THƯ MỤc sách mớI – tháng 10/2011 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ



tải về 444.55 Kb.
trang5/6
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích444.55 Kb.
1   2   3   4   5   6

- Phòng Đọc: DL 11438

- Phòng Mượn: MD 7386-7387
196/. NGUYỄN UYÊN. Xử lý nền đất yếu trong xây dựng / Nguyễn Uyên. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 209tr.; 27cm

* Tóm tắt: Một số kiến thức cơ bản về các đặc trưng địa kỹ thuật của đất yếu và nền đất yếu, xử lý nền đất yếu bằng các biện pháp kết cấu, gia cố nhân tạo nền đất yếu trong xây dựng.

* Môn loại: 624.1 / X550L

- Phòng Đọc: DL 11441

- Phòng Mượn: MD 7392-7393
197/. BÙI MẠNH HÙNG. Phòng chống cháy nổ và nhiễm độc công trình ngầm / Bùi Mạnh Hùng chủ biên, Đặng Thế Hiến. - H. : Xây dựng, 2011. - 148 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Trình bày những kiến thức cơ bản về cháy, nổ và nhiễm độc công trình ngầm. Giới thiệu các đặc điểm, nguyên nhân gây ra các đám cháy, nguyên nhân và các dạng nhiễm độc. Đưa ra một số các giải pháp phòng chống cháy nổ và nhiễm độc khi xây dựng công trình ngầm

* Môn loại: 624.1028 / PH431CH

- Phòng Đọc: DL 11440

- Phòng Mượn: MD 7390-7391
198/. ĐỖ VĂN ĐỆ. Phần mềm SAP 2000 ứng dụng vào tính toán kết cấu công trình / Đỗ Văn Đệ chủ biên, Nguyễn Quốc Tới, Nguyễn Khắc Nam.... - H. : Xây dựng, 2011. –

242 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý thuyết của phần mềm SAP2000 và một số tính năng nâng cao trong SAP2000. Giới thiệu một số bài toán thông dụng tính toán kết cấu trong xây dựng và một số bài toán điển hình tính toán kết cấu trong công trình thuỷ bằng phần mềm SAP2000

* Môn loại: 624.10285 / PH121M



- Phòng Đọc: DL 11444

- Phòng Mượn: MD 7398
199/. NGUYỄN NGỌC BÍCH. Lý thuyết và bài tập địa kỹ thuật công trình / Nguyễn Ngọc Bích. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 315 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Trình bày lí thuyết và các bài tập về đất đá trong xây dựng, động lực học nước dưới đất, địa kỹ thuật động lực công trình và công tác khảo sát địa kỹ thuật

* Môn loại: 624.1076 / L600TH

- Phòng Đọc: DL 11418

- Phòng Mượn: MD 7350-7351
200/. NGUYỄN VIẾT TRUNG. Cơ sở quan trắc công trình cầu trong thi công và khai thác / Nguyễn Viết Trung chủ biên. - H. : Xây dựng, 2011. - 111tr.; 27cm

* Tóm tắt: Trình bày nguyên lý quan trắc cho kết cấu cầu nói chung và quan trắc kết cấu nhịp cầu thép nói riêng. Một số ví dụ áp dụng thiết lập hệ thống quan trắc cho cầu treo dây võng TP và ví dụ về hệ thống quan trắc kết cấu cầu BC trong quá trình thi công và khai thác

* Môn loại: 624.2 / C460S

- Phòng Đọc: DL 11447

- Phòng Mượn: MD 7402
201/. NGUYỄN VIẾT TRUNG. Phân tích và quản lý rủi ro kỹ thuật trong xây dựng cầu / Nguyễn Viết Trung chủ biên, Đinh Công Tâm. - H. : Giao thông Vận tải, 2011. - 167tr.; 21cm

* Tóm tắt: Trình bày những vấn đề chung về rủi ro kỹ thuật trong xây dựng cầu và các nguyên nhân cơ bản. Nghiên cứu sự cố kỹ thuật xây dựng cầu theo mỗi loại kết cấu, công nghệ và giai đoạn dự án. Phân tích và đưa ra giải pháp, biện pháp khắc phục sự cố kỹ thuật trong xây dựng cầu

* Môn loại: 624.2 / PH121T

- Phòng Đọc: DV 43287

- Phòng Mượn: MD 7461
202/. Tiêu chuẩn thi công cầu đường bộ = AASHTO LRFD bridge contruction specification. - Xuất bản lần 1. - H. : Giao thông Vận tải, 2011. - 507tr.; 30cm

* Tóm tắt: Giới thiệu tiêu chuẩn kĩ thuật về đào và lắp kết cấu, tháo dỡ kết cấu hiện có, công trình tạm, móng cọc đóng, cọc khoan và giếng khoan, neo đất, kết cấu chắn đất, kết cấu bêtông, cốt thép... trong thi công cầu đường bộ

* Môn loại: 624.2 / T309CH

- Phòng Đọc: DL 11431

- Phòng Mượn: MD 7374
203/. PHẠM HUY CHÍNH. Tính toán thiết kế thi công cầu / Phạm Huy Chính. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 244tr.; 27cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các dạng tải trọng và cường độ tính toán của vật liệu dùng cho các công trình phụ tạm; những tính toán liên quan đến việc chế tạo các kết cấu bê tông cốt thép và kết cấu bê tông cốt thép dự ứng lực. Trình bày những tính toán phục vụ thi công móng mố, trụ cầu, kết cấu nhịp và một số tính toán riêng thường gặp trong thi công cầu

* Môn loại: 624.2 / T312T

- Phòng Đọc: DL 11449

- Phòng Mượn: MD 7405
204/. NGUYỄN VIẾT TRUNG. Ví dụ tính toán cầu dầm liên hợp / Nguyễn Viết Trung, Nguyễn Tuyết Trinh. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 229tr.; 27cm

* Tóm tắt: Giới thiệu nguyên tắc chung về tính toán dầm thép liên hợp theo tiêu chuẩn 22 TCN272-05. Thiết kế cầu dầm thép liên hợp nhịp đơn giản theo tiêu chuẩn 22 TCN272-05 và cầu dầm thép liên hợp hai nhịp liên tục theo tiêu chuẩn AASHTO LRFD 2002

* Môn loại: 624.2 / V300D

- Phòng Đọc: DL 11446

- Phòng Mượn: MD 7401
205/. PHẠM HUY KHANG. Xây dựng mặt đường ô tô & sân bay / Phạm Huy Khang. - H. : Xây dựng, 2011. - 161tr.; 27cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những kĩ thuật cơ bản về xây dựng mặt đường ô tô và sân bay gồm: đầm nén mặt đường, mặt và móng đường ô tô và sân bay bằng các các loại vật liệu khác nhau

* Môn loại: 625.7 / X126D

- Phòng Đọc: DL 11421

- Phòng Mượn: MD 7356-7357
206/. NGUYỄN QUANG CHIÊU. Nhựa đường và các loại mặt đường nhựa / Nguyễn Quang Chiêu. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 177 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Nhựa đường và các loại mặt đường nhựa. Các chất liên kết hyđrôcacbon. Bitum và nhữ tương bitum trong xây dựng đường. Đặc tính cơ học, tính ổn định nhiệt của vật liệu mặt đường nhựa và phân loại mặt đường nhựa. Thiết kế mặt đường nhựa

* Môn loại: 625.8 / NH551Đ

- Phòng Đọc: DL 11420

- Phòng Mượn: MD 7354-7355
207/. PHẠM THÀNH NAM. Thuỷ lực học công trình chỉnh trị sông / Phạm Thành Nam chủ biên, Nguyễn Đình Lương, Lương Phương Hậu. - H. : Xây dựng, 2011. - 328 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Khái quát về công trình chỉnh trị sông, khái niệm cơ bản về thuỷ lực học sông thiên nhiên, mô hình hoá các hiện tượng thuỷ lực trong sông thiên nhiên, thuỷ

lực học công trình dạng mỏ hàn, thuỷ lực học đập khoá...

* Môn loại: 627 / TH523L



- Phòng Đọc: DL 11427

- Phòng Mượn: MD 7367
208/. NGUYỄN TRUNG VIỆT. Hoá học môi trường / Nguyễn Trung Việt, Trần Thị Mỹ Diệu, Huỳnh Ngọc Phương Mai. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2011. - 21cm

P.1 : Nước và nước thải. - 268tr.

* Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề cơ bản liên quan đến hoá học môi trường. Giới thiệu độ đục, độ màu, dung dịch chuẩn, pH, độ axit, kiềm, độ cứng, clo dư và nhu cầu clo, clorua, oxy hoà tan, nhu cầu oxy sinh hoá, nhu cầu oxy hoá học, nitơ, chất rắn, sắt và mangan, florua, sunphat, phôtpho và phôtphat, dầu và mỡ, axit (béo) bay hơi, các nguyên tố vi lượng... trong môi trường nước và nước thải

* Môn loại: 628.1 / H401H



- Phòng Đọc: DV 43289

- Phòng Mượn: MD 7464-7465
209/. LÊ XUÂN TỚI. Giáo trình kỹ thuật sửa chữa môtô xe máy / Lê Xuân Tới. - Tái bản, bổ sung. - H. : Giao thông Vận tải, 2010. - 247 tr.; 28 cm

* Tóm tắt: Một số kiến thức cơ bản về xe máy, động cơ, các chi tiết của động cơ, hệ thống phân phối khí, hệ thống làm mát và làm trơn, hệ thống nhiên liệu, hệ thống đánh lửa, hệ thống khởi động điện, hệ thống truyền chuyển động, bánh xe, hệ thống phanh, hệ thống giảm sốc, tìm pan động cơ, sử dụng và bảo dưỡng môtô xe máy

* Môn loại: 629.28 / GI-108TR

- Phòng Đọc: DL 11429

- Phòng Mượn: MD 7370-7371
210/. PHÙNG THỊ NGUYỆT. Phân tích - Tính toán thiết kế kết cấu với Robot Structural Analysis : Sách dành cho người tự học / Phùng Thị Nguyệt, Phạm Quang Hiển. - H. : Giao thông vận tải, 2011. - 366 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Trình bày cách tính toán, phân tích những kết cấu nâng cao cũng như mối liên kết giữa Robot Structural Analysis Professional và Revit Structure thông qua 11 bài tập.

* Môn loại: 629.8 / PH121T

- Phòng Đọc: DL 11463

- Phòng Mượn: MD 7432-7433

630. NÔNG NGHIỆP:

211/. LƯƠNG ĐỨC PHẨM. Sản xuất và sử dụng chế phẩm sinh học trong nông nghiệp / Lương Đức Phẩm. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011. - 279 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các chế phẩm sinh học dùng trong trồng trọt , chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản như: phân bón vi sinh vật, phân hữu cơ sinh học, các chế phẩm vi sinh bảo vệ thực vật, chế phẩm kích thích thực phẩm, các chế phẩm protein và axit amin, chế phẩm enzym, probiotic...

* Môn loại: 631.8 / S105X



- Phòng Đọc: DL 11515

- Phòng Mượn: MF 3167-3168
212/. Cẩm nang hướng dẫn quản lý thuốc bảo vệ thực vật, phân bón ở Việt Nam 2010 : Danh mục thuốc được phép sử dụng, hạn chế và cấm sử dụng / Quốc Cường sưu tầm và hệ thống hoá. - H. : Lao động, 2010. - 527 tr.; 28 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những quy định chung về luật an toàn thực phẩm, quy định mới về quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, quy định về sản xuất kinh doanh và sử dụng phân bón,danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm dịch và bảo vệ thực vật.

* Môn loại: 632 / C120N

- Phòng Đọc: DL 11514
213/. Nghề nhân giống, uốn tỉa, lão hoá và chăm sóc cây thế, cây cảnh / Phạm Thanh Hải chủ biên, Nguyễn Xuân Cầu, Lê Trung Hưng, Trần Ngọc Hưng. - Tái bản lần 1. - H. : Nông nghiệp, 2010. - 54 tr.; 19 cm. - (Chương trình 100 nghề cho nông dân)

* Tóm tắt: Trình bày về quá trình thu thập và nhân giống cây cảnh. Hướng dẫn kỹ thuật cắt tỉa, chăm sóc, uốn, nắn cây thế và kỹ thuật lão hoá cây thế, cây cảnh. Lựa chọn và trưng bày cây thế, cây cảnh

* Môn loại: 635.9 / NGH250NH

- Phòng Đọc: DV 43398

- Phòng Mượn: MF 3190

640. QUẢN LÝ NHÀ CỬA VÀ GIA ĐÌNH:

214/. NGUYỄN TRỌNG CẨN. Công nghệ chế biến thực phẩm thuỷ sản / Nguyễn Trọng Cẩn chủ biên, Đỗ Minh Phụng, Nguyễn Anh Tuấn.... - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2011. - 24 cm

T.2 : Ướp muối, chế biến nước mắm, chế biến khô và thức ăn liền. - 379 tr.

* Tóm tắt: Giới thiệu về nguồn lợi, thành phần, tính chất của nguyên liệu thuỷ sản, quá trình công nghệ cơ bản của ướp muối thuỷ sản, chế biến nước mắm, chế biến khô thuỷ sản và các sản phẩm thuỷ sản có giá trị gia tăng

* Môn loại: 641.3 / C455NGH

- Phòng Đọc: DL 11450

- Phòng Mượn: MD 7406-7407
215/. KHOO, ADAM. Con cái chúng ta đều giỏi : Bí quyết làm trỗi dậy tài năng trong con bạn / Adam Khoo, Gagy Lee ; Dịch: Trần Đăng Khoa, Uông Xuân Vy, Nguyễn Hồng Vân. - H. : Phụ nữ, 2011. - 351 tr.; 24 cm. - (Tủ sách Vươn tới thành công)

* Tóm tắt: Những kinh nghiệm và bí quyết giúp trỗi dậy tài năng trong con cái, giúp các thế hệ trong gia đình bạn tìm được tiếng nói chung.

* Môn loại: 649 / C430C

- Phòng Đọc: DL 11528

- Phòng Mượn: ME 4651

650. QUẢN LÝ VÀ CÁC DỊCH VỤ HỖ TRỢ:

216/. Cẩm nang quản lý tài chính kế toán, kiểm toán dành cho các cơ quan hành chính sự nghiệp : Quy định về lập dự toán, quyết toán thu, chi và hệ thống mục lục ngân sách mới. - H. : Lao động, 2011. - 503 tr.; 28 cm

* Tóm tắt: Gồm các quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2011, 21 chuẩn mực kiểm toán nhà nước, quy định về quản lý tài chính trong các cơ quan, hướng dẫn sửa đổi bổ sung chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, chế độ công tác phí, chi tiêu hội nghị, hội thảo, quy định về quản lý và sử dụng tài sản nhà nước, và hệ thống mục lục ngân sách mới(đã sửa đổi bổ sung 3/2011)...

* Môn loại: 657 / C120N



- Phòng Đọc: DL 11360

- Phòng Mượn: MA 11365
217/. Hướng dẫn phân tích chính sách tài chính và chế độ kế toán - kiểm toán doanh nghiệp năm 2011 / Thuỳ Linh, Việt Trinh sưu tầm và hệ thống hoá. - H. : Tài chính, 2011. - 479 tr.; 28 cm

* Tóm tắt: Gồm các phần: Hướng dẫn phân tích hoạt động tài chính doanh nghiệp; quy định về quản lý hoá đơn chứng từ; quy trình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán doanh nghiệp; chế độ kế toán doanh nghiệp và hệ thống chứng từ, biểu mẫu kế toán doanh nghiệp; quy định mới nhất về quyết toán thuế 2011; những quy định mới nhất về chính sách ưu đãi hỗ trợ phát triển doanh nghiệp

* Môn loại: 657 / H561D

- Phòng Mượn: MA 11371
218/. NGUYỄN TẤN BÌNH. Kế toán tài chính : Từ căn bản cho nhà quản trị đến chuyên nghiệp cho kế toán viên / Nguyễn Tấn Bình chủ biên, Lê Minh Đức, Phan Đức Dũng... - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp, 2011. - 420 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, quy trình kế toán, hoàn tất và sử dụng các báo cáo tài chính, kế toán doanh thu, hàng tồn kho và giá vốn hàng bán, tài sản cố định và khấu hao, báo cáo ngân lưu...

* Môn loại: 657 / K250T

- Phòng Đọc: DL 11386

- Phòng Mượn: MA 11391
219/. BÙI VĂN TRƯỜNG. Kế toán chi phí : Tóm tắt lí thuyết. Bài tập. Bài giải toàn bộ bài tập / Bùi Văn Trường. - In lần thứ 5, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Lao động Xã hội, 2011. - 366tr.; 24cm

* Tóm tắt: Tóm tắt lí thuyết, giới thiệu các bài tập và cách giải bài tập về kế toán chi phí, phân loại chi phí và giá thành sản phẩm, kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo chi phí thực tế, kết hợp với chi phí ước tính, chi phí định mức

* Môn loại: 657.076 / K250T

- Phòng Đọc: DL 11398

- Phòng Mượn: MA 11414
220/. NGUYỄN NGỌC QUANG. Phân tích báo cáo tài chính / Nguyễn Ngọc Quang.

- H. : Tài chính, 2011. - 399 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu cơ sở lý luận về phân tích báo cáo tài chính, phân tích tổng quan tình hình tài chính của doanh nghiệp, tình hình công nợ và khả năng thanh toán của doanh nghiệp, phân tích hiệu quả kinh doanh, dấu hiệu rủi ro kinh doanh và dự báo tài chính của doanh nghiệp...

* Môn loại: 657.076 / PH121T



- Phòng Đọc: DL 11385

- Phòng Mượn: MA 11388-11390
221/. Giáo trình quản trị doanh nghiệp FDI / Nguyễn Thị Hường chủ biên, Nguyễn Thành Độ, Bùi Huy Nhượng.... - Tái bản lần thứ 2. - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2011. - 21cm

T.1. - 431tr.

* Tóm tắt: Trình bày những vấn đề lý luận cơ bản về quản trị dự án FDI và quản trị doanh nghiệp FDI. Một số vấn đề về chuyển giao công nghệ qua các dự án FDI và quản trị rủi ro trong các dự án FDI. Phương pháp quản trị các giai đoạn của dự án FDI như quản trị soạn thảo dự án, quản trị thẩm định và quản trị triển khai dự án

* Môn loại: 658 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DV 43251

- Phòng Mượn: MA 11457-11459
222/. TRƯƠNG ĐỨC LỰC. Giáo trình quản trị tác nghiệp / Trương Đức Lực, Nguyễn Đình Trung đồng chủ biên. - Tái bản lần 1 có chỉnh sửa. - H. : Đại học kinh tế quốc dân, 2011. - 447 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu chung về quản trị tác nghiệp, dự báo cầu sản phẩm, thiết kế sản phẩm và lựa chọn quá trình sản xuất, hoạch định công suất, định vị doanh nghiệp, quản trị dự án sản xuất, điều độ sản xuất trong doanh nghiệp...

* Môn loại: 658 / GI-108TR

- Phòng Đọc: DV 43250

- Phòng Mượn: MA 11454-11456
223/. PHẠM VĂN DƯỢC. Kế toán quản trị / Phạm Văn Dược chủ biên, Cao Thị Cẩm Vân. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học công nghiệp, 2010. - 2 phần; 24cm

P.1 : Kế toán chi phí. - 426 tr.

* Tóm tắt: Tổng quan về kế toán chi phí, chi phí và phân loại chi phí, kế toán CPSX và tính giá thành sản phẩm theo chi phí thực tế, kế toán CPSX và tính giá thành sản phẩm theo chi phí định mức, và phân tích biến động chi phí...

* Môn loại: 658.15 / K250T



- Phòng Đọc: DL 11397

- Phòng Mượn: MA 11412-11413
224/. PHẠM VĂN DƯỢC. Kế toán quản trị / Phạm Văn Dược chủ biên; Trần Văn Tùng. - H. : Lao động, 2011. - 454 tr.; 24cm

* Tóm tắt: Tổng quan về kế toán quản trị. Chi phí và phân loại chi phí. Các phương pháp tính chi phí sản phẩm - phương pháp tính chi phí theo công việc, theo quá trình. Phân tích mối quan hệ chi phí - khối lượng - lợi nhuận; Đánh giá trách nhiệm quản lí, định giá bán sản phẩm,...

* Môn loại: 658.15 / K250T

- Phòng Đọc: DL 11399

- Phòng Mượn: MA 11415-11416
225/. THÁI THANH SƠN. Thương mại điện tử / Thái Thanh Sơn, Thái Thanh Tùng. - H. : Thông tin và Truyền thông, 2011. - 274tr.; 24cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về công nghệ thông tin và nền kinh tế mới, vấn đề thương mại và thương mại điện tử, an toàn và hiểm hoạ trong giao dịch điện tử, mã hoá và giải mã, thanh toán điện tử, thực hiện thương mại điện tử trong doanh nghiệp. Thực trạng và triển vọng phát triển thương mại điện tử ở Việt Nam

* Môn loại: 658.8 / TH561M

- Phòng Đọc: DL 11393

- Phòng Mượn: MA 11405-11406
226/. LƯU VĂN NGHIÊM. Thực hiện quản trị quảng cáo : Sách chuyên khảo / Lưu Văn Nghiêm biên soạn. - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2011. - 21cm

T.2. - 391tr.

* Tóm tắt: Trình bày về ảnh hưởng nhóm và quảng cáo truyền miệng; phương pháp tiếp cận sáng tạo; nghệ thuật quảng cáo; thử nghiệm quảng cáo; sản xuất và thực hiện; xác định ngân sách quảng cáo; kế hoạch và phân bổ ngân sách quảng cáo; quy chế và pháp luật đối với quảng cáo; quảng cáo và xã hội; marketing và quảng cáo toàn cầu

* Môn loại: 659.1 / TH552H



- Phòng Đọc: DV 43242

- Phòng Mượn: MA 11439-11441

660. KỸ THUẬT HOÁ HỌC:

227/. TRẦN TRUNG KIÊN. Kỹ thuật công trình trong công nghệ hoá học / Trần Trung Kiên. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2011. - 147tr.; 27cm

* Tóm tắt: Giới thiệu khái niệm về công trình và kỹ thuật công trình. Công trình trong công nghệ hoá học. Phương tiện hỗ trợ để hoàn thành hồ sơ dự án. Phương pháp thể hiện văn bản. Vận chuyển và bảo quản. Những hệ thống phụ trợ và kỹ thuật an toàn xí nghiệp

* Môn loại: 660 / K600TH



- Phòng Đọc: DL 11419

- Phòng Mượn: MD 7352-7353

228/. NGUYỄN HỮU TÙNG. Kỹ thuật tách hỗn hợp nhiều cấu tử : Giáo trình dùng cho sinh viên và học viên cao học ngành kỹ thuật hoá học của các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Hữu Tùng. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2010. - 27cm

T.2 : Tính toán và thiết kế. - 459 tr.

* Tóm tắt: Trình bày các phương pháp tính toán, thiết kế và vận hành các quá trình và thiết bị tách các hỗn hợp nhiều cấu tử như các quá trình và thiết bị lọc dầu, các hệ thống tách hỗn hợp khí đã hoá lỏng...

* Môn loại: 660 / K600TH

- Phòng Đọc: DL 11415

- Phòng Mượn: MD 7345
229/. NGUYỄN HỮU TÙNG. Kỹ thuật tách hỗn hợp nhiều cấu tử : Giáo trình dùng cho sinh viên và học viên cao học ngành kỹ thuật hoá học của các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Hữu Tùng. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2010. - 2 tập; 27cm

T.1 : Các nguyên lý và ứng dụng. - 373 tr.

* Tóm tắt: Trình bày các nguyên lý và ứng dụng cân bằng pha lỏng - hơi, chưng cất và ngưng tụ một bậc, chưng cất nhiều bậc liên tục (chưng luyện), quá trình chưng cất ứng dụng trong công nghiệp, chưng cất nhiều bậc gián đoạn, tiết kiệm năng lượng trong chưng cất

* Môn loại: 660 / K600TH



- Phòng Đọc: DL 11414

- Phòng Mượn: MD 7344
230/. HOÀNG KIM ANH. Hoá học thực phẩm / Hoàng Kim Anh. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2008. - 382tr.; 21cm

* Tóm tắt: Trình bày về: nước, acid amin và protein, carbohydrate, lipid, vitamin, chất khoáng

* Môn loại: 664 / H401H

- Phòng Đọc: DV 43288

- Phòng Mượn: MD 7462-7463
231/. NGUYỄN QUANG HUỲNH. Công nghệ sản xuất sơn, vecni / Nguyễn Quang Huỳnh. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2010. - 367tr.; 24cm

* Tóm tắt: Trình bày các khái niệm và các vấn đề cơ bản về sơn. Các thành phần của sơn, quy trình sản xuất sơn và kiểm qua sản xuất. Vấn đề an toàn lao động trong quá trình sản xuất và kỹ thuật sơn

* Môn loại: 667 / C455NGH

- Phòng Đọc: DL 11451

- Phòng Mượn: MD 7408-7409
232/. LÊ QUỐC MINH. Vật liệu Polyme công nghệ cao / Lê Quốc Minh. - H. : Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2011. - 175 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Sách gồm các chương: tổng hợp và cấu tạo phân tử, dung dịch polyme phương pháp xác định trọng lượng phân tử, polyme ở trạng thái đông đặc và compozit, polyme kỹ nghệ và chuyên dụng, gia công polyme và hướng ứng dụng trong công nghệ cao.

* Môn loại: 668.9 / V124L

- Phòng Đọc: DL 11464

- Phòng Mượn: MD 7434-7435

670. CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT:

233/. VŨ HUY LÂN. Giáo trình vật liệu hàn : Dùng cho sinh viên các trường đại học Kỹ thuật / Vũ Huy Lân, Bùi Văn Hạnh. - Tái bản lần thứ 1 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Đại học Bách khoa, 2011. - 219tr.; 19cm. - (Tủ sách Đại học Cao đẳng)

* Tóm tắt: Khái quát chung về vật liệu hàn. ảnh hưởng của vật liệu hàn đến các tính chất của mối hàn và lớp kim loại đắp. Các quá trình hoá lí cơ bản xảy ra khi hàn nóng chảy và sự tham gia của vật liệu hàn. Vật liệu hàn chủ yếu trong hàn điện nóng chảy...

* Môn loại: 671.5028 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DL 11466

- Phòng Mượn: MD 7438-7439
234/. TRẦN MINH NAM. Giáo trình kỹ thuật dệt thoi / Trần Minh Nam. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2011. - 159tr.; 24cm

* Tóm tắt: Đề cập đến những vấn đề lý thuyết cơ bản về dệt thoi, bao gồm: truyền động của máy dệt, tạo miệng vải, đưa sợi ngang, đập sợi ngang, tự động thay suốt, tự động thay thoi, hãm sợi dọc, tở sợi dọc, cuộn vải và các bộ phận an toàn của máy dệt

* Môn loại: 677 / GI-108TR

- Phòng Đọc: DL 11459

- Phòng Mượn: MD 7424-7425
235/. ĐẶNG TRẤN PHÒNG. Từ điển hoá nhuộm Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary of textile coloration / Đặng Trấn Phòng. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2010. - 476tr.; 21cm

* Tóm tắt: Gồm hơn một vạn hai nghìn từ và cụm từ trong lĩnh vực nhuộm và liên quan như nhuộm các loại vật liệu sợi, in hoa, xử lý hoàn tất hoá học và cơ học, các loại chất trợ và thuốc nhuộm, thuốc in, đo màu và lập công thức màu sử dụng máy tính, các phương pháp thử nghiệm thuuốc nhuộm và hàng nhuộm... được xắp xếp theo vần vần chữ cái

* Môn loại: 677.003 / T550Đ

- Phòng Tra Cứu: TC 3950

690. NHÀ Ở VÀ XÂY DỰNG:

236/. PHẠM HUY CHÍNH. Thép xây dựng / Phạm Huy Chính. - H. : Xây dựng, 2011. - 165 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Trình bày một cách hệ thống các vấn đề từ công nghệ sản xuất thép, cấu trúc kim loại, các thành phần hoá học, những tính chất cơ lý, các trạng thái làm việc và sự phá hoại chúng cho đến các dạng ăn mòn kim loại và biện pháp bảo vệ chống ăn mòn..., giúp các nhà xây dựng chọn lựa thép dùng cho kết cấu hợp lý và có hiệu quả

* Môn loại: 691 / TH206X



- Phòng Đọc: DL 11435

- Phòng Mượn: MD 7380-7381
237/. PHẠM DUY HỮU. Công nghệ bê tông và bê tông đặc biệt / Phạm Duy Hữu, Đào Văn Đông, Phạm Duy Anh. - Tái bản lần thứ 1 có bổ sung và sửa chữa. - H. : Xây dựng, 2011. - 234 tr.; 27cm

* Tóm tắt: Nêu lên những yêu cầu về chất lượng và công nghệ bê tông. Trình bày về công thức thành phần bê tông, bê tông tươi, công nghệ chế tạo bê tông, phụ gia bê tông, cường độ của bê tông, biến dạng đàn hồi, co ngót và từ biến của bê tông, bê tông đặc biệt và các phương pháp sản xuất, công nghệ bê tông chất lượng cao và tự đầm

* Môn loại: 693 / C455NGH

1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương