Tips on assessment/ Phil Race, Sally Brown, and Brenda Smith



tải về 139.39 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu15.05.2018
Kích139.39 Kb.
1. 500 tips on assessment/ Phil Race, Sally Brown, and Brenda Smith . - 500 lời khuyên về đánh giá . - 2nd ed. . - London; New York: Routledge Falmer, 2005. - xi, 171 p. ; 24 cm

Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu về các kỹ năng học tập, hoạt động đánh giá chất lượng học tập của sinh viên, đánh giá nhóm học tập, đánh giá các kỳ thi khác nhau…

Từ khóa: Higher education; Student; Assessment; Evaluation; Evaluation education; Assessement of student’ achievement; Tips on assessment; Giáo dục đại học; Sinh viên; Đánh giá; Đánh giá giáo dục; Đánh giá kết quả học tập; Lời khuyên về đánh giá

     Av1140



2. Accreditation and evaluation in the European higher education area/ Edited by Stefanie Schwarz, Don F. Westerheijen . -  Kiểm định và đánh giá giáo dục đại học châu Âu . - Dordrecht: Springer, 2007 . - xii, 493 p.

Tóm tắt: Nội dung cuốn sách đề cập đến các vấn đề: Kiểm định trong phạm vi các hoạt động đánh giá (một nghiên cứu so sánh trong giáo dục đại học châu Âu); Kiểm định và phân biệt (một chính sách để thiết lập các lĩnh vực mới trong giáo dục đại học Australia); Séc bảo đảm chất lượng (nhiệm vụ và trách nhiệm của việc kiểm định và đánh giá); Bảo đảm chất lượng và đánh giá trong cộng đồng của Bỉ; Ba vòng thẩm định và ý tưởng về kiểm định trong giáo dục đại học Phần Lan...

Từ khóa: Accreditation; Evaluation; Higher education; European; Accreditation in Higher education; Evaluation in Higher education; Kiểm định chất lượng; Kiểm định chất lượng giáo dục đại học; Đánh giá; Đánh giá giáo dục đại học; Giáo dục đại học; Châu Âu.

Av1120

3. American public school finance / William A. Owings, Leslie S. Kaplan . - Tài chính trường công của Mỹ . - Belmont, CA: Thomson Learning/ Wadsworth, 2006 . - xxiv, 392 p. ; 24 cm



Tóm tắt: Nội dung cuốn sách đề cập đến các vấn đề: Quan niệm sai lầm về tài chính trường học; Lịch sử của tài chính trường học; Khung pháp lý về tài chính giáo dục công cộng; Các vấn đề thuế...

Từ khóa: Public schools; School finace; Financing public education; Tax; Trường công; Tài chính trường học; Tài chính giáo dục công cộng; Thuế.

Av1172

4. Becoming a successful teacher of mathemactics/ Howard Tanner, Sonia Jones . - Trở thành một giáo viên toán giỏi  . – 1st ed. . - London; New York: Routledge, 2000 . - xii, 239 p.

Tóm tắt: Cuốn sách là tài liệu hướng dẫn thực hành dựa trên nghiên cứu chỉ đạo các giáo viên. Cuốn sách đưa ra vấn đề phát triển những kiến thức cần thiết, kỹ năng và sự hiểu biết theo yêu cầu của các yêu cầu DfEE cho các khóa học đào tạo giáo viên ban đầu. Đồng thời, cuốn sách cũng cung cấp những hiểu biết quan trọng cho giáo viên có kinh nghiệm và phản ánh khả năng thực hành của họ.

Từ khóa: Mathematics; Teacher; Teaching methods; Teacher training; Evaluation education; Teacher of mathematics; Toán học; Giáo viên; Đào tạo giáo viên; Phương pháp dạy học; Giáo viên toán; Đánh giá giáo dục

Av1145    

5. Brain research in language/ Zvia Breznitz . - Nghiên cứu não trong ngôn ngữ. - 1st ed. . - New York: Springer, 2007 . - 276 p.

Tóm tắt: Cuốn sách đề cập đến một số nội dung chính như sau: Sự kiện liên quan đến tiềm năng trong nghiên cứu về chứng khó đọc;  Thính giác của trẻ 5 tháng tuổi giảm trong gia đình mắc chứng khó đọc; Chức năng xử lý hình ảnh của cơ quan thính giác ở người; Thời gian não trừu tượng...

Từ khóa: Language; Brain research; Dyslexia; Event-related brain potential; Special education; Ngôn ngữ; Nghiên cứu não bộ; Chứng khó đọc; Giáo dục đặc biệt.

Av1123

6. Children's thinking: Cognitive development and individual differences/ David F. Bjorklund . – Tư duy của trẻ em: Phát triển nhận thức và khác biệt cá nhân  . - 4th ed. . - Belmont, CA: Wadsworth, 2005 . - xiii, 610 p.

Tóm tắt: Cuốn sách gồm những nội dung chính: Nhận thức của trẻ sơ sinh; Nhận thức không gian; Nhận thức xã hội; Giải quyết vấn đề và lý luận; Các cách tiếp cận thông tin; Phát triển ngôn ngữ...

Từ khóa: Cognitive; Cognitive development; Language development; Thinking; Children's thinking. Nhận thức; Phát triển nhận thức; Phát triển ngôn ngữ; Suy nghĩ, Tư duy; Tư duy của trẻ em

Av1174

7. College pathways to the science education standards / edited by Eleanor D. Siebert and William J. McIntosh . -  Những con đường dẫn trường cao đẳng đến chuẩn giáo dục khoa học . - Arlington: NSTA Press, 2001 . - xix, 192 p.; 26 cm

Tóm tắt: Cuốn sách gồm 6 chương: 1. Tiêu chuẩn giảng dạy; 2. Phát triển các tiêu chuẩn chuyên nghiệp; 3. Đánh giá tiêu chuẩn; 4. Nội dung tiêu chuẩn; 5. Chương trình chuẩn giáo dục khoa học; 6. Hệ thống chuẩn giáo dục khoa học.

Từ khóa: Science education; Educational standards; Science education standards; Giáo dục khoa học; Chuẩn giáo dục; Chuẩn giáo dục khoa học

AL721

8. Curriculum in context: Designing curriculum and instruction for teaching and learning in context/ Leigh Chiarelott . - Chương trình giáo dục theo ngữ cảnh: Thiết kế chương trình giáo dục và giảng dạy để dạy và học theo ngữ cảnh. - Belmont, CA: Thomson Wadsworth, 2006 . - xiv, 202 p.; 24 cm

Tóm tắt: Cuốn sách gồm 2 phần chính: 1. Thiết kế chương trình cho giáo dục và giảng dạy theo ngữ cảnh; 2. Thiết kế hướng dẫn cho giáo dục và giảng dạy theo ngữ cảnh.

Từ khóa: Curriculum; Curriculum in context; Teaching and learning; Designing curriculum; Instruction; Chương trình giáo dục; Chương trình giáo dục theo ngữ cảnh; Dạy học và học tập; Thiết kế chương GD; Giảng dạy.

Av1175

9. Designing e-learning/ Saul Carliner . - Thiết kế học tập e-learning. - Alexandria, VA : ASTD, 2002. . - ix, 181 p. : ill. ; 25 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu các bước cần thiết để soạn thảo các bài giảng dựa vào công nghệ thông tin, áp dụng khoa công nghệ vào các bài giảng điện tử.

Từ khóa: Teaching; E-learning; Designing e-learning; ICT in education; ICT- based teaching; Dạy học; Học tập trực tuyến; Thiết kế bài giảng điện tử; ICT trong giáo dục; Dạy học dựa vào ICT.

Av1112

10. Early years non-fiction : A guide to helping young researchers use and enjoy information texts / Margaret Mallet . -  Văn xuôi cho trẻ em: Hướng dẫn giúp những nhà nghiên cứu trẻ sử dụng và yêu thích các văn bản thông tin . - 1st ed. . - London; New York: RoutledgeFalmer, 2003 . - xvii, 190 p.

Tóm tắt: Cuốn sách bàn về vấn đề tư duy và phát triển ngôn ngữ của trẻ, tầm quan trọng của văn xuôi đối với trẻ, yêu cầu tạo ra các đoạn văn giàu ý nghĩa, hướng dẫn kỹ năng viết văn xuôi cho trẻ.

Từ khóa: Early childhood; Non - fiction; Prose literature; Study and teaching; Language development; Early childhood education; Trẻ mầm non; Trẻ trước tuổi đến trường; Văn học văn xuôi; Học tập và giảng dạy; Phát triển ngôn ngữ; Giáo dục mầm non

Av1165

11. Educational design research/Edited by Jan van den Akker ... [et al.] . -Nghiên cứu thiết kế giáo dục . - London; New York: Routledge, 2006 . - xi, 140 p.

Tóm tắt: Tài liệu nghiên cứu các vấn đề về thiết kế giáo dục: định nghĩa và vai trò, những điều cần lưu ý khi thiết kế chương trình giáo dục.

Từ khóa: Cirriculum; Eduacational design research; Chương trình giáo dục; Nghiên cứu thiết kế giáo dục

Av1138

12. Enhancing teaching and learning through assessment/ Edited by Steve Frankland . - Nâng cao giảng dạy và học tập thông qua đánh giá . - Dordrecht: Springer, 2007 . - xxiii, 492 p.

Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu một số cách thức nâng cao chất lượng dạy và học thông qua đánh giá: đánh giá kết quả học tập của học sinh đối với các kỹ năng, quy trình, và thái độ; sử dụng các chiến lược  đánh giá phù hợp với học tập của học sinh; giữ các kết quả học tập, hồ sơ thông tin của sinh viên học tập sau đó có thể được sử dụng cho các chiến lược giảng dạy phù hợp tốt hơn.

Từ khóa: Assessment; Evaluation; Assessment methods; Teaching and learning; Assessment in education; Đánh giá; Phương pháp đánh giá; Dạy và học; Đánh giá giáo dục

AL720

13. Enhancing thinking through problem-based learning approaches: International perspectives/ Edited by Oon-Seng Tan . - Tăng cường tư duy thông qua các cách tiếp cận học tập dựa vào vấn đề: Các quan điểm quốc tế  . - Singapore: Thomson, 2004 . - xvii, 209 p.

Tóm tắt: Nội dung chính của cuốn sách đề cập đến các vấn đề: Nhận thức và học tập dựa vào vấn đề; Tư duy phê phán và và học tập dựa vào vấn đề; Tâm lý trong các công cụ học tập dựa vào vấn đề; Khai thác các quá trình nhận thức của học tập dựa vào vấn đề và mối quan hệ của họ để phát triển tài năng; Phản ánh thực tế và vấn đề dựa trên danh mục đầu tư học tập…

Từ khóa: Problem-based learning; Problem Resolving learning; Psychology; Educational Psychology; Critical thinking; Learning methods; Học tập dựa vào vấn đề; Tâm lý học; Tâm lý học giáo dục; Tư duy phê phán; Phương pháp học tập; Học tập giải quyết vấn đề.

Av1148

14. Essential motivation in the classroom/ Ian Gilbert . - Hệ động cơ chủ yếu trên lớp học  . - 7th ed. . - London; New York: RoutledgeFalmer, 2009 . - xiii, 191 p.

Tóm tắt:  Đây là cuốn sách hướng dẫn dành cho giáo viên muốn tìm cách thúc đẩy, khuyến khích học sinh và tìm ra cách thức học sinh có thể học để tự thúc đẩy bản thân mình: thúc đẩy để làm gì và thúc đẩy như thế nào...

Từ khóa: Essential motivation; Classroom; Motivation in study; Động lực thiết yếu; Lớp học; Động cơ học tập

Av1109

15. Evolution of teaching and learning paradigms in intelligent environment/ Lakhmi C. Jain . - Phát triển các mô hình dạy và học trong môi trường thông minh  . - New York: Springer, 2007. . - 308 p.

Tóm tắt: Cuốn sách đề cập đến vấn đề phát triển các mô hình dạy và học trong môi trường thông minh; ứng dụng công nghệ thiết kế bài giảng điện tử phục vụ cho chương trình giảng dạy

Từ khóa: Teaching and learning paradigms; Intelligent environment; Teaching Model; Mô hình dạy học; Môi trường thông minh

Av1115

16. Financing higher education: answers from the UK/ Nicholas Barr, Ian Crawford . - Tài chính giáo dục đại học - những câu trả lời từ nước Anh  . – London; New York, Routledge, 2005 . - xxi, 314 p.

Tóm tắt: Cuốn sách bao gồm các bài báo được tập hợp từ các tạp chí khác nhau bàn về vấn đề tài chính giáo dục đại học, gồm 4 phần: 1. Giới thiệu khoản vay sinh viên; 2. Các nguồn tài chính giáo dục đại học; 3. Nơi tiếp nhận viện trợ: pháp lệnh 2004; 4. Phát triển và mở rộng tài chính giáo dục đại học với quy mô toàn cầu.

Từ khóa: Financing education; Higher education; Tài chính giáo dục; Giáo dục đại học

Av1108

17. From crayons to cyberspace : creating a professional teaching portfolio / Jo Kinnard . - Từ bút sáp màu tới không gian ảo: Tạo lập hồ sơ giảng dạy chuyên nghiệp . - Belmont, CA : Thomson/Wadsworth, c2007 . - xiii, 97 p.; 24 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách chỉ ra cách thức để giáo viên tạo một giáo án tốt bằng sự nhạy bén và sáng tạo để nâng cao hiệu quả trong giảng dạy: các yêu cầu cơ bản, các bước biên soạn giáo án, kết hợp sử dụng các phần mềm biên soạn giáo án điện tử.

Từ khóa: Teaching portfolio; Teachers; Teaching Method; Hồ sơ dạy học ; Giáo viên; Phương pháp dạy học.

Av1168

18. Getting straight ’A’s : A students’ guide to success / Richard Palmer . -  Để luôn đạt loại A: Sách hướng dẫn cho sinh viên để thành công  . - London; New York: Routledge, 2006 . - xi, 166 p. ; 22 cm

Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn cho học sinh tự đánh giá được điểm mạnh và điểm yếu của bản thân, sử dụng các nguồn lực có sẵn và tốt nhất của mình, quản lý hiệu quả thời gian của mình và ưu tiên khối lượng công việc, phát triển kỹ năng viết tiểu luận và văn bản, biết tính toán trong các kỳ thi và khoá học.

Từ khóa: Learning management; Learning method; Time management; Quản lý học tập; Quản lý thời gian; Phương pháp học tập

Av1129

19. Girls and exclusion: rethinking the agenda/ Audrey Osler and Kerry Vincent . -  Trẻ em gái và sự riêng biệt: những điều cần suy nghĩ  . - London; New York: RoutledgeFalmer, 2003. . - xvi, 201 p. ; 23 cm

Tóm tắt: Cuốn sách bàn về các vấn đề liên quan tới giáo dục cho trẻ em gái: chính sách giáo dục, trẻ em gái trong và ngoài trường học, thừa nhận trẻ em gái...

Từ khóa: Education; Girls; Education policy; Giáo dục; Trẻ em gái; Chính sách giáo dục.

Av1131

20. History in the early years / Hilary Cooper . - Lịch sử trong lứa tuổi thơ. - 2nd ed. . - London; New York: Routledge, 2002 . - xii, 208 p.; 24 cm

Từ khóa: History; Study and teaching; Early childhood; Lịch sử; Dạy và học; Trẻ mầm non; Giáo dục mầm non

Tóm tắt: Nội dung chính của cuốn sách gồm các vấn đề: Việc học tập của trẻ trong lứa tuổi thơ, sự phát triển hoạt động thực tiễn qua các hoạt động theo chủ đề lịch sử.

Av1139

21. Implementing performance management: a handbook for schools/ Joan Dean . - Tiến hành quản lý thực hiện: sổ tay cho các trường phổ thông  . - London; New York: RoutledgeFalmer, 2002 . - vi, 159 p. ; 24 cm

Tóm tắt: Nội dung cuốn sách đề cập đến các vấn đề trong quản lý trường học: văn hóa trong trường học, chính sách quản lý hoạt động và các nguyên tắc, quản lý giáo viên, quản lý hoạt động, hoạt động nghiên cứu và tự đánh giá...

Từ khóa: Management; Performance management; School; School Management; Quản lý; Quản lý hoạt động; Trường học: Quản lý trường học.

Av1133

22. Improving induction: Research-based best practice for schools . - Cải tiến việc bổ nhiệm: Thực tiễn tốt nhất dựa vào nghiên cứu cho các trường phổ thông   . - 1st ed. . - London; New York: Routledge, 2002 . - xv, 205 p.

Tóm tắt: Cuốn sách nghiên cứu về cải tiến dạy học ở cả trường tiểu học và trung học, cả trường công và trường tư: Những vấn đề xảy ra trong suốt quá trình cải tiến và tại sao phải trong một thời gian theo quy định là cần thiết; Các trường học khác nhau thì cách tiếp cận cũng khác nhau; Làm thế nào để quan sát và đánh giá NQTs...

Từ khóa: Teacher; Teaching method; Teaching management; Professional development of techer; Giáo viên; Phương pháp dạy học; Quản lý dạy học; Phát triển nghề nghiệp giáo viên

Av1143

23. Integrating the arts across the elementary school curriculum/ R. Phyllis Gelineau . - Tích hợp nghệ thuật trong chương trình giáo dục cơ sở  . - Belmont, CA: Thomson/Wadsworth, 2004 . - ix,198 p.; 24 cm

Tóm tắt: Cuốn sách gồm 3 chương: 1. Sức mạnh của nghệ thuật; 2. Các loại hình nghệ thuật; 3. Tích hợp nghệ thuật, kết hợp nghệ thuật với các môn học khác.

Từ khóa: Arts; Study and teaching; Education; Elementary; Education of Arts; Nghệ thuật; Dạy và học; Giáo dục; Trung học cơ sở; Giáo dục nghệ thuật

Av1130

24. Key issues for teaching assistants: working in diverse and inclusive classrooms/ [edited by] Gill Richards and Felicity Armstrong . - Những vấn đề chủ yếu của giáo viên trợ giảng: làm việc trong các lớp học hòa nhập và khác biệt   . - New York: Taylor & Francis, 2008 . - ix, 165 p.

Tóm tắt: Cuốn sách đưa ra các vấn đề mà giáo viên trợ giảng thường gặp trong các lớp học hòa nhập và cách giải quyết.

Từ khóa: Teachers’ assistants; Inclusive education; Special education.; Giáo viên trợ giảng; Giáo dục hòa nhập; Giáo dục đặc biệt

Av1132

25. Knowledge management for educational innovation: IFIP WG 3.7 7th Conference on Information Technology in Educational Management (ITEM), Hamamatsu, Japan, July 23-26, 2006/edited by Arthur Tatnall, Toshio Okamoto, Adrie Visscher . - Quản lý tri thức trong đổi mới giáo dục: Hội thảo Công nghệ thông tin trong quản lý giáo dục, Hamamatsu, Nhật Bản, 23-26/6/2006. - New York: Springer, 2007 . - x, 210 p.; 25 cm.

Tóm tắt: Tài liệu tập hợp các bài báo cáo tại hội nghị về Công nghệ thông tin trong quản lý giáo dục tổ chức tại Nhật Bản vào tháng 7/2006, bàn về vấn đề ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý tri thức và quản lý giáo dục.

Từ khóa: Công nghệ thông tin; Đổi mới giáo dục; Educational innovation; Information technology; Knowledge management; Quản lý tri thức; Quản lý trường học; School management

Av1104

26. Learning and teaching for the twenty-first century/ Rupert Maclean edited . - Học tập và giảng dạy trong thế kỷ 21 . - New York: Springer, 2007 . - xxiii, 324p.

Tóm tắt: Cuốn sách tập hợp các bài viết của những nhà nghiên cứu từng là học sinh, đồng nghiệp của Phillip Hughes - giáo viên, học giả, nhà giáo dục thế giới. Các bài viết chia sẻ các quan điểm giáo dục trong giảng dạy, học tập và nghiên cứu dưới các khía cạnh khác nhau. Cuốn sách có 3 phần: Phần 1 nói về việc dạy và học đối với cá nhân; Phần 2 đề cập tới sự tác động qua lại giữa dạy và học với đổi mới giáo dục; Phần 3 viết về dạy và học trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

Từ khóa: Educational development; Learning and teaching; Phát triển giáo dục; Học tập và giảng dạy

Av1106

27. Letters to a serious education president/ Seymour B. Sarason ; foreword by Andy Hargreaves . - Những lá thư gửi các nhà quản lý giáo dục  . - 2nd ed. . - Thousand Oaks, Calif.: Corwin Press, a Sage Publications Company, 2006 . - xiii, 160 p.; 24 cm

Tóm tắt: Cuốn sách bày tỏ sự quan tâm tới các vấn đề giáo dục và những dự đoán về giáo dục trong tương lai, được viết dưới dạng các bức thư gửi các nhà quản lý giáo dục.

Từ khóa: Education; Aims and objectives; Letters; Educational Management; Educational Manager; Giáo dục; Mục đích và mục tiêu; Bức thư; Quản lý giáo dục; Nhà quản lý giáo dục

Av1169

28. Mastering assessment: A self-service system for education/ W. James Popham . - Làm chủ sự đánh giá: hệ thống tự phục vụ cho giáo dục. - New York : Routledge, 2006 . - p.

Tóm tắt: Bộ sách này bao gồm 15 quyển sách về đánh giá giáo dục:

28. 1. Appropriate and inappropriate tests for evaluating schools . - Các thử nghiệm hợp lý và không hợp lý trong đánh giá trường học . - Av1149

28.2. Assessing students with disabilities . - Đánh giá học sinh khuyết tật . - Av1150

28.3. Assessment bias : how to banish it . - Đánh giá về sự bất bình đẳng: Làm thế nào để loại trừ . - Av1151

28.4. Classroom evidence of successful teaching . - Lớp học - bằng chứng của việc dạy học thành công . - Av1152

28.5. College entrance examinations : The SAT and the ACT . - Kỳ thi tuyển sinh cao đẳng: Bài kiểm tra SAT và ACT  . - Av1153

28.6. How testing can help teaching . - Kiểm tra có thể giúp hỗ trợ việc giảng dạy như thế nào . - Av1154

28.7. The role of rubrics in testing and teaching . - Vai trò của đề mục trong kiểm tra và dạy học . - Av1155

28.8. Reliability : what is it and is it necessary? . - Sự tin cậy: đó là gì và nó cần thiết như thế nào?. - Av1156

28.9. Test preparation : sensible or sordid? . - Ôn tập kiểm tra: nên hay không nên . - Av1157

28.10. Validity : assessment’s cornerstone . - Tính giá trị: Cơ sở đánh giá hoạt động  . - Av1158

28.11. Portfolio assessment and performance testing . - Nghiên cứu tài liệu và làm bài kiểm tra . - Av1159

28.12. Interpreting the results of large-scale assessments . -  Giải thích kết quả của các hoạt động đánh giá quy mô lớn . - Av1160

28.13. Assessing students’ affect . -  Đánh giá ảnh hưởng của học sinh. - Av1161

28.14. Selected-response tests : building and bettering: building and bettering . - Các bài kiểm tra trắc nghiệm: Xây dựng và hoàn thiện  . - Av1162

28.15. Constructed-response tests : building and bettering . - Bài kiểm tra tự luận: Xây dựng và hoàn thiện. - Av1163



Từ khóa: Assessment; Evaluation; Mastering assessment; Test; Evaluating school; Special education; Student with disability; Assessment bias; Successful teaching; Classroom; College entrance examination; Testing; Rubrics; Reliability; Test preparation; Students' affect; Large-scale assessments; Selected-response tests; Constructed-response test; Đánh giá; Làm chủ sự đánh giá; Thử nghiệm; Giáo dục đặc biệt; Học sinh khuyết tật; Đánh giá về sự bất bình đẳng; Dạy học hiệu quả; Lớp học; Kỳ thi tuyển sinh cao đẳng; Kiểm tra; Đề mục; Sự tin cậy; Ôn tập kiểm tra; Ảnh hưởng của học sinh; Đánh giá quy mô lớn; Bài kiểm tra trắc nghiệm; Bài kiểm tra tự luận

29. Mathematics for teachers: An interactive approach for grades K-8/ Thomas Sonnabend . – Toán học cho giáo viên: Một cách tiếp cận tương tác cho các lớp K-8 . - Belmont: Thomson Brooks/Cole, 2004 . - xvii, 787 p.; 27 cm + 1 CD-ROM

Tóm tắt: Cuốn sách tập trung vào các vấn đề: phát hiện, thảo luận, và giải thích các khái niệm liên quan đến sinh viên; điều tra và các hoạt động đòi hỏi tư duy cao cấp; ứng dụng của toán học và kết nối khái niệm toán học trong cuộc sống hàng ngày; giải thích một khái niệm hoặc giải quyết một vấn đề bằng nhiều cách khác nhau để trong tương lai giáo viên có thể thấy một loạt các phương pháp tiếp cận...

Từ khóa: Mathematics; Mathematics for teachers; Study and teaching; Grades K-8; Toán học; Toán học cho giáo viên; Học tập và giảng dạy; Lớp K-8

AL722

30. Modeling theory in science education/ Ibrahim A. Halloun . -  M ô hình hóa lý thuyết trong giáo dục khoa học . - Netherlands: Springer, 2000 . - xiii, 250p.

Tóm tắt: Cuốn sách trình bày các khía cạnh của mô hình hóa lý thuyết; Mô hình hoá Schemata; Chương trình mẫu; Chu trình học tập…

Từ khóa: Modeling theory; Science education; Modeling program; Learning cycle; Mô hình hóa lý thuyết; Giáo dục khoa học; Mô hình hóa chương trình; Chu trình học tập

Av1107

31. Play and learning in early childhood settings: international perspectives/ Ingrid Pramling-Samuelsson, Marilyn Fleer, editors . - Chơi và học trong các cơ sở giáo dục mầm non: các quan điểm quốc tế . - 1st ed. . - New York : Springer, c2009. . - xi, 195 p.; 24 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu về vai trò của các hoạt động vui chơi trong việc giáo dục trẻ mầm non và đưa ra kinh nghiệm thực tiễn của một số nơi trên thế giới trong việc giáo dục trẻ mầm non.

Từ khóa: Early childhood; Early childhood education; Play and learning; Trẻ mầm non; Trẻ trước tuổi đến trường; Giáo dục mầm non; Chơi và học

Av1113

32. Playing and learning outdoors : Making provision for high quality experiences in the outdoor environment / Jan White . – Chơi và học tập ngoài lớp học: Cung cấp những trải nghiệm chất lượng cao trong môi trường ngoài lớp . - New York: Routledge, 2007 . - vii, 137 p.

Tóm tắt: Cuốn sách đưa ra những lời khuyên thiết thực về các kinh nghiệm giáo dục trẻ em ở môi trường bên ngoài như: vận động và thể dục; chơi với cát, các vật liệu tự nhiên và nước; thực vật, sinh vật và phát triển; xây dựng, sáng tạo và trí tưởng tượng.

Từ khóa: Children education; Outdoor education; Outdoor recreation for children; Playing and learning; Giáo dục trẻ em; Giáo dục mầm non; Giáo dục ngoài trời; Vui chơi giải trí ngoài trời dành cho trẻ em; Chơi và học.

Av1128

33. Policy, practice, and politics in teacher education : editorials from the Journal of teacher education / Marilyn Cochran-Smith ; foreword by John I. Goodlad . - Chính sách, thực tiễn và quan điểm chính trị về đào tạo giáo viên: xã luận từ Tạp chí đào tạo giáo viên . - Thousand Oaks, Calif.: Corwin Press, 2006 . - 250 p.; 24 cm

Tóm tắt: Cuốn sách nêu ra thực tiễn và đưa ra các nhận định, phân tích về chính sách, quan điểm trong đào tạo giáo viên: giáo dục trước ngưỡng cửa thế kỷ, những vấn đề quyết định sự cải tổ, những điều giáo viên cần biết.

Từ khóa: Teacher education; Policy; Practice; Politics; The jounal of teacher education; Đào tạo giáo viên; Giáo dục giáo viên; Chính sách; Thực tiễn; Quan điểm; Tạp chí đào tạo giáo viên

Av1166

35. Principles and practices in arithmetic teaching : Innovative approaches for the primary classroom / Edited by Julia Anghileri . - Những nguyên tắc và thực tiễn trong dạy học số học: Các tiếp cận đổi mới ở các lớp tiểu học  . - 1st ed. . - Buckingham; Philadelphia: Open University Press, 2001 . - xiv, 206 p.; 23 cm

Tóm tắt: Nội dung cuốn sách gồm 5 phần: 1. Thiết lập chương trình nghị sự cho giảng dạy và học tập số học; 2. Các nguyên tắc nền tảng trong chương trình số học; 3. Thực hành giảng dạy số học trong lớp học; 4. Nghiên cứu phát triển; 5. Hướng tới số học mới.

Từ khóa: Mathematics; Arithmetic; Teaching methods; Methods of teaching mathematics; Teaching elementary; Innovative teaching methods; Toán học; Số học; Phương pháp dạy học; Phương pháp dạy toán; Dạy học tiểu học; Đổi mới phương pháp dạy học

Av1144

36. Public policy, school reform and special education: a practical guide for every teacher/ Jim Ysseldyke and Bob Algozzine . - Chính sách chung, cải tổ trường học và giáo dục đặc biệt: Tài liệu ihướng dẫn thực tế cho mỗi giáo viên  . - Thousand Oaks, California: Corwin Press, 2006 . - xii, 88 p.

Tóm tắt: Đề cập tới các vấn đề của giáo dục đặc biệt: nhân tố nào có vai trò quyết định đối với giáo dục đặc biệt, giáo viên cần biết gì về cải tổ trường học, chính sách công và cải tổ trường học trong tương lai.

Từ khóa: Special education; Government policy; Social aspects; Special education teachers; Giáo dục đặc biệt; Chính sách quản lý; Lĩnh vực xã hội; Giáo viên giáo dục đặc biệt

Av1170

X 38. Research and the quality of education/ edited by Kerst Boersma . - Nghiên cứu và chất lượng giáo dục - Dordrecht: Springer, 2005. . - x, 507 p.; 25 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách đề cập tới các vấn đề: Chất lượng của khoa học giáo dục, đổi mới giáo trình khoa học, đào tạo giáo viên khoa học, kết hợp dạy và học...

Từ khóa: Science education; Science education research; The quality of education; Giáo dục khoa học; Nghiên cứu giáo dục khoa học; Chất lượng giáo dục

Av1119

39. School improvement: What's in it for school?/ Alma Harris . - Cải tiến trường học: những điều gì dành cho trường học . - London; New York: Routledge, 2002 . - xi, 135p.

Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu các nguyên tắc và thực tiễn trong cải tiến trường học, giải thích cải tiến trường học diễn ra và thành công như thế nào.

Từ khóa: School Management; Improving classroom; Improving teaching; Quản lý trường học; Cải tiến giảng dạy; Cải tiến lớp học; Cải tiến trường học

 Av1105



40. School knowledge in comparative and historical perspective: changing curricula in primary and secondary education . - Tri thức học đường trên bình diện lịch sử và so sánh: đổi mới chương trình giáo dục tiểu học và trung học . - Netherlands: Springer, 2007 . - 315 p.

Tóm tắt: Cuốn sách đề cập đến những thay đổi lý luận và thực tiễn trong chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở, chương trình lý thuyết và thực hành ở trường tiểu học và trung học cơ sở, động lực thúc đẩy của việc biên soạn, đổi mới chương trình giảng dạy, đánh giá các chương trình giảng dạy dưới góc nhìn lịch sử: phản ánh quá khứ và kết nối tới tương lai

Từ khóa: School knowledge; Curriculum; Primary education; Secondary education; Tri thức học đường; Chương trình giảng dạy; Giáo dục tiểu học; Giáo dục trung học cơ sở

Av1116

41. Science education and student diversity: synthesis and research agenda/ Okhee Lee, Aurolyn Luykx . - Giáo dục khoa học và tính đa dạng của sinh viên: sổ tay tổng hợp và nghiên cứu  . - Cambridge ; New York: Cambridge University Press, 2006 . - xiv, 198 p. ; 24 cm

Tóm tắt: Cuốn sách nêu lên thực tiễn việc học tập và nghiên cứu ngày nay của sinh viên, hướng giải pháp tăng cường vai trò của sinh viên trong nền khoa học kỹ thuật mới.

Từ khóa: Science; Studying and teaching; Science education; Khoa học; Học tập và giảng dạy; Giáo dục khoa học.

Av1167

42. Scientific inquiry and nature of science: Implications for teaching, learning, and teacher education/cedited by L.B. Flick and N.G. Lederman . - Tìm tòi khoa học và bản chất khoa học: Những gợi ý cho giảng dạy, học tập và đào tạo giáo viên  . - Dordrecht; Boston  : Kluwer Academic Publishers , 2004 . - xviii, 453 p.; 25 cm

Tóm tắt: Nội dung cuốn sách chia làm 4 phần chính: 1. Lịch sử và bối cảnh giáo dục đương đại; 2. Giảng dạy và học tập câu hỏi khoa học; 3. Chương trình giảng dạy và đánh giá; 4. Giảng dạy và học tập về bản chất của khoa học.

Từ khóa: Science; Scientific inquiry; Nature of science; Study and teaching; Methodology; Science education; Câu hỏi khoa học; Bản chất của khoa học; Khoa học; Học tập và giảng dạy; Phương pháp học; Giáo dục khoa học

Av1125

43. Second international handbook of mathematics education: Part Two . - Sổ tay quốc tế về giáo dục toán học  . - Dordrecht: Kluwer Academic Publishers, 2003 . - 547 p.

Tóm tắt: Cuốn sách đề cập đến một số vấn đề như: Giáo viên là các nhà nghiên cứu toán học;  Tác động của nghiên cứu giáo dục đến giáo dục toán học; Thách thức và thay đổi lớp học thực hành giảng dạy toán học...

Từ khóa: Mathematics; Education research; Manual mathematical; Teaching model; Toán học; Nghiên cứu giáo dục; Giáo dục toán học; Sổ tay toán học; Mô hình dạy học.

Av1141

44. Speaking for yourself: a guide for students/ Robert Barrass . – Nói cho chính bạn: Hướng dẫn cho các sinh viên  . - London ; New York: Routledge, 2006 . - xii, 140 p.

Tóm tắt: Cuốn sách gồm các vấn đề: phát ngôn (nói như thế nào, nói điều gì), lắng nghe, thảo luận, chọn từ thích hợp, sử dụng từ có hiệu quả, chuẩn bị cho bài thuyết trình, chuẩn bị các thiết bị hỗ trợ nghe nhìn, nói với khán gỉa, tìm kiếm thông tin và trả lời phỏng vấn.

Từ khóa: Speaking skill; Listening skills; Communication skills; Kỹ năng nói; Kỹ năng nghe; Kỹ năng giao tiếp

Av1137

45. Study! : a guide to effective learning, revision, and examination techniques/ Robert Barrass . - Học tập! Hướng dẫn học tập, ôn tập và kỹ thuật làm bài thi hiệu quả - 2nd ed . - London ; New York : Routledge, 2002 . - xiii, 218 p.; 23 cm

Tóm tắt: Cuốn sách gồm 3 phần: 1. Tổ chức thời gian và sắp xếp kế hoạch hoạch học tập; 2. Tập trung học tập để phát triển tư duy cũng như các kỹ năng khác; 3. Kỹ năng làm bài kiểm tra và ôn tập có hiệu quả.

Từ khóa: Study skills; Examinations; Study guides; Kiểm tra; Kỹ năng học tập; Hướng dẫn học tập.

Av1134

46. Studying for success / Richard Palmer . - Học tập để thành công  . - 1st ed.

. - London; New York: RoutledgeFalmer, 2004 . - xvii, 237 p. ; 22 cm



Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn cho học sinh các phương pháp học tập tốt, gồm 3 phần: 1. Làm thế nào để tận dụng tốt nhất tâm trí của bạn; 2. Các kỹ năng và kỹ thuật; 3. Các kỳ thi. Mỗi chương gồm các vấn đề quan trọng như: ghi nhớ và ôn tập, lập kế hoạch và viết bài luận, ghi chú, quản lý thời gian, sử dụng các tài nguyên, thi kỹ thuật và chuẩn bị.

Từ khóa: Examinations; Report writing; Study methods; Study skills; Kỳ thi; Viết báo cáo; Phương pháp học tập; Kỹ năng học tập.

Av1147

47. Successful science and engineering teaching: theoretical and learning perspectives/ Calvin S. Kalman . - Dạy kỹ thuật và khoa học thành công: Các quan điểm lý thuyết và quan điểm học tập . - London: Springer, 2008 . - xvi, 191 p.; 25 cm

Tóm tắt: Cuốn sách nêu ra các vấn đề lý thuyết và thực tiễn trong giảng dạy khoa học và kỹ thuật, gồm 3 phần: 1. Sinh viên học khoa học như thế nào; 2. Thay đổi nhận thức của sinh viên; 3. Suy nghĩ cuối cùng.

Từ khóa: Engineering; Engineering teaching; Science; Kỹ thuật; Giảng dạy kỹ thuật; Khoa học; Dạy khoa học.

    Av1114



48. Taking control of your teaching career: A guide for teachers/ John Howson . - Kiểm soát nghề dạy học của bạn: Sách hướng dẫn giáo viên . - 1st ed. . - New York : Routledge, 2007 . - 156 p.

Tóm tắt: Mỗi chương trong cuốn sách được bố trí dựa trên các quyết định của giáo viên. Mỗi chương giúp trả lời các câu hỏi thực sự từ tác giả, đưa ra hướng dẫn cho giáo viên ở mọi giai đoạn của sự nghiệp của họ: Tìm kiếm lãnh đạo; Tôi có thể dạy nơi tôi muốn?; Quyền của tôi là gì?; Rời bỏ công việc của bạn; Phân tích các bài giảng dạy được quảng cáo trong các trường trung học… Tìm kiếm lãnh đạo; Tôi có thể dạy nơi tôi muốn?; Quyền của tôi là gì?; Rời bỏ công việc của bạn; Phân tích các bài giảng dạy được quảng cáo trong các trường trung học…

Từ khóa: Education management; Teacher training; Career development; Quản lý giáo dục; Đào tạo giáo viên; Phát triển nghề nghiệp.

Av1146

49. Teaching and targets: self-evaluation and school improvement/ John Blanchard . - Giảng dạy và các mục tiêu: tự đánh giá và cải tiến trường học . - London; New York: Routledge/Falmer, 2002. . - x, 212 p.; 24 cm

Tóm tắt: Cuốn sách giải thích các quan điểm về mục tiêu được thiết lập từ phía học sinh và giáo viên, đánh giá hiệu quả tiến trình dạy và học, giúp các nhà quản lý có chính sách, thiết lập mục tiêu, kết hợp với mục tiêu của học sinh và đội ngũ giáo viên để nâng cao hiệu quả hoạt động trường học.

Từ khóa: Aims and objectives; School improvement programs; Teaching; Mục đích và mục tiêu; Chương trình cải tiến trường học; Giảng dạy.

Av1118

50. Teaching children with dyslexia : A practical guide/ Philomena Ott. - Dạy trẻ khó khăn về đọc: Tài liệu hướng dẫn thực tế . - 1st . - London; New York : Routledge, 2007 . - xvi, 300 p.; 25 cm

Tóm tắt: Cuốn sách đề cập đến vấn đề về sự tồn tại của chứng khó đọc với sự giúp đỡ để sớm được công nhận, tạo môi trường thân thiện cho những trẻ mắc chứng khó đọc. Bên cạnh đó, cuốn sách cũng đề xuất cho việc thiết lập tốt quan hệ đối tác nhà trường, đưa ra nguyên tắc và quy trình cần thiết cho dạy đọc...

Từ khóa: Special education; Dyslexic children; Ability testing; Dyslexia; Giáo dục đặc biệt; Trẻ mắc chứng khó đọc; Khả năng thử nghiệm; Chứng khó đọc

Av1126

51. Teaching elementary science/ William K. Esler, Mary K. Esler . -  Dạy học khoa học sơ đẳng . - 8th ed . - Belmont, Calif. : Wadsworth Pub. Co., 2001 . - xiv, 601 p.; 24 cm

Tóm tắt: Cuốn sách gồm 2 phần: 1. Tổ chức dạy học giờ học khoa học cho học sinh; 2. Giới thiệu các bài học trong chương trình khoa học ở trường THCS.

Từ khóa: Science; Khoa học; Study and teaching; Elementary; Science education; Học tập và giảng dạy; Trung học cơ sở; Giáo dục khoa học

Av1127

52. The creative school: a framework for success, quality and effectiveness/ Bob Jeffrey and Peter Woods . - Trường học sáng tạo: những điều cơ bản để thành công, chất lượng và hiệu quả . - London; New York: RoutledgeFalmer, 2003 . - 147 p.; 23 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách dành cho các nhà quản lý và giáo viên ở các trường mầm non, giúp họ tạo ra môi trường học tập sáng tạo, thúc đẩy sự phát triển tư duy của trẻ.

Từ khóa: Early childhood education; Education methods; Giáo dục trẻ em; Phương pháp giáo dục; Giáo dục mầm non

Av1135

53. The good grammar guide/ Richard Palmer . - Hướng dẫn học ngữ pháp hay . - 1st ed . - London; New York: Routledge, 2003 . - xix, 198 p.

  Tóm tắt: Cuốn sách đề cập tới các vấn đề về ngữ pháp thường gặp trong văn nói và cách áp dụng ngữ pháp vào ngôn ngữ nói, các vấn đề về từ vựng, cấu trúc, phép chấm câu, cách trích dẫn...



Từ khóa: Study guides; Grammar; Language; Hướng dẫn học sinh; Ngữ pháp; Ngôn ngữ

Av1136

54. The primary headteacher's: the essential guide for primary heads/ Roger Smith . - Sổ tay dành cho hiệu trưởng trường tiểu học: những hướng dẫn cần thiết cho người quản lý trường học . - 2nd ed. . – London; New York: RoutledgeFalmer, 2004 . - 215 p.

Tóm tắt: Cuốn sách đưa ra các hướng dẫn đối với hiệu trưởng trường tiểu học trong về cách quản lý: lập kế hoạch, phát triển đội ngũ giáo viên và chính sách học tập, giảng dạy, tuyển dụng và quản lý đội ngũ giáo viên, tổ chức trường học, quản lý có hiệu quả việc giảng dạy, phát triển việc quản lý chương trình học tập, quản lý kiểm tra trường học…

Từ khóa: Headteacher; Elementary school principal; School management; Primary school; Handbook; Hiệu trưởng; Hiệu trưởng trường tiểu học; Quản lý trường học; Trường tiểu học; Sổ tay

Av1110

55. The scholarship of teaching and learning in higher education: An evidence-based perpective/ Edited by Raymond P. Perry, John C. Smart . -Học bổng giảng dạy và học tập trong giáo dục đại học: quan điểm dựa trên bằng chứng thực tế . - Dordrecht: Springer, 2007 . - xvi, 813 p.

Tóm tắt: Cuốn sách gồm 3 phần: 1. Giới thiệu về học bổng giảng dạy và học tập trong giáo dục đại học; 2. Nghiên cứu về giảng dạy trong giáo dục đại học; 3. Nghiên cứu về học tập trong giáo dục đại học.

Từ khóa: Scholarship of teaching and learning; Teaching and learning; Giảng dạy và học tập; Giáo dục đại học; Higher education; Học bổng giảng dạy và học tập

Av1121

56. Theories of human learning: What the old woman said/ Guy R. Lefrançois . - Các lý thuyết về việc học tập của con người: người phụ nữ có tuổi nói gì . - 5th ed. . - Belmont, CA : Thomson/Wadsworth, 2006 . - xxiv, 468 p. ; 24 cm

Tóm tắt: Cuốn sách gồm 5 chương: 1. Khoa học và lý thuyết; 2. Chủ yếu là lý thuyết về hành vi; 3. Sự khởi đầu của nhận thức hiện đại; 4. Chủ yếu là nhận thức lý thuyết; 5. Tóm tắt.

Từ khóa: Psychology; Cognitive; Behavioristic theories; Modern cognitivism; Cognitive theories; Tâm lý; Nhận thức; Lý thuyết hành vi; Nhận thức hiện đại; Lý thuyết nhận thức

Av1171

57. Total quality management in education/ Marmar Mukhopadhyay . -Quản lý chất lượng tổng thể trong giáo dục . - 2nd ed. . - New Delhi, India; Thousand Oaks, Calif. : Sage Publications, |2005 . - 225 p.; 24 cm

Tóm tắt: Nội dung chính của cuốn sách đề cập đến các vấn đề sau: Chất lượng giáo dục;- TQM: ứng dụng giáo dục; Hệ thống tư duy và phân tích vi tổ chức; Đánh giá của các tổ chức; Phát triển nguồn nhân lực cho các tổ chức chất lượng; Quyết định làm quản lý chất; Lập kế hoạch chiến lược quản lý chất lượng toàn diện; Thực hiện quản lý chất lượng toàn diện.

Từ khóa: Quality in education; Quality of education; Total quality management; School management; Chất lượng trong giáo dục; CHất lượng giao dục; Quản lý trường học; Quản lý chất lượng tổng thể

Av1173

58. Visualization in science education/ edited by John K. Gilbert . - Trực quan trong giáo dục khoa học . - Dordrecht: Springer, 2005 . - xxxix, 346 p.; 25 cm

Tóm tắt: Nội dung chính của cuốn sách chia làm 4 phần: 1. Tầm quan trọng của trực quan trong giáo dục khoa học; 2. Phát triển các kỹ năng trực quan; 3. Tích hợp vào chương trình giảng dạy trực quan trong khoa học; 4. Đánh giá việc phát triển các kỹ năng trực quan.

Từ khóa: Visualization; Study and teaching; Science education; Skill; Trực quan; Giáo dục khoa học; Học tập và giảng dạy; Kỹ năng

Av1122

59. Visualization: theory and practice in science education . -  Trực quan: lý thuyết và thực tiễn trong giáo dục khoa học. - New York: Springer, 2007 . - 325 p.

Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu về vấn đề trực quan trong giảng dạy, ứng dụng công nghệ vào chương trình giảng dạy, gồm 2 phần: 1. Bản chất của trực quan và sự phát triển trực quan; 2. Thiết kế các đơn vị, các khoá học tập trung vào trực quan.

Từ khóa: Science education; Visualization; Theory; Practice; Giáo dục khoa học; Lý thuyết; Thực tiễn; Trực quan

Av1117

60. Writing and learning in the science classroom/ Carolyn S. Wallace, Brian Hand, Vaughan Prain . - Viết và học trong lớp học khoa học . - Netherlands: Springer, 2007 . - v, 150 p.

Tóm tắt: Cuốn sách chỉ ra vai trò của kỹ năng viết trong việc học tập các môn khoa học, vai trò của ngôn ngữ trong học tập khoa học, nhận thức của giáo viên và học sinh về vai trò của kỹ năng viết trong học tập.

Từ khóa: Writing and learning; Science classroom; Study and teaching; Sciences Education; Viết và học; Nghiên cứu và giảng dạy; Lớp học khoa học; Giáo dục khoa học

Av1111

X 61. "Whole-brain" behaviour management in the classroom : Every piece of the puzzle / Chris Derrington, Hilary Goddard . - Quản lí hành vi “não bộ” trên lớp học: mọi điều thách đố  . - 1st . - New York : Routledge, 2007 . - 217 p.

Tóm tắt: Cuốn sách gồm 12 chương: 1. Mở hộp; 2. Đặt miếng ra; 3. Sắp xếp và nhóm; 4. Xác định ranh giới; 5. Nhìn thấy toàn bộ hình ảnh; 6. Phân nhóm màu vàng: tâm lý học; 7. Phân nhóm màu xanh: kiến thức; 8. Phân nhóm màu xám: tổ chức; 9. Phân nhóm màu xanh lá cây: giao tiếp; 10. Phân nhóm đinh hương: tỷ lệ cho cảm xúc; 11. Phân nhóm màu hồng: hiệu quả ; 12. Tất cả lớn hơn tổng của các bộ phận của nó.

Từ khóa: Classroom management; Study and teaching; Behavior modification; Quản lý lớp học; Học tập và giảng dạy; Sửa đổi hành vi

Av1164

62. Youth learning on their own terms : Creative practices and classroom teaching / Leif Gustavson . - Trẻ học theo cách riêng của chúng: Những thực tiễn sáng tạo và dạy học trên lớp . - New York : Routledge, 2007 . - xv, 186 p. ; 24 cm

Tóm tắt: Mô tả quá trình học tập ngoài trường học (out of school) của 3 HS lứa tuổi 15 qua các hoạt động khác nhau có tính chất cá nhân. Qua đó tác giả muốn chia sẻ kinh nghiệm của mình về dạy học sáng tạo. Để phát huy được tiềm năng cá nhân của từng HS, GV cần tạo không gian riêng giúp cho trẻ học tập theo cách riêng của chúng. Cuốn sách cũng đề cập đến những thực tiễn dạy và học sáng tạo khác trên lớp được đề xuất qua nghiên cứu này.

Từ khóa: Teaching method; Intellectual education; Creative teaching; Teaching and learning; Phương pháp dạy học; Giáo dục trí tuệ; Dạy học sáng tạo; Dạy và học Av1142




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương