Tôi thấy qua email và qua Internet có nhiều tin tức sai lầm về cách đọc bar code mà suy ra xuất xứ món hàng



tải về 44.32 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích44.32 Kb.
Kính thưa quí bạn,

Tôi thấy qua email và qua Internet có nhiều tin tức sai lầm về cách đọc bar code mà suy ra xuất xứ món hàng:

---Trích ---

The whole world is scared of China made "black hearted goods". Can you differentiate which one is made in Taiwan or China ? Let me tell u...the first 3 digits of barcode 690.691.692 are MADE IN CHINA

471 is Made in Taiwan . 

 

This is our human right to know, but the government and related department never educate the public, therefore we have to RESCUE ourselves.



Nowadays,  Chinese businessmen know that consumers do not prefer products "made in china", so they don't show from which country it is made.
However, you may now refer to the barcode, remember if the first 3 digits is 690-692 then it is made in China .

00 ~ 09 USA & CANADA

30 ~ 37 FRANCE

40 ~ 44 GERMANY

49 - JAPAN

50 - UK


---- hết trích---
Tầm bậy hết sức, biết có một mà bày người khác y như là hại người ta. Tôi ở thế chẳng đặng đừng đàmh phải lên tiếng. Thưa quí bạn barcode chỉ cho biết là code đó được “đăng ký” nơi đâu, chớ không phải là sản phẩm chứa trong đó là làm tại đâu.. Remember, it indicates the country that issued the code, NOT THE COUNTRY OF ORIGIN OF THE PRODUCT. Biết có chút xíu mà bày nhau tin họ thì chết. Dưới đây tôi biếu quí bạn nguyên tất cả các xứ chớ không phải chỉ có mấy hàng trên đâu. Hơn nữa có nhiều loại barcode lắm 13 số 8 số loại A B C tùm lum. Tóm lại đừng tin những email như trích ở trên.

HCĐ (10-Oct-10)


Tin vui: Ban sáng tôi bày quí vị tự điển StarDict rất hay, hay hơn các tự điển bán lấy tiền. bây giờ tôi biết rõ là nó free, do đó tôi đã lấy toàn bộ tự điển mới nhất, bỏ vào Quán Ven Đường cùng slide show hướpng dẫn tỉ mĩ. Tôi tin là các bạn cần tới nó dù cho ở bất cứ quốc gia nào. Hiện tôi lấy tự điển Anh Việt Việt Anh và Tự điển Pháp Việt Việt Pháp. Nếu các bạn cần gì nữa cho toi hay. Các thứ ngôn ngữ thông dụng đều có. Tôi đã lấy luôn loại portable các bạn khỏi cần làm thủ tục install (như đã chỉ ban sáng) vẫn xải được. Đây là tự diển xài trong computer, mouse đụng tới chữ nào trên màn ảnh là nó hiện ra nghĩa của chữ đó ngay. Nó hay có lẽ vì nó chùa (open source như là Linux hay như là Quán Ven Đường)

Dưới đây là cách nhận ra quốc gia cho phép (đăng ký) barcode, không phải là xuất xứ sản phẩm chứa trong hộp có barcode in bên ngoài.



Number System: The number system consists of two digits (sometimes three digits) which identify the country (or economic region) numbering authority which assigned the manufacturer code. Any number system which starts with the digit 0 is a UPC-A bar code. The valid number system codes are presented in the following table:

00-13: USA & Canada

20-29: In-Store Functions

30-37: France

40-44: Germany

45: Japan (also 49)

46: Russian Federation

471: Taiwan

474: Estonia

475: Latvia

477: Lithuania

479: Sri Lanka

480: Philippines

482: Ukraine

484: Moldova

485: Armenia

486: Georgia

487: Kazakhstan

489: Hong Kong

49: Japan (JAN-13)

50: United Kingdom

520: Greece

528: Lebanon

529: Cyprus

531: Macedonia

535: Malta

539: Ireland

54: Belgium & Luxembourg

560: Portugal

569: Iceland

57: Denmark

590: Poland

594: Romania

599: Hungary

600 & 601: South Africa

609: Mauritius

611: Morocco

613: Algeria

619: Tunisia

622: Egypt

625: Jordan

626: Iran

64: Finland

690-692: China

70: Norway

729: Israel

73: Sweden

740: Guatemala

741: El Salvador

742: Honduras

743: Nicaragua

744: Costa Rica

746: Dominican Republic

750: Mexico

759: Venezuela

76: Switzerland

770: Colombia

773: Uruguay

775: Peru

777: Bolivia

779: Argentina

780: Chile

784: Paraguay

785: Peru

786: Ecuador

789: Brazil

80 - 83: Italy

84: Spain

850: Cuba

858: Slovakia

859: Czech Republic

860: Yugloslavia

869: Turkey

87: Netherlands

880: South Korea

885: Thailand

888: Singapore

890: India

893: Vietnam

899: Indonesia

90 & 91: Austria

93: Australia

94: New Zealand

955: Malaysia

977: International Standard Serial Number for Periodicals (ISSN)

978: International Standard Book Numbering (ISBN)

979: International Standard Music Number (ISMN)

980: Refund receipts

981 & 982: Common Currency Coupons

99: Coupons

EAN-13 and EAN-8


What are the country codes?

Lots of people have requested the codes. Here is a partial list. Remember, it indicates the country that issued the code, NOT THE COUNTRY OF ORIGIN OF THE PRODUCT. The authoritative list is here.

000 - 019 USA & Canada

020 - 029 reserved for local use (store/warehouse)

030 - 039 USA & Canada

040 - 049 reserved for local use (store/warehouse)

050 - 059 Coupons

060 - 139 USA & Canada

200 - 299 reserved for local use (store/warehouse)

300 - 379 France

380 Bulgaria

383 Slovenija

385 Croatia

387 BIH (Bosnia-Herzegovina)

400 - 440 Germany

450 - 459 Japan

460 - 469 Russian Federation

470 Kyrgyzstan

471 Taiwan

474 Estonia

475 Latvia

476 Azerbaijan

477 Lithuania

478 Uzbekistan

479 Sri Lanka

480 Philippines

481 Belarus

482 Ukraine

484 Moldova

485 Armenia

486 Georgia

487 Kazakhstan

489 Hong Kong

490 - 499 Japan

500 - 509 UK

520 Greece

528 Lebanon

529 Cyprus

531 Macedonia

535 Malta

539 Ireland

540 - 549 Belgium & Luxembourg

560 Portugal

569 Iceland

570 - 579 Denmark

590 Poland

594 Romania

599 Hungary

600-601 South Africa

608 Bahrain

609 Mauritius

611 Morocco

613 Algeria

619 Tunisia

621 Syria

622 Egypt

624 Libya

625 Jordan

626 Iran

627 Kuwait

628 Saudi Arabia

629 Emirates

640 - 649 Finland

690 - 695 China

700 - 709 Norway

729 Israel

730 - 739 Sweden

740 Guatemala

741 El Salvador

742 Honduras

Nicaragua

744 Costa Rica

745 Panama

746 Republica Dominicana

750 Mexico

754 - 755 Canada

759 Venezuela

760 - 769 Schweiz, Suisse, Svizzera

770 Colombia

773 Uruguay

775 Peru

777 Bolivia

779 Argentina

780 Chile

784 Paraguay

786 Ecuador

789 - 790 Brasil

800 - 839 Italy

840 - 849 Spain

850 Cuba

858 Slovakia

859 Czech

860 YU (Serbia & Montenegro)

865 Mongolia

867 North Korea

869 Turkey

870 - 879 Netherlands

880 South Korea

884 Cambodia

885 Thailand

888 Singapore

890 India

893 Vietnam

899 Indonesia

900 - 919 Austria

930 - 939 Australia

940 - 949 New Zealand

950 Head Office

955 Malaysia

958 Macau

977 Serial publications (ISSN)

978 - 979 Bookland (ISBN)

980 Refund receipts

981 - 982 Common Currency Coupons



990 - 999 Coupons


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương