THƯ MỤc sách mớI – tháng 10/2011 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ



tải về 444.55 Kb.
trang4/6
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích444.55 Kb.
1   2   3   4   5   6

- Phòng Mượn: MC 3774

150/. Đa dạng sinh học đất ngập nước : Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long / Nguyễn Lân Hùng Sơn chủ biên, Trần Văn Ba, Nguyễn Hữu Dực.... - H. : Đại học sư phạm, 2011. - 156 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Tổng quan về đất ngập nước, về điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long, đa dạng sinh học khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long.

* Môn loại: 577 / Đ100D



- Phòng Đọc: DL 11411

- Phòng Mượn: MC 3805-3806

610. Y HỌC VÀ SỨC KHOẺ:

151/. ĐINH VĂN CHÍ. Từ điển chữ viết tắt thường dùng trong Y học : Anh - Pháp - Đức - Việt / Đinh Văn Chí. - H. : Y học, 2010. - 219 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Bao gồm những chữ viết tắt thường dùng trong y học được sắp xếp

theo bảng chữ cái có kèm theo chú thích bằng tiếng Anh, tiếng Pháp hoặc tiếng Đức và

giải thích bằng tiếng Việt

* Môn loại: 610.3 / T550Đ



- Phòng Tra Cứu: TC 3942
152/. KHƯƠNG VĂN DUY. Dịch tễ học ứng dụng trong nghiên cứu sức khoẻ nghề nghiệp : Sách đào tạo sau đại học / Khương Văn Duy chủ biên; Trần Thị Ngọc Lan, Nguyễn Thị Bích Liên.... - H. : Y học, 2011. - 311 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những kiến thưc cơ bản về dịch tễ học ứng ụng trong nghiên cứu sức khoẻ nghề nghiệp và cách tổ chức thiết kế một nghiên cứu có khả năng thực thi tại thực địa, ngoài ra còn bổ sung những thông tin mới nhất về dịch tễ học ứng dụng trong nghiên cứu sức khoẻ nghề nghiệp trên thế giới và Việt Nam.

* Môn loại: 614.4 / D302T

- Phòng Đọc: DL 11520

- Phòng Mượn: ME 4637-4638
153/. NGUYỄN PHƯƠNG DUNG. Chế biến dược liệu : Sách đào tạo bác sỹ y học cổ truyền / Nguyễn Phương Dung. - H. : Y học, 2011. - 142 tr.; 27cm

* Tóm tắt: Trình bày khái quát mục đích chế biến dược liệu và tiêu chuẩn cần thiết của dược liệu sau khi chế biến. Nguyên tắc cơ bản trong chế biến và bảo quản dược liệu, thuốc phiến và chế phẩm đông dược. Giới thiệu kỹ thuật bào chế thuốc thang, một số dạng chế phẩm đông dược phân chia theo thể chất và cách sử dụng: dạng thuốc rắn, thuốc lỏng, thuốc dùng ngoài

* Môn loại: 615 / CH250B

- Phòng Đọc: DL 11524

- Phòng Mượn: ME 4644
154/. HOÀNG THỊ KIM HUYỀN. Dược động học - Những kiến thức cơ bản : Tài liệu học tập dành cho học viên trong và sau đại học / Hoàng Thị Kim Huyền chủ biên. - H. : Y học, 2011. - 130 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Lí thuyết cơ bản về dược động học, dược liệu học và bài tập kèm theo

* Môn loại: 615 / D557Đ

- Phòng Đọc: DL 11521

- Phòng Mượn: ME 4639-4640
155/. PHAN QUỐC KINH. Giáo trình các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học / Phan Quốc Kinh. - H. : Giáo dục, 2011. - 215 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Trình bày các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học đang được sử dụng làm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng cho người, các sản phẩm dùng cho nông nghiệp như: các chất alcaloid, terpenoid, teroid, flavonoid, vitamin...

* Môn loại: 615 / GI-108TR

- Phòng Đọc: DL 11527

- Phòng Mượn: ME 4649-4650
156/. HOÀNG NGỌC HÙNG. Một số vấn đề cơ bản và hiện đại về công nghệ bào chế các dạng thuốc/ Hoàng Ngọc Hùng, Vũ Chu Hùng. - H.: Y học, 2010.- 423tr.; 24cm

* Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề cơ bản về dược động học, sinh dược học, vi khuẩn học trong bào chế thuốc, bao bì cho dược phẩm, tá dược, thiết kế dạng thuốc và xây dựng công thức chế phẩm, độ ổn định của thuốc, đảm bảo chất lượng thuốc trong sản xuất công nghiệp, vấn đề bào chế thuốc cho trẻ em và người già, công nghệ và công nghiệp dược phẩm trong thế kỷ 21

* Môn loại: 615 / M458S

- Phòng Đọc: DL 11526

- Phòng Mượn: ME 4647-4648
157/. Bệnh lý mạch máu cơ bản : Tĩnh mạch, động mạch, bạch mạch, vi tuần hoàn. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011. - 263 tr.; 19 cm

* Tóm tắt: Trình bày một số kiến thức về bệnh lí. Thái độ xử trí trước một số bệnh cảnh lâm sàng, bệnh hệ thống trong bệnh lí mạch máu, bệnh lí mạch máu nguyên nhân cơ học và điều trị.

* Môn loại: 616.1 / B256L

- Phòng Đọc: DV 43391

- Phòng Mượn: ME 4654-4655
158/. NGUYỄN QUANG TUẤN. Can thiệp động mạch vành qua da trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp : Phương pháp, kết quả nghiên cứu, hiệu quả và tiên lượng / Nguyễn Quang Tuấn. - H. : Y học, 2011. - 256 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những điểm cơ bản của giải phẫu và sinh lý động mạch vành, đại cương về nhồi máu cơ tim, chỉ định can thiệp động mạch vành qua da trong các tình huống lâm sàng khác nhau, kỹ thuật can thiệp, các phương tiện cần thiết cho thủ thuật này, cách theo dõi bệnh nhân và những xử trí cần thiết trong và sau thủ thuật.

* Môn loại: 616.1 / C105TH

- Phòng Đọc: DL 11525

- Phòng Mượn: ME 4645-4646
159/. ĐỖ TRUNG QUÂN. Bệnh nội tiết chuyển hoá : Dùng cho bác sĩ và học viên sau đại học / Đỗ Trung Quân chủ biên. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011. - 583 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Bao gồm những bài nghiên cứu khoa học về nội tiết chuyển hoá: tuyến yên, tuyến giáp, tuyến cận giáp, bệnh đái tháo đường, tuyến thượng thận, các tuyến sinh dục, các rối loạn chuyển hoá...

* Môn loại: 616.4 / B256N

- Phòng Đọc: DL 11523

- Phòng Mượn: ME 4643
160/. NGUYỄN VĂN SIÊM. Dược lý học tâm thần, hoá liệu pháp trong một số rối loạn tâm thần ở trẻ em và thanh thiếu niên / Nguyễn Văn Siêm, Cao Tiến Đức. - H. : Y học, 2011. - 335 tr.; 21cm

* Tóm tắt: Trình bày đại cương về sự phát triển các thuốc chữa bệnh tâm thần và sự ra đời môn dược lý học tâm thần và phân loại các thuốc hướng thần. Nội dung cụ thể các hoá liệu pháp dùng trong điều trị một số rối loạn tâm thần và hành vi của trẻ em và thanh thiếu niên cũng kết quả áp dụng chúng vào thực tiễn điều trị bệnh

* Môn loại: 616.890083 / D557L

- Phòng Đọc: DV 43390

- Phòng Mượn: ME 4652-4653
161/. LÃ NGỌC QUÝ. Điều trị gãy xương ở trẻ em / Lã Ngọc Quý, Hoàng Ngọc Sơn. - H. : Giáo dục, 2011. - 115 tr.; 27cm

* Tóm tắt: Hướng dẫn chi tiết kỹ thuật điều trị gãy xương chi trên, chi dưới ở trẻ em

* Môn loại: 617.10083 / Đ309TR

- Phòng Đọc: DL 11522

- Phòng Mượn: ME 4641-4642

620. CÔNG NGHỆ:

162/. LÊ NGỌC BÍCH. VISI dành cho người tự học (phần cơ bản) : Thiết kế và gia công khuôn nhựa / Lê Ngọc Bích, Võ Duy Thanh Tâm, Đỗ Lê Thuận. - H. : Giao thông vận tải, 2011. - 335 tr.; 24 cm. - (Thế giới Cad-Cam)

* Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về giao diện làm việc Visi, vẽ mô hình hai chiều, thiết kế mô hình với Visi, gia công 2D, 3D, thiết kế khuôn với Visi mould và các bài tập gia công cắt dây chi tiết...

* Môn loại: 620 / V313D



- Phòng Đọc: DL 11478

- Phòng Mượn: MD 7457-7458
163/. LÊ NGỌC BÍCH. VISI dành cho người tự học (phần nâng cao) : Thiết kế và gia công khuôn nhựa / Lê Ngọc Bích, Võ Duy Thanh Tâm, Đỗ Lê Thuận. - H. : Giao thông

vận tải, 2011. - 335 tr.; 24 cm. - (Thế giới Cad-Cam)

* Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về giao diện làm việc Visi, vẽ mô hình hai chiều, thiết kế mô hình với Visi, gia công 2D, 3D, thiết kế khuôn với Visi mould và các bài tập gia công cắt dây chi tiết...

* Môn loại: 620 / V313D



- Phòng Đọc: DL 11479

- Phòng Mượn: MD 7459-7460
164/. NGUYỄN VĂN SƠN. Khai thác hệ động lực / Nguyễn Văn Sơn. - H. : Giao thông vận tải, 2011. - 260 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các kiến thức cơ bản về hệ thống năng lượng , hệ thống điều khiển công suất động cơ. Trình bày cơ sở kỹ thuật khai thác cơ bản , kỹ thuật khai thác điển hình áp dụng cho hệ thống động lực tàu thuỷ, và giới thiệu các phương pháp quản lý mới đối với hệ thống động lực hiện đại đã có mặt trên phương tiện giao thông đường bộ tại Việt Nam.

* Môn loại: 620.1 / KH103TH

- Phòng Đọc: DL 11476

- Phòng Mượn: MD 7450-7451
165/. TRẦN VĨNH DIỆU. Nghiên cứu và ứng dụng sợi thực vật - Nguồn nguyên liệu có khả năng tái tạo để bảo vệ môi trường / Trần Vĩnh Diệu, Bùi Chương. - Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2011. - 225tr.; 24cm

* Tóm tắt: Khái quát về sợi thực vật nói chung và nguồn tài nguyên tre nói riêng. Trình bày các phương pháp xử lý bề mặt sợi thực vật, vật liệu polyme compozit, vật liệu compozit trên cơ sở nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thực vật

* Môn loại: 620.1 / NGH305C

- Phòng Đọc: DL 11454

- Phòng Mượn: MD 7414-7415
166/. VÕ NHƯ CẦU. Tính hệ thanh theo phương pháp ma trận / Võ Như Cầu. - H. : Xây dựng, 2011. - 216tr.; 27cm

* Tóm tắt: Trình bày khái niệm về hệ số độ cứng và ma trận độ cứng, nguyên lý bảo toàn năng lượng để suy ra ma trận độ cứng tổng thể, nguyên lý cộng ảo để suy ra công thức các hệ số độ cứng, nguyên lý mô hình lò xo để giải bài toán có gối tựa lún, nguyên lý phân khối ma trận để tính phản lực...

* Môn loại: 620.1 / T312H

- Phòng Đọc: DL 11445

- Phòng Mượn: MD 7399-7400
167/. Tổng tập quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện và thi công các công trình điện. - H. : Xây dựng, 2010. - 682 tr.; 31cm. - (Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia)

* Tóm tắt: Giới thiệu bộ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện và thi công các công trình điện bao gồm những quy định chung, hệ thống đường dẫn điện, trang bị phân phối và trạm biến áp, bảo vệ và tự động hoá...

* Môn loại: 621.3 / T455T

- Phòng Đọc: DL 11432

- Phòng Mượn: MD 7375
168/. QUYỀN HUY ÁNH. Giáo trình CAD trong kỹ thuật điện / Quyền Huy ánh. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2011. - 360tr.; 27cm

* Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về CAD. Các phần mềm thiết kế mạng phân phối điện Ecodial, thiết kế nối đất GEM, thiết kế chống sét Benji, chiếu sáng visual và phần mềm vẽ kỹ thuật Microsoft VISIO, CAD chuyên nghiệp, thiết kế cung cấp điện cho phân xưởng cơ khí

* Môn loại: 621.30285 / GI-108TR

- Phòng Đọc: DL 11425

- Phòng Mượn: MD 7363-7364
169/. TRẦN QUANG KHÁNH. Matlab ứng dụng : Giáo trình dùng cho ngành điện / Trần Quang Khánh. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2010. - 2 tập; 24cm

T.2. - 311tr.

* Tóm tắt: Giới thiệu ứng dụng của phần mềm Matlab trong ngành điện. áp dụng Matlab trong các bài toán kỹ thuật phức tạp như giải mạch điện, tính toán phụ tải điện, mạng điện, giải tích mạng điện, phân bố tối ưu công suất trong hệ thhống điện, tính toán ngắn mạch và thiết kế mạng điện

* Môn loại: 621.30285 / M110Ư



- Phòng Đọc: DL 11458

- Phòng Mượn: MD 7422-7423
170/. PHẠM VĂN HOÀ. Hệ thống thông tin trong hệ thống điện / Phạm Văn Hoà, Đặng Tiến Trung. - Tái bản lần thứ 1. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2011. - 139tr.; 24cm

* Tóm tắt: Những kiến thức cơ bản các tín hiệu, hệ thống thông tin, biến đổi tín hiệu, các nguyên lí ghép kênh, các hệ thống thông tin (như hệ thông tin vi ba, hệ thông tin sợi quang, hệ thông tin tải ba, hệ thống HTC tổng hợp), một số hệ thông tin đo lường và điều khiển trong công nghiệp hiện nay

* Môn loại: 621.31 / H250TH

- Phòng Đọc: DL 11469

- Phòng Mượn: MD 7443-7444
171/. TRẦN CÔNG HÙNG. Kỹ thuật thoại trên IP - VoIP / Trần Công Hùng. - H. : Thông tin và Truyền thông, 2011. - 342 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan điện thoại trên internet, cấu hình VoIP, đặc tính của internet và IP, giao thức xử lý cuộc gọi VoIP, cấu trúc lớp của VoIP, thiết lập cuộc gọi, định tuyến, tính cước...

* Môn loại: 621.385 / K600TH

- Phòng Đọc: DL 11417

- Phòng Mượn: MD 7348-7349
172/. Adobe After Ffects CS4 & CS5 dành cho người tự học / Lê Thuận, Thanh Tâm, Quang Huy. - H. : Hồng Đức, 2011. - 335 tr.; 24 cm. - (CAD trong dựng và làm kỹ xảo phim)

* Tóm tắt: Gồm các bài tập hướng dẫn sử dụng Adobe After Effect CS4 và CS5 đi từ cơ bản đến xuất phim ra DVD, và hướng dẫn cách cài đặt và sử dụng 2 Plug- in Adorage Wedding-S2 và Adorage vol.7...

* Môn loại: 621.38800285 / A102A

- Phòng Đọc: DL 11456

- Phòng Mượn: MD 7418-7419
173/. Adobe Premiere CS5 dành cho người tự học / Lê Thuận, Thanh Tâm, Quang Huy. - H. : Hồng Đức, 2011. - 351 tr.; 24 cm. - (Cad trong dựng và làm kỹ xảo phim)

* Tóm tắt: Giới thiệu các bài tập hướng dẫn sử dụng Adobe Premier CS5 đi từ cơ bản tới xuất phim ra DVD, cài đặt và bài tập thực hành với Plug-in Adorage, cài đặt và sử dụng Powerkaraoke plus một phần mềm tạo Karaoke...

* Môn loại: 621.38800285 / A102PR

- Phòng Đọc: DL 11455

- Phòng Mượn: MD 7416-7417
174/. NGUYỄN ĐỨC LỢI. Giáo trình kỹ thuật lạnh căn bản : Dùng cho các trường đào tạo hệ đại học kỹ thuật điện / Nguyễn Đức Lợi. - H. : Giáo dục, 2011. - 439 tr.; 27cm

* Tóm tắt: Trình bày kiến thức cơ bản về kỹ thuật lạnh cơ sở như phương pháp làm lạnh nhân tạo, môi chất lạnh, chất tải lạnh, máy nén lạnh, thiết bị ngưng tụ, thiết bị bay hơi, thiết bị tiết lưu, tháp giải nhiệt, tổ hợp lạnh... ứng dụng kỹ thuật lạnh trong công nghiệp thực phẩm, máy kết đông thực phẩm, tủ lạnh gia đình, máy lạnh thương nghiệp, sản xuất và sử dụng nước đá...

* Môn loại: 621.5 / GI-108TR

- Phòng Đọc: DL 11426

- Phòng Mượn: MD 7365-7366
175/. Pro Engineer Wildfire 5.0 dành cho người tự học / Lê Ngọc Bích, Đỗ Lê Thuận, Võ Duy Thanh Tâm. - H. : Giao thông vận tải, 2011. - 319 tr.; 24 cm)

* Tóm tắt: Gồm các bài tập trong phần mềm Pro engineer wildfire 5.0 như: vẽ khối cơ bản, vẽ khối trụ, vẽ bánh mâm kẹp chi tiết, vẽ nắp kẹp, vẽ ghế nhựa, vẽ lò xo, thiết kế nắp ổ cắm điện, phân khuôn ổ cắm điện, gia công khuôn ổ cắm điện.

* Môn loại: 621.8 / PR400E

- Phòng Đọc: DL 11465

- Phòng Mượn: MD 7436-7437

176/. Thiết kế cơ khí điện tử và mô phỏng : Mastercam dành cho người tự học / Lê Thuận, Thanh Tâm, Quang Huy. - H. : Giao thông vận tải, 2011. - 319 tr.; 24 cm. - (Giáo trình thực hành Cad Cam)

* Tóm tắt: Gồm 9 bài tập lập trình với Mastercam X4 và 6 bài tập lập trình với Mastercam X5 for Soildworks.

* Môn loại: 621.80285 / TH308K



- Phòng Đọc: DL 11462

- Phòng Mượn: MD 7430-7431
177/. LÊ CUNG. Thiết kế nguyên lý máy sử dụng phần mềm Pro/Engineer Vesion 5 / Lê Cung. - H. : Xây dựng, 2011. - 228tr.; 27cm

* Tóm tắt: Khái quát về thiết kế cơ cấu sử dụng Pro/Engineer. Giới thiệu thao tác lệnh lắp ráp cơ cấu trong Assembly Degign và thao tác lệnh tạo mô hình cơ cấu và phân tích chuyển động trong Mechanims Design...

* Môn loại: 621.80285 / TH308K

- Phòng Đọc: DL 11443

- Phòng Mượn: MD 7396-7397
178/. ĐỖ ĐỨC LƯU. Động lực học và chẩn đoán diesel tàu thuỷ bằng dao động / Đỗ Đức Lưu. - H. : Giao thông Vận tải, 2009. - 221tr.; 27cm

* Tóm tắt: Dao động hệ động lực Diesel tàu thuỷ. Chẩn đoán kỹ thuật Diesel tàu thuỷ bằng dao động xoắn đường trục

* Môn loại: 623.82 / Đ455L

- Phòng Đọc: DL 11430

- Phòng Mượn: MD 7372-7373
179/. LÊ LỘC. Ống tàu thuỷ/ Lê Lộc.- H.: Giao thông vận tải, 2011. - 359 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Đề cập từ bước thiết kế, chế tạo, lắp ráp, xử lý...hệ thống ống trong quá trình đóng mới một con tàu, trên cơ sở cập nhật những tiến bộ kỹ thuật mới về lĩnh vực này của những năm đầu thế kỷ XXI.

* Môn loại: 623.82 / Ô455T

- Phòng Đọc: DL 11460

- Phòng Mượn: MD 7426-7427
180/. NGÔ VĂN HỆ. Sử dụng Auto - ship trong thiết kế tàu thuỷ / Ngô Văn Hệ, Ngô Văn Hiền. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2011. - 24cm

P.1. - 135 tr.

* Tóm tắt: Giới thiệu chung bộ phần mềm Auto ship, các câu lệnh và công cụ sử dụng chính. Hướng dẫn thực hành thiết kế tàu với chương trình Auto ship

* Môn loại: 623.8200285 / S550D



- Phòng Đọc: DL 11474

- Phòng Mượn: MD 7454
181/. TIẾU VĂN KINH. Sổ tay hàng hải / Tiếu Văn Kinh. - H. : Giao thông vận tải, 2011. - 0; 21 cm

T.1. - 1033 tr.

* Tóm tắt: Gồm các phần: hàng hải cơ bản, ấn phẩm hàng hải, hải trình, tiêu hàng hải, mã hiệu quốc tế, quy tắc trách va, tổ chức buồng lái trực ca, thiết bị thông tin và thiết bị hàng hải.

* Môn loại: 623.89 / S450T



- Phòng Tra Cứu: TC 3940
182/. TIẾU VĂN KINH. Sổ tay hàng hải / Tiếu Văn Kinh. - H. : Giao thông vận tải, 2010. - 2 tập; 28 cm

T.2. - 1101 tr.

* Tóm tắt: Gồm các phần: điều động tàu, lý thuyết tàu, vận chuyển các loại hàng hoá, vận tải biển ngoại thương, phân cấp duy trì cấp tàu, quản lý giấy chứng nhận, hồ sơ tài liệu của tàu.

* Môn loại: 623.89 / S450T



- Phòng Tra Cứu: TC 3941
183/. NGÔ VĂN QUỲ. Các phương pháp thi công xây dựng / Ngô Văn Quỳ. - H. : Xây dựng, 2005. - 316tr.; 24cm

* Tóm tắt: Sơ lược về lịch sử một số vấn đề cần quan tâm của các phương pháp thi công xây dựng; Những phương pháp thi công xây dựng phần ngầm các công trình xây dựng, phương pháp thi công các loại cọc trong xây dựng; Những phương pháp thi công xây dựng phần thân các công trình bê tông cốt thép

* Môn loại: 624 / C101PH

- Phòng Đọc: DL 11472

- Phòng Mượn: MD 7448
184/. PHẠM TRỌNG MẠNH. Chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựng / Phạm Trọng Mạnh. - H. : Xây dựng, 2011. - 201tr.; 27cm

* Tóm tắt: Sơ lược về việc khai thác điều kiện tự nhiên với sự hình thành và phát triển đô thị. Lựa chọn đất đai xây dựng theo điều kiện tự nhiên. Quy hoạch chiều cao nền khu đất xây dựng đô thị

* Môn loại: 624 / CH502B

- Phòng Đọc: DL 11434

- Phòng Mượn: MD 7378-7379
185/. NGUYỄN DUY THIỆN. Tổ chức công trường xây dựng : Tài liệu tham khảo nước ngoài / Nguyễn Duy Thiện. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2009. - 163tr.; 27cm

* Tóm tắt: Những kiến thức cơ bản về xây dựng nhà và công trình công cộng - Vấn đề tổ chức xí nghiệp. Những nghiên cứu sơ bộ để mở công trường. Bố trí chung mặt bằng công trường, bố trí các thiết bị chính. Sư phối hợp các công trường. Kiểm tra công trường. Tổ chức công việc

* Môn loại: 624 / T450CH

- Phòng Đọc: DL 11424

- Phòng Mượn: MD 7361-7362
186/. Giáo trình khung đào tạo an toàn lao động - vệ sinh lao động trong ngành xây dựng. - H. : Xây dựng, 2011. - 348tr.; 24cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những vấn đề chung và hệ thống văn bản pháp luật về bảo hộ lao động. Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh lao động trong ngành xây dựng

* Môn loại: 624.028 / GI-108TR

- Phòng Đọc: DL 11471

- Phòng Mượn: MD 7447
187/. NGUYỄN TIẾN THU. Sổ tay chọn máy thi công xây dựng / Nguyễn Tiến Thu. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 71tr.; 27cm

* Tóm tắt: Phương pháp chọn máy, xác định thông số kỹ thuật, tính toán năng xuất, thống kê đặc tính cơ bản một số loại máy chính dưới dạng bảng số và đồ thị: các loại cần trục, thăng tải, máy làm đất, máy đóng cọc và máy phục vụ cho công tác bê tông

* Môn loại: 624.028 / S450T

- Phòng Đọc: DL 11448

- Phòng Mượn: MD 7403-7404
188/. NGUYỄN HỮU ĐẨU. Công nghệ mới đánh giá chất lượng cọc / Nguyễn Hữu Đẩu. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 249tr.; 27cm

* Tóm tắt: Đề cập đến các công nghệ mới đánh giá chất lượng móng cọc sau khi thi công xong: siêu âm truyền qua ống, thử động biến dạng lớn và nhỏ, thử tĩnh động Statnamic, thử tĩnh bằng hộp Osterberg và một số phương pháp kiểm tra khác

* Môn loại: 624.1 / C455NGH

- Phòng Đọc: DL 11423

- Phòng Mượn: MD 7359-7360
189/. NGUYỄN LÊ NINH. Cơ sở lý thuyết tính toán công trình chịu động đất /

Nguyễn Lê Ninh. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2011. - 242 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Động đất và cơ sở của động đất học công trình. Những phương pháp tính toán các hệ kết cấu đàn hồi chịu động đất, kết cấu không đàn hồi chịu động đất và kết cấu chịu tác động động đất. Nội dung của qui trình thiết kế theo khả năng và tính toán các công trình chịu động đất theo tiêu chuẩn Việt Nam

* Môn loại: 624.1 / C460S



- Phòng Đọc: DL 11416

- Phòng Mượn: MD 7346-7347
190/. LÊ VĂN KIỂM. Hư hỏng, sửa chữa, gia cường nền móng / Lê Văn Kiểm. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 220 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những dạng biến dạng nền móng và biện pháp khắc phục: kiểm tra, tìm nguyên nhân, giảm tải, dỡ tải cho nền móng, gia cường nền móng, thiết kế gia cường móng nông, hư hỏng và sửa chữa móng cọc, sửa thẳng công trình lún nghiêng. Trình bày kinh nghiệm xây dựng nền móng trên những nền đặc biệt, cải thiện đất nền bằng: rung xối, thấm khô, đầm nện, điện, hoá chất

* Môn loại: 624.1 / H550H

- Phòng Đọc: DL 11437

- Phòng Mượn: MD 7384-7385
191/. TRỊNH MINH THỤ. Phòng chống trượt lở đất đá ở bờ dốc - Mái dốc / Trịnh Minh Thụ, Nguyễn Uyên. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 288 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu hiện tượng trượt lở xảy ra do tác nhân tự nhiên hay của con người: hiện tượng, diễn biến, tác hại, nguyên nhân phát sinh do sự tác động của nước mặt và của trọng lực, động lực phát triển, phương pháp dự báo và các biện pháp công trình và phi công trình để phòng chống các thiên tai đó

* Môn loại: 624.1 / PH431CH

- Phòng Đọc: DL 11439

- Phòng Mượn: MD 7388-7389
192/. NGUYỄN BÁ KẾ. Sự cố nền móng công trình : Phòng tránh, sửa chữa, gia cường / Nguyễn Bá Kế. - H. : Xây dựng, 2011. - 550 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Một số vấn đề về kỹ thuật phòng chống, sửa chữa, gia cố cải tạo nền móng cho các công trình xây dựng: Đánh giá chất lượng suy giảm và sự cố nền móng, vật liệu trong sửa chữa, sự cố tiêu biểu ảnh hưởng sự thay đổi mực nước ngầm và chống ẩm, thấm, ăn mòn phần ngầm công trình v.v...

* Môn loại: 624.1 / S550C

- Phòng Đọc: DV 43290

- Phòng Mượn: MD 7466-7467
193/. LÊ VĂN KIỂM. Thiết kế tổ chức thi công / Lê Văn Kiểm. - H. : Xây dựng, 2011. - 200 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Trình bày các phương pháp thiết kế tổ chức thi công xây dựng thông thường như thi công đất, thi công bê tông, thi công lắp ghép, thiết kế điện, nước và mặt bằng công trường...

* Môn loại: 624.1 / TH308K

- Phòng Đọc: DL 11436

- Phòng Mượn: MD 7382-7383
194/. TRỊNH QUỐC THẮNG. Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng / Trịnh Quốc Thắng. - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011. - 221 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Những khái niệm cơ bản về tổng mặt bằng xây dựng, các chỉ dẫn về thiết kế cũng như các tính toán cụ thể các công trình tạm cần thiết phục vụ cho quá trình

xây dựng, an toàn lao động và vệ sinh môi trường...

* Môn loại: 624.1 / TH308K



- Phòng Đọc: DL 11442

- Phòng Mượn: MD 7394-7395
195/. NGUYỄN HOÀI SƠN. Ứng dụng phương pháp phần tử hữu hạn trong tính toán kết cấu / Nguyễn Hoài Sơn chủ biên, Lê Thanh Phong, Mai Đức Đãi. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2011. - 258 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các khái niệm cơ bản về mô hình toán học cho các bài toán kĩ thuật và cách giải quyết bài toán bằng phương pháp phần tử hữu hạn. Trình bày nền tảng toán học phương pháp phần tử hữu hạn. Phân tích phần tử hữu hạn trong cơ học kết cấu (dầm - khung - giàn). Đồng thời giải quyết bài toán trị biên một chiều (1D - BVP)

* Môn loại: 624.1 / Ư556D

1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương