THÔng báo sách mới tháng 10, 11



tải về 189.71 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích189.71 Kb.
THÔNG BÁO SÁCH MỚI THÁNG 10, 11
1. 100 câu hỏi - đáp về biển, đảo dành cho tuổi trẻ Việt Nam / Ban Tuyên giáo Trung ương ; PGS.TS. Phạm Văn Linh chỉ đạo biên soạn; Nguyễn Duy Chiến,... [et al.] . - Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2013 . - 254tr. ; 21 cm.
Từ khóa: Biển, Biển Đông, Đảo, Tranh chấp biển đông, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVLS 000530-32
Ký hiệu phân loại: 9(V43).
2. Andrews, Neil. Contract law / Neil Andrews . - Cambridge : Cambridge University Press, 2011 . - 748 p.
Từ khóa: Hợp đồng, Luật hợp đồng,
Mã xếp giá: GVA 002359
PL DDC: 346.4202.
3. Ariely, Dan. Lẽ phải của phi lý trí : Lợi ích bất ngờ của việc phá bỏ những quy tắc logic trong công việc và cuộc sống / Dan Ariely ; Dịch: Trần Quang Hồng, Đào Thị Hương Lan . - Hà Nội : Hồng Đức, 2014 . - 410 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Lẽ phải, Lý trí, Phi lý trí, Quy tắc logic,
Mã xếp giá: DSVTKM 001031-33
Ký hiệu phân loại: 166.
4. Armstrong, Thomas. Bạn thông minh hơn bạn nghĩ / Thomas Armstrong ; Dịch : Thu Trang, Ngọc Bình . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2011 . - 315 tr. ; 15.5 cm.
Từ khóa: Tâm lý học, Trí thông minh, Tư duy,
Mã xếp giá: DSVTKM 001043-45
Ký hiệu phân loại: 152.9.
5. Asian approaches to international law and the legacy of colonialism : the law of the sea, territorial disputes and international dispute settlement / edited by Jin-Hyun Paik, Seok-Woo Lee, Kevin Y.L. Tan. . - Abingdon, Oxon ; New York : Routledge, 2013. . - xviii, 164 p. ; 24 cm.
Từ khóa: Trọng tài quốc tế, Tranh chấp biên giới, Thuộc địa, Thềm lục địa, Đặc khu kinh tế, Lãnh thổ trên biển, Luật quốc tế, Châu Á,
Mã xếp giá: GVA 002338
PL DDC: 341.42095.
6. Bản CV hoàn hảo / Alpha Books biên soạn. - Tái bản lần thứ 1 . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2013 . - 206 tr. ; 18 cm.
Từ khóa: Hồ sơ ứng tuyển, Hồ sơ xin việc, Kỹ năng, Tuyển dụng,
Mã xếp giá: DSVKT 002658-60
Ký hiệu phân loại: 331.5.
7. Beyond territorial disputes in the South China Sea : legal frameworks for the joint development of hydrocarbon resources / edited by Robert C. Beckman, Ian Townsend-Gault, Clive Schofield. . - Edward Elgar Publishing, 2013 . - xx, 351 pages ; 24 cm.
Từ khóa: Biển Đông, Tranh chấp lãnh thổ, Luật biển, Lãnh thổ trên biển, Luật quốc tế,
Mã xếp giá: GVA 002345
PL DDC: 341.44.
8. Bí quyết vượt qua kỳ thi một cách hoàn hảo / Alpha Books biên soạn ; Hương Trang chủ biên . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2014 . - 206 tr. ; 20 cm.
Từ khóa: Bí quyết thi, Phương pháp học, Kỹ năng,
Mã xếp giá: DSVVG 000365-67
Ký hiệu phân loại: 371.01.
9. Bình luận khoa học công ước quốc tế về chống bắt con tin năm 1979 : sách chuyên khảo / Nguyễn Ngọc Anh chủ biên ; Nguyễn Văn Chuyên,... [et al.] . - Hà Nội : Lao động, 2014 . - 159 tr. ; 21 cm.
Từ khóa: Bắt con tin, Con tin, Công ước quốc tế, Luật Quốc tế,
Mã xếp giá: DSVLQT 001815-24
Ký hiệu phân loại: 34.610.
10. Bình luận khoa học công ước quốc tế về trừng trị việc khủng bố bằng bom năm 1997 : sách chuyên khảo / Nguyễn Ngọc Anh chủ biên ; Nguyễn Quốc Đoàn,... [et al.] . - Hà Nội : Lao động, 2014 . - 159 tr. ; 21 cm.
Từ khóa: Bom, Khủng bố, Khủng bố quốc tế, Luật Quốc tế,
Mã xếp giá: DSVLQT 001825-34
Ký hiệu phân loại: 34.610.
11. Bình luận khoa học Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 : sách chuyên khảo / Đồng chủ biên: Đào Trí Úc, Vũ Công Giao ; Vũ Hồng Anh,... [et al.] . - Hà Nội : Lao động xã hội, 2014 . - 750 tr. ; 24 cm.
Từ khóa: Bình luận, Hiến pháp, Luật Hiến pháp, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVLHP 005964-66
Ký hiệu phân loại: 34(V)110.
12. Breiding, R. James. Swiss Made: Chuyện chưa từng được kể về những thành công phi thường của đất nước Thụy Sĩ / R. James Breiding ; Lê Trung Hoàng dịch . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2014 . - 595 tr. ; 24 cm.
Từ khóa: Bí quyết thành công, Thụy Sĩ, Tư duy, Doanh nhân, Kinh tế,
Mã xếp giá: DSVKT 002646-48
Ký hiệu phân loại: 33(N527).
13. Burlingham, Bo. Những người khổng lồ bé nhỏ / Bo Burlingham ; Nhóm BKD47 dịch ; Nguyễn Hồng Nhung hiệu đính. - Tái bản lần thứ 3, có sửa chữa . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2013 . - 352 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Doanh nghiệp, Doanh nghiệp nhỏ, Kinh doanh,
Mã xếp giá: DSVKT 002655-57
Ký hiệu phân loại: 334.
14. Buzan, Tony. Lập bản đồ tư duy : Công cụ tư duy tối ưu sẽ làm thay đổi cuộc sống của bạn / Tony Bozan ; Phạm Thế Anh dịch . - Hà Nội : Hồng Đức, 2013 . - 123 tr. ; 15 cm.
Từ khóa: Bản đồ, Sáng tạo, Tâm lý học, Tư duy,
Mã xếp giá: DSVTKM 001046-48
Ký hiệu phân loại: 152.6.
15. Các quy định về cán bộ, công chức, viên chức và văn thư, lưu trữ phục vụ công tác thanh tra ngành nội vụ. Tập 1 / Bộ Nội vụ. Thanh tra Bộ Nội vụ . - Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2013 . - 1014 tr. ; 30 cm
Từ khóa: Cán bộ, Công chức, Luật Hành chính, Lưu trữ, Nội vụ, Thanh tra, Văn thư, Viên chức, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVLHC 005962
Ký hiệu phân loại: 34(V)120.1.
16. Các quy định về cán bộ, công chức, viên chức và văn thư, lưu trữ phục vụ công tác thanh tra ngành Nội vụ. Tập 2 / Bộ Nội vụ. Thanh tra Bộ Nội vụ . - Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2013 . - 1090 tr. ; 30 cm
Từ khóa: Cán bộ, Công chức, Luật Hành chính, Lưu trữ, Nội vụ, Thanh tra, Văn thư, Viên chức, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVLHC 005963
Ký hiệu phân loại: 34(V)120.1.
17. Các văn kiện của Liên Hợp quốc và khu vực Asean về phòng, chống khủng bố : sách chuyên khảo. Tập 2 / Nguyễn Ngọc Anh chủ biên; Biên soạn: Nguyễn Thị Quế Thu,... [et al.]. . - Hà Nội : Lao động, 2014 . - 751 tr. ; 24 cm
Từ khóa: Asean, Chống khủng bố, Hội đồng Bảo an, Khủng bố, Liên Hợp quốc, Luật Quốc tế,
Mã xếp giá: DSVLQT 001837-38
Ký hiệu phân loại: 34.618.16.
18. Cẩm nang công tác dân vận / Lê Đình Nghĩa chủ biên; Biên soạn: Trần Viết Hơn,... [et al.]. . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2014 . - 515 tr. ; 20,5 cm
Từ khóa: Chính trị, Dân chủ, Dân tộc, Dân vận, Tôn giáo, Xã hội,
Mã xếp giá: DSVCT 001563-65
Ký hiệu phân loại: 32(V)5.
19. Cẩm nang pháp luật về thuế nhà thầu nước ngoài và hiệp định tránh đánh thuế hai lần / Chủ biên: Nguyễn Thanh Huyền, Vũ Thị Lan Hương ; Trần Kiều Trang,... [et al.] . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2014 . - 333 tr. ; 21 cm.
Từ khóa: Đăng ký thuế, Hiệp định, Hoàn thuế, Luật Tài chính, Miễn giảm thuế, Quyết toán, Thuế,
Mã xếp giá: DSVLTC 006381-85
Ký hiệu phân loại: 34(V)212.1.
20. Cassese, Antonio. Cassese's international criminal law / Antonio Cassese. - 3rd ed. / revised by Antonio Cassese, Paola Gaeta,... [et al.] . - Oxford : Oxford University Press, 2013 . - 414 p.
Từ khóa: Luật hình sự quốc tế, Tội phạm quốc tế, Trách nhiệm hình sự, Hình phạt, Vụ án hình sự quốc tế,
Mã xếp giá: GVA 002354
PL DDC: 345.0235.
21. Charman, Mary. Contract law / Mary Charman. - 4th ed. . - Cullompton : Willan, 2007. . - xix [i.e. xviii], 336 p. : ill. ; 25 cm. £16.99
Từ khóa: Hợp đồng, Luật hợp đồng, Anh,
Mã xếp giá: GVA 002357
PL DDC: 346.4202.
22. Chính sách an sinh xã hội thực trạng và giải pháp / Lê Quốc Lý chủ biên,... [et al.] . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2014 . - 311 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: An sinh, Chính sách, Chính trị, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVCT 001548-52
Ký hiệu phân loại: 32(V)2.
23. Cialdini, Robert B. Những đòn tâm lý trong thuyết phục / Robert B. Cialdini ; Mai Hạnh dịch . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2013 . - 427 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Diễn thuyết, Thuyết phục, Tâm lý học, Nguyên tắc,
Mã xếp giá: DSVTKM 001040-42
Ký hiệu phân loại: 159.
24. Cơ sở lý luận và thực tiễn về hành chính nhà nước : sách chuyên khảo / Nguyễn Hữu Hải chủ biên,... [et al.] . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2014 . - 223 tr. ; 21 cm.
Từ khóa: Hành chính nhà nước, Quyết định hành chính, Việt Nam, Chính trị,
Mã xếp giá: DSVCT 001543-47
Ký hiệu phân loại: 32(V)1.
25. Commercial contract law : transatlantic perspectives / edited by Larry A. DiMatteo, University of Florida, Qi Zhou, University of Sheffield, Severine Saintier, University of Sheffield, Keith Rowley, University of Nevada, Las Vegas. . - Cambridge University press, 2013 . - xxviii, 594 pages ; 23 cm
Từ khóa: Anh, Hợp đồng, Hợp đồng thương mại, Luật hợp đồng, Mỹ, Luật thương mại,
Mã xếp giá: GVA 002348
PL DDC: 346.41022.
26. Cộng đồng an ninh ASEAN (ASC): nội dung, lộ trình, triển vọng và tác động : đề tài nhánh / Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện nghiên cứu Đông Nam Á ; Trần Khánh chủ nhiệm ; Nguyễn Huy Hồng,... [et al.] . - Hà Nội, 2008 . - 123 tr. ; 28 cm.
Từ khóa: An ninh, ASEAN, Cộng đồng an ninh, Hợp tác an ninh,
Mã xếp giá: DSVDKH 000273,75
Ký hiệu phân loại: 327.51(05).
27. Cộng đồng văn hoá - xã hội ASEAN : đề tài cấp Bộ / Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Đông Nam Á ; Nguyễn Đức Ninh chủ nhiệm đề tài ; Hồ Thị Thanh Nga thư ký ; Nguyễn Sĩ Tuấn,... [et al.] . - Hà Nội, 2007 . - 130 tr. ; 28 cm.
Từ khóa: ASEAN, Cộng đồng, Văn hóa, Xã hội,
Mã xếp giá: DSVDKH 000277-78
Ký hiệu phân loại: 327.51(05).
28. Công ước của Liên Hợp quốc về chống tham nhũng và sự tham gia của các quốc gia : sách chuyên khảo / Nguyễn Ngọc Anh chủ biên ; Nguyễn Thị Quế Thu,... [et al.]. . - Hà Nội : Công an nhân dân, 2011 . - 239 tr. ; 21 cm.
Từ khóa: Chống tham nhũng, Công ước, Liên Hợp quốc, Luật Quốc tế, Tham nhũng,
Mã xếp giá: DSVLQT 001849-50
Ký hiệu phân loại: 34.618.16.
29. Crawford, James. State responsibility : the general part / James Crawford. . - Cambridge University press, 2013 . - lxxiv, 825 pages ; 23 cm.
Từ khóa: Trách nhiệm nhà nước, Nghĩa vụ quốc tế, Luật quốc tế,
Mã xếp giá: GVA 002343
PL DDC: 341.26.
30. Đại cương về chính sách công : sách chuyên khảo / Chủ biên: Nguyễn Hữu Hải, Lê Văn Hòa . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2013 . - 375 tr. ; 21 cm.
Từ khóa: Chính sách công, Kinh tế, Nhà nước, Thị trường,
Mã xếp giá: DSVCT 001566-67
Ký hiệu phân loại: 32(V)2.
31. Đàm phán ký kết hiệp định chuyển giao người bị kết án phạt tù giữa Việt Nam với các nước, thực tiễn và kinh nghiệm : sách chuyên khảo / Nguyễn Ngọc Anh chủ biên; Biên soạn: Nguyễn Thị Quế Thu,... [et al.]. . - Hà Nội : Công an nhân dân, 2011 . - 287 tr. ; 20,5 cm
Từ khóa: Australia, Bắc Ai len, Chuyển giao, Cộng hòa Séc, Hàn Quốc, Hiệp định, Luật Hình sự, Luật Quốc tế, Luật Tố tụng hình sự, Người bị kết án, Tây Ban Nha, Thái Lan, Thi hành án, Vương quốc Anh,
Mã xếp giá: DSVLQT 001842-44
Ký hiệu phân loại: 34.618.16.
32. Dammer, Harry R. Comparative Criminal Justice Systems / Harry R. Dammer, Jay S. Albanese. - 50th edition . - Belmont : Wadsworth Cengage Learning, 2014 . - 364 p. ; 24 cm
Từ khóa: Tư pháp hình sự, Tư pháp hình sự so sánh, Luật so sánh,
Mã xếp giá: GVA 002346
PL DDC: 364.
33. Dấu ấn Việt Nam trên biển Đông / Trần Công Trục chủ biên; Nguyễn Thị Bình,... [et al.] . - Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2014 . - 424 tr.  ; 24 cm.
Từ khóa: Biển, Biển Đông, Chủ quyền, Đảo, Hải đảo, Hoàng sa, Quần đảo, Thềm lục địa, Tranh chấp Biển Đông, Trường sa, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVLS 000544-46
Ký hiệu phân loại: 9(V43).
34. Evidences of Vietnam's sovereignty on the Bien Dong sea / Tran Cong Truc chief author; Nguyen Nha,... [et al.] . - Hanoi : Information and communications publishing house, 2014 . - 428 p.  ; 24 cm.
Từ khóa: Biển, Biển Đông, Chủ quyền, Đảo, Hải đảo, Hoàng sa, Quần đảo, Thềm lục địa, Tranh chấp Biển Đông, Trường sa, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVLS 000539-40
Ký hiệu phân loại: 9(V43).
35. Ferdico, John N. Criminal Procedure for the Criminal Justice Professional / John N. Ferdico, Henry F. Fradella, Christopher D. Totten. - 11th ed. . - Belmont : Wadsworth Cengage Learning, 2013 . - 650 p. ; 25 cm
Từ khóa: Tố tụng hình sự, Biện pháp ngăn chặn, Vụ án hình sự, Luật tố tụng hình sự,
Mã xếp giá: GVA 002356
Ký hiệu phân loại: 345.73/05.
36. Fox, Hazel. The law of state immunity / Hazel Fox, Philippa Webb. - Third edition . - Oxford : Oxford University press, 2013 . - xlv, 645 pages ; 26 cm
Từ khóa: Miễn trừ nhà nước, Luật quốc tế, Trách nhiệm quốc gia, Luật miễn trừ nhà nước,
Mã xếp giá: GVA 002340
PL DDC: 341.26.
37. Gelb, Michael J. Khám phá thiên tài trong bạn : Phương pháp tư duy theo cách của mười thiên tài sáng tạo nhất trong lịch sử / Michael J. Gelb ; Dịch: Nguyễn Duy Dực, Đỗ Kiện . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2012 . - 379 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Phương pháp tư duy, Tư duy, Thiên tài, Con người,
Mã xếp giá: DSVTKM 001034-36
Ký hiệu phân loại: 152.6.
38. Youngs, Raymond. English, French & German comparative law / Raymond Youngs.. - 2nd ed. . - London ; New York : Routledge-Cavendish, 2007. . - xlv, 667 p. ; 24 cm.
Từ khóa: Anh, Đức, Luật so sánh, Pháp luật, Pháp,
Mã xếp giá: GVA 002363
PL DDC: 340/.2094.
39. Giáo trình Đầu tư quốc tế / Trường Đại học Ngoại thương ; Vũ Chí Lộc chủ biên ; Biên soạn: Vũ Thị Kim Oanh,... [et al.] . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012 . - 445 tr. ; 20,5 cm
Từ khóa: Công ty, Đầu tư, Hiệp định, Luật Quốc tế, Môi trường đầu tư, Tự do hóa, Giáo trình,
Mã xếp giá: DSVGT 004581-99
Ký hiệu phân loại: 34.61(075).
40. Giáo trình Pháp luật kinh doanh quốc tế / Trường Đại học Ngoại thương ; Nguyễn Minh Hằng chủ biên ; Bùi Ngọc Sơn,... [et al.]. . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012 . - 595 tr. ; 21 cm.
Từ khóa: Giải quyết tranh chấp, Hợp đồng, Kinh doanh, Luật Quốc tế, Mua bán hàng hóa,
Mã xếp giá: DSVGT 004561-80
Ký hiệu phân loại: 34.61(075).
41. Giới thiệu về biển, đảo Việt Nam / Hà Nguyễn . - Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2013 . - 103 tr. ; 21 cm.
Từ khóa: Biển, Biển Đông, Đảo, Việt Nam, Hải đảo,
Mã xếp giá: DSVLS 000547-49
Ký hiệu phân loại: 9(V43).
42. Girls, women, and crime : selected readings / editors, Meda Chesney-Lind, Lisa Pasko. - 2nd ed. . - Los Angeles : SAGE, 2013 . - xiv, 265 p. ; 26 cm.
Từ khóa: Nữ tù nhân, Tội phạm vị thành niên, Tội phạm học, Nữ bị can, Trẻ em gái phạm tội,
Mã xếp giá: GVA 002353
PL DDC: 364.374.
43. Gladwell, Malcolm. Điểm bùng phát = The tipping point : làm thế nào những điều nhỏ bé tạo nên sự khác biệt lớn lao? / Malcom Gladwell ; Dịch: Nguyễn Văn Tân, Nguyễn Trang ; Nguyễn Trang hiệu đính . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2014 . - 403 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Công nghệ, Doanh nhân, Kinh tế,
Mã xếp giá: DSVKT 002670-72
Ký hiệu phân loại: 339.13.
44. Gladwell, Malcolm. Những kẻ xuất chúng : Cái nhìn mới về nguồn gốc thành công / Malcolm Gladwell ; Diệu Ngọc dịch . - Hà Nội : Thế giới, 2014 . - 359 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Bí quyết thành công, Thành công, Quản lý,
Mã xếp giá: DSVKT 002649-51
Ký hiệu phân loại: 335.14.
45. Goulston, Mark. Kẻ thành công phải biết lắng nghe / Mark Goulston ; Kim Diệu dịch . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2014 . - 383 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Bí quyết thành công, Lắng nghe, Nghệ thuật giao tiếp,
Mã xếp giá: DSVVG 000374-76
Ký hiệu phân loại: 386.1.
46. Gross, Ronald. Người thông minh học tập như thế nào? / Ronald Gross ; Dịch: Vũ Thạch, Mai Linh ; Hiệu đính: Hải Yến, Quỳnh Chi . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2012 . - 463 tr. ; 15.5 cm.
Từ khóa: Giáo dục, Phương pháp học tập, Thông minh,
Mã xếp giá: DSVVG 000368-70
Ký hiệu phân loại: 371.01.
47. Heagney, Joseph. Quản trị dự án - Những nguyên tắc căn bản / Joseph Heagney ; Minh Tú dịch ; Hiệu đính: Nguyễn Văn Ký, PMP . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2014 . - 319 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Kinh tế, Quản lý dự án, Quản trị dự án,
Mã xếp giá: DSVKT 002637-39
Ký hiệu phân loại: 335.0.
48. Hiện thực hoá cộng đồng chính trị - an ninh ASEAN và tác động đến Việt Nam : đề tài cấp Bộ / Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Đông Nam Á ; Trần Khánh chủ nhiệm đề tài ; Nguyễn Hoàng Giáp,... [et al.] . - Hà Nội, 2012 . - 157 tr. ; 28 cm.
Từ khóa: An ninh, ASEAN, Chính trị, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVDKH 000274
Ký hiệu phân loại: 327.51(05).
49. Hiện thực hoá cộng đồng văn hoá - xã hội ASEAN và tác động đến Việt Nam : đề tài cấp Bộ / Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Đông Nam Á ; Nguyễn Đức Ninh chủ nhiệm đề tài ; Phạm Thanh Tịnh thư ký ; Trương Sỹ Hùng,... [et al.] . - Hà Nội, 2012 . - 165 tr. ; 28 cm.
Từ khóa: ASEAN, Luật Quốc tế, Văn hóa, Việt Nam, Xã hội,
Mã xếp giá: DSVDKH 000276
Ký hiệu phân loại: 327.51(05).
50. Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương - TPP và vấn đề tham gia của Việt Nam : sách chuyên khảo / Hoàng Văn Châu chủ biên; Từ Thúy Anh,... [et al.]. . - Hà Nội : Bách Khoa - Hà Nội, 2014 . - 245 tr. ; 24 cm
Từ khóa: Công đoàn, Đầu tư, Dịch vụ, Doanh nghiệp nhà nước, Hiệp định TPP, Kinh tế, Lao động, Môi trường, Sở hữu trí tuệ, Thương mại,
Mã xếp giá: DSVKT 002631-33
Ký hiệu phân loại: 339.
51. Hoàng Sa, Trường Sa là máu thịt Việt Nam : sách cho mọi người, mọi nhà; Sách cho hôm nay - mai sau / Chủ biên: Mai Hồng, Lê Trọng ; Nguyễn Đắc Xuân,... [et al.]. - Tái bản có sửa chữa, bổ sung . - Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2014 . - 154 tr. ; 24 tr.
Từ khóa: Chủ quyền, Hải đảo, Hoàng Sa, Quần đảo, Trường Sa, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVLS 000536-38
Ký hiệu phân loại: 9(V43).
52. Hướng dẫn môn học luật thương mại. Tập 2 / Bộ môn Luật Thương mại. Trường Đại học Luật Hà Nội ; Nguyễn Thị Dung chủ biên ; Trần Thị Bảo Ánh,... [et al.]. . - Hà Nội : Lao động, 2014 . - 355 tr. ; 20, 5 cm
Từ khóa: Chế tài, Đấu giá, Đấu thầu, Dịch vụ, Giải quyết tranh chấp, Giám định, Khuyến mại, Luật Kinh tế, Luật Thương mại, Miễn trách nhiệm, Môi giới, Quảng cáo, Trọng tài, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVLKT 006396-6405
MSVLKT 015862-6051
Ký hiệu phân loại: 34(V)201(07).
53. Hướng dẫn môn học Luật Thương mại.Tập 1 / Bộ môn Luật Thương mại. Trường Đại học Luật Hà Nội ; Nguyễn Thị Dung chủ biên ; Nguyễn Thị Yến,... [et al.] . - Hà Nội : Lao động, 2014 . - 355 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Mua bán, Dịch vụ, Hợp đồng, Khuyến mại, Kinh doanh, Luật Kinh tế, Luật Thương mại, Môi giới, Quảng cáo, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVLKT 006386-6395
MSVLKT 015672-861
Ký hiệu phân loại: 34(V)201(07).
54. Hyman, David N. Public finance : a contemporary application of theory to policy / David N. Hyman. - 10th ed., international ed. . - [Mason Ohio] : South-Western Cengage Learning, 2011 . - 782 p. : ill.
Từ khóa: Tài chính công, Tài chính quốc gia, Tài chính địa phương, Thuế, Kinh tế vi mô, Ngân sách quốc gia,
Mã xếp giá: GVA 002364
PL DDC: 336.
55. Incoterms 2010: Các quy tắc của ICC về sử dụng các điều kiện thương mại quốc tế và nội địa (song ngữ Việt - Anh) = ICC rules for the use of domestic and international trade terms / Hoàng Văn Châu hiệu đính ; Dịch: Nguyễn Văn Hồng,... [et al.] . - Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2010 . - 231 tr. ; 24 cm.
Từ khóa: Incoterms, Luật Quốc tế, Thương mại quốc tế,
Mã xếp giá: DSVLQT 001839-41
Ký hiệu phân loại: 34.618.11.
56. International law / edited by Malcolm D. Evans. - 4th edition. . - Oxford : Oxford University press, 2014 . - lxxiii, 873 pages ; 25 cm.
Từ khóa: Luật Quốc tế,
Mã xếp giá: GVA 002352
PL DDC: 341.
57. Kenichi, Ohmae. Tư duy của chiến lược gia: Nghệ thuật kinh doanh Nhật Bản = The mind of the strategist / Kenichi Ohmae ; Bích Ngọc dịch . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2013 . - 379 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Chiến lược kinh doanh, Nghệ thuật kinh doanh, Nhật Bản, Tư duy,
Mã xếp giá: DSVKT 002643-45
Ký hiệu phân loại: 33(N413).
58. Kerpen, Dave. Likeable social media = Bí quyết làm hài lòng khách hàng, tạo dựng thương hiệu thông qua Facebook (và các mạng xã hội khác) / Dave Kerpen ; Lan Hương dịch . - Lao động - xã hội, 2013 . - 384 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Facebook, Thương hiệu, Tiếp thị,
Mã xếp giá: DSVKT 002640-42
Ký hiệu phân loại: 339.13.
59. Khoa học chính sách công . - Hà Nội : Chính trị quốc gia, 2008 . - 326 tr. ; 20,5 cm
Từ khóa: Chính sách công, Hoạch định, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVCT 001568
Ký hiệu phân loại: 32(V)2.
60. Khoa học tâm lý trong quản lý hành chính / Nguyễn Thị Vân Hương chủ biên; Nguyễn Mạnh Chủ,... [et al.]. . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2014 . - 195 tr. ; 20,5 cm
Từ khóa: Cán bộ, Công chức, Giao tiếp, Người lãnh đạo, Người quản lý, Quản lý hành chính, Tâm lý, Tâm lý học, Tâm lý học quản lý,
Mã xếp giá: DSVTKM 001008-12
Ký hiệu phân loại: 30.
61. Klabbers, Jan. International law / Jan Klabbers. . - Cambridge University press, 2013 . - xxv, 350 pages ; 25 cm.
Từ khóa: Luật Quốc tế,
Mã xếp giá: GVA 002344
PL DDC: 341.
62. Klein, Natalie. Maritime Security and the Law of the Sea / Natalie Klein. . - Oxford : Oxford University Press, 2012. . - xxx, 350 p. ; 24 cm.
Từ khóa: An ninh hàng hải, Luật biển, Luật Quốc tế,
Mã xếp giá: GVA 002351
PL DDC: 341.45.
63. Kruse, John. Law of seizure of goods : debtor's rights and remedies  / John Kruse. - 2nd ed. . - St. Albans : Hammicks Legal Pub., 2009 . - 314 p. ; 23 cm
Từ khóa: Luật Dân sự, Tài sản, Chiếm đoạt tài sản, Con nợ, Quyền con nợ,
Mã xếp giá: GVA 002342
PL DDC: 346.07.
64. Kỷ yếu Hoàng Sa / Uỷ ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng. Uỷ ban nhân dân huyện Hoàng Sa ; Đặng Công Ngữ chủ biên ; Nguyễn Duy Nhất,... [et al.]. - Tái bản có chỉnh sửa, bổ sung . - Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2014 . - 258 tr. ; 24 cm.
Từ khóa: Chủ quyền, Hoàng Sa, Quần đảo, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVLS 000533-35
Ký hiệu phân loại: 9(V43)(05).
65. Lê, Ngọc Hùng. Xã hội học giáo dục : sách chuyên khảo / Lê Ngọc Hùng . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013 . - 342 tr. ; 20,5 cm
Từ khóa: Bình đẳng, Dân số, Gia đình, Giáo dục, Việt Nam, Xã hội hóa, Xã hội học,
Mã xếp giá: DSVTKM 001023-27
Ký hiệu phân loại: 301.5.
66. Lịch sử, văn hóa và ngoại giao văn hóa: sức sống của quan hệ Việt Nam - Nhật Bản trong bối cảnh mới của quốc tế và khu vực / Tổ chức bản thảo: Nguyễn Văn Khánh,... [et al.] . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014 . - 721 tr. ; 24 cm
Từ khóa: Chính trị, Lịch sử, Ngoại giao, Văn hóa, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVCT 001570-71
Ký hiệu phân loại: 327.
67. Luật Salic của Vương quốc Phrăng / Đậu Công Hiệp dịch và giới thiệu; GS.TS. Thái Vĩnh Thắng hiệu đính . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 2014 . - 254 tr. ; 21 cm.
Từ khóa: Luật Salic, Pháp,
Mã xếp giá: DSVLSN 001350-1359
MSVLSN 005779-818
Ký hiệu phân loại: 34(N522)023.
68. Luther, William M. Chiến lược Marketing hoàn hảo / William M. Luther ; Hồng Hạnh dịch . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2014 . - 347 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Chiến lược marketing, Kinh tế, Marketing,
Mã xếp giá: DSVKT 002634-36
Ký hiệu phân loại: 339.13.
69. Maxwell John C. Mười bảy nguyên tắc vàng trong làm việc nhóm / John C. Maxwell ; Đức Anh dịch . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2013 . - 247 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Nguyên tắc, Nhóm, Làm việc,
Mã xếp giá: DSVTKM 001037-39
Ký hiệu phân loại: 159.
70. Misner, Ivan R. Những bậc thầy thành công / Ivan R. Misner, Don Morgan ; Dịch: Nguyễn Trà, Kim Dung . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2014 . - 415 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Bí quyết thành công, Thành công, Kỹ năng, Kinh doanh,
Mã xếp giá: DSVKT 002679-81
Ký hiệu phân loại: 335.12.
71. Moore, Geoffrey A. Thung lũng Silicon : Những bí mật marketing chưa từng được tiết lộ / Geoffrey A. Moore ; Nguyễn Hồng dịch . - Hà Nội : Bách khoa, 2013 . - 346 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Bí mật marketing, Cạnh tranh, Marketing, Thị trường,
Mã xếp giá: DSVKT 002673-75
Ký hiệu phân loại: 339.13.
72. Năm mươi điều trường học không dạy bạn / Alpha Books biên soạn . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2014 . - 367 tr. ; 15 cm.
Từ khóa: Giáo dục, Hướng nghiệp,
Mã xếp giá: DSVVG 000371-73
Ký hiệu phân loại: 371.012.
73. Nguyễn, Minh Đoan. Huớng dẫn môn học Lý luận nhà nước và pháp luật / Nguyễn Minh Đoan . - Hà Nội : Tư pháp, 2014 . - 577 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Nhà nước, Pháp luật, Việt Nam, Lý luận Nhà nước pháp lụât,
Mã xếp giá: DSVLL 001360-1369
MSVLL 005819-908
Ký hiệu phân loại: 34(V)011(07).
74. Nguyễn, Tuấn Quỳnh. Hãy sống ở thể chủ động / Nguyễn Tuấn Quỳnh . - Hà Nội : Lao động - xã hội , 2014 . - 275 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Bí quyết thành công, Doanh nhân, Khởi nghiệp, Kinh nghiệm, Kinh nghiệm sống, Làm giàu,
Mã xếp giá: DSVVH 000788-90
Ký hiệu phân loại: V24.
75. Nguyễn, Văn Dân. Địa chính trị trong chiến lược và chính sách phát triển quốc gia / Nguyễn Văn Dân . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2014 . - 311 tr. ; 20,5 cm
Từ khóa: Chính trị, Địa chính trị, Thế giới, Địa lý học, Địa chiến lược, Chính sách,
Mã xếp giá: DSVCT 001553-57
Ký hiệu phân loại: 32(V)2.
76. Nguyễn, Hữu Thụ. Giáo trình Tâm lý học kinh tế / Nguyễn Hữu Thụ . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014 . - 278 tr. ; 24 cm
Từ khóa: Con người, Kinh tế, Kinh tế học, Nhân cách, Quan hệ sở hữu, Sở hữu, Tâm lý học, Xã hội hóa,
Mã xếp giá: DSVGTM 001110-14
Ký hiệu phân loại: 15(075).
77. Những quy tắc vàng để sống khỏe / Alpha Books biên soạn . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2009 . - 279 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Rèn luyện sức khỏe, Sức khỏe, Thể chất, Tinh thần,
Mã xếp giá: DSVVG 000380-82
Ký hiệu phân loại: 610(V).
78. Orthmann, Christine M. H. Criminal investigation / Christine Hess Orthmann, Kären Matison Hess ; with contributions by Henry Lim Cho.. - 10th ed. . - Clifton Park, N.Y. : Delmar Cengage Learning, c2013. . - xxvii, 725 p. : col. ill. ; 29 cm.
Từ khóa: Điều tra hình sự, Tội phạm học, Điều tra tội phạm,
Mã xếp giá: GVA 002361
PL DDC: 363.25.
79. Perkins, John. Lịch sử bí mật của đế chế Hoa Kỳ : Những sát thủ kinh tế, những kẻ đánh thuê và sự thật về nạn tham nhũng toàn cầu / John Perkins ; Nhóm Golden dịch. - Tái bản lần thứ 2 . - Hà Nội : Thế giới, 2014 . - 523 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Châu Á, Châu Phi, Chính trị, Hoa Kỳ, Trung Đông, Mỹ Latinh, Lịch sử, Bí mật,
Mã xếp giá: DSVCT 001572-74
Ký hiệu phân loại: 32(N711).
80. Phương tiện giao tiếp trong hoạt động quản lý / Lê Thị Bừng chủ biên ; Nguyễn Thị Vân Huơng,... [et al.] . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2014 . - 352 tr. ; 21 cm.
Từ khóa: Bí quyết thành công, Giao tiếp, Lãnh đạo, Quản lý,
Mã xếp giá: DSVTKM 001013-17
Ký hiệu phân loại: 30.
81. Piracy and international maritime crimes in ASEAN : prospects for cooperation / edited by Robert C. Beckman, J. Ashley Roach . - Cheltenham : Edward Elgar, 2012 . - xiv, 257 p. : ill. ; 25 cm.
Từ khóa: Luật hàng hải, Cướp biển, Tội phạm hàng hải quốc tế, Luật quốc tế, ASEAN,
Mã xếp giá: GVA 002341
PL DDC: 364.164.
82. PR lý luận và ứng dụng : Chiến lược PR chính phủ, doanh nghiệp và tổ chức phi chính phủ / Đinh Thị Thúy Hằng chủ biên, Nguyễn Thị Hồng Nam, ...[et al.] . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2014 . - 427 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Chính phủ, Doanh nghiệp, Nghệ thuật giao tiếp, Quan hệ công chúng,
Mã xếp giá: DSVVG 000377-79
Ký hiệu phân loại: 386.1.
83. Rifkin, Jeremy. Cuộc cách mạng công nghiệp lần 3 / Jeremy Rifkin ; Trần Quốc Duy dịch . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2014 . - 503 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Cách mạng công nghiệp, Năng lượng tái tạo, Năng lượng thiên nhiên,
Mã xếp giá: DSVKT 002667-69
Ký hiệu phân loại: 33(T)0.
84. Saggerson, Alan. Package holiday law: cases and materials / Alan Saggerson . - St Albans : XPL Publishing, 2008 . - 448 p. ; 24 cm
Từ khóa: Dịch vụ, Hợp đồng dân sự, Luật Dân sự,
Mã xếp giá: GVA 002349
PL DDC: 344.
85. Samaha, Joel. Criminal Procedure / Joel Samaha. - 8th edition . - United States : Wadsworth Cengage Learning, 2012 . - 597 p. ; 24 cm
Từ khóa: Tố tụng hình sự, Luật tố tụng hình sự,
Mã xếp giá: GVA 002360
PL DDC: 345.
86. Schmalleger, Frank. Criminology Today: an Integrative Introduction / Frank Schmalleger. - 6th edition . - Harlow  : Pearson Education, 2014 . - 486 p. ; 28 cm
Từ khóa: Mỹ, Tội phạm học,
Mã xếp giá: GVA 002355
PL DDC: 364.
87. Sliedregt, Elies Van. Individual criminal responsibility in international law / Elies van Sliedregt. . - Oxford : Oxford University Press, 2012. . - xxxii, 337 p. ; 24 cm.
Từ khóa: Trách nhiệm hình sự, Tội phạm chống lại loài người, Luật hình sự quốc tế, Luật quốc tế,
Mã xếp giá: GVA 002350
PL DDC: 345.04.
88. Smith, Keith Cameron. 10 điều khác biệt nhất giữa kẻ giàu và người nghèo / Keith Cameron Smith ; Cẩm Chi dịch . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2014 . - 183 tr. ; 20 cm.
Từ khóa: Bí quyết, Người giàu, Người nghèo, Tư duy, Thành công,
Mã xếp giá: DSVTKM 001028-30
Ký hiệu phân loại: 152.6.
89. Sổ tay công tác chuyển giao người bị kết án phạt tù / Nguyễn Ngọc Anh chủ biên; Biên soạn: Trần Vi Dân,... [et al.]. . - Hà Nội : Lao động, 2014 . - 151 tr. ; 20,5 cm
Từ khóa: Chuyển gia, Luật Đặc xá, Luật Hình sự, Luật Quốc tế, Luật Tố tụng hình sự, Người bị kết án, Thi hành án, Tiếp nhận, Tương trợ tư pháp, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVLQT 001845-48
Ký hiệu phân loại: 34.618.23.
90. Sổ tay nghiệp vụ thanh tra ngành nội vụ / Bộ Nội vụ. Thanh tra Bộ Nội vụ . - Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2014 . - 1014 tr. ; 30 cm.
Từ khóa: Luật Hành chính, Nghiệp vụ thanh tra, Sổ tay, Thanh tra, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVLHC 005961
Ký hiệu phân loại: 34(V)120.7.
91. Sổ tay về công tác tương trợ tư pháp về hình sự / Nguyễn Ngọc Anh chủ biên ; Nguyễn Ngọc Vân,... [et al.] . - Hà Nội : Lao động, 2013 . - 146 tr. ; 21 cm.
Từ khóa: Hình sự, Luật Quốc tế, Sổ tay, Tương trợ tư pháp,
Mã xếp giá: DSVLQT 001851-54
Ký hiệu phân loại: 34.618.16.
92. Zook, Chrisb. Mở rộng từ giá trị cốt lõi : Các công ty thông minh tạo ra lợi nhuận lớn từ kinh doanh ngoài ngành như thế nào? / Chrisb Zook ; Dịch: Bích Trâm, Phi Lê Ly . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2014 . - 287 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Chiến lược kinh doanh, Công ty, Kinh doanh,
Mã xếp giá: DSVKT 002652-54
Ký hiệu phân loại: 339.130

93. Taylor, Richard D.. Contract law : directions / Richard Taylor, Damian Taylor.. - 4th edition. . - Oxford : Oxford University press, 2013 . - xxxiii, 358 pages : illustrations ; 25 cm


Từ khóa: Hợp đồng, Luật hợp đồng, Anh,
Mã xếp giá: GVA 002358
PL DDC: 346.4202.
94. Thirlway, Hugh. The Law and Procedure of the International Court of Justice: Fifty Years of Jurisprudence. Vol.1 / Hugh Thirlway . - Oxford : Oxford University Press, 2013 . - lxxvi, 1104 p. ; 26 cm
Từ khóa: Tòa án công lý quốc tế, Luật Quốc tế, Thủ tục tố tụng,
Mã xếp giá: GVA 002365
Ký hiệu phân loại: 341.552.
95. Thirlway, Hugh. The Law and Procedure of the International Court of Justice: fifty years of Jurisprudence. Vol.2 / Hugh Thirlway . - Oxford : Oxford University press, 2013 . - 809 p. ; 26 cm.
Từ khóa: Luật Quốc tế, Tòa án công lý quốc tế, Thủ tục tố tụng,
Mã xếp giá: GVA 002366
PL DDC: 341.552.
96. Thompson, Leigh. Nghệ thuật đàm phán / Leigh Thompson ; Dương Cầm dịch . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2014 . - 215 tr. ; 20.5 cm.
Từ khóa: Đàm phán, Nghệ thuật đàm phán, Thỏa thuận,
Mã xếp giá: DSVKT 002676-78
Ký hiệu phân loại: 335.12.
97. Tín ngưỡng tôn giáo và thực hiện chính sách tín ngưỡng tôn giáo ở Việt Nam hiện nay / Nguyễn Minh Khải chủ biên; Nguyễn Mạnh Hưởng,... [et al.]. . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2013 . - 315 tr. ; 20,5 cm
Từ khóa: Tín ngưỡng, Tôn giáo, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVTKM 001003-07
Ký hiệu phân loại: 298(V).
98. Tổng quan về lịch sử hành chính nhà nước Việt Nam / Chủ biên: Võ Văn Tuyển, Nguyễn Thị Thu Hòa ; Trần Thị Ngọc Quyên,... [et al.] . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2014 . - 215 tr. ; 21 cm.
Từ khóa: Chính trị, Hành chính nhà nước, Lịch sử, Lịch sử hành chính, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVCT 001558-62
Ký hiệu phân loại: 32(V)1(09).
99. Tony Blair: Hành trình chính trị của tôi / Hoàng Xuân Thịnh hiệu đính ; Dịch: Nguyễn Minh Vũ,... [et al.] . - Hà Nội : Công an nhân dân, 2013 . - 879 tr. ; 24 cm.
Từ khóa: Anh, Chính trị, Tony Blair,
Mã xếp giá: DSVVH 000791-93
Ký hiệu phân loại: N(523)4.
100. Trương, Minh Dục. Chủ quyền quốc gia Việt Nam tại hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa qua tư liệu Việt Nam và nước ngoài / Trương Minh Dục . - Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2014 . - 343 tr. ; 24 cm.
Từ khóa: Chủ quyền, Hoàng Sa, Quần đảo, Trường Sa, Tư liệu, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVLS 000541-43
Ký hiệu phân loại: 9(V43).
101. Truyền thông đại chúng trong hệ thống tổ chức quyền lực chính trị ở các nước tư bản phát triển / Lưu Văn An chủ biên ; Dương Thị Thục Anh,... [et al.] . - Hà Nội : Lý luận chính trị, 2008 . - 286 tr. ; 20,5 cm
Từ khóa: Báo chí, Chính trị, Quyền lực, Truyền thông, Truyền thông đại chúng, Tư bản,
Mã xếp giá: DSVCT 001569
Ký hiệu phân loại: 32.
102. Tuyển tập các văn kiện pháp lý quốc tế có liên quan đến phòng, chống tội phạm có tổ chức xuyên quốc gia mà Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia, Tập 1 / Nguyễn Ngọc Anh chủ biên; Biên soạn: Nguyễn Thị Quế Thu,... [et al.]. . - Hà Nội : Lao động, 2014 . - 447 tr. ; 20,5 cm
Từ khóa: Điều ước quốc tế, Liên Hợp quốc, Luật Quốc tế, Phòng chống tội phạm, Tội phạm, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVLQT 001835-36
Ký hiệu phân loại: 34.618.16.
103. Twigg-Flesner, Christian. The Europeanisation of contract law : current controversies in law / Christian Twigg-Flesner. - 2nd ed. . - London : Routledge, 2013 . - 230 p. ;24 cm
Từ khóa: Liên minh Châu Âu, Hợp đồng, Luật hợp đồng, Xung đột pháp luật, Anh,
Mã xếp giá: GVA 002339
PL DDC: 346.4202.
104. Unexpected circumstances in European contract law / edited by Ewoud Hondius and Hans Christoph Grigoleit. . - Cambridge : Cambridge University Press, 2011. . - xxi, 692 p. ; 23 cm. £85.00
Từ khóa: Châu Âu, Hợp đồng, Luật hợp đồng,
Mã xếp giá: GVA 002347
PL DDC: 346.402.
105. Viện Khoa học pháp lý. Chế định thẩm phán - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn / Viện Khoa học pháp lý ; Phạm Văn Lợi chủ biên; Hoàng Thế Liên,... [et al.]. . - Hà Nội : Tư pháp, 2004 . - 183 tr. ; 19 cm
Từ khóa: Luật Tố tụng hình sự, Thẩm phán, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVTHS 002516
Ký hiệu phân loại: 34(V)512.
106. Võ, Đại Lược. Bối cảnh Quốc tế và kinh tế Việt Nam thời kỳ 2001 đến 2010 / Võ Đại Lược . - Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2013 . - 355 tr.  ; 20.5 cm.
Từ khóa: Khủng hoảng kinh tế, Kinh tế, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVKT 002664-66
Ký hiệu phân loại: 33(V)0.
107. Võ Thị Mai. Đánh giá chính sách bình đẳng giới dựa trên bằng chứng / Võ Thị Mai . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2013 . - 185 tr. ; 20,5 cm
Từ khóa: Bình đẳng giới, Hội nhập quốc tế, Việt Nam,
Mã xếp giá: DSVTKM 001018-22
Ký hiệu phân loại: 30.
108. Worrall, John L. Criminal Procedure from first Contact to Appeal / John L. Worrall. - 50th edition . - Boston : Pearson, 2014 . - 500 p. ; 25 cm
Từ khóa: Luật Tố tụng hình sự, Tố tụng hình sự, Thủ tục tố tụng hình sự,
Mã xếp giá: GVA 002362
PL DDC: 345.73/05.


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương