Tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu



tải về 1.92 Mb.
trang4/18
Chuyển đổi dữ liệu28.11.2017
Kích1.92 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18

8.2. Thuốc điều hòa miễn dịch

419

Azathioprin

Uống

420

Carmustin

Tiêm

421

Ciclosporin

Tiêm, uống

422

Basiliximab

Tiêm

423

Everolimus

Tiêm, uống

424

Glycyl funtumin (hydroclorid)

Tiêm

425

Mycophenolat

Uống

426

Tacrolimus

Tiêm, uống

427

Thalidomid

Uống

 

9. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐƯỜNG TIẾT NIỆU

428

Alfuzosin

Uống

429

Cloramphenicol + Xanh methylen

Uống

430

Dutasterid

Uống

431

Flavoxat

Uống

432

Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Serenoa repens)

Uống

433

Malva purpurea + camphomonobromid + xanh methylen

Uống

 

10. THUỐC CHỐNG PARKINSON

434

Biperiden

Uống

435

Levodopa + carbidopa

Uống

436

Levodopa + Carbidopa monohydrat + Entacapone

Uống

437

Levodopa + benserazid

Uống

438

Piribedil

Uống

439

Pramipexol

Uống

440

Tolcapon

Uống

441

Trihexyphenidyl (hydroclorid)

Uống

 

11. THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU

 

11.1. Thuốc chống thiếu máu

442

Acid folic (vitamin B9)

Uống

Tiêm

443

Sắt ascorbat + acid folic

Uống

444

Sắt fumarat

Uống

445

Sắt fumarat + acid folic

Uống

446

Sắt fumarat + acid folic + vitamin B12

Uống

447

Sắt (III) hydroxyd polymaltose

Uống

448

Sắt (III) hydroxyd polymaltose +acid folic

Uống

449

Sắt protein succinylat

Uống

450

Sắt sucrose (hay dextran)

Tiêm

451

Sắt sulfat (hay oxalat)

Uống

452

Sắt sulfat + acid folic

Uống

453

Sắt sulfat + acid folic + kẽm sulfat

Uống

 

11.2. Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu

454

Acenocoumarol

Uống

455

Aminocaproic acid

Tiêm

456

Carbazochrom

Tiêm

Uống

457

Cilostazol

Uống

458

Dabigatran

Uống

459

Enoxaparin (natri)

Tiêm

460

Ethamsylat

Tiêm, uống

461

Heparin (natri)

Tiêm

462

Nadroparin

Tiêm dưới da

463

Nadroparin calci

Tiêm

464

Phytomenadion (vitamin K1)

Tiêm, uống

465

Protamin sulfat

Tiêm

466

Rivaroxaban

Uống

467

Tranexamic acid

Tiêm

Uống

468

Triflusal

Uống

469

Urokinase

Tiêm

470

Warfarin (muối natri)

Uống

 

11.3. Máu và chế phẩm máu

471

Albumin

Tiêm truyền

472

Huyết tương

Tiêm truyền

473

Khối bạch cầu

Tiêm truyền

474

Khối hồng cầu

Tiêm truyền

475

Khối tiểu cầu

Tiêm truyền

476

Máu toàn phần

Tiêm truyền

477

Yếu tố VIIa

Tiêm truyền

478

Yếu tố VIII

Tiêm truyền

479

Yếu tố IX

Tiêm truyền

 

11.4. Dung dịch cao phân tử

480

Dextran 40

Tiêm truyền

481

Dextran 60

Tiêm truyền

482

Dextran 70

Tiêm truyền

483

Gelatin

Tiêm truyền

484

Gelatin succinyl + natri clorid +natri hydroxyd

Tiêm truyền

485

Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)

Tiêm truyền

 

11.5. Thuốc khác

486

Deferasirox

Uống

487

Deferipron

Uống

488

Erythropoietin

Tiêm

489

Filgrastim

Tiêm

490

Methoxy polyethylene glycol epoetin beta

Tiêm

491

Pegfilgrastim

Tiêm

 

12. THUỐC TIM MẠCH

 

12.1. Thuốc chống đau thắt ngực

492

Atenolol

Uống

493

Diltiazem

Uống

494

Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)

Tiêm, phun mù, miếng dán

Uống, ngậm dưới lưỡi

495

Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)

Tiêm, khí dung, bình xịt

Uống, ngậm dưới lưỡi

496

Nicorandil

Uống

Tiêm

497

Trimetazidin

Uống

 

12.2. Thuốc chống loạn nhịp

498

Adenosin triphosphat

Tiêm

Uống

499

Amiodaron (hydroclorid)

Tiêm

Uống

500

Isoprenalin

Tiêm, Uống

501

Ivabradin

Uống

502

Lidocain (hydroclorid)

Tiêm

503

Propranolol (hydroclorid)

Tiêm

Uống

504

Sotalol

Uống

505

Verapamil (hydroclorid)

Tiêm

Uống

 

12.3. Thuốc điều trị tăng huyết áp

506

Acebutolol

Uống

507

Amlodipin

Uống

508

Benazepril hydroclorid

Uống

509

Bisoprolol

Uống

510

Bisoprolol + hydroclorothiazid

Uống

511

Candesartan

Uống

512

Captopril

Uống

513

Carvedilol

Uống

514

Cilnidipin

Uống

515

Clonidin

Tiêm

Uống

516

Doxazosin

Uống

517

Enalapril

Uống

518

Felodipin

Uống

519

Hydralazin

Truyền tĩnh mạch

520

Imidapril

Uống

521

Indapamid

Uống

522

Irbesartan

Uống

523

Irbesartan + hydroclorothiazid

Uống

524

Lacidipin

Uống

525

Lercanidipin (hydroclorid)

Uống

526

Lisinopril

Uống

527

Lisinopril + hydroclorothiazid

Uống

528

Losartan

Uống

529

Losartan + hydroclorothiazid

Uống

530

Methyldopa

Uống

531

Metoprolol

Uống

532

Moxonidin

Uống

533

Nebivolol

Uống

534

Nicardipin

Tiêm, uống

535

Nifedipin

Uống

536

Perindopril

Uống

537

Perindopril + amlodipin

Uống

538

Perindopril + indapamid

Uống

539

Quinapril

Uống

540

Ramipril

Uống

541

Rilmenidin

Uống

542

Telmisartan

Uống

543

Telmisartan + hydroclorothiazid

Uống

544

Valsartan

Uống

545

Valsartan + hydroclorothiazid

Uống

 

12.4. Thuốc điều trị hạ huyết áp

546

Heptaminol (hydroclorid)

Tiêm

Uống

547

12.5. Thuốc điều trị suy tim

548

Carvedilol

Uống

549

Digoxin

Uống

Tiêm

550

Dobutamin

Tiêm

551

Dopamin (hydroclorid)

Tiêm

552

Milrinon

Tiêm

553

Nikethamid

Tiêm

 

12.6. Thuốc chống huyết khối

554

Acenocoumarol

Uống

555

Acetylsalicylic acid

Uống

556

Alteplase

Tiêm

557

Clopidogrel

Uống

558

Dipyridamol + acetylsalicylic acid

Uống

559

Eptifibatid

Uống

Tiêm

560

Fondaparinux sodium

Tiêm

561

Iloprost

Tiêm, hít, thuốc mắt

562

Prostaglandin E1

Tiêm

563

Streptokinase

Tiêm

564

Tenecteplase

Tiêm

565

Radix astragali + Radix salviae miltiorrhizae + Radix paeoniae rubra + Rhizoma Ligustici Wallichii + Radix angelicae sinensis + Carthamus tinctorius + Semen Persicae + Radix polygalae + Rhizome acori tatarinowii + Buthus martensii + Hirudo + Eupolyphaga seu steleophaga + Calculus bovis artifactus + Cornu saigae tataricae

Uống

 



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương