TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 4683 2: 2008 iso 965 2: 1998



tải về 295.45 Kb.
trang2/3
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích295.45 Kb.
1   2   3

5.3. Ren trong - Loạt ren mịn (ren bước nhỏ)

Loại dung sai: trung bình;

Nhóm chiều dài vặn ren: bình thường;

Cấp chính xác 6H .



Bảng 3

Kích thước tính bằng milimét



Ren

Chiều dài vặn ren

Đường kính trung bình

D2

Đường kính trong

D1

Lớn hơn

đến và bao gồm

max.

min.

max.

min.

M8 x 1

3

9

7,500

7,350

7,153

6,917

M10 x 1

4

12

9,500

9,350

9,153

8,917

M10 x 1,25

4

12

9,348

9,188

8,912

8,647

M12 x 1,25

4,5

13

11,368

11,188

10,912

10,647

M12 x 1,5

4,5

13

11,216

11,026

10,676

10,376

M14 x 1,5

5,6

16

13,216

13,026

12,676

12,376

M16 x 1,5

5,6

16

15,216

15,026

14,676

14,376

M18 x 1,5

5,6

16

17,216

17,026

16,676

16,376

M18 x 2

5,6

16

16,913

16,701

16,210

15,835

M20 x 1,5

5,6

16

19,216

19,026

18,676

18,376

M20 x 2

5,6

16

18,913

18,701

18,210

17,835

M22 x 1,5

5,6

16

21,216

21,026

20,676

20,376

M22 x 2

5,6

16

20,913

20,701

20,210

19,835

M24 x 2

8,5

25

22,925

22,701

22,210

21,835

M27 x 2

8,5

25

25,925

25,701

25,210

24.835

M30 x 2

8,5

25

23,925

28,701

28,210

27.835

M33 x 2

8,5

25

31,925

31,701

31,210

30,835

M36 x 3

12

36

34,316

34,051

33,252

32,752

M39 x 3

12

36

37,316

37,051

36,252

35,752

M42 x 3

12

36

40,316

40,051

39,252

38,752

M45 x 3

12

36

43,316

43,051

42,252

41,752

M48 x 3

15

45

46,331

46,051

45,252

44,752

M52 x 4

19

56

49,717

49,402

48,270

47,670

M56 x 4

19

56

53,717

53,402

52,270

51,670

M60 x 4

19

56

57,717

57,402

56,270

55,670

M64 x 4

19

56

61,717

61,402

60,270

59,670
1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương