Thống kê Giáo hội Công giáo 2013



tải về 155.49 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích155.49 Kb.
Thống kê Giáo hội Công giáo 2013
WHĐ (21.10.2015) / Fides – Theo thông lệ, nhân Ngày Thế giới Truyền giáo hằng năm, hãng tin Fides của Toà Thánh Vatican đưa ra hình ảnh và hoạt động truyền giáo của Giáo hội Công giáo trên toàn thế giới qua các con số thống kê. Trong Ngày Thế giới Truyền giáo năm nay, Chúa nhật 18-10-2015, Fides đã công bố bản thống kê sau đây dựa theo ấn bản mới nhất của Sách Thống kê Giáo hội Thường niên (Annuarium Statisticum Ecclesiae), tính đến 31-12-2013. Các thay đổi –tăng hay giảm– so với năm trước được để trong dấu ngoặc: dấu cộng (+) là tăng, dấu trừ (-) là giảm, dấu bằng (=) nghĩa là không thay đổi.

Dân số thế giới -Tín hữu Công giáo


Châu lục

Dân số

Tín hữu Công giáo

Tỉ lệ

Châu Phi

1.089.948.000 (+23.808.000)

206.224.000 (+7.637.000)

 18,92 % (+0,29)

Châu Mỹ

964.836.000 (+17.865.000)

613.870.000 (+15.051.000)

63,62 % (+0,38)

Châu Á

4.282.035.000 (+27.776.000)

136.802.000 (+2.161.000)

3,19 % (+0,03)

Châu Âu

718.995.000 (+289.000)

287.153.000 (+285.000)

 39,94 % (-0,03)

Châu Đại Dương

37.984.000 (+683.000)

9.877.000 (+171.000)

 26,03 % (+0,01)

TỔNG CỘNG

7.093.798.000 (+70.421.000)

1.253.926.000 (+25.305.000)

 17,68% (+0,19)

Số dân / Số tín hữu Công giáo trên một linh mục

Châu lục

Số dân

trên một linh mục

Số tín hữu Công giáo

trên một linh mục

Châu Phi

26.059 (-506)

4.931 (-17)

Châu Mỹ

7.836 (+132)

4.986 (+115)

Châu Á

47.171 (-360)

2.225 (-17)

Châu Âu

3.903 (+49)

1.559 (+21)

Châu Đại Dương

8.044 (+147)

2.092 (+38)

TỔNG CỘNG

13.752 (+180)

3.019 (+54)

Giáo khu - Điểm truyền giáo

Châu lục

Giáo khu

Điểm truyền giáo

có linh mục

Điểm truyền giáo

không có linh mục

Châu Phi

536 (+2)

554 (+26)

75.505 (+1.569)

Châu Mỹ

1.084 (+1)

449  (-49)

16.235  (+802)

Châu Á

534 (+1)

763 (+58)

41.381 (+584)

Châu Âu

754 (+3)

68 (-13)

105 (-2)

Châu Đại Dương

81 (+1)

37 (+2)

643 (+121)

TỔNG CỘNG

2.989 (+8)

1.871 (+24)

133.869 (+3.074)

Giám mục

Châu lục

Tổng số giám mục

Giám mục giáo phận

Giám mục dòng

Châu Phi

705 (+5)

509 (+3)

196 (+2)

Châu Mỹ

1.936 (+17)

1.385 (+16)

551 (+1)

Châu Á

780 (+14)

584 (+8)

196 (+6)

Châu Âu

1.621 (+9)

1.383 (+6)

238 (+3)

Châu Đại Dương

131 (-5)

84 (-5)

47 (=)

TỔNG CỘNG

5.173 (+40)

3.945 (+28)

1.228 (+12)

Linh mục

Châu lục

Tổng số linh mục

Linh mục giáo phận

Linh mục dòng

Châu Phi

41.826 (+1.693)

28.679 (+1.186)

13.147 (+507)

Châu Mỹ

 123.112 (+188)

83.403 (+539)

39.709 (-351)

Châu Á

 61.482 (+1.440)

35.631 (+900)

25.851 (+540)

Châu Âu

184.206 (-2.283)

130.069 (-1.673)

54.137 (-610)

Châu Đại Dương

4.722 (-3)

2.750 (+19)

1.972 (-22)

TỔNG CỘNG

415.348 (+1.035)

280.532 (+971)

134.816 (+64)

Phó tế vĩnh viễn


Châu lục

Tổng số

Phó tế vĩnh viễn

Phó tế vĩnh viễn

giáo phận

Phó tế vĩnh viễn

dòng tu

Châu Phi

427  (+8)

392 (+5)

35 (+3)

Châu Mỹ

27.942 (+684)

27.756 (+660)

186 (+24)

Châu Á

238 (+8)

201 (+23)

37 (-15)

Châu Âu

14.199 (+373)

13.916 (+381)

283 (-8)

Châu Đại Dương

389 (+18)

385 (+15)

4 (+3)

TỔNG CỘNG

43.195 (+1.091)

42.650 (+1.084)

545 (+7)

Tu sĩ nam nữ

Châu lục

Nam

Nữ

Châu Phi

8.427 (-218)

69.883 (+1.293)

Châu Mỹ

15.998 (+45)

181.847 (-4.548)

Châu Á

11.855 (+167)

169.762 (+172)

Châu Âu

17.441 (+133)

263.870 (-5.662)

Châu Đại Dương

1.532 (+78)

8.213 (-209)

TỔNG CỘNG

55.253 (-61)

693.575 (-8.954)

Hội viên tu hội đời

Châu lục

Nam

Nữ

Châu Phi

79 (+2)

917 (+66)

Châu Mỹ

239 (-15)

5.705 (+270)

Châu Á

64 (-8)

1.842 (+3)

Châu Âu

329 (-38)

15.448 (-545)

Châu Đại Dương

1 (=)

43 (-1)

TỔNG CỘNG

712 (-59)

23.955 (-747)

Thừa sai giáo dân và giáo lý viên

Châu lục

Thừa sai giáo dân

Giáo lý viên

Châu Phi

7.226 (+31)

402.994 (+9.414)

Châu Mỹ

320.486 (+3.083)

1.822.016 (-24.091)

Châu Á

32.334 (+990)

370.249 (+4.529)

Châu Âu

7.544 (+1.088)

548.176 (-1.702)

Châu Đại Dương

89 (-1)

14.133 (-1.225)

TỔNG CỘNG

367.679 (+5.191)

3.157.568 (-13.075)
Đại chủng sinh giáo phận và dòng tu

Châu lục

Tổng số

Đại chủng sinh

Đại chủng sinh

(giáo phận)

Đại chủng sinh

(dòng tu)

Châu Phi

27.892 (+164)

18.951 (+238)

8.941 (-74)

Châu Mỹ

35.841 (-1.180)

23.491 (-507)

11.170 (-673)

Châu Á

35.104 (-372)

16.331 (+10)

18.773 (-382)

Châu Âu

19.574 (-354)

12.120 (-154)

7.454 (-200)

Châu Đại Dương

1.020 (-58)

644 (-39)

376 (-19)

TỔNG CỘNG

118.251 (-1.800)

71.537 (-452)

46.714 (-1.348)

Tiểu chủng sinh giáo phận và dòng tu

Châu lục

Tổng số

Tiểu chủng sinh

Tiểu chủng sinh

(giáo phận)

Tiểu chủng sinh

(dòng tu)

Châu Phi

52.852 (-233)

46.302 (-993)

6.550 (+760)

Châu Mỹ

14.007 (+42)

10.143 (+164)

3.864 (+206)

Châu Á

25.472 (+407)

16.601 (+527)

8.871 (-120)

Châu Âu

9.353 (-1.000)

5.332 (-764)

4.021 (-236)

Châu Đại Dương

244 (+9)

178 (-4)

66 (+13)

TỔNG CỘNG

101.928 (-775)

78.556 (-1.398)

23.372 (+623)

Trường học và học sinh

Châu lục

Nhà trẻ & mẫu giáo

Số trẻ ở Nhà trẻ & mẫu giáo

Trường Tiểu học

Số học sinh Tiểu học

Trường Trung học

Số học sinh Trung học

Sinh viên cao đẳng

Sinh viên đại học

Châu Phi

15.950

1.525.589

37.942

16.110.244

12.756

5.428.610

94.976

132.990

Châu Mỹ

16.799

1.480.202

22.439

6.587.979

11.766

4.239.329

711.678

1.859.633

Châu Á

14.331

1.959.869

16.207

5.868.443

10.710

5.634.415

1.212.661

418.977

Châu Âu

24.906

1.953.859

16.354

2.960.238

9.797

3.683.994

279.104

288.826

Châu Đại Dương

1.277

44.150

3.880

727.300

670

421.069

11.378

27.514

TỔNG CỘNG

73.263

6.963.669

96.822

32.254.204

45.699

19.407.417

2.309.797

2.727.940

Bệnh viện, Dưỡng đường, Cơ sở bác ái từ thiện   

Châu lục

Bệnh viện

Dưỡng đường

Trung tâm chăm sóc bệnh nhân phong

Nhà cho người già và người khuyết tật

Cô nhi viện

Nhà trẻ

Trung tâm tư vấn hôn nhân

Trung tâm phục hồi chức năng xã hội

Các cơ sở khác

Châu Phi

1.167

5.252

201

630

1.292

2.641

1.774

264

2.339

Châu Mỹ

1.495

4.751

59

3.679

2.219

3.412

5.747

1.763

15.474

Châu Á

1.134

3.558

328

2.530

3.944

3.498

892

666

5.207

Châu Âu

1.032

2.530

22

8.158

2.200

2.408

5.715

1.103

15.040

Châu Đại Dương

206

536

1

521

115

123

263

100

196

TỔNG CỘNG

5.034

16.627

611

15.518

9.770

12.082

14.391

3.896

38.256

Thống kê về con số các địa hạt do Bộ Loan báo Tin Mừng cho các Dân tộc (Bộ Truyền giáo) đảm trách, (tính đến 13-10-2015), như sau:



Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương