THƯ MỤc sách quỹ châU Á – NĂM 2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ



tải về 82.39 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích82.39 Kb.

THƯ MỤC SÁCH QUỸ CHÂU Á – NĂM 2014 Phòng Nghiệp vụ - Thư viện Tp. Cần Thơ




000. TIN HỌC, THÔNG TIN & TÁC PHẨM TỔNG QUÁT:

1/. WILLIAMS, BRIAN K.. Using information technology : Complete version / Brian K. Williams, Stacey C. Sawyer. - 9th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2011. - 577p.; 27cm



Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về công nghệ thông tin. Khám phá và những kiến thức về mạng Internet và thế giới của trang web. Giới thiệu về các phần mềm ứng dụng, hệ thống phần mềm và các thiết bị khác như ổ cứng, CPU và bộ nhớ. Giới thiệu về những ứng dụng của công nghệ thông tin trong xã hội và việc quản lí cũng như phát triển hệ thống.

+ Môn loại: 004 / U521-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10257
2/. CAPACHIETTI, LESLIE. QuickBooks 2010 : The official guide for QuickBooks Pro users / Leslie Capachietti. - New York : McGraw - Hill, 2010. - Xxxii, 574p. : Ill.; 24cm

Tóm tắt: Giải thích cách sử dụng phần mềm kế toán QuickBooks hiệu quả, thiết lập và quản lý hệ thống sổ sách kế toán, theo dõi hóa đơn, thanh toán hóa đơn, quản lý biên chế, tạo các báo cáo, và xác định chi phí công việc.

+ Môn loại: 005.3 / QU302TW



- Phòng Ngoại văn: AL 10303
3/. TENNICK, ART. Practical PowerPivot & DAX formulas for Excel 2010 / Art Tennick. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xxvi, 438p. : Ill.; 23cm

Tóm tắt: Sách hướng dẫn chương trình xử lý bảng tính nằm trong Microsoft Excel cũng như các chương trình bảng tính Lotus 1-2-3, Quattro Pro… thiết lập nhiều ô, hướng dẫn tạo các dòng, cột, hướng dẫn việc nhập dữ liệu và lập công thức tính toán trong Excel, tuy nhiên sách còn giới thiệu Excel có nhiều tính năng ưu việt và có giao diện rất thân thiện với người dùng trong phiên bản 2010 này.

+ Môn loại: 005.54 / PR101P



- Phòng Ngoại văn: AL 10307
4/. OPPEL, ANDY. Data modeling : A beginner’s guide / Andy Oppel. - New York : McGraw - Hill, 2010. - Xxiii, 338p. : Ill.; 23cm

Ind.: p. 331-338



Tóm tắt: Cuốn sách này mô tả chi tiết các mô hình dữ liệu, hướng dẫn cách thiết kế và xây dựng các mô hình thuộc về phân tích dữ liệu.

+ Môn loại: 005.7 / D110M



- Phòng Ngoại văn: AL 10311
5/. SCHEIDEL, JEFF. Designing an IAM framework with Oracle identity and access management suite / Jeff Scheidel. - New York : McGraw - Hill Professional, 2010. - Xxiv, 340p. : Ill.; 19cm

Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn cách thiết kế khung mẫu IAM trên cơ sở dữ liệu Oracle, cách xây dựng và quản trị hệ thống bảo mật phù hợp.

+ Môn loại: 005.74 / D206A



- Phòng Ngoại văn: AV 3946
6/. CRONAN, JOHN. Microsoft Office Access 2010 : QuickSteps / John Cronan. - New York : McGraw - Hill, 2010. - Xviii, 253p. : Ill.; 24cm

Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn cách sử dụng Microsoft Office Access 2010.

+ Môn loại: 005.75 / M301-O



- Phòng Ngoại văn: AV 3947
7/. MALCHER, MICHELLE. Oracle database administration for Microsoft SQL server DBAs : Work seamlessly in a mixed-database environment / Michelle Malcher. - New York : McGraw - Hill, 2010. - Xiv, 334p. : Ill.; 23cm

Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn cách quản trị cơ sở dữ liệu, những thủ thuật DBA, sự sao lưu cơ sở dữ liệu, cách thức vận hành và cài đặt cơ sở dữ liệu Oracle, công cụ DBA, cách lưu trữ dữ liệu, ngôn ngữ lập trình cơ sở dữ liệu SQL, bên cạnh đó sách còn cung cấp một số đoạn code có sẳn nhằm hỗ trợ người dùng truy xuất dữ liệu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

+ Môn loại: 005.75 / O-434D



- Phòng Ngoại văn: AL 10299

100. TRIẾT HỌC – TÂM LÝ HỌC:

8/. GOLDSTEIN, ANDREA H.. Creative concepts in psychology : An activity and case-based approach / Andrea H. Goldstein. - 2nd ed.. - New York : McGraw - Hill Irwin, 2011. - 246p. : Ill.; 23cm



Tóm tắt: Cuốn sách này nghiên cứu hệ thần kinh nhằm tìm hiểu sâu về tâm lí con người, những tác động được gọi là giới tâm linh, những tình huống đã được khảo sát trong một nghiên cứu tâm lí cho bạn tự kiểm tra trạng thái tâm lí của mình.

+ Môn loại: 150 / CR200C



- Phòng Ngoại văn: AL 10290-10291
9/. GREENBERG, JERROLD S.. Comprehensive stress management / Jerrold S. Greenberg. - 12th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2011. - Xiii, 434p. : Ill.; 23cm

Tóm tắt: Những kiến thức khoa học về stress. Phân tích những yếu tố dẫn tới stress như những tác động trong cuộc sống và những sai lệnh về nhận thức. Đưa ra những phương pháp giúp bạn cân bằng cuộc sống, giải toả stress như: các phương pháp thư giãn, thay đổi hành vi, đánh thức các chức năng của cơ thể. Một số áp dụng cụ thể đối với các dạng stress: stress nghề nghiệp, stress của học sinh, stress gia đình và stress tuổi già.

+ Môn loại: 155.9 / C429STR



- Phòng Ngoại văn: AL 10226-10227
10/. LEVINE, CAROL. Taking sides : Clashing views on bioethical issues / Carol Levine. - 13th ed. - Boston : McGraw - Hill Higher Education, 2010. - Xxx, 338p.; 24cm

+ Môn loại: 174 / T103S



- Phòng Ngoại văn: AL 10313
11/. JUDSON, KAREN. Law & ethics for medical careers / Karen Judson, Carlene Harrison. - 5th ed.. - Boston : McGraw - Hill Higher Education, 2010. - Xix, 373p. : Ill.; 28cm

Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp những cơ sở lý thuyết làm nền tảng để bạn xây dựng đạo đức nghề nghiệp trong ngành y, sách còn nói về những chính sách hợp pháp được quy định trong việc chăm sóc sức khoẻ cho bệnh nhân và nêu lên những vấn đề thường gặp trong việc chăm sóc sức khoẻ cộng đồng.

+ Môn loại: 174.2 / L111A



- Phòng Ngoại văn: AL 10287-10288

300. KHOA HỌC XÃ HỘI:

12/. BARAN, STANLEY J.. Introduction to mass communication : Media, literacy, and culture / Stanley J. Baran. - 7th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xx, 449p.; 28cm

+ Môn loại: 302.23 / I-312T

- Phòng Ngoại văn: AL 10240
13/. MARTIN, JUDITH N.. Intercultural communication in contexts / Judith N. Martin, Thomas K. Nakayama. - New York : McGraw - Hill Irwin, 2011. - Xxix, 500p. : Ill.; 23cm

Tóm tắt: Giải quyết các vấn đề cốt lõi và mối quan tâm của truyền thông về sự tích hợp các nền văn hóa bằng cách phân tích dựa trên hợp ba quan điểm khác nhau: tâm lý xã hội, nghệ thuật trình diễn, và phê bình. Khuôn khổ biện chứng được tích hợp xuyên suốt cuốn sách, sự biện chứng này được sử dụng như một ống kính để xem xét các mối quan hệ của những nhà nghiên cứu truyền thống và nhà phê bình .

+ Môn loại: 303.48 / I-312C



- Phòng Ngoại văn: AL 10301
14/. LAVENDA, ROBERT. Core concepts in cultural anthropology / Robert Lavenda, Emily Schultz. - 4th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2010. - Viii, 258p. : Ill.; 23cm

Tóm tắt: Gồm 11 chương nói về các yếu tố văn hoá chủng tộc như: Chủng tộc, ngôn ngữ, văn hóa và cá nhân, về tôn giáo và thế giới quan, kích thước của tổ chức xã hội, chính trị nhân chủng học, kinh tế chủng tộc, quan hệ nguồn gốc tổ tiên họ hàng, vấn đề hôn nhân và gia đình của các chủng tộc, toàn cầu hoá và văn hoá của chủ nghĩa tư bản, lý thuyết trong văn hóa chủng tộc.

+ Môn loại: 306 / C434C



- Phòng Ngoại văn: AL 10318

330. KINH TẾ HỌC:

15/. MCCAFFERTY, THOMAS. Options Demystified / Thomas McCafferty. - New York : McGraw - Hill Professional, 2011. - Xvii, 267p. : Ill.; 22cm



Tóm tắt: Nội dung sách tổng hợp những nhận định của các chuyên gia các lĩnh vực như thị trường chứng khoán, tài chính giúp dự báo được những rủi ro của người tham gia chứng khoán.

+ Môn loại: 332.64 / O-434D



- Phòng Ngoại văn: AL 10300

16/. SCHILLER, BRADLEY R.. The microeconomy today / Bradley R. Schiller. - New York : McGraw - Hill, 2010. - Xxix, 484p. : Ill.; 28cm



Tóm tắt: Cuốn sách viết về những thách thức trong kinh tế ở mỹ nói riêng và toàn cầu nói chung, những chính sách của chính phủ nhằm giật dậy nền kinh tế vốn đã bị khủng hoảng trầm trọng. Nêu lên những sản phẩm cơ bản tồn tại trên thị trường, phân tích thị trường tài chính, thị trường lao động, thuế và các khoản chi phí chi cho lợi ích xã hội.

+ Môn loại: 338.4 / M302T



- Phòng Ngoại văn: AL 10235
17/. THOMAS, CHRISTOPHER R.. Managerial economics : Foundations of business analysis and strategy / Christopher R. Thomas, S. Charles Maurice. - 10th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2010. - 747p. : Ill.; 24cm

Tóm tắt: Những kiến thức cơ bản trong quản lí kinh tế giúp sinh viên,nhà quản lí xây dựng chiến lược kinh doanh. Nhà quản lí, lợi nhuận, thị trường, cung, cầu, cân bằng thị trường, phân tích cho quyết định tối ưu. Phân tích dự báo nhu cầu của khách hàng. Phân tích sản xuất và chi phí sản phẩm. Lợi nhuận tối ưu trong sự đa dạng của cấu trúc thị trường. Kĩ năng quản lí mang lại lợi nhuận tối ưu và các quyết định của nhà quản lí trong tình trạng rủi ro và không chắc chắn..

+ Môn loại: 338.5 / M105E



- Phòng Ngoại văn: AL 10297

340. NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT:

18/. PEMBER, DON R.. Mass media law / Don R. Pember, Clay Calvert. - 17th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2011. - 685p. : Ill.; 24cm



Tóm tắt: Cuốn sách đề cập tới cơ quan kiểm duyệt báo chí của chính phủ Mỹ. Giới thiệu về hệ thống luật pháp của Mỹ như: Luật chung, Luật, Luật công lý, Luật của Quốc hội, Luật hiến pháp và những qui định quản lý hành chính liên quan đến phương tiện truyền thông đại chúng như: tự do báo chí, những vấn đề đương thời, tội phỉ báng, sự xâm phạm thông tin cá nhân, bảo vệ bản quyền, hành động khiêu dâm, Luật về quảng cáo và viễn thông..

+ Môn loại: 343.7309 / M109M



- Phòng Ngoại văn: AL 10298
19/. KSIR, CHARLES. Drugs, society, and human behavior / Charles Ksir, Carl L. Hart, Oakley Ray. - 14th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2008. - Xviii, 448p. : Ill.; 23cm

Tóm tắt: Cuốn sách với nội dung lạm dụng các chất gây nghiện như thuốc, thuốc lá, rượu, cocaine, cần sa, ma tuý. Bên cạnh đó, sách nêu lên những tác hại của việc sử dụng thường xuyên những chất có thể gây nghiện nêu trên ảnh hưởng đến hành vi của người dùng. Đó cũng là một vấn đề mà xã hội đang quan tâm. Sách đưa ra những giải pháp nhằm giúp người dùng hạn chế thói quen nghiện thuốc của họ.

+ Môn loại: 362.29 / DR509S



- Phòng Ngoại văn: AL 10310
370. GIÁO DỤC HỌC:

20/. GARAVUSO, VICKI. Being mentored : Getting what you need / Vicki

Garavuso. - Boston : McGraw - Hill Higher Education, 2010. - Xii, 116p.; 24cm

Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn cho các giáo viên về cách giảng dạy các học sinh của mình khi chúng vừa bắt đầu đến trường.

+ Môn loại: 371.102 / B201M



- Phòng Ngoại văn: AL 10315
21/. SPRINGER, STEVE. The organized teacher''s guide to building character : An encyclopedia of ideas to bring character education into your curriculum / Steve Springer, Michael Becker, Kimberly Persiani-Becker. - 7th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2010. - X, 293p. : Fig, tab; 28cm

Tóm tắt: Cuốn sách là một chương trình giảng dạy cho học sinh ở trường về phẩm chất đạo đức đối với ông bà, cha mẹ, và những người xung quanh. Phát triển những kĩ năng sống cho trẻ như làm việc nhóm, phát triển những tính cách tốt như trung thực, thân thiện, tự kiểm soát, kiên trì và siêng năng, tử tế, công bằng.

+ Môn loại: 372.01 / O-434T



- Phòng Ngoại văn: AL 10260
22/. MCLURKIN, DENISE L.. Challenging social issues for today''s elementary teachers / Denise L. McLurkin. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xii, 164p.; 23cm

Tóm tắt: Cuốn sách viết về những thách thức khó khăn của xã hội trong đó nêu rõ về vấn đề giảng dạy của đội ngũ giáo viên tiểu học. Nhằm đáp ứng mối quan tâm về vấn đề nêu trên, cuốn sách này cung cấp cho những ai trở thành giáo viên trong tương lai một loạt các hướng dẫn ngắn gọn đầy đủ các lời khuyên thực tế để họ có thể tham khảo trong việc giảng dạy cho học sinh của họ trong những năm đầu tiên đến trường.

+ Môn loại: 372.11 / CH103S



- Phòng Ngoại văn: AL 10316-10317

400. NGÔN NGỮ HỌC:

23/. All-star 2 : Student book with audio highlights / Linda Lee, Kristin Sherman, Stephen Sloan.... - New York : McGraw - Hill, 2005. - 190p. : Ill.; 28cm

+ Môn loại: 428 / A103ST

- Phòng Ngoại văn: AL 10278
24/. Comprehension and language arts skills. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 28cm

Level 4 : Annotated teacher''s edition. - 231p.

+ Môn loại: 428 / C429A

- Phòng Ngoại văn: AL 10247
25/. Comprehension and language arts skills. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 28cm

Level 5 : Blackline Masters. - 203p.

+ Môn loại: 428 / C429A

- Phòng Ngoại văn: AL 10248-10249
26/. Challenge. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 178p.; 28cm

+ Môn loại: 428 / CH103



- Phòng Ngoại văn: AL 10253
27/. English - Language development glossary. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 275p.; 28cm

Open court reading

+ Môn loại: 428 / E204L

- Phòng Ngoại văn: AL 10234
28/. ROIT, MARSHA. Intervention annotated teacher''s edition / Marsha Roit, Marcy Stein. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 258p.; 28cm

+ Môn loại: 428 / I-312A



- Phòng Ngoại văn: AL 10252
29/. ROIT, MARSHA. Intervention blackline masters : Level 4 / Marsha Roit, Marcy Stein. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 259p.; 28cm

+ Môn loại: 428 / I-312BL



- Phòng Ngoại văn: AL 10251
30/. ROIT, MARSHA. Intervention blackline masters : Level 2 / Marsha Roit, Marcy Stein. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 280p.; 28cm

+ Môn loại: 428 / I-312BL



- Phòng Ngoại văn: AL 10250
31/. Program assessment. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 28cm

Level 2 : Teacher''s annotated edition. - 26p.

+ Môn loại: 428 / PR428A

- Phòng Ngoại văn: AL 10263
32/. Program assessment. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 28cm

Level 5 : Teacher''s annotated edition. - 26p.

+ Môn loại: 428 / PR428A

- Phòng Ngoại văn: AL 10255
33/. Reteach. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 200p.; 28cm

+ Môn loại: 428 / R200



- Phòng Ngoại văn: AL 10254
34/. Reteach : Comprehension and language arts skills. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 28cm

Level 1 : Workbook. - 153p.

+ Môn loại: 428 / R207

- Phòng Ngoại văn: AL 10246
35/. CLOUSE, BARBARA FINE. The student writer : Editor and critic / Barbara Fine Clouse. - 8th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2010. - 682p. : Ill.; 23cm

Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn các chiến thuật cho việc đọc hiểu và viết, cách tổ chức và soạn thảo nháp, chỉnh sửa nội dung và cấu trúc, tìm hiểu về định dạng thể loại đoạn văn như dạng văn mô tả, dạng văn tường thuật, văn giải thích, phân tích một vấn đề, tương đồng và tương phản, phân tích nguyên nhân hệ quả, xác định, dạng phân loại và phân chia, dạng kết hợp, hướng dẫn cách viết những bài luận, cách sử dụng từ ngữ hợp lí, sử dụng động từ, đại từ, bổ ngữ, dấu chấm câu, giải thích các chữ viết tắt.

+ Môn loại: 428 / ST506WR



- Phòng Ngoại văn: AL 10304
36/. Unit 8 assessment. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 28cm

Level 1 : Teacher''s annotated edition. - Vi, 51p.

+ Môn loại: 428 / U512E

- Phòng Ngoại văn: AL 10243
37/. Unit 9 assessment. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 28cm

Level 1 : Teacher''s annotated edition. - Vi, 65p.

+ Môn loại: 428 / U512N

- Phòng Ngoại văn: AL 10244
38/. Unit 1-6 assessment. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 28cm

Level 1 : Teacher''s annotated edition. - Vi, 74p.

+ Môn loại: 428 / U512-O

- Phòng Ngoại văn: AL 10241
39/. Unit 7 assessment. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 28cm

Level 1 : Teacher''s annotated edition. - Vi, 57p.

+ Môn loại: 428 / U512S

- Phòng Ngoại văn: AL 10242
40/. Unit 10 assessment. - Ohio : SRA/McGraw Hill, 2002. - 28cm

Level 1 : Teacher''s annotated edition. - Vi, 61p.

+ Môn loại: 428 / U512T

- Phòng Ngoại văn: AL 10245
500. KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ TOÁN HỌC:

41/. GIAMBATTISTA, ALAN. Physics / Alan Giambattista, Betty McCarthy Richardson, Robert C Richardson. - 2nd ed.. - New York : McGraw - Hill, 2010. - 1 v. (various pagings) : Col. ill.; 29cm



Tóm tắt: Trình bày cách tiếp cận vật lý nhằm xây dựng một khung chương trình các khái niệm như các nguyên tắc vật lý về động lực học, và chiến lược toàn diện giải quyết vấn đề có liên quan.

+ Môn loại: 530 / PH600



- Phòng Ngoại văn: AL 10259

42/. BAUER, WOLFGANG. University physics with modern physics : Volume two / Wolfgang Bauer, Gary D. Westfall. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xxxi, p. 683-1368 : Ill.; 27cm

+ Môn loại: 530 / U512PH

- Phòng Ngoại văn: AL 10256
43/. BAUER, RICHARD C.. Introduction to Chemistry : A conceptual approach / Richard C. Bauer, James P. Birk, Pamela S. Marks. - 2nd ed.. - Boston : McGraw - Hill Higher Education, 2010. - Xviii, 705p. : Ill.; 29cm

+ Môn loại: 540 / I-312T



- Phòng Ngoại văn: AL 10228
44/. JOHNSON, GEORGE B.. Essentials of the living world / George B. Johnson; Minh hoạ: William C. Ober, Claire W. Garrison. - 3rd ed.. - New York : McGraw - Hill, 2010. - Xvii, 686p. : Ill.; 28cm

Tóm tắt: Cuốn sách nghiên cứu về khoa học sinh học, sự tiến hoá và sinh thái học. Nghiên cứu tế bào sống, tính liên tục của sự sống. Công nghệ sinh học mới. Sự tiến hoá và đa dạng của cuộc sống. Sự phát triển của thực vật và sự tiến hoá của động vật. Nghiên cứu sự sống của động vật và môi trường sống..

+ Môn loại: 570 / E200-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10221-10222
45/. CASTRO, PETER. Marine biology / Peter Castro, Michael E. Huber; Minh hoạ: William C. Ober and Claire W. Garrison. - 8th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2010. - 461p. : Col. ill.; 29cm

Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu tổng quan về ngành khoa học sinh vật biển, giới thiệu những đặc trưng về lý hoá của nước biển, cấu trúc và chức năng của hệ thống sinh thái biển, các loài sinh vật biển không có xương sống, các họ nhà chim biển như chim cánh cụt, hải cẩu, và nhiều loài thú biển như sư tử biển, cá heo, cá voi xanh. Bên cạnh đó, sách cũng đưa ra những tác động của con người đối với đại dương.

+ Môn loại: 578.77 / M109B



- Phòng Ngoại văn: AL 10238-10239
46/. LYNETTE, RACHEL. South American tapirs / Rachel Lynette. - New York : Bearport Publishing, 2013. - 24p. : Color illustrations; 19cm

Tóm tắt: Giới thiệu heo vòi Nam Mỹ, mô tả đặc điểm của chúng về thể chất, môi trường sống, chu kỳ sống, và làm thế nào chúng tự bảo vệ mình khỏi các kẻ thù.

+ Môn loại: 599.66 / S435A



- Phòng Ngoại văn: AN 322
47/. LARSEN, CLARK SPENCER. Essentials of physical anthropology : Discovering our origins / Clark Spencer Larsen. - New York : W.W. Norton & Company, 2010. - Xxxi, 344p. : Ill.; 28cm

Bibliogr.: p. A10-A31. - Ind.: p. A35-A55

+ Môn loại: 599.9 / E206-O

- Phòng Ngoại văn: AL 10266

610. Y HỌC VÀ SỨC KHOẺ:

48/. Medical assisting : Administrative and clinical procedures : Student workbook / Kathryn A. Booth, Leesa G. Whicker, Terri D. Wyman.... - 1st ed.. - Boston : McGraw - Hill Higher Education, 2009. - X, 545p. : Ill.; 28cm

+ Môn loại: 610.73 / M201A

- Phòng Ngoại văn: AL 10230
49/. Anatomy and physiology laboratory textbook / Stanley E. Gunstream, Harold J. Benson, Arthur Talaro, Kathleen P. Talaro. - 4th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2010. - Viii, 342p. : Ill. (chiefly col.); 28cm

Tóm tắt: Cuốn sách nói về tổ các cơ quan trong cơ thể của con người bao gồm tế bào da, hệ xương, hệ cơ bắp, hệ tim mạch, hệ hô hấp, hệ tiết niệu, hệ sinh sản, hệ bạch huyết và miễn dịch, hệ nội tiết và những giác quan đặc biệt.

+ Môn loại: 612 / A105A



- Phòng Ngoại văn: AL 10261
50/. BOOTH, KATHRYN A.. Anatomy, physiology, and pathophysiology for allied health / Kathryn A. Booth, Terri D. Wyman.. - 2nd ed. - Boston : McGraw - Hill, 2009. - Xix, 287p. : Ill. (chiefly col.); 28cm

Tóm tắt: Cuốn sách nói về tổ các cơ quan trong cơ thể của con người bao gồm tế bào da, hệ xương, hệ cơ bắp, hệ tim mạch, hệ hô hấp, hệ tiết niệu, hệ sinh sản, hệ bạch huyết và miễn dịch, hệ nội tiết và những giác quan đặc biệt.

+ Môn loại: 612 / A105PH



- Phòng Ngoại văn: AL 10262
51/. KOLANDER, CHERYL A.. Contemporary women''s health : Issues for today and the future / Cheryl A. Kolander, Danny Ramsey Ballard, Cynthia Kay Chandler. - 4th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xviii, 462p. : Ill.; 28cm

+ Môn loại: 613 / C430W



- Phòng Ngoại văn: AL 10224-10225
52/. PAYNE, WAYNE A.. Understanding your health / Wayne A. Payne, Dale B. Hahn, Ellen B. Lucas. - 11th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xxii, 614p. : Ill.; 28cm

Tóm tắt: Cuốn sách với chuyên đề về sức khoẻ sẽ mang đến cho bạn những hiểu biết về mặt tinh thần, cách quản lí stress như thế nào, nhu cầu dinh dưỡng hợp lí cho ăn kiêng phòng tránh những bệnh có liên quan đến cân nặng như bệnh béo phì, cao huyết áp, những cách sử dụng thuốc phù hợp, kiểm soát và sử dụng những chất có cồn, tìm hiểu về những hành vi tình dục giữa nam với nữ, cách bảo vệ sức khoẻ cho bản thân nhằm phòng tránh những bệnh về tình dục.

+ Môn loại: 613 / U512Y



- Phòng Ngoại văn: AL 10258
53/. SMITH, KELLY M. Clinical drug data / Kelly M Smith; Daniel M Riche;

Nickole N Henyan. - 11th ed. - New York : McGraw - Hill Medical, 2010. - 1336p. : Ill.; 19cm



Tóm tắt: Gồm 3 phần: Phần 1 nói về đặc điểm của thuốc, phần 2 và phần 3 nêu tổng quan các loại thuốc điềut rị các bệnh lâm sàng, cuối cùng là phụ lục.

+ Môn loại: 615 / CL311DR



- Phòng Ngoại văn: AN 323
54/. WRIGHT, KYLE C.. Structural balancing : A clinical approach / Kyle C. Wright.. - 4 th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2011. - 385p. : Col. ill.; 29cm

Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về các vị trí của xương khớp trong cơ thể, các phương pháp lâm sàng trong mát xa, vật lý trị liệu, và các chương trình chỉnh hình. Cuốn sách này hướng dẫn toàn bộ kiến thức về kỹ năng của kỹ thuật xoa bóp điều trị, những điều kiện cơ cấu tư thế của cơ thể mà gây ra đau mãn tính và khó chịu, những phương pháp điều trị cụ thể và bài tập để giải quyết cơn đau xương khớp hiệu quả.

+ Môn loại: 615.8 / STR506B



- Phòng Ngoại văn: AL 10218-10219
55/. NADERI, SASSAN. Intensive review for the emergency medicine qualifying examination / Sassan Naderi, Richard Park. - New York : McGraw - Hill Medical, 2010. - Ix, 502p. : Ill.; 28cm

Bibliogr. at the end of the chapter. - Ind.: p. 491-502

+ Môn loại: 616.025 / I-312R

- Phòng Ngoại văn: AL 10265
56/. CANON, CHERI L.. Radiology / Cheri L. Canon. - New York : McGraw - Hill Medical, 2010. - 920p. : Ill.; 28cm. - (McGraw-Hill specialty board review)

Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu tổng quan về hệ thần kinh trung ương, hệ tim, phổi, hệ tiêu hoá, hệ xương khớp, và cách siêu âm, chụp x quang..

+ Môn loại: 616.07 / R101



- Phòng Ngoại văn: AL 10236-10237
57/. LUEDER, GREGG T.. Pediatric practice Ophthalmology / Gregg T. Lueder. - New York : McGraw - Hill Medical, 2011. - 300p. : Ill.; 29cm

Tóm tắt: Cuốn sách này giới thiệu những cách kiểm tra mắt mà tự mình cũng có thể làm được, cách nhận biết đôi mắt đã bị bệnh mắt và đôi mắt bình thường. Bên cạnh đó, sách cung cấp những kiến thức hữu ích về bệnh mắt và những triệu chứng thường gặp khi mắc một số bệnh về mắt.

+ Môn loại: 618.92 / P201PR



- Phòng Ngoại văn: AL 10232-10233
620. KỸ THUẬT VÀ HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN:

58/. ROOT, MICHAEL. The TAB battery book : An in-depth guide to construction, design, and use / Michael Root. - New York : McGraw - Hill, 2011. - 252p. : Ill.; 23cm



Tóm tắt: Cuốn sách này có thể giúp cho người đọc hiểu rõ cấu tạo của pin, việc tạo ra nguồn điện bên trong của pin, và ngày nay pin điện được ứng dụng rộng rãi cho việc tạo ra nguồn năng lượng phục vụ trong các lĩnh vực khoa học ví dụ như ngành ô tô điện. Bên cạnh đó, sách còn đưa ra những hướng phát triển cũng như những chính sách ủng hộ của các cơ quan chính phủ và các tổ chức phi chính phủ dành cho ngành công nghiệp pin điện này.

+ Môn loại: 621.31 / T100B



- Phòng Ngoại văn: AL 10306
59/. BERGERON, BRYAN. Teardowns learn how electronics work by taking them apart / Bryan Bergeron. - 13th ed. - New York : McGraw - Hill, 2010. - 312p.; 21cm

+ Môn loại: 621.381 / T200L



- Phòng Ngoại văn: AL 10312
640. QUẢN LÝ GIA ĐÌNH VÀ NHÀ CỬA:

60/. BROOKS, JANE B.. The process of parenting / Jane B. Brooks. - 8th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xxxiv, 504p.; 23cm



Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn cho các bậc cha mẹ cụ thể cách nuôi dạy con cái trong độ tuổi từ khi mới sinh cho đến 2 tuổi, từ 2 tuổi cho tới 5 tuổi, cho trẻ học ở bậc tiểu học, trẻ mới lớn và người lớn.

+ Môn loại: 649 / PR419-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10308-10309

650. QUẢN LÝ VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ:

61/. ANTHONY, ROBERT N.. Accounting : Text and cases / Robert N. Anthony, David F. Hawkins, Kenneth A. Merchant. - 13th ed.. - New York : McGraw - Hill Irwin, 2011. - 911p. : Ill.; 23cm



Tóm tắt: Cuốn sách viết về cơ sở lý thuyết kế toán, hệ thống các biểu mẫu kế toán, nợ, tài sản của chủ sở hữu, sự lưu chuyển của dòng tiền, báo cáo về sự mua lại và hợp nhất giữa 2 doanh nghiệp, phân tích tài chính của doanh nghiệp, tìm hiểu về báo cáo tài chính. Phần hai của sách là kế toán quản trị, bản chất của giá cả, hệ thống giá cả sản phẩm của các khía cạnh được thêm vào, tiêu chuẩn giá cả, định giá và báo cáo, thiết kế hệ thống quản trị kế toán.

+ Môn loại: 658 / A101T



- Phòng Ngoại văn: AL 10293
62/. GHILLYER, ANDREW. Management : A real world approach / Andrew Ghillyer. - Boston : McGraw - Hill, 2009. - Xxx, 463p. : Ill. (chiefly col.); 26cm

Tóm tắt: Cung cấp các bài tập và các hoạt động để giúp sinh viên duy trì và áp dụng những gì đã học được. Cuốn sách này sẽ giúp giải quyết các câu hỏi mà nhiều sinh viên đã hỏi khi tham gia khóa học quản lý đó là "quản lý có ý nghĩa gì với tôi không?”.

+ Môn loại: 658 / M105



- Phòng Ngoại văn: AL 10231
63/. BAMFORD, CHARLES E.. Entrepreneurship : A small business approach / Charles E. Bamford, Garry D. Bruton. - 1st ed.. - New York : McGraw - Hill, 2011. - Xix, 347p. : Ill.; 28cm

Tóm tắt: Cuốn sách viết về hoạt động kinh doanh của những doanh nghiệp nhỏ. Sách bao gồm những nội dung như sau: nền tảng cho việc thành lập những doanh nghiệp nhỏ, phân tích những yếu tố tác động bên ngoài đối với những doanh nghiệp nhỏ, cách thức xây dựng doanh nghiệp bao gồm cả mặt quản trị nguồn nhân lực, marketing, quản lí tài chính, quay vòng nguồn vốn, và cuối cùng là tiếp tục hoạt động hay là nhượng quyền kinh doanh lại..

+ Môn loại: 658.02 / E204



- Phòng Ngoại văn: AL 10223
64/. GAMBLE, JOHN E.. Essentials of strategic management : The quest for competitive advantage / John E. Gamble, Arthur A. Thompson. - 2nd ed.. - New York : McGraw - Hill Irwin, 2011. - Xxxi, 557p. : Ill.; 23cm

+ Môn loại: 658.4 / E206-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10289
65/. HILLIER, FREDERICK S.. Introduction to management science : A modeling and case studies approach with spreadsheets / Frederick S. Hillier, Mark S. Hillier. - 4 th ed.. - New York : McGraw - Hill Irwin, 2010. - Xix, 629p. : Ill.; 28cm

Tóm tắt: Giới thiệu về bản chất và tác động của khoa học quản lý. Khái niệm cơ bản về lập trình tuyến tính. Vấn đề mạng tối ưu hoá. Mô hình PERT/CPM cho quản lý dự án. Lập trình số nguyên, lập trình phi tuyến tính. Phân tích các quyết định. Sự mô phỏng của máy tính....

+ Môn loại: 658.4 / I-312T



- Phòng Ngoại văn: AL 10220
66/. MARCUS, ALFRED A.. Management strategy : Achieving sustained competitive advantage / Alfred A. Marcus. - New York : McGraw - Hill Irwin, 2011. - Xxi, 231p. : Ill.; 23cm

Tóm tắt: Sách gồm 3 phần: phần 1 phân tích những ảnh hưởng trong và ngoài công ty; phần 2 phân tích những tác động của toàn cầu, cách định thời gian thực hiện, những đổi mới trong kinh doanh; phần 3 tiếp tục tìm hiểu những thay đổi mới và cách thực hiện.

+ Môn loại: 658.4 / M105STR



- Phòng Ngoại văn: AL 10302
67/. DESS, GREGORY G.. Strategic management : Creating competitive advantages / Gregory G. Dess, G.T. Lumpkin, Alan B. Eisner. - 5th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2010. - 502p.; 26cm

Tóm tắt: Nghiên cứu vai trò của quản lý chiến lược. Phân tích, đánh giá các chính sách, môi trường kinh doanh của doanh nghiệp. Nhận ra tài sản trí tuệ của doanh nghiệp. Các chiến lược kinh doanh hợp tác, hợp tác quốc tế. Chiến lược kinh doanh kỹ thuật số. Chiến lược quản lý, điều hành và lãnh đạo. Quản lý sự đổi mới và thúc đẩy sự hợp tác. Nhận ra và tạo những cơ hội kinh doanh mới cho doanh nghiệp..

+ Môn loại: 658.4 / STR110M



- Phòng Ngoại văn: AL 10296
68/. Managing operations across the supply chain / Morgan Swink, Steven A. Melnyk, M. Bixby Cooper, Janet L. Hartley. - New York : McGraw - Hill Irwin, 2011. - Xxxi, 575p. : Ill.; 29cm

+ Môn loại: 658.5 / M105-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10229
69/. SCHROEDER, ROGER G.. Operations management : Contemporary concepts and cases / Roger G. Schroeder, Susan Meyer Goldstein, M. Johnny Rungtusanatham. - 5th ed.. - New York : McGraw - Hill Irwin, 2011. - Xviii, 558p. : Ill.; 24cm

Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu về nền kinh tế sản xuất với những chiến lược về hoạt động của chuỗi cung ứng, thiết kế sản phẩm phù hợp thị trường, giới thiệu những dự báo, cách lập kế hoạch, quản lí chất lượng của chuỗi cung ứng.

+ Môn loại: 658.5 / O-434M



- Phòng Ngoại văn: AL 10295
70/. BENTON, JR. W. C.. Purchasing and supply chain management / W. C. Benton, Jr.. - 2nd ed.. - New York : McGraw - Hill Irwin, 2010. - Xxii, 549p. : Ill.; 26cm

Ind.: p.


Tóm tắt: Tập trung vào các thế hệ kế tiếp những nghiên cứu của các chuyên gia như cuốn sách này vạch ra các phương pháp trong thu mua và quản lý chuỗi cung ứng. Bên cạnh đó, Cuốn sách này rất hữu ích cho sinh viên và các chuyên gia có thể đạt được các kỹ năng phân tích thu mua. Sách bao gồm các nghiên cứu những trường hợp thực tế và các bài tập thực hành giúp sinh viên biến đổi quá trình thu mua lý thuyết vào thực hành và thực hiện thu mua.

+ Môn loại: 658.7 / P521A



- Phòng Ngoại văn: AL 10294
71/. BALTZAN, PAIGE. Information systems / Paige Baltzan, Amy Phillips. - New York : McGraw - Hill Irwin, 2011. - Xii, 369p. : Ill.; 28cm

Ind.: p. 355-369

+ Môn loại: 658.8 / I-311S

- Phòng Ngoại văn: AL 10264
72/. WALKER, ORVILLE C.. Marketing strategy : A decision-focused approach / Orville C. Walker, John W. Mullins. - 7th ed.. - New York : McGraw - Hill Irwin, 2011. - Xv, 352p. : Ill.; 24cm

Ind.: p. 345-352



Tóm tắt: Cuốn sách này viết chuyên về marketing, những tác động ảnh hưởng chiến lược hợp tác Marketing, tác động từ phía doanh nghiệp, phân tích cơ hội, những mục tiêu hấp dẫn phân khúc thị trường, đánh giá lợi ích của thương hiệu đưa ra những mục tiêu phát triển hiệu quả.

+ Môn loại: 658.8 / M109STR



- Phòng Ngoại văn: AL 10292

800. VĂN HỌC VÀ TU TỪ:

73/. SEYLER, DOROTHY U.. Read, reason, write : An argument text and reader / Dorothy U. Seyler. - Boston : McGraw - Hill, 2009. - Xviii, 649p. : Ill.; 23cm

+ Môn loại: 808 / R200R

- Phòng Ngoại văn: AL 10305
74/. CLOUSE, BARBARA FINE. A troubleshooting guide for writers : Strategies and process / Barbara Fine Clouse. - 6th ed. - Boston : McGraw - Hill Higher Education, 2010. - Xii, 116p.; 24cm

Tóm tắt: Cuốn sách tóm tắt các chiến thuật xử lý các khía cạnh khác nhau của văn bản trước khi thông qua chỉnh sửa. Nó giúp sinh viên khám phá chiến thuật cụ thể để cải thiện các quy trình bằng văn bản của họ và để giải quyết vấn đề bằng văn bản một cách cụ thể.

+ Môn loại: 808 / TR435G



- Phòng Ngoại văn: AL 10314
75/. THACKERAY, WILLIAM. Vanity fair / William Thackeray; J.I. M. Stewart. - New York : Penguin Books, 1985. - 814p.; 18cm

+ Môn loại: 823 / V105F



- Phòng Ngoại văn: AN 324


- -


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương