMoVNb9-1

0,08 đến 0,12

 0,50

0,30 đến 0,60

0,020

0,010

 0,040

8,00 đến 9,50

0,40

0,85 đến 1,05

0,06 đến 0,10

 0,40

0,03

0,18 đến 0,25

-

a Các nguyên tố không nêu trong bảng này không được cố tình đưa vào thép khi không có sự đồng ý của khách hàng, ngoại trừ nguyên công kết thúc mẻ nấu yêu cầu. Phải có mọi biện pháp thích hợp để ngăn ngừa việc bổ sung các nguyên tố này từ sắt thép vụn hoặc các vật liệu khác dùng trong luyện thép mà nó có thể ảnh hưởng bất lợi đến cơ tính và tính hiệu dụng.

b trị số lớn nhất cũng áp dụng cho phân tích sản phẩm..

c •• Có thể thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng hàm lượng các bon lớn nhất có thể tăng lên đến 0,31% trong trường hợp của thép PT410GH, 0,33% trong trường hợp của PT450GH, 0,35% trong trường hợp của thép PT480GH.

d Khi phân tích mẻ nấu, hàm lượng nhôm tổng không được thấp hơn 0,020 % , hoặc nhôm tan trong axit không được thấp hơn 0,015 % 0,020 %

•• Không được dùng nhôm để ngăn cản quá trình graphit hóa, nếu có thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng



e Xem Bảng B.2 đối với tên đầy đủ của thép.

f REM : Kim loại đất hiếm


Bảng B.2 - Tính chất cơ học

Mác thép

Trạng thái giao hàng thông thườngb,c

Chiu dày sản phẩm

t

mm


Tính chất bền kéo ở nhiệt độ phòng

Năng lượng va đập

KV

J



Giới hạn chày

ReH
MPa nhỏ nhất

Độ bền kéo

Rm
MPa

Độ giãn dài sau kéo đứt

A
%
nhỏ nhất



P410GH

+AR

6  t  50

225

410 đến 550

21

l

+N

6  t  200

P450GH

+AR

6  t  50

245

450 đến 590

19

+N

6  t  200

P480GH

+AR

6  t  50

265

480 đến 620

17

+N

6  t  200

19MnMo4-5

+N, +AR

6  t  50

315

520 đến

17

+Ne

6  t  200

660

19MnMo5-5

+N, +QTf, +AR

6  t  50

345

550 đến

17

+Ne+QTf

6  t  200

690

19MnMo6-5

+QTf

6  t  200

480

620 đến 790

15

19MnMoNi5-5

+N, +QTc, +AR

6  t  50

345

550 đến 690

17

+Ne, +QTf

50  t  200

19MnMoNi6-5

+QTf

6  t  50

480

620 đến 790

15

50  t  200

14CrMo4-5 + NT1

+NTg

6  t  200

225

380 đến 550

20

14CrMo4-5 + NT2

+NTg

6  t  200

275

450 đến 590

20

14CrMoSi5-6 + NT1

+NTg

6  t  200

235

410 đến 590

20

14CrMoSi5-6 + NT2

+NTg

6  t  200

315

520 đến 690

20

13CrMo9-10 + NT1

+NTg

6  t  300

205

410 đến 590

17

13CrMo9-10 + NT2

+NTg

6  t  300

315

520 đến 690

17

14CrMo9-10

+QTh, (+NTi)j

6  t  300

380

580 đến 760

17

14CrMoV9-10

+NTi (+QTg)j

6  t  300

415

580 đến 760

17

13CrMoV12-10

+NTi (+QTg)j

6  t  300

415

580 đến 760

17

X9CrMoVNb9-1

+NTk

6  t  300

415

580 đến 760

17

a (+AR) = Sau cán (không nhiệt luyện; xem 6.2.3 và 6.2.5; +N: thường hóa, +NT: thường hóa và ram; +QT: tôi và ram.

Đối với sản phẩm khi cung cấp không qua nhiệt luyện, áp dụng 6.2.5.



b Áp dụng được cho hướng ngang.

c Độ thắt tiết diện không được nhỏ hơn 45% đối với các mác 13CrMo9-10+NT1; 13CrMo9-10+NT2; 14CrMo9-10 và 13CrMoV12-10.

d 1 MPa= 1 N/mm2

e Việc thường hóa đối với tấm thép chiều dày lớn hơn 100 mm có thể bao gồm việc làm nguội nhanh và tiếp theo là ram ở trong khoảng nhiệt độ 595 0C đến 705 0C.

f Tấm phải được tôi và ram, nhiệt độ ram phải là nhiệt độ thích hợp để tạo ra các tính chất riêng biệt nhưng không được nhỏ hơn 595 0C.

g Trong quá trình thường hóa, việc làm nguội nhanh để đạt được cơ tính quy định của thép có thể thực hiện bằng phương pháp tôi trong chất lỏng, quạt không khí hoặc phương pháp khác. Nhiệt độ ram nhỏ nhất đối với các thép 14CrMo4-5 và 14CrMoSi5-6 phải là 620 0C và đối với thép 13CrMo9-10 phải là 650 0C.

h Nhiệt độ ram nhỏ nhất phải là 6750C. Khách hàng phải thông báo cho nhà sản xuất ý định sử dụng nhiệt độ ram 6750C. Trong trường hợp này, nhà sản xuất có thể thực hiện nhiệt độ ram thấp hơn 6750C nhưng không được nhỏ hơn 6250C.

i Nhiệt độ ram nhỏ nhất phải là 6750C. Khách hàng phải thông báo cho nhà sản xuất ý định sử dụng nhiệt độ ram 6750C. Trong trường hợp này, nhà sản xuất có thể thực hiện nhiệt độ ram thấp hơn 6750C, nhưng không được thấp hơn 6250C.

j •• Với sự nhất trí tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng, có thể giao sản phẩm ở trạng thái +NT (14CrMo9-10) hoặc +QT (14CrMoV9-10 và 13CrMoV12-10).

k Nhiệt độ ram nhỏ nhất phải là 730 0C.

l •• Các phép thử độ dai va đập với giá trị năng lượng va đập nhỏ nhất và nhiệt độ thử có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.


PHỤ LỤC C

(Tham khảo)



KÝ HIỆU MÁC THÉP THEO TCVN 9985-2:2013 VÀ KÝ HIỆU CÁC MÁC THÉP CÓ THỂ SO SÁNH TRONG CÁC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VÀ TIÊU CHUẨN KHU VỰC

Bảng C.1- Ký hiệu thép theo TCVN 9985-2 (ISO 9238 -2)a và ký hiệu của các mác thép có thể so sánh b trong các tiêu chuẩn quốc gia và tiêu chuẩn khu vực

Ký hiệu thép của

TCVN 9985-2 (ISO 9328-2)

EN 10028-2c

ASTM A302, A387, A515, A516, A533, A542, A832

JIS G3103, G3118, G3119, G3120, G4109

P235GH

1.0345







P265GH

1.0425







P295GH

1.0481







P355GH

1.0473







PT410GH




A515-60, A516-60

SB410, SGV410

PT450GH




A515-65, A516-65

SB450, SGV450

PT480GH




A515-70, A516-70

SB480, SGV480

16Mo3

1.5415







18MnMo4-5

1.5414







19MnMo4-5




A302A

SBV1A

19MnMo5-5




A302B, A533A1

SBV1B, SQV1A

19MnMo6-5




A533A2

SQV1B

20MnMoNi4-5

1.6311







19MnMoNi5-5




A302C, A533B1

SBV2, SQV2A

19MnMoNi6-5




A533B2

SQV2B

15NiCuMoNb5-6-4

1.6368







13CrMo4-5

1.7335







14CrMo4-5+NT1




A387-12-1

SCMV2-1

14CrMo4-5+NT2




A387-12-2

SCMV2-2

13CrMoSi5-5

1.7336







14CrMoSi5-6+NT1




A387-11-1

SCMV3-1

14CrMoSi5-6+NT2




A387-11-2

SCMV3-2

10CrMo9-10

1.7380







12CrMo9-10

1.7375







13CrMo9-10+NT1




A387-22-1

SCMV4-1

13CrMo9-10+NT2




A387-22-2

SCMV4-2

14CrMo9-10




A542B4

SCMQ4E

X12CrMo5

1.7362







13CrMoV9-10

1.7703







14CrMoV9-10




A542D4a, A832-22V

SCMQ4V

12CrMoV12-10

1.7767







13CrMoV12-10




A542E4a

SCMQ5V

X9CrMoVNb9-1




A387-91




X10CrMoVNb9-1

1.4903







a Theo ISO/TS 4949.

b “có thể so sánh” bao gồm cả hai mác thép hoàn toàn giống nhau hoặc mác thép tương đương

c Số hiệu thép liệt kê được quy định, bổ sung cho tên thép (hoàn toàn giống nhau với tên các mác thép tương ứng trong tiêu chuẩn này.


PHỤ LỤC D

(Tham khảo)

HƯỚNG DẪN NHIỆT LUYỆN

Bảng D.1 và D.2 nêu các số liệu tham khảo về các nhiệt độ nhiệt luyện. Đối với quá trình ủ mềm khử ứng suất, xem Phụ lục E.

CHÚ THÍCH: Ngoài nhiệt độ còn phải xem xét các thông số khác như cách nung, tốc độ nung, thời gian giữ nhiệt và phương pháp làm nguội.

Bảng D.1 - Nhiệt độ nhiệt luyện

(Mác thép theo Phụ lục A)



Mác thép

Nhiệt độ, 0C

Thường hóa

Austenit hóa

Ramb

P235GH

890 đến 950a

-

-

P265GH

890 đến 950a

-

-

P295GH

890 đến 950a

-

-

P355GH

890 đến 950a

-

-

16Mo3

890 đến 950a

-

c

18MnMo4-5

890 đến 950

600 đến 640

20MnMoNi4-5

-

870 đến 940

610 đến 690

15NiCuMoNb5-6-4

880 đến 960

580 đến 680

13CrMo4-5

890 đến 950

630 đến 730

13CrMoSi5-5

890 đến 950

650 đến 730

10CrMo9-10

920 đến 980

650 đến 750

12CrMo9-10

920 đến 980

650 đến 750

X12CrMo5

920 đến 970

680 đến 750

13CrMoV9-10

930 đến 990

675 đến 750

12CrMoV12-10

930 đến 1 000

675 đến 750

X10CrMoVNb9-1

1 040 đến 1 100

730 đến 780

a Khi thường hóa, sau khi đạt nhiệt độ yêu cầu trên toàn bộ mặt cắt, không cần giữ nhiệt thêm, nói chung phải tránh việc giữ nhiệt.

b Khi ram, khi nhiệt độ quy định đã đạt trên toàn bộ mặt cắt ngang, phải giữ nhiệt độ này trong một thời gian thích hợp.

c Trong những trường hợp nhất định, có thể cần thiết ram ở 590 0C .

Bảng D.2 - Nhiệt độ nhiệt luyện

(Các mác thép theo Phụ lục B)



Mác thép

Nhiệt độ, 0C

Thường hóa

Austenit hóa

Ramb

PT410GH

880 đến 950

-

-

PT450GH

880 đến 950

-

-

PT480GH

880 đến 950

-

-

19MnMo4-5

880 đến 950

-

-

19MnMo5-5

880 đến 950

880 đến 950

595 đến 690

19MnMo6-5

-

880 đến 950

595 đến 690

19MnMoNi5-5

880 đến 950

880 đến 950

595 đến 690

19MnMoNi6-5

-

880 đến 950

595 đến 690

14CrMo4-5+NT1

880 đến 980

-

620 đến 710

14CrMo4-5+NT2

880 đến 980

-

620 đến 710

14CrMoSi5-6+NT1

880 đến 980

-

620 đến 710

14CrMoSi5-6+NT2

880 đến 980

-

620 đến 720

13CrMo9-10+NT1

900 đến 980

-

650 đến 760

13CrMo9-10+NT2

900 đến 980

-

650 đến 760

14CrMo9-10

900 đến 980

900 đến 980

620 đến 760

14CrMoV9-10

900 đến 1 000

900 đến 1 000

675 đến 760

13CrMoV12-10

900 đến 1 000

900 đến 1 000

675 đến 760

X9CrMoVNb9-1

1 040 đến 1 095

-

730 đến 780


PHỤ LỤC E

(Tham khảo)

THÔNG SỐ NHIỆT ĐỘ-THỜI GIAN TỚI HẠN PCRIT. VÀ SỰ KẾT HỢP CÓ THỂ GIỮA NHIỆT ĐỘ KHỬ ỨNG SUẤT VÀ THỜI GIAN GIỮ NHIỆT.

Các ví dụ đối với nhiệt độ khử ứng suất và thời gian giữ nhiệt lớn nhất được tính toán trên cơ sở phương trình ở 6.7 đối với thông số nhiệt độ thời gian tới hạn Pcrit. đã cho nêu trong Bảng E.1



Bảng E.1 - Giá trị Pcrit. và thời gian giữ cho phép đối với một nhiệt độ khử ứng suất đã cho

Loại thép hoặc mác thép

Pcrit.

Trạng thái Pcrit. thỏa mãn với nhiệt độ khử ứng suất tính bằng 0C đối với khoảng thời gian giữ nhiệt a

1 h

2 h

Thép C, thép CMn

17,3

580

575

16Mo3

17,5

590

585

18MnMo4-5

17,5

590

585

20MnMoNi4-5

17,5

590

585

15NiCuMoNb5-6-4

17,5

590

585

13CrMo4-5

18,5

640

630

13CrMoSi5-5

18,7

650

640

10CrMo9-10

19,2

675

665

12CrMo9-10

19,3

680

670

X12CrMo5

19,5

690

680

13CrMoV9-10

19,4

685

675

12CrMoV12-10

19,4

685

675

X10CrMoVNb9-1

20,5

740

730

a Các cặp được chọn về nhiệt độ ủ khử ứng suất và thời gian giữ đẳng nhiệt hoặc là theo chỉ dẫn.


PHỤ LỤC F

(Tham khảo)

SỐ LIỆU THAM KHẢO VỀ ĐỘ BỀN DÃO 1% (CHẢY DẺO) VÀ ĐỘ BỀN DÃO PHÁ HỦY

CHÚ THÍCH: Các giá trị nêu trong Bảng F.1 là các giá trị trung bình lấy theo ISO 6303 với dải phân tán ± 20 %.



Các giá trị độ bền dão 1% (chảy dẻo) và độ bền dão phá hủy ở nhiệt độ cao được liệt kê trong Bảng D.1 không có nghĩa là những thép này có thể làm việc liên tục ở nhiệt độ này. Yếu tố quyết định là ứng suất tổng trong quá trình vận hành. Ngoài ra cần phải tính đến các điều kiện ô xy hóa.

Bảng F.1 - Độ bền dão 1% (chảy dẻo) và độ bền dão phá hủy

Mác thép

Nhiệt độ

0C

Độ bền dão 1% (chảy dẻo) tính bằng MPa đối với

Độ bền dão phá hủy tính bằng MPa đối với

10.000 h

100.000 h

10.000 h

100.000 h

200.000 h

P235GH, P265GH

380

164

118

229

165

145

390

150

106

211

148

129

400

136

95

191

132

115

410

124

84

174

118

101

420

113

73

158

103

89

430

101

65

142

91

78

440

91

57

127

79

67

450

80

49

113

69

57

460

72

42

100

59

48

470

62

35

86

50

40

480

53

30

75

42

33

P295GH, P355GH

380

195

153

291

227

206

390

182

137

266

203

181

400

167

118

243

179

157

410

150

105

221

157

135

420

135

92

200

136

115

430

120

80

180

117

97

440

107

69

161

100

82

450

93

59

143

85

70

460

83

51

126

73

60

470

71

44

110

63

52

480

63

38

96

55

44

490

55

33

84

47

37

500

49

29

74

41

30

16Mo3

450

216

167

298

239

217

460

199

146

273

208

188

470

182

126

247

178

159

480

166

107

222

148

130

490

149

89

196

123

105

500

132

73

171

101

84

510

115

59

147

81

69

520

99

46

125

66

55

530

84

36

102

53

45

18MnMo4-5

425

392

314

421

343




430

383

302

407

330




440

360

272

380

300




450

333

240

353

265




460

303

207

325

230




470

271

176

295

196




480

239

148

263

166




490

207

124

229

140




500

177

103

196

118




510

150

84

165

98




520

127

64

141

79




525

118

54

132

69




20MnMoNi4-5

450







290

240




460







272

211




470







251







480







225







490







194







15NiCuMoNb5-6-4

400

324

294

402

373




410

315

279

385

349




420

306

263

368

325




430

295

245

348

300




440

281

227

328

273




450

265

206

304

245




460

239

180

274

210




470

212

151

242

175




480

180

120

212

139




490

145

84

179

104




500

108

49

147

69




13CrMo4-5

450

245

191

370

285

260

460

228

172

348

251

226

470

210

152

328

220

195

480

193

133

304

190

167

490

173

116

273

163

139

500

157

98

239

137

115

510

139

83

209

116

96

520

122

70

179

94

76

530

106

57

154

78

62

540

90

46

129

61

50

550

76

36

109

49

39

560

64

30

91

40

32

570

53

24

76

33

26

13CrMoSi5-5

450




209




313




460




200




300




470




185




278




480




141




212




490




119




179




500




113




169




510




81




122




520




66




99




530




41




62




540




33




50




550




27




40




560




23




35




570




21




31




10CrMo9-10

450

240

166

306

221

201

460

219

155

286

205

186

470

200

145

264

188

169

480

180

130

241

170

152

490

163

116

219

152

136

500

147

103

196

135

120

510

132

90

176

118

105

520

119

78

156

103

91

530

107

68

138

90

79

540

94

58

122

78

68

550

83

49

108

68

58

560

73

41

96

58

50

570

65

35

85

51

43

580

57

30

75

44

37

590

50

26

68

38

32

600

44

22

61

34

28

12CrMo9-10

400







382

313




410







355

289




420







333

272




430







312

255




440







293

238




450







276

221




460







259

204




470







242

187




480







225

170




490







208

153




500







191

137




510







174

122




520







157

107




X12CrMo5

450

107













460

96













470

87




147(4750C)







480

83




139







490

78




123







500

70




108







510

56




94







520

50




81







530

44




71







540

39




61







550

35




53







560

31




47







570

27




41







580

24




36







590

21




32







600

18




27







610

16













620

14













625

13













13CrMoV9-10

400







430

383




410







414

365




420







397

340




430







380

327




440







362

309




450







344

290




460







326

271




470







308

253




480







290

235




490







272

218




500







255

201




510







237

184




520







221

169




530







204

144




540







188

126




550







173

108




X12CrMoV12-10

400







430

383




410







414

365




420







397

346




430







380

327




440







362

309




450







344

290




460







326

271




470







308

253




480







290

235




490







272

218




500







255

201




510







237

184




520







221

169




530







204

144




540







188

126




550







173

108




X10CrMoVNb9-1

500







289

258

246

510







271

239

227

520







252

220

208

530







234

201

189

540







216

183

171

550







199

166

154

560







182

150

139

570







166

134

124

580







151

120

110

590







136

106

97

600







123

94

86

610







110

83

75

620







99

73

65

630







89

65

57

640







79

56

49

650







70

49

42

660







62

42

35

670







55

36

-

1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương