THƯ MỤc sách mớI – tháng 10/2011 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ



tải về 444.55 Kb.
trang6/6
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích444.55 Kb.
1   2   3   4   5   6

- Phòng Đọc: DL 11428

- Phòng Mượn: MD 7368-7369
238/. LÊ THANH HUẤN. Kết cấu bê tông ứng lực trước căng sau trong nhà nhiều tầng / Lê Thanh Huấn chủ biên, Nguyễn Hữu Việt, Nguyễn Tất Tâm. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 165tr.; 24cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu những vấn đề về tính toán, thiết kế, cấu tạo và thi công các kết cấu dầm, sàn nhà nhiều tầng theo công nghệ căng sau trên bê tông đổ tại chỗ

* Môn loại: 693 / K258C

- Phòng Đọc: DL 11473

- Phòng Mượn: MD 7449
700. NGHỆ THUẬT VÀ VUI CHƠI GIẢI TRÍ:

239/. KIM QUẢNG QUÂN. Thiết kế đô thị có minh hoạ / Kim Quảng Quân ; Đặng Thái Hoàng dịch. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 152 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Trình bày những vấn đề cơ bản của đô thị và thiết kế đô thị: phạm vi và đặc trưng, nguồn gốc và lý luận, nhân tố và nguyên tắc, quá trình và kết quả, khai thác và quản lí, cảnh quan và không gian, đồng thời giới thiệu một số ví dụ thực tế về quy chuẩn thiết kế đô thị của Mỹ

* Môn loại: 710 / TH308K



- Phòng Đọc: DL 11487

- Phòng Mượn: MG 6045-6046
240/. PHẠM TRỌNG MẠNH. Quản lý đô thị / Phạm Trọng Mạnh. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 154 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Trình bày những vấn đề cơ bản nhất về quản lí đô thị. Nguyên tắc và phương pháp trong quản lí đô thị. Quản lí qui hoạch xây dựng đô thị, đất, nhà đô thị và

quản lí đô thị trên lĩnh vực khác

* Môn loại: 711 / QU105L



- Phòng Đọc: DL 11485

- Phòng Mượn: MG 6041-6042
241/. TRẦN TUẤN HIỆP. Bảo vệ và phát triển môi trường cảnh quan trong xây dựng đường ô tô / Trần Tuấn Hiệp. - H. : Xây dựng, 2011. - 234tr.; 27cm

* Tóm tắt: Giới thiệu chung về cảnh quan môi trường và hệ thống đường ô tô. Kĩ thuật bảo vệ, tôn tạo cảnh quan khi thiết kế bình đồ, trắc dọc, trắc ngang trong thiết kế đường, thiết kế phối cảnh đường ô tô...

* Môn loại: 713 / B108V

- Phòng Đọc: DL 11486

- Phòng Mượn: MG 6043-6044
242/. PHẠM ĐỨC NGUYÊN. Kiến trúc sinh khí hậu - Thiết kế sinh khí hậu trong

kiến trúc Việt Nam / Phạm Đức Nguyên.- Tái bản. - H.: Xây dựng, 2011. - 264tr.; 24cm

* Tóm tắt: Phân tích, đánh giá khí hậu theo cách nhìn của người thiết kế kiến trúc. Cơ sở khoa học của sinh khí hậu và phương pháp phân tích khí hậu theo sinh học ở Việt Nam. Các chiến lược thiết kế kiến trúc theo sinh khí hậu đối với kiến trúc Việt Nam. Một số công trình tiêu biểu về kiến trúc sinh khí hậu trên thế giới

* Môn loại: 720 / K305TR



- Phòng Đọc: DL 11491

- Phòng Mượn: MG 6051-6052
243/. NGUYỄN QUỐC THÔNG. Lịch sử xây dựng đô thị cổ đại và trung đại phương Tây / Nguyễn Quốc Thông chủ biên, Lê Trọng Bình, Nguyễn Tố Lăng. - H. : Xây dựng, 2011. - 296 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các dạng cấu trúc đô thị, các hình thái không gian kiến trúc đô thị phổ biến của từng giai đoạn lịch sử và các quy luật phát triển của chúng qua: thời kỳ cổ đại, trung đại, phục hưng

* Môn loại: 720 / L302S

- Phòng Đọc: DL 11488

- Phòng Mượn: MG 6047-6048
244/. NGUYỄN ĐỨC THIỀM. Cấu tạo kiến trúc và chọn hình kết cấu / Nguyễn Đức Thiềm. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 411tr.; 27cm. - (Nguyên lý thiết kế kiến trúc dân dụng)

* Tóm tắt: Giới thiệu sơ lược chức năng các bộ phận của nhà và sơ đồ kết cấu chịu lực của nhà dân dụng. Trình bày về: nền, móng, tường, cấu tạo khung và vách nhẹ, sàn và mặt sàn, cầu thang, mái nhà, cửa sổ, cửa đi, cấu tạo mái nhịp lớn và các kết cấu đặc biệt, cấu tạo nhà đơn giản

* Môn loại: 721 / C125T

- Phòng Đọc: DL 11483

- Phòng Mượn: MG 6037-6038
245/. NGUYỄN MINH THÁI. Thiết kế kiến trúc công nghiệp / Nguyễn Minh Thái. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 235tr.; 27cm

* Tóm tắt: Một số kiến thức cơ bản về thiết kế kiến trúc các công trình công nghiệp, xí nghiệp, nhà và thiết kế cấu tạo kiến trúc nhà và công trình công nghiệp

* Môn loại: 725 / TH308K

- Phòng Đọc: DL 11484

- Phòng Mượn: MG 6039-6040
246/. NGUYỄN BÁ ĐANG. Mẫu nhà dân tự xây / Nguyễn Bá Đang chủ biên, Đỗ Thế Sính. - H. : Xây dựng, 2011. - 272 tr.; 27x21cm

* Tóm tắt: Khái quát về hình thái kiến trúc nhà ở Việt Nam và dự báo phát triển tới năm 2010. Đặc điểm nhà ở dân tự xây. Những vấn đề cần quan tâm khi thiết kế nhà ở. Nhà ở với các luật lệ, qui định của nhà nước. Các mẫu nhà ở kiểu biệt thự và kiểu chia lô, liền kề

* Môn loại: 728 / M125NH

- Phòng Đọc: DL 11489

- Phòng Mượn: MG 6049-6050
247/. BÍCH HẠNH. Trịnh Công Sơn, hạt bụi trong cõi thiên thu / Bích Hạnh. - H. : Từ điển bách khoa, 2011. - 366 tr.; 22 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những khám phá biểu tượng của tác giả thông qua ca từ của nhạc sĩ Trịnh Công Sơn để thấy được hồn cốt nghệ thuật của ông, thấy được con người thi sĩ trong ông.

* Môn loại: 780.92 / TR312C

- Phòng Đọc: DV 43292

- Phòng Mượn: MG 6071-6072
248/. 100 ca khúc chào thế kỷ / Đinh Đức Lập, Dương Quốc Hưng, Đoàn Minh Tuấn biên soạn. - Tái bản có sửa chữa. - H. : Thanh niên, 2011. - 267 tr.; 27 cm

* Môn loại: 782.42 / M458TR



- Phòng Đọc: DL 11482
249/. VELDE, ERNEST VAN DE. Phương pháp hồng = Méthode rose : Năm thứ nhất với đàn Piano / Ernest Van De Velde ; Biên dịch: Hà Văn, Lê Dũng. - H. : Âm nhạc, 2011. - 21x30 cm

Ph.1. - 123 tr.

* Tóm tắt: Hướng dẫn phương pháp cơ bản để tập luyện với đàn Piano dành cho người khởi sự học

* Môn loại: 786.2 / PH561PH



- Phòng Đọc: DL 11490

800. VĂN HỌC VÀ TU TỪ:

250/. PHẠM NGỌC HIỀN. Luyện thi cấp tốc các dạng bài tập từ các đề thi quốc gia ( tốt nghiệp - tuyển sinh ) Ngữ văn : Các đề chính thức và đề luyện tập / Phạm Ngọc Hiền, Đào Tấn Trực. - H. : Đại học sư phạm, 2011. - 302 tr.; 24 cm

* Môn loại: 807.6 / L527TH

- Phòng Mượn: MB 4672
251/. Ôn luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh đại học môn Ngữ văn / Đỗ Ngọc Thống chủ biên, Phạm Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn Thị Hồng Vân. - H. : Giáo dục, 2011. - 24 cm

T.1. - 197tr.

* Môn loại: 807.6 / Ô454L

- Phòng Mượn: MB 4673
252/. NGUYỄN THỊ ÁNH XUÂN. Ôn thi trọng tâm đại học môn văn : Biên soạn theo chương trình mới của Bộ giáo dục và đào tạo / Nguyễn Thị Ánh Xuân, Trần Nhật Minh. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia, 2011. - 280 tr.; 24 cm

* Môn loại: 807.6 / Ô454TH



- Phòng Mượn: MB 4671
253/. LÊ HUY BẮC. Giáo trình văn học phương Tây / Lê Huy Bắc. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011. - 247 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Khái quát nền văn học phương Tây từ cổ đại Hy Lạp đến đương đại. Nghiên cứu tiểu sử, sự nghiệp sáng tác và tác phẩm của các nhà văn tiêu biểu như: Hô-me-rơ, Sếch-xpia, Xéc-van-téc, Đi-phô, Huy-gô...

* Môn loại: 809 / GI-108TR

- Phòng Đọc: DL 11406

- Phòng Mượn: MB 4677
254/. SHELDON, SIDNEY. Dòng máu = Bloodline : Tiểu thuyết / Sidney Sheldon ; Trần Hoàng Cương dịch. - H. : Công an nhân dân, 2011. - 475 tr.; 21 cm

* Môn loại: 813 / D431M



- Phòng Đọc: DV 43314

- Phòng Mượn: MN 7527
255/. SHELDON, SIDNEY. Ký ức nửa đêm = Memories of midnight : Tiểu thuyết / Sidney Sheldon ; Nguyễn Minh Châu dịch. - H. : Công an nhân dân, 2011. - 535 tr.; 21cm

* Môn loại: 813 / K600Ư



- Phòng Đọc: DV 43315

- Phòng Mượn: MN 7528-7529
256/. DOYLE, CONAN. Những vụ kỳ án của Shelock Holmes / Conan Doyle ;

Tuyển dịch: Thái Quỳnh, Việt Phương. - H. : Văn hoá Thông tin, 2011. - 409 tr.; 24 cm

* Môn loại: 823 / NH556V

- Phòng Đọc: DL 11517

- Phòng Mượn: MN 7525-7526
257/. ĐỖ HẢI PHONG. Giáo trình văn học Nga / Đỗ Hải Phong chủ biên, Hà Thị Hoà. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011. - 247 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu khái quát văn học Nga giai đoạn 1800-1859, 1860-1917, văn học sau năm 1917. Và giới thiệu một số nhà văn Nga nổi tiếng như: Pushkin, Dostoevsky, Tolstoy, Chekhov, Gorky, Esenin, Sholokhov...

* Môn loại: 891.709 / GI-108TR

- Phòng Đọc: DL 11407

- Phòng Mượn: MB 4678
258/. Nhật ký trong tù - tác phẩm và lời bình / Đào Duy Anh hiệu khảo, chú giải. - H. : Văn học, 2011. - 291 tr.; 21 cm

* Môn loại: 895.1 / NH124K



- Phòng Đọc: DV 43278

- Phòng Mượn: MB 4707-4708
259/. TÌNH KHÔNG LAM HỀ. Sự chờ đợi của Lương Thần : Tiểu thuyết / Tình Không Lam Hề ; Nguyễn Thành Phước dịch. - H. : Lao động, 2011. - 435tr.; 21cm

* Môn loại: 895.1 / S550CH



- Phòng Đọc: DV 43342

- Phòng Mượn: MN 7563
260/. VƯƠNG DIÊN NIÊN. Thanh lâu / Vương Diên Niên; Minh Khuê dịch. - Cà Mau : Phương Đông, 2011. - 2 tập; 20 cm

T.1. - 766 tr.

* Môn loại: 895.1 / TH107L

- Phòng Mượn: MN 7554
261./ VƯƠNG DIÊN NIÊN. Thanh lâu / Vương Diên Niên; Minh Khuê dịch. - Cà Mau : Phương Đông, 2011. - 2 tập; 20 cm

T.2. - 728 tr.

* Môn loại: 895.1 / TH107L

- Phòng Mượn: MN 7555
262/. TÀO KIẾN. Thần ma dị chí / Tào Kiến ; Minh Khuê dịch. - Cà Mau : Nxb. Phương Đông, 2011. - 2 tập; 20 cm

T.1. - 926 tr.

* Môn loại: 895.1 / TH121M

- Phòng Mượn: MN 7548
263/. TÀO KIẾN. Thần ma dị chí / Tào Kiến ; Minh Khuê dịch. - Cà Mau : Nxb. Phương Đông, 2011. - 2 tập; 20 cm

T.2. - 774 tr.

* Môn loại: 895.1 / TH121M

- Phòng Mượn: MN 7549
264/. BẠCH CƯ DỊ. Thơ Bạch Cư Dị / Ngô Văn Phú tuyển dịch, biên soạn. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2011. - 399 tr.; 21cm

* Môn loại: 895.1 / TH460B



- Phòng Đọc: DV 43345

- Phòng Mượn: MN 7566-7567

895.922. VĂN HỌC VIỆT NAM:

265/. HOÀNG HỮU YÊN. Đọc và nghiên cứu văn học trung đại Việt Nam / Hoàng Hữu Yên. - H. : Đại học sư phạm, 2011. - 264 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu tác giả và tác phẩm văn học Việt Nam thế kỉ XVIII-XIX, và khái quát truyện nôm và văn học Việt Nam thế kỉ XIX.

* Môn loại: 895.92209001 / Đ419V



- Phòng Đọc: DL 11405

- Phòng Mượn: MB 4674-4676
266/. HOÀNG CẦM. Thơ / Hoàng Cầm. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2011. - 541tr.; 23cm

* Môn loại: 895.9221 / TH460



- Phòng Đọc: DL 11519

- Phòng Mượn: MV 15398
267/. Truyện Kiều - tác phẩm và lời bình / Đào Duy Anh hiệu khảo, chú giải. - H. : Văn học, 2011. - 302 tr.; 21 cm

* Môn loại: 895.92212 / TR527K



- Phòng Đọc: DV 43277

- Phòng Mượn: MB 4705-4706
268/. Hàn Mặc Tử - Tác phẩm và lời bình. - H. : Văn học, 2011. - 251 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu một số tác phẩm của Hàn Mặc Tử và tập hợp các bài phê bình, nghiên cứu về cuộc đời và đánh giá khái quát sự nghiệp văn chương của nhà thơ Hàn Mặc Tử

* Môn loại: 895.922132 / H105M

- Phòng Đọc: DV 43275

- Phòng Mượn: MB 4701-4702
269/. XUÂN QUỲNH. Không bao giờ là cuối / Xuân Quỳnh. - H. : Hội nhà văn, 2011. - 281 tr.; 23 cm

* Môn loại: 895.922134 / KH455B



- Phòng Đọc: DL 11518

- Phòng Mượn: MV 15396-15397
270/. Xuân Quỳnh - Tác phẩm và lời bình. - H. : Văn học, 2011. - 290 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu một số tác phẩm của Xuân Quỳnh và tập hợp các bài phê bình, nghiên cứu về cuộc đời và đánh giá khái quát sự nghiệp văn chương của nhà thơ Xuân Quỳnh

* Môn loại: 895.922134 / X502QU

- Phòng Đọc: DV 43274

- Phòng Mượn: MB 4699-4700
271/. Nam Cao - Tác phẩm và lời bình. - H. : Văn học, 2011. - 298 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu một số tác phẩm của Nam Cao và tập hợp các bài phê bình, nghiên cứu về cuộc đời và đánh giá khái quát sự nghiệp văn chương của nhà văn Nam Cao

* Môn loại: 895.922332 / N104C

- Phòng Đọc: DV 43276

- Phòng Mượn: MB 4703-4704
272/. Nguyễn Công Hoan - tác phẩm và lời bình. - H. : Văn học, 2011. - 282 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu một số tác phẩm của Nguyễn Công Hoan và tập hợp các bài phê bình, nghiên cứu về cuộc đời và đánh giá khái quát sự nghiệp văn chương của nhà văn Nguyễn Công Hoan.

* Môn loại: 895.922332 / NG527C

- Phòng Đọc: DV 43279

- Phòng Mượn: MB 4709-4710
273/. Thạch Lam - tác phẩm và lời bình. - H. : Văn học, 2011. - 292 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu một số tác phẩm của Thạch Lam và tập hợp các bài phê bình, nghiên cứu về cuộc đời và đánh giá khái quát sự nghiệp văn chương của nhà văn Thạch Lam

* Môn loại: 895.922332 / TH102L

- Phòng Đọc: DV 43280

- Phòng Mượn: MB 4711-4712
274/. TRẦN NGỌC LÂN. Cõi đời này nếu phải ra đi / Trần Ngọc Lân. - H. : Hội nhà văn, 2011. - 191 tr.; 20 cm

* Môn loại: 895.92234 / C428Đ



- Phòng Đọc: DV 43368

- Phòng Mượn: MV 15417
275/. TRẦN ĐÌNH TÁM. Cô gái thần bí : Tiểu thuyết / Trần Đình Tám. - H. : Thanh

niên, 2011. - 352 tr.; 19 cm

* Môn loại: 895.92234 / C450G

- Phòng Đọc: DV 43388

- Phòng Mượn: MV 15440
276/. NGUYỄN VĂN HỌC. Hỗn danh : Tiểu thuyết / Nguyễn Văn Học. - H. : Hội nhà văn, 2011. - 367 tr.; 21 cm

* Môn loại: 895.92234 / H454D



- Phòng Đọc: DV 43378

- Phòng Mượn: MV 15430
277/. NGUYỄN TRƯƠNG QUÝ. Ăn phở rất khó thấy ngon : Tản văn / Nguyễn Trương Quý. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2011. - 199 tr.; 20 cm

* Môn loại: 895.922803 / Ă115PH



- Phòng Đọc: DV 43375

- Phòng Mượn: MV 15426
278/. NGUYỄN CHẤN HÙNG. Nhẹ bước lãng du / Nguyễn Chấn Hùng. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2011. - 331 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Tập hợp nhiều bài viết của tác giả ghi lại những liên tưởng, cảm nhận, cảm xúc trước vẻ đẹp ở những nơi mà tác giả có dịp đặt chân đến trên bước đường lãng du của mình như Hy Lạp, Pháp, Barcelona, ấn Độ, Trung Hoa, Nhật Bảnâ hay những tình cảm sâu sắc, đậm đà với đất nước qua những lần ra Hà Nội viếng Văn Miếu Quốc Tử Giám, qua những dòng sông cây cầu trên khắp mọi miền Tổ quốc

* Môn loại: 895.922803 / NH200B

- Phòng Đọc: DV 43353

- Phòng Mượn: MV 15401

279/. NGUYỄN VĂN HẠNH. Phía sau tội ác : Bút ký / Nguyễn Văn Hạnh. - H. : Hội nhà văn, 2011. - 181 tr.; 19 cm

* Môn loại: 895.922803 / PH301S

- Phòng Đọc: DV 43389

- Phòng Mượn: MV 15441

900. LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ:

280/. BEYER, RICH. 100 câu chuyện lịch sử thú vị nhất chưa từng kể = The greatest stories never told : 100 tales from history to astonish, bewilder & stupefy / Rich Beyer ; Dịch: Trịnh Thanh Thuỷ ; Hiệu đính: Bùi Thuý Anh, Mầu Thị Mai Hương. - H. : Từ điển Bách khoa, 2011. - 217 tr.; 19cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những câu chuyện lịch sử về chiến tranh, sự kiện chính trị, những phát minh khoa học vĩ đại, công trình kiến trúc, thể thao... trên thế giới

* Môn loại: 904 / M458TR



- Phòng Đọc: DV 43298

- Phòng Mượn: MG 6079
281/. NGUYỄN THỊNH. Thiết kế trưng bày di sản : Lí thuyết và thực hành / Nguyễn Thịnh. - H. : Xây dựng, 2011. - 205 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các bước tiến hành thiết kế một cuộc trưng bày di sản thành công. Trình bày khái niệm, phương pháp, mục tiêu và thông điệp của từng cuộc trưng bày và các chủ đề trưng bày

* Môn loại: 907.4 / TH308K

- Phòng Đọc: DL 11492

- Phòng Mượn: MG 6053-6054
282/. BEYER, RICH. 100 câu chuyện về chiến tranh thú vị nhất chưa từng kể = The greatest war stories never told : 100 tales from military history to astonish, bewilder & stupefy / Rich Beyer ; Dịch: Bảo Thành, Tín Việt. - Tái bản lần thứ 1. - H. : Từ điển Bách khoa, 2011. - 217 tr.; 19 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những câu chuyện thú vị về lịch sử chiến tranh trên thế giới từ cổ đại đến hiện đại với những trận chiến lừng danh, những tướng lĩnh, chiến binh, phát minh vũ khí, thuốc súng, tình báo...

* Môn loại: 909 / M458TR

- Phòng Đọc: DV 43297

- Phòng Mượn: MG 6078
283/. KLEIN, SHELLEY. Những hội kín tàn bạo nhất lịch sử = The most evil secret societies in history / Shelley Klein ; Lưu Mạnh Hùng dịch. - Tái bản lần thứ 1. - H. : Công an nhân dân, 2010. - 235 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu bản chất, sự ảnh hưởng, sự tồn tại và những hành động tàn ác của các hội kín trên thế giới như hội Illuminati, Argenteum Astrum, Thule, Muti, Đường Hội, Hashishim, Odessa...

* Môn loại: 909 / NH556H

- Phòng Đọc: DL 11494

- Phòng Mượn: MG 6057-6058

284/. KLEIN, SHELLEY. Những kẻ độc tài tàn bạo nhất lịch sử = The most evil dictators in history / Shelley Klein ; Lưu Mạnh Hùng dịch. - H. : Công an nhân dân, 2010. - 170 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu cuộc đời và tội ác của những tên độc tài tàn bạo nhất trong lịch sử nhân loại: Herod Đại đế, Thành Cát Tư Hãn, Shaka Zulu, Adolf Hitler, Anastasio García Somoza, Francois "Paradoc" Duvalier, Augusto Ugarte Pinochet, Nicolae Ceausescu, Pol Pot, Idi Amin

* Môn loại: 909 / NH556K



- Phòng Đọc: DL 11496

- Phòng Mượn: MG 6061-6062
285/. KLEIN, SHELLEY. Những tên cướp biển khét tiếng nhất lịch sử = The most evil pirates in history / Shelley Klein ; Nguyễn Thị Thanh Lam dịch. - Tái bản lần thứ 1.

- H. : Công an nhân dân, 2010. - 251tr.; 24cm

* Tóm tắt: Giới thiệu chân dung, cuộc đời và tội ác của 15 tên cướp biển khét tiếng nhất lịch sử nhân loại như Grace O'malley, Franãois L'ollonais, Henry Morgan...

* Môn loại: 909 / NH556T



- Phòng Đọc: DL 11498

- Phòng Mượn: MG 6065-6066
286/. LÂM QUANG DỐC. Từ điển địa lí : Dùng cho học sinh - sinh viên / Lâm Quang Dốc, Nguyễn Đình Tám, Vũ Như Vân. - H. : Giáo dục, 2011. - 776tr.; 21cm

* Tóm tắt: Cung cấp những thông tin cơ bản, khái quát, cập nhật một số thuật ngữ địa lí chủ yếu thường gặp trong cuộc sống cũng như trong các phương tiện thông tin đại chúng. Giới thiệu tóm tắt một số địa danh các tỉnh, thành phố trong nước, các quốc gia và lãnh thổ có quan hệ hợp tác về kinh tế, chính trị và xã hội đối với nước ta

* Môn loại: 910.3 / T550Đ

- Phòng Tra Cứu: TC 3948
287/. Câu hỏi và bài tập ôn luyện kiến thức trung học phổ thông môn địa lí : Ôn thi tốt nghiệp THPT. Luyện thi vào đại học và cao đẳng / Lê Mỹ Phong chủ biên, Đặng Văn Bình, Nguyễn Đức Sinh. - Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa. - H. : Giáo dục, 2011. - 127 tr.; 24 cm

* Môn loại: 915.97 / C125H



- Phòng Mượn: MG 6069
288/. Hướng dẫn ôn thi học sinh giỏi môn địa lí : Dùng cho luyện thi học sinh giỏi quốc gia và đại học / Lê Thông chủ biên, Nguyễn Minh Tuệ, Bùi Thị Nhiệm, Vũ Thị Hải Yến. - H. : Giáo dục, 2011. - 364tr.; 24cm

* Môn loại: 915.97 / H561D



- Phòng Mượn: MG 6070
289/. Hướng dẫn ôn thi theo chủ đề địa lý : Dùng cho học tập địa lý lớp 12, ôn thi tốt nghiệp THPT, ôn thi Đại học - Cao đẳng / Nguyễn Hoàng Anh. - Tái bản, sửa chữa và bổ sung. - H. : Đại học Sư phạm, 2011. - 237 tr.; 24 cm

* Môn loại: 915.97 / H561D



- Phòng Mượn: MG 6068
290/. Việt Nam các tỉnh và thành phố / Lê Thông chủ biên, Nguyễn Minh Tuệ, Lê Huỳnh.... - H. : Giáo dục, 2010. - 1096 tr.; 30 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ và sự phân chia hành chính, thiên nhiên, con người, cùng các hoạt động kinh tế chủ yếu, hướng phát triển của các thành phố trực thuộc Trung ương và tiếp theo là các tỉnh được sắp xếp theo vùng, tuần tự từ Bắc vào Nam

* Môn loại: 915.97 / V308N

- Phòng Tra Cứu: TC 3946

291/. TWISS, MIRANDA. Những người đàn ông độc ác nhất lịch sử = The most evil men in history / Miranda Twiss ; Dịch: Trần Thạch Vũ, Tín Việt. - H. : Công an nhân dân, 2010. - 163tr.; 24cm

* Tóm tắt: Giới thiệu chân dung, cuộc đời và hành vi tội ác của 10 người đàn ông độc ác nhất trong lịch sử nhân loại từ thời Caligula thống trị đế chế La Mã bắt đầu từ năm 37 sau công nguyên cho đến tội ác diệt chủng của Hitler vào thế kỉ XX

* Môn loại: 920.71 / NH556NG



- Phòng Đọc: DL 11495

- Phòng Mượn: MG 6059-6060
292/. KLEIN, SHELLEY. Những người đàn bà độc ác nhất lịch sử = The most evil women in history / Shelley Klein ; Dịch: Phan Thu Trang, Tín Việt. - H. : Công an nhân dân, 2010. - 281tr.; 24cm

* Tóm tắt: Giới thiệu chân dung và cuộc đời của 17 người phụ nữ độc ác, đã phạm phải những tội ác khủng khiếp nhất trong lịch sử nhân loại như Lizzie Borden, Audrey Marie Hilley, Valeria Messalina...

* Môn loại: 920.72 / NH556NG

- Phòng Đọc: DL 11497

- Phòng Mượn: MG 6063-6064
293/. ABRAMOV, ALEKSEI. Sự thật và bịa đặt về lăng Lênin và khu mộ bên tường thành Kremli / Aleksei Abramov ; Dịch: Trung Hiếu, Tuấn Khoa. - H. : Lao động, 2011. - 343 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về lịch sử lăng Lênin và khu mộ danh dự bên tường thành Kremli và những bước thăng trầm của đất nước Liên Xô

* Môn loại: 947.08 / S550TH

- Phòng Đọc: DV 43293

- Phòng Mượn: MG 6073
294/. TRẦN THÁI BÌNH. Dấu tích người nước ngoài trong lịch sử Việt Nam = Foreigners' traces in Vietnamese history / Trần Thái Bình. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2010. - 367tr.; 20cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những chân dung tiêu biểu của những người nước ngoài hơn 100 năm qua đã đến Việt Nam đó là các nhân vật chính trị, quân sự, những nhà khoa học, văn nhân, nghệ sĩ chuyên hay không chuyên, những nhà du lịch văn hoá tự mình đến với Việt Nam

* Môn loại: 959.7 / D125T

- Phòng Đọc: DV 43305

- Phòng Mượn: MG 6081
295/. Nhân vật lịch sử Việt Nam và những trận đánh, chiến dịch nổi tiếng trong lịch sử dân tộc / Thuỳ Linh, Việt Trinh sưu tầm, hệ thống hoá. - H. : Lao động, 2011. - 2 tập; 27 cm

T.1. - 487 tr.

* Tóm tắt: Giới thiệu lịch sử Việt Nam với những nhân vật nổi tiếng như: cố Tổng Bí thư Trường Chinh, Trần Thủ Độ, Phật hoàng Trần Nhân Tông, Nguyễn Hiền-trạng nguyên trẻ nhất lịch sử Việt Nam, Hưng Đạo Đại Vương-Trần Hưng Đạo, Lê Thánh Tông và bộ luật Hồng Đức nổi tiếng, Hồ Chí Minh, Võ Nguyên Giáp-thiên tài quân sự...

* Môn loại: 959.7009 / NH121V



- Phòng Đọc: DL 11480

- Phòng Mượn: MG 6035
296/. Nhân vật lịch sử Việt Nam và những trận đánh, chiến dịch nổi tiếng trong lịch sử dân tộc / Thuỳ Linh, Việt Trinh sưu tầm, hệ thống hoá. - H. : Lao động, 2011. - 2 tập; 27 cm

T.2. - 487 tr.

* Tóm tắt: Giới thiệu những trận đánh, chiến dịch nổi tiếng trong lịch sử dân tộc ( Trận quyết chiến chiến lược trên sông Bạch Đằng (năm 938), trận Chi Lăng-Xương Giang(1427), trận thành Gia Định, trận Vân Đồn, trận Rạch Gầm-Xoài Mút, chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), chiến dịch Hồ Chí Minh(1975)...

* Môn loại: 959.7009 / NH121V



- Phòng Đọc: DL 11481

- Phòng Mượn: MG 6036
297/. TRỊNH SINH. Sự hình thành nhà nước sơ khai ở miền Bắc Việt Nam = Appearance of beginning states in the North Vietnam : Qua tài liệu khảo cổ học / Trịnh Sinh. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 514 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Tổng kết những tư liệu, luận văn, các sách báo của các nhà khoa học đã nghiên cứu vấn đề nhà nước sơ khai, chủ yếu là nhà nước sơ khai thời Hùng Vương và An Dương Vương ở miền Bắc nước ta. Ngoài ra còn tập hợp các tư liệu cập nhật về vấn đề nhà nước sơ khai của các nước trong khu vực như nhà nước sơ khai ở Vân Nam và một số khu vực khác của miền Nam Trung Quốc, ở Thái Lan, Nhật Bản

* Môn loại: 959.7012 / S550H

- Phòng Đọc: DL 11493

- Phòng Mượn: MG 6055-6056
298/. Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ : Tập ảnh & tư liệu. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2011. - 186tr.; 29cm

* Tóm tắt: Giới thiệu hơn 150 bức ảnh cùng các tư liệu minh hoạ về cuộc đời và hoạt động của Bác Hồ

* Môn loại: 959.704092 / V308N

- Phòng Tra Cứu: TC 3943

- Phòng Mượn: MG 6034
299/. TRẦN TRỌNG TRUNG. Bộ Tổng tham mưu những năm chiến đấu trong vòng vây / Trần Trọng Trung. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011. - 491 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Tập hợp một số bài viết về sự kiện, con người tác giả đã chứng kiến, tiếp xúc trong thời gian công tác tại Bộ Tổng tham mưu thời kỳ kháng chiến chống Mỹ

* Môn loại: 959.7043 / B450T

- Phòng Đọc: DV 43296

- Phòng Mượn: MG 6077
300/. NGUYỄN TRẦN THIẾT. Dương Văn Minh - Tổng thống cuối cùng của chính quyền Sài Gòn : Ký sự - Tiểu thuyết / Nguyễn Trần Thiết. - H. : Văn hoá Thông tin, 2011. - 559tr.; 24cm

* Tóm tắt: Phác thảo chân dung Tổng thống Dương Văn Minh với tính cách một nho sĩ, một tướng lĩnh được đào tạo và trưởng thành trong quân đội nguỵ thời Pháp, biết khéo léo mềm dẻo giành quyền lực trong nội bộ nguỵ quyền...và với 48 giờ làm Tổng thống, ông đã vận động binh lính đầu hàng, hạ vũ khí đầu hàng vô điều kiện quân đội ta

* Môn loại: 959.7043092 / D561V

- Phòng Đọc: DL 11499

- Phòng Mượn: MG 6067
301/. TRẦN HẬU. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam quá khứ và hiện tại / Trần Hậu. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 279 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Phân tích về lịch sử của Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam, những thành tựu, kinh nghiệm của mặt trận , về một số vấn đề cần nghiên cứu trong giai đoạn hiện nay của Mặt trận dân tộc thống nhất.

* Môn loại: 959.7043322 / M118TR

- Phòng Đọc: DV 43294

- Phòng Mượn: MG 6074
302/. BEYER, RICH. 100 câu chuyện về Tổng thống thú vị nhất chưa từng kể = The greatest presidential stories never told: 100 tales from history to astonish, bewilder, and stupefy / Rich Beyer ; Dịch: Trịnh Thanh Xuân ; Hiệu đính: Bùi Thuý Anh, Mầu Thị Mai Hương. - H. : Từ điển Bách khoa, 2011. - 217 tr.; 19 cm

* Môn loại: 973.072 / M458TR



- Phòng Đọc: DV 43299

- Phòng Mượn: MG 6080


- -

1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương