THƯ MỤc sách mớI – tháng 10/2011 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ



tải về 444.55 Kb.
trang3/6
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích444.55 Kb.
1   2   3   4   5   6

- Phòng Đọc: DL 11382

- Phòng Mượn: MA 11383-11384
86/. NGUYỄN XUÂN TRỤC. Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông đô thị : Dùng cho các trường đào tạo hệ đại học và cao đẳng ngành xây dựng / Nguyễn Xuân Trục. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011. - 303 tr.; 27 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu quá trình đô thị hóa và phát triển giao thông vận tải đô thị, mạng lưới đường đô thị - phương tiện và tổ chức vận tải, quy hoạch mạng lưới giao thông đô thị, thiết kế bình đồ, quy hoạch, thiết kế chiếu sáng, hệ thống thoát nước, đường nút giao thông...

* Môn loại: 388.4 / QU600H

- Phòng Đọc: DL 11422

- Phòng Mượn: MD 7358
390. PHONG TỤC, NGHI LỄ VÀ VĂN HOÁ DÂN GIAN:

87/. TOAN ÁNH. Bó hoa Bắc Việt / Toan ánh. - Tp. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2011. - 155 tr.; 20 cm. - (Nếp cũ)

* Tóm tắt: Gồm những bài viết về tất cả thuần phong mỹ tục Việt Nam qua những nhân vật chính là những người dân của đồng quê xứ Bắc, qua công việc, nghề nghiệp của họ: nghề thủ công, trồng trọt (trồng chè, trồng hoa, trồng cói dệt chiếu, trồng dâu nuôi tằm, lái đò, nội trợ, thêu thùaâ)

* Môn loại: 390.09597 / B400H



- Phòng Đọc: DV 43255

- Phòng Mượn: MA 11465
88/. TOAN ÁNH. Cầm - kỳ - thi - hoạ / Toan ánh. - Tp. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2011. - 439 tr.; 20 cm. - (Nếp cũ)

* Tóm tắt: Gồm những ghi chép về hai thú vui tao nhã Cầm Ca của ta từ thời cổ như các loại nhạc khí, các điệu hò điệu hát..., các môn cờ, thơ ca và họa

* Môn loại: 390.09597 / C120K

- Phòng Đọc: DV 43254

- Phòng Mượn: MA 11463-11464
89/. TOAN ÁNH. Thú vui tao nhã / Toan ánh. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2011. - 236 tr.; 20 cm. - (Các thú tiêu khiển Việt Nam)

* Tóm tắt: Gồm những bài viết viết về văn hoá, nếp sống, phong tục và các trò chơi giải trí dân gian của người Việt như chơi câu đối, chọi gà, chơi chim, đá cá, chơi diều...

* Môn loại: 390.09597 / TH500V

- Phòng Đọc: DV 43253

- Phòng Mượn: MA 11461-11462
90/. NGỌC HÀ. Tín ngưỡng, phong tục và những kiêng kỵ trong dân gian / Ngọc Hà. - H. : Văn hoá Thông tin, 2011. - 295 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những phong tục và tín ngưỡng trong dân gian như: thờ cúng, cưới hỏi, sinh dưỡng, đạo hiếu, giao tiếp, ma chay...cũng như những kiêng kỵ được lưu truyền trong dân gian Việt Nam.

* Môn loại: 390.09597 / T311NG

- Phòng Đọc: DV 43256

- Phòng Mượn: MA 11466-11467
91/. Tiêu chuẩn phương pháp đặt tên cho con / Lệ Xuân biên dịch. - H. : Thời đại, 2011. - 435 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Đề cập tới một số hiện tượng đặt tên mới xuất hiện gần đây, tập trung trình bày lịch sử phát triển của họ tên, nguyên lý âm dương, ngũ hành, bát quái và ngũ cách của người Trung Hoa xưa trong đặt tên.

* Môn loại: 392.1 / T309CH

- Phòng Đọc: DL 11384

- Phòng Mượn: MA 11387

400. NGÔN NGỮ:

92/. ĐỖ VIỆT HÙNG. Ngữ dụng học / Đỗ Việt Hùng. - H. : Giáo dục, 2011. - 109 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Trình bày những kiến thức tín hiệu và ba bình diện của tín hiệu; hoạt động giao tiếp và các nhân tố giao tiếp; các quá trình của hoạt động giao tiếp - diễn ngôn; ngữ dụng học và các nội dung chính như: chiếu vật, hành động ngôn ngữ, lập luận, hội thoại, ý nghĩa tường minh và ý nghĩa hàm ẩn

* Môn loại: 401 / NG550D



- Phòng Đọc: DV 43272

- Phòng Mượn: MB 4695-4696
93/. HOÀNG PHÊ. Logic ngôn ngữ học / Hoàng Phê. - Tái bản có sửa chữa và bổ sung. - Đà Nẵng : Trung tâm từ điển học, 2011. - 180 tr; 21 cm

* Tóm tắt: Phân tích ngữ nghĩa của một số từ, câu, lời nói tiếng Việt; sử dụng toán tử lôgic để lý giải các lôgic, tình thái của ngôn ngữ để hiểu các giá trị chân lý, giá trị dĩ ngôn của tiếng Việt, từ đó làm sáng tỏ nội dung của lôgic-ngôn ngữ học

* Môn loại: 410 / L427NG

- Phòng Đọc: DV 43269

- Phòng Mượn: MB 4689-4690
94/. Nhập môn ngôn ngữ học : Tổng luận, ngữ âm học, từ vựng học... / Mai Ngọc Chừ chủ biên, Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đỗ Việt Hùng... - H. : Giáo dục Việt Nam, 2010. - 587 tr.; 20 cm

* Tóm tắt: Ngôn ngữ và ngôn ngữ học. Bản chất và chức năng của ngôn ngữ. Hệ thống, cấu trúc và tín hiệu ngôn ngữ. Nguồn gốc và sự phát triển của ngôn ngữ. Các ngôn ngữ thế giới và việc phân loại. Âm tiết, ngôn điệu và các hiện tượng biến đổi ngữ âm...

* Môn loại: 410 / NH123M

- Phòng Đọc: DV 43268

- Phòng Mượn: MB 4687-4688

95/. Giáo trình dạy viết tiếng Anh toàn tập = A complete course of writing English/ Hoàn Vũ, Ngọc Linh, Diễm Ly dịch.- Tp. Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2011.- 606 tr.; 21cm

* Môn loại: 428 / GI-108TR

- Phòng Đọc: DV 43273

- Phòng Mượn: MB 4697-4698
96/. ADAMDON, DONALD. Giáo trình tiếng Anh khách sạn quốc tế = International hotel English / Donald Adamdon; Đức Minh giới thiệu. - H. : Thanh niên, 2009. - 219 tr.; 19 cm

* Tóm tắt: Gồm những bài khoá tiếng Anh theo chủ đề chuyên ngành và nghiệp vụ khách sạn, cuối mỗi bài có phần đọc hiểu, phát âm, ngữ pháp.

* Môn loại: 428 / GI-108TR

- Phòng Đọc: DL 11403

- Phòng Mượn: MB 4667-4668
97/. NGUYỄN THỊ TUYẾT. Giáo trình tiếng Anh nhà hàng quốc tế = International restaurant English / Nguyễn Thị Tuyết. - H. : Văn hoá Thông tin, 2009. - 184 tr.; 19 cm

* Tóm tắt: Gồm những bài khoá tiếng Anh theo chủ đề chuyên ngành và nghiệp vụ nhà hàng, cuối mỗi bài có phần đọc hiểu, phát âm, ngữ pháp

* Môn loại: 428 / GI-108TR

- Phòng Đọc: DL 11404

- Phòng Mượn: MB 4669-4670
98/. ĐÀO THUÝ LÊ. Lời giải đề thi học sinh giỏi tiếng Anh 12 / Đào Thuý Lê. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 216 tr.; 24 cm

* Môn loại: 428 / L462GI



- Phòng Mượn: MB 4680
99/. LÊ VĂN SỰ. Luyện thi cấp tốc ngữ pháp - đọc - viết tiếng Anh trình độ ABC = Instant English: grammar-reading-writing levels ABC / Lê Văn Sự. - H. : Hồng Đức, 2011. - 191 tr.; 21 cm

* Môn loại: 428 / L527TH



- Phòng Đọc: DV 43266

- Phòng Mượn: MB 4683-4684
100/. HẢI YẾN. Ngữ pháp tiếng Anh thực dụng / Hải Yến, Phương Trang biên soạn. - H. : Văn hoá Thông tin, 2011. - 643 tr.; 21 cm

* Môn loại: 428 / NG550PH



- Phòng Đọc: DV 43265

- Phòng Mượn: MB 4681-4682
101/. LÊ HOÀI. 888 câu trắc nghiệm ngữ pháp tiếng Anh = 888 English test sentences / Lê Hoài. - H. : Dân Trí, 2011. - 238 tr.; 21 cm

* Môn loại: 428 / T104TR



- Phòng Đọc: DV 43267

- Phòng Mượn: MB 4685-4686
102/. Tuyển tập 39 đề thi thử thi tuyển sinh vào các trường đại học - cao đẳng môn tiếng Anh : Biên soạn theo cấu trúc đề thi của Bộ giáo dục và đào tạo / Vũ Thanh Vân, Nguyễn Lan Hương, Trần Thu Thuỷ.... - H. : Nxb. Hà Nội, 2011. - 513 tr.; 24 cm

* Môn loại: 428 / T527T



- Phòng Mượn: MB 4679
103/. TRỊNH SÂM. Đi tìm bản sắc tiếng Việt / Trịnh Sâm. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2011. - 231 tr; 20cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu đặc trưng ngôn ngữ, khảo sát phong cách ngôn ngữ cá nhân, miêu tả, giải thích một số vấn đề thực tiễn tiếng Việt nói chung và tiếng Việt ở địa phương miền Nam nhất là Nam bộ nói riêng

* Môn loại: 495.922 / Đ300T

- Phòng Đọc: DV 43271

- Phòng Mượn: MB 4693-4694
104/. ĐỖ VIỆT HÙNG. Tóm tắt kiến thức ngôn ngữ học / Đỗ Việt Hùng. - H. : Giáo dục, 2011. - 71 tr.; 21cm

* Tóm tắt: Tổng hợp những kiến thức cơ bản về dẫn luận ngôn ngữ học, ngữ âm - âm vị học, ngữ dụng học, từ vựng - ngữ nghĩa, ngữ pháp, ngữ pháp văn bản, phong cách học

* Môn loại: 495.922 / T429T

- Phòng Đọc: DV 43270

- Phòng Mượn: MB 4691-4692
105/. Từ điển tiếng Việt : Có chú chữ Hán cho từ ngữ Hán - Việt / Hoàng Phê, Hoàng Thị Tuyền Linh, Vũ Xuân Lương.... - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2011. - 1884 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Giải nghĩa các từ thông dụng và được sắp xếp theo trật tự bảng chữ cái tiếng Việt

* Môn loại: 495.9223 / T550Đ

- Phòng Tra Cứu: TC 3945

500. KHOA HỌC:

106/. Giúp trí nhớ công thức toán - lý - hoá 11 - 11- 12 : Soạn theo sách giáo khoa phổ thông trung học hiện hành / Phan Thanh Quang, Vũ Thanh Liêm, Phạm Đức Bình. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2011. - 167tr.; 24cm

* Môn loại: 500 / GI-521TR

- Phòng Mượn: MC 3769
107/. NGUYỄN CẢNH TOÀN. Từ điển toán học : Dùng cho học sinh, sinh viên / Nguyễn Cảnh Toàn chủ biên. - H. : Giáo dục Việt nam, 2010. - 657 tr.; 21 cm

* Môn loại: 510.3 / T550Đ



- Phòng Tra Cứu: TC 3949

108/. BÙI VĂN NGHỊ. Giáo trình phương pháp dạy học những nội dung cụ thể môn

toán / Bùi Văn Nghị. - Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa. - H. : Đại học Sư phạm, 2011. - 199tr.; 24cm

* Tóm tắt: Giới thiệu phương pháp dạy một số nội dung môn toán như: hệ thống số, chứng minh bất đẳng thức, phương trình, bất phương trình, hệ phương trình, hàm số...

* Môn loại: 510.71 / GI-108TR

- Phòng Đọc: DV 43285

- Phòng Mượn: MC 3817-3819
109/. TRẦN THỊ THANH HÀ. Các bài toán chọn lọc lượng giác và hình giải tích / Trần Thị Thanh Hà, Nguyễn Tri Tốt. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011. - 199 tr.; 24 cm

* Môn loại: 510.76 / C101B



- Phòng Mượn: MC 3797
110/. TRẦN THỊ THANH HÀ. Các bài toán chọn lọc phương trình, bất phương trình mũ và logarit, tích phân / Trần Thị Thanh Hà, Nguyễn Tri Tốt. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011. - 199 tr.; 24 cm

* Môn loại: 510.76 / C101B



- Phòng Mượn: MC 3798
111/. Câu hỏi và bài tập ôn luyện kiến thức trung học phổ thông môn toán : Ôn thi tốt nghiệp THPT. Luyện thi vào Đại học, Cao đẳng / Nguyễn Khắc Minh chủ biên, Hà Xuân Thành, Nguyễn Hữu Thanh, Nguyễn Như Tùng. - Tái bản lần thứ 1 có sửa chữa. - H. : Giáo dục, 2011. - 188 tr.; 24 cm

* Môn loại: 510.76 / C125H



- Phòng Mượn: MC 3780
112/. NGUYỄN TẤT THU. Cấu trúc các dạng đề thi môn toán 12 : Ôn thi tú tài, luyện thi đại học và cao đẳng / Nguyễn Tất Thu, Nguyễn Phú Khánh. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 344 tr.; 24 cm

* Môn loại: 510.76 / C125TR



- Phòng Mượn: MC 3770
113/. Cấu trúc các dạng đề thi tự luận môn toán 12 : Biên soạn theo chương trình mới dành cho học sinh ban cơ bản và nâng cao : Ôn luyện thi tú tài, đại học và cao đẳng / Nguyễn Tấn Trung, Đặng Cẩm Hà, Nguyễn Vân Anh, Lê Thị Oanh. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2011. - 334tr.; 24cm

* Môn loại: 510.76 / C125TR



- Phòng Mượn: MC 3791
114/. TRẦN TIẾN TỰ. Lời giải đề thi học sinh giỏi toán 12 / Trần Tiến Tự. - H. : Đại học Quốc gia, 2011. - 208 tr.; 24 cm

* Môn loại: 510.76 / L462GI



- Phòng Mượn: MC 3783
115/. Phương pháp giải nhanh toán học trọng tâm : Dành cho học sinh lớp 12 ôn tập và thi đại học, cao đẳng / Phạm Quốc Phong, Ngô Quang Tuệ, Nguyễn Văn Lựu. - H. : Đại học Sư phạm, 2011. - 422 tr.; 24 cm

* Môn loại: 510.76 / PH561PH



- Phòng Mượn: MC 3775
116/. BÙI HUY HIỀN. Bài tập đại số đại cương / Bùi Huy Hiền. - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo dục, 2011. - 281tr.; 21cm

* Tóm tắt: Tóm tắt lý thuyết, bài tập về logic tập hợp và quan hệ, nửa nhóm và nhóm, vành và trường, vành đa thức, vành chính và vành Ơclit, đa thức trên các trường số...

* Môn loại: 512.0076 / B103T

- Phòng Đọc: DV 43286

- Phòng Mượn: MC 3820-3822
117/. Bài tập phương trình sai phân / Lê Đình Định. - H. : Giáo dục, 2011. - 151tr.; 24cm

* Môn loại: 512.0076 / B103T



- Phòng Mượn: MC 3795
118/. Ôn luyện thi môn toán trung học phổ thông theo chủ đề / Cung Thế Anh. - H. : Giáo dục, 2011. - 3 tập; 24 cm

T.1 : Đại số và lượng giác. - 263 tr.

* Môn loại: 512.0076 / Ô454L

- Phòng Mượn: MC 3777
119/. Tự kiểm tra chất lượng học tập giải tích 12 / Hàn Liên Hải chủ biên, Hoàng Ngọc Anh, Bùi Bình, Phạm Văn Hoan. - H. : Giáo dục, 2011. - 220tr.; 24cm

* Môn loại: 515 / T550K



- Phòng Mượn: MC 3776
120/. Hỗ trợ kiến thức cơ bản và phương pháp giải nhanh bài tập giải tích 12 : Giúp học sinh nắm vững kiến thức cơ bản / Phạm Quốc Phong. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 214tr.; 24cm

* Môn loại: 515.076 / H450TR



- Phòng Mượn: MC 3781
121/. Hướng dẫn giải bài tập toán cao cấp I : Dành cho các Hệ tại chức và Văn bằng II / Phạm Trung Kiên, Hoàng Văn Quang chủ biên, Đào Thị Kim Cúc, Trương Thị Diệu Linh. - H. : Tài chính, 2011. - 151tr.; 21cm

* Tóm tắt: Tóm lược những kiến thức lý thuyết cơ bản và hướng dẫn giải bài tập toán cao cấp I

* Môn loại: 515.076 / H561D

- Phòng Đọc: DV 43284

- Phòng Mượn: MC 3814-3816

122/. Ôn luyện thi môn toán trung học phổ thông theo chủ đề / Cung Thế Anh. - H. : Giáo dục, 2011. - 3 tập; 24cm

T.2 : Giải tích. - 231tr.

* Môn loại: 515.076 / Ô454L



- Phòng Mượn: MC 3778
123/. Các bài toán hình học hay có nhiều cách giải : Dùng cho học sinh THCS, THPT / Nguyễn Đễ. - H. : Giáo dục, 2011. - 2 tập; 24cm

T.1. - 199 tr.

* Môn loại: 516.0076 / C101B

- Phòng Mượn: MC 3789
124/. Các bài toán hình học hay có nhiều cách giải : Dùng cho học sinh THCS, THPT / Nguyễn Đễ. - H. : Giáo dục, 2011. - 2 tập; 24cm

T.2. - 187 tr.

* Môn loại: 516.0076 / C101B

- Phòng Mượn: MC 3790
125/. Hỗ trợ kiến thức cơ bản và phương pháp giải nhanh bài tập hình học 12 : Giúp học sinh nắm vững kiến thức cơ bản / Phạm Quốc Phong. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 231tr.; 24cm

* Môn loại: 516.0076 / H450TR



- Phòng Mượn: MC 3782
126/. Ôn luyện thi môn toán trung học phổ thông theo chủ đề / Nguyễn Thành Anh. - H. : Giáo dục, 2011. - 3 tập; 24 cm

T.3 : Hình học. - 207 tr.

* Môn loại: 516.076 / Ô454L

- Phòng Mượn: MC 3779
127/. BÙI MINH TRÍ. Xác suất thống kê & quy hoạch thực nghiệm / Bùi Minh Trí. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2011. - 175 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Trình bày về các vấn đề lý thuyết làm cơ sở cho các phương pháp: xác suất và biến ngẫu nhiên, các đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, biến ngẫu nhiên nhiều chiều, thống kê và những khái niệm cơ bản về quy hoạch thực nghiệm, phương pháp bình phương cực tiểu, cực trị, qui hoạch trực giao cấp 1, cấp 2, thực nghiệm riêng phần, cùng một số bài toán thực tế

* Môn loại: 519 / X101S

- Phòng Đọc: DL 11410

- Phòng Mượn: MC 3802-3804
128/. NGÔ VĂN THỨ. Thống kê toán với sự trợ giúp của bảng tính Excel / Ngô Văn Thứ. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2011. - 207tr.; 24cm

* Tóm tắt: Giới thiệu một số kỹ thuật sử dụng bảng tính Excel cho các bài toán

thống kê đơn giản như bài toán mẫu ngẫu nhiên, bài toán ước lượng tham số, bài toán kiểm định giả thuyết đối với tham số...

* Môn loại: 519.50285 / TH455K



- Phòng Đọc: DL 11409

- Phòng Mượn: MC 3800-3801
129/. NGUYỄN HOÀI SƠN. Phương pháp tính ứng dụng trong tính toán kỹ thuật / Nguyễn Hoài Sơn. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2011. - 258tr.; 21cm

* Tóm tắt: Trình bày về các vấn đề sai số, nội suy - ngoại suy, phương trình phi tuyến một biến F(x)=0, hệ phương trình tuyến tính và phi tuyến, xử lý số liệu thực nghiệm, tích phân số, phương trình vi phân thường, tối ưu hoá ứng dụng trong phương pháp tính toán kỹ thuật

* Môn loại: 519.8 / PH561PH

- Phòng Đọc: DV 43283

- Phòng Mượn: MC 3812-3813
130/. VŨ THANH KHIẾT. Từ điển vật lí : Dùng cho học sinh, sinh viên / Vũ Thanh Khiết chủ biên, Dương Trọng Bái. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2010. - 472 tr.; 21 cm

* Tóm tắt: Giải thích khoảng 1200 thuật ngữ về vật lí học, gồm các thuật ngữ gặp trong các sách giáo khoa vật lí, một số thuật ngữ về các phần vật lí hiện đại

* Môn loại: 530.03 / T550Đ

- Phòng Tra Cứu: TC 3947
131/. ĐỖ HƯƠNG TRÀ. Các kiểu tổ chức dạy học hiện đại trong dạy học vật lí ở trường phổ thông / Đỗ Hương Trà. - H. : Đại học sư phạm, 2011. - 279 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu mô hình dạy học truyền thống tích cực hướng tới mục tiêu giáo dục môn học vật lí hiện nay ở Việt Nam, và một số mô hình dạy học tích cực và khả năng áp dụng vào thực tiễn dạy học vật lí ở Việt Nam.

* Môn loại: 530.076 / C101K

- Phòng Mượn: MC 3785
132/. Phương pháp giải nhanh vật lý trọng tâm : Dành cho học sinh lớp 12 ôn tập và thi Đại học, Cao đẳng... / Lê Như Thục. - H. : Đại học Sư phạm, 2011. - 302 tr.; 24 cm

* Môn loại: 530.076 / PH561PH



- Phòng Mượn: MC 3773

133/. VŨ THANH KHIẾT. Tài liệu tổng ôn tập cơ bản môn vật lí / Vũ Thanh Khiết. - H. : Đại học Quốc gia, 2011. - 600 tr.; 24 cm

* Môn loại: 530.076 / T103L

- Phòng Mượn: MC 3796
134/. CAO CỰ GIÁC. Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy và học hoá học / Cao Cự Giác. - H. : Đại học sư phạm, 2011. - 255 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu nội dung dạy hoá học ở trường trung học phổ thông làm tài

liệu tham khảo cho thầy và học trò theo học phương pháp mới về ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học môn hoá học.

* Môn loại: 540.71 / Ư556D



- Phòng Mượn: MC 3793
135/. NGUYỄN THẾ TÀI. Marie Curie - Một đời hy sinh cho khoa học / Nguyễn Thế Tài. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2011. - 241tr.; 21cm. - (Tủ sách Nghiên cứu)

* Tóm tắt: Giới thiệu về tiểu sử cuộc đời và sự nghiệp, về những đức tính cao quý của một người phụ nữ phi thường, một nữ khoa học gia nổi tiếng đầu thế kỷ 20

- Bà Marie Curie. Suốt cuộc đời tận tuỵ và hy sinh vì khoa học, bà đã được khoa học ghi nhận qua 2 giải Nobel Vật lí (1903) và Hoá học (1911)

* Môn loại: 540.92 / M109C



- Phòng Đọc: DV 43282

- Phòng Mượn: MC 3810-3811
136/. Các chuyên đề quan trọng trong hoá học : Phương pháp trắc nghiệm. Chủ đề thường gặp trong kì thi đại học / Nguyễn Đình Độ. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 296 tr.; 24 cm

* Môn loại: 546.076 / C101CH



- Phòng Mượn: MC 3772
137/. NGUYỄN ĐÌNH ĐỘ. Các công thức giải nhanh trắc nghiệm hoá học : Ôn thi tốt nghiệp THPT, đại học, cao đẳng / Nguyễn Đình Độ. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 333 tr.; 24 cm

* Môn loại: 546.076 / C101C



- Phòng Mượn: MC 3787
138/. NGUYỄN NAM KHÁNH. Giúp trí nhớ kiến thức cơ bản hoá học 10-11-12 / Nguyễn Nam Khánh, Nguyễn Thiện Đức. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia, 2011. - 214 tr.; 24 cm

* Môn loại: 546.076 / GI-521TR



- Phòng Mượn: MC 3786
139/. Luyện thi cấp tốc môn hoá học : Theo cấu trúc đề thi của Bộ Giáo dục và Đào

tạo : Giới thiệu các phương pháp giải nhanh bài toán trắc nghiệm hoá học... / Cao Cự Giác. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 376 tr.; 24 cm

* Môn loại: 546.076 / L527TH

- Phòng Mượn: MC 3771
140/. ĐẶNG THỊ OANH. Ôn luyện thi môn hoá học trung học phổ thông theo chủ đề / Đặng Thị Oanh chủ biên, Lương Văn Tâm, Hà Văn Thức. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011. - 24 cm

T.1 : Hoá học vô cơ. - 255 tr.

* Môn loại: 546.076 / Ô454L

- Phòng Mượn: MC 3799
141/. Phương pháp giải nhanh hoá học trọng tâm : Dùng cho học sinh 12 ôn tập và thi đại học, cao đẳng / Phạm Hồng Bắc, Vũ Như Hưng, Nguyễn Thị Thiên Nga. - H. : Đại học Sư phạm, 2011. - 342 tr.; 24cm

* Môn loại: 546.076 / PH561PH



- Phòng Mượn: MC 3788
142/. Phân dạng và phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm hoá học 12 hữu cơ : Ôn thi tú tài, luyện thi đại học và cao đẳng : Biên soạn theo chương trình mới dành cho học sinh ban cơ bản và nâng cao / Lê Thanh Hải. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2010. - 373tr.; 24cm

* Môn loại: 547.0076 / PH121D



- Phòng Mượn: MC 3784
143/. Phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm hoá hữu cơ : Theo chương trình chuẩn và nâng cao dùng cho học sinh lớp 11,12 / Nguyễn Đình Độ, Trần Quang Hiếu, Trần Thu Thảo. - H. : Đại học Sư phạm, 2011. - 310 tr.; 24 cm

* Môn loại: 547.0076 / PH561PH



- Phòng Mượn: MC 3794
144/. ĐỖ THỊ VÂN THANH. Khoáng vật học / Đỗ Thị Vân Thanh, Trịnh Hân. - Tái bản có sửa chữa bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 386tr.; 27cm

* Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý thuyết khoáng vật học gồm những khái niệm về khoáng vật, trạng thái, mối liên kết, cấu trúc, các đặc tính hoá học, hình thái, các tính chất vật lý và các phương pháp nghiên cứu khoáng vật. Giới thiệu các lớp khoáng vật từ các nguyên tố tự sinh, sulfua, halogienua, oxit, silicat, hợp chất các muối axit kiểu HnXO3, HnXO4, các khoáng vật hữu cơ

* Môn loại: 549 / KH407V

- Phòng Đọc: DL 11408

- Phòng Mượn: MC 3767-3768
145/. Địa hoá môi trường trầm tích biển ven bờ Việt Nam / Đào Mạnh Tiến chủ biên,

Nguyễn Thị Thanh Huyền, Đặng Mai.... - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2010. - 141 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến đặc điểm địa hoá môi trường trầm tích biển ven bờ Việt Nam. Nghiên cứu sự phân bố các thành phần hoá học: các nguyên tố vi lượng, các chất phóng xạ, các hợp chất hữu cơ khó phân huỷ trong trầm tích. Đánh giá mức độ tích luỹ các chất gây ô nhiễm trong trầm tích biển và các biện pháp phát triển bền vững môi trường biển ven bờ Việt Nam

* Môn loại: 551.3009597 / Đ301H



- Phòng Đọc: DL 11412

- Phòng Mượn: MC 3807-3808
146/. TRẦN THỊ PHƯƠNG LIÊN. Protein và tính chống chịu ở thực vật / Trần Thị

Phương Liên. - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2010. - 346tr.; 24cm

* Tóm tắt: Trình bày các khái niệm liên quan đến protein và tính chống chịu ở thực vật. Nghiên cứu về protein thực vật và tính chịu hạn, chịu nóng, chịu lạnh, chịu mặn, chịu úng, chống chịu oxy hoá, tính kháng bệnh của thực vật

* Môn loại: 571.2 / PR435V



- Phòng Đọc: DL 11516

- Phòng Mượn: MC 3823-3824
147/. LÊ GIA HY. Enzym vi sinh vật và chuyển hoá sinh học : Nguyên lý và ứng dụng / Lê Gia Hy chủ biên, Đặng Tuyết Phương. - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2010. - 274 tr.; 24 cm

* Tóm tắt: Cung cấp những thông tin cơ bản về enzym vi sinh vật và chuyển hoá sinh học - nguyên lý và ứng dụng của công nghệ sản xuất enzym công nghiệp. Nghiên cứu điều chế và cố định enzym cùng những ứng dụng các vật liệu mao quản nano để cố đinh enzym

* Môn loại: 572 / E204V

- Phòng Đọc: DL 11413

- Phòng Mượn: MC 3809
148/. NGUYỄN THỊ VÂN ANH. Hướng dẫn giải các dạng bài tập từ các đề thi quốc gia của Bộ giáo dục và đào tạo sinh học : Dùng cho học sinh lớp 12 ôn tập và thi đại học, cao đẳng / Nguyễn Thị Vân Anh. - H. : Đại học sư phạm, 2011. - 222 tr.; 24 cm

* Môn loại: 576.071 / H561D



- Phòng Mượn: MC 3792
149/. Các dạng điển hình và phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm sinh học 12 : Biên soạn theo chương trình mới dành cho học sinh ban cơ bản và nâng cao / Lê Quang Nghị. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2011. - 406tr.; 24cm

* Môn loại: 576.076 / C101D


1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương