Sách mới số 12/2015



tải về 339.42 Kb.
trang4/4
Chuyển đổi dữ liệu11.08.2016
Kích339.42 Kb.
1   2   3   4

Xã hội học
A Sketch of Sexual Profile of Vietnamese Men : A Preliminary Investigation in Hanoi, Ha Tay, Can Tho and Ho Chi Minh City / Vu Thanh Long . - H. : Women Publishing House, 2010 . - 56 p., 24 cm

Ký hiệu kho : Lv 1598/ VGIADINH / Mfn: 10951

Từ khoá : Giới tính; Hôn nhân; Tình dục; Việt Nam
Anthropology and public health : Bridging differences in culture and society/ Robert A. Hahn, Marcia C. Inhorn ed. . - 2nd ed. . - Oxford : Oxford University Press, 2009 . - xxi, 730 p., 24cm

Ký hiệu kho : LSS1500061/ TVKHXHHCM / Mfn: 10973

Từ khoá : Nhân chủng học; Chăm sóc sức khỏe; An sinh xã hội;

Y tế công cộng; Nước đang phát triển


Claim and Celebrate : Women Migrants' Human Rights through CEDAW: The Case of Women Migrant Workers / Jean D'Cunha . - Bangkok : UNIFEM, 2005 . - iv, 65 p., 30 cm

Ký hiệu kho : Lv 1608/ VGIADINH / Mfn: 10960

Từ khoá : Phụ nữ; Bình đẳng; Quyền phụ nữ; Công ước CEDAW
From Countryside to Cities : Socioeconomic Impacts of Migration in Vietnam / Le Bach Duong, Nguyen Thanh Liem . - H : Workers' Publishing House, 2012 . - 169 p., 21 cm

Ký hiệu kho : Lv 1618/ VGIADINH / Mfn: 10965

Từ khoá : Di cư; Di cư nôn thôn; Bảo trợ xã hội; Kinh tế xã hội;

Lao động; Việc làm; Việt Nam


Gender and ICTs for Development : A Global Sourcebook / Royal Tropical Institute . - Amsterdam : Royal Tropical Institute, 2005 . - 143 p., 24 cm

Ký hiệu kho : Lv 1615/ VGIADINH / Mfn: 10963

Từ khoá : Giới; Phát triển giới; Khoa học công nghệ
Human trafficking in Asia : forcing issues / Sallie Yea ed. . - Lond. : Routledge, 2014 . - xvii, 256 p., 24cm

Ký hiệu kho : LSS1500060/ TVKHXHHCM / Mfn: 10972

Từ khoá : Di cư; Nạn buôn bán người; Đông Nam á; Châu á
Living a Pendulum Life, Practicing Pendulum Sex? : A Qualitative Study on the Sexual Life of Ruralurban Migrant Laborers in Vietnam / Nguyen Ngoc Huong, Khuat Thu Hong, Dinh Thai Son . - H. : Women's Publishing House, 2010 . - 66 p., 24 cm

Ký hiệu kho : Lv 1599/ VGIADINH / Mfn: 10952

Từ khoá : Đời sống tình dục; Sức khỏe tình dục;

Lao động di cư; Đô thị; Việt Nam


Make my Parents Happy : Anthropological Perspectives on Children in Vietnam / Tine Gammeltoft, Karen Fog Olwig ed. . - H. : Statistical Publishing House, 2005 . - 164 p., 20 cm

Ký hiệu kho : Lv 1619, Lv 1620/ VGIADINH / Mfn: 10966

Từ khoá : Trẻ em; Chăm sóc trẻ em; Bảo vệ trẻ em;

Chính sách xã hội; Việt Nam


Model of Divorce in Contemporary Vietnam : A Socio-economic and Structural Analysis of Divorce in the Red River Delta in 2000s / Tran Thi Minh Thi . - H : Social Science Publishing House, 2014 . - 294 p., 24 cm

Ký hiệu kho : Lv 1592, Lv 1593/ VGIADINH / Mfn: 10950

Từ khoá : Hôn nhân; Gia đình; Đồng bằng sông Hồng;

Miền Bắc; Việt Nam


NGO Report on Cedaw Implementation in Vietnam / GENCOMNET . - H. : Văn hoá Thông tin, 2010 . - 63 p., 28 cm

Ký hiệu kho : Lv 1605/ VGIADINH / Mfn: 10957

Từ khoá : Giới; Bình đẳng giới; Phụ nữ; Việt Nam
Researching Sexuality and Sexual Health in Southeast Asia and China / The Southeast Asian Consortium on Gender, Sexuality and Health . - 2nd . - [s.l.]: Rockefeller Foundation, 2005 . - vii, 194 p., 23 cm

Ký hiệu kho : Lv 1602/ VGIADINH / Mfn: 10954

Từ khoá : Giới tính; Tình dục; Sức khỏe tình dục;

Trung Quốc; Đông Nam á


Review of Laws, Policies and Regulations Governing Labour Migration in Asian and Arab States : A Gender and Rights based Perspective / UN Women . - Bangkok : UN Women, 2013 . - 358 p., 30 cm

Ký hiệu kho : Lv 1609/ VGIADINH / Mfn: 10961

Từ khoá : Phụ nữ; Bình đẳng; Lao động di cư; Chính sách di cư
Sexual and Reproductive Health of Adolescents and Youths in Viet Nam : A Review of Literature and Projects 1995-2002 / WHO . - H. : WHO, 2005 . - 49 p., 24 cm

Ký hiệu kho : Lv 1604/ VGIADINH / Mfn: 10956

Từ khoá : Thanh niên; Vị thành niên; Sức khỏe sinh sản;

Sức khỏe tình dục; Việt Nam


Sexuality in China / Henry J. Silverman ed. . - [s.l.]: Rockerfeller Foundation, 2005 . - vi, 183 p., 23 cm

Ký hiệu kho : Lv 1603/ VGIADINH / Mfn: 10955

Từ khoá : Giới tính; Tình dục; Giáo dục tình dục; Trung Quốc
The 2nd Vietnam Health Watch Report : Health System in Vietnam: Toward Targets with Equity / PAHE . - H. : Workers' Publishing House, 2012 . - 108 p., 26 cm

Ký hiệu kho : Lv 1601/ VGIADINH / Mfn: 10953

Từ khoá : Chăm sóc sức khỏe; Dịch vụ y tế; Hệ thống y tế; Việt Nam
The feminism and visual culture reader / Amelia Jones ed. . - 2nd ed. . - Lond., N.Y. : Routledge, 2010 . - 693 p., 25cm

Ký hiệu kho : LSS1500064/ TVKHXHHCM / Mfn: 10969

Từ khoá : Giới; Nữ quyền; Văn hoá quần chúng;

Truyền thông trực quan; Bài viết


The Role of Women's Organization under the Saemaeul Undong : New Village Movement in Rural Communities / Inyi Choi . - Seoul : KWDI, 2013 . - iv, 100 p., 25 cm

Ký hiệu kho : Lv 1616/ VGIADINH / Mfn: 10964

Từ khoá : Phụ nữ; Bình đẳng giới; Phụ nữ nông thôn;

Hàn Quốc; Châu á Thái Bình Dương


Women's Human Rights in Regional Human Rights Systems : A Review of Experiences from Africa / UNIFEM . - Bangkok : UNIFEM, 2010 . - vi, 62 p., 30 cm

Ký hiệu kho : Lv 1606/ VGIADINH / Mfn: 10958

Từ khoá : Giới; Bình đẳng giới; Quyền phụ nữ; Phụ nữ; Thế giới
Women's Human Rights in Regional Human Rights Systems : A Review of Experiences from the Americas / UNIFEM . - Bangkok : UNIFEM, 2010 . - vi, 74 p., 30 cm

Ký hiệu kho : Lv 1607/ VGIADINH / Mfn: 10959

Từ khoá : Giới; Bình đẳng giới; Quyền phụ nữ;

Quyền trẻ em; Thế giới


Genre er Rapports Sociaux de Sexe / Roland Pfefferkorn . - Quebec : Movements Editeur, 2013 . - 138 p., 18 cm

Ký hiệu kho : Lb 67/ VGIADINH / Mfn: 10948

Từ khoá : Giới; Bình đẳng giới; Quan hệ xã hội
Genre er Rapports Sociaux de Sexe / Roland Pfefferkorn . - [s.l.]: Editions Page deux, 2012 . - 138 p., 19 cm

Ký hiệu kho : Lb 68/ VGIADINH / Mfn: 10949

Từ khoá : Giới; Bình đẳng giới; Quan hệ xã hội
Bố vợ chàng rể / Đỗ Quyên b.s. . - H. : Phụ nữ, 2009 . - 243 tr., 19 cm

Ký hiệu kho : Vb 1561/ VGIADINH / Mfn: 10946

Từ khoá : Gia đình; Xã hội học gia đình; Quan hệ gia đình
Cơ cấu xã hội, phân tầng xã hội trong điều kiện đổi mới ở Việt Nam / Lê Hữu Nghĩa, Lê Ngọc Hùng ch.b. . - H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2012 . - 338 tr., 20.5 cm

Ký hiệu kho : ĐVb 5214/ VSUHOC / Mfn: 10890

Từ khoá : Cơ cấu xã hội; Phân tầng xã hội; Biến đổi xã hội;

Thời kì đổi mới; Việt Nam


Đạo ứng xử mẹ chồng nàng dâu / Đỗ Quyên b.s. . - In lần 4 . - H. : Phụ nữ, 2011 . - 267 tr., 19 cm

Ký hiệu kho : Vb 1562/ VGIADINH / Mfn: 10947

Từ khoá : Gia đình; Xã hội học gia đình; Quan hệ gia đình
Đi tìm sức sống các quan hệ xã hội : Ghi chép trên những dặm đường khảo sát xã hội học / Nguyễn Quang Vinh . - H. : KHXH, 2009 . - 291 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2767/ VGIADINH / Mfn: 10945

Từ khoá : Quan hệ xã hội; Đô thị hoá; Nông thôn;

Quan hệ cộng đồng; Việt Nam


Đô thị hoá và việc làm : Lao động ngoại thành Hà Nội / Nguyễn Thị Hải Vân . - H. : KHXH, 2013 . - 230 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2760/ VGIADINH / Mfn: 10937

ĐVb 5208, Vb 7763/ VSUHOC / Mfn: 10851

Từ khoá : Xã hội học thành phố; Đô thị hoá; Lao động;

Việc làm; Vùng ngoại thành; Hà Nội; Việt Nam
Hạnh phúc hôn nhân thời mở cửa / Đoàn Xuân Mượu . - H. : Phụ nữ, 2011 . - 254 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2749/ VGIADINH / Mfn: 10928

Từ khoá : Gia đình; Hạnh phúc; Hôn nhân; Việt Nam
Khởi đầu tốt, nhưng chưa phải đã hoàn thành: Thành tựu ấn tượng của Việt Nam trong giảm nghèo và thách thức mới : Báo cáo đánh giá nghèo Việt Nam 2012 / Ngân hàng Thế giới . - H. : [k.nxb.], 2012 . - 179 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : Vv 1798/ VSUHOC / Mfn: 10872

Từ khoá : Xóa đói giảm nghèo; Tăng trưởng kinh tế;

Thàn tựu; Thách thức; Việt Nam


Làng Việt : Đối diện tương lai hồi sinh quá khứ / John Kleinen . - H. : Lao động, 2013 . - 350 tr., 20.5 cm

Ký hiệu kho : ĐVb 5205/ VSUHOC / Mfn: 10886

Từ khoá : Làng nghề truyền thống; Chế độ kinh tế xã hội;

Đời sống văn hoá; Lễ nghi; Việt Nam


Lý thuyết xã hội học hiện đại / Lê Ngọc Hùng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013 . - 388 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2766, Vv 2765/ VGIADINH / Mfn: 10944

Từ khoá : Lịch sử xã hội học; Lí thuyết xã hội học;

Học thuyết xã hội học; Hiện đại; Thế giới


Một số vấn đề cơ bản về chính sách xã hội ở Việt Nam hiện nay / Mai Ngọc Cường ch.b. . - H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2013 . - 398 tr., 20.5 cm

Ký hiệu kho : ĐVb 5218/ VSUHOC / Mfn: 10895

Từ khoá : Pháp luật; Chính sách xã hội; Phát triển xã hội; Việt Nam
Nguồn nhân lực với phát triển bền vững vùng Bắc Bộ : Giai đoạn 2011-2020 / Nguyễn Hồng Quang ch.b. . - H. : KHXH, 2013 . - 326 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2757/ VGIADINH / Mfn: 10936

Từ khoá : Phát triển bền vững; Phát triển nguồn nhân lực;

Vùng Bắc Bộ; 2011-2020; Việt Nam


Phụ nữ Việt Nam : Từ góc nhìn văn hoá / Trần Quốc Vượng . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 257 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2759/ VGIADINH / Mfn: 10939

Từ khoá : Phụ nữ; Vai trò; Văn hoá truyền thống; Việt Nam
Ruộng đất, nông nghiệp và nông thôn Việt Nam thời kỳ cận - hiện đại / Nguyễn Văn Khánh . - H. : Thế giới, 2013 . - 410 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : ĐVv 2591, Vv 1800/ VSUHOC / Mfn: 10876

Từ khoá : Lịch sử kinh tế; Nông nghiệp; Nông dân; Ruộng đất;

Chính sách đất đai; Cận đại; Hiện đại; Việt Nam


Tác động của vốn xã hội đến nông dân trong quá trình phát triển bền vững nông thôn vùng đồng bằng Bắc Bộ (2010 - 2020)/ Khúc Thị Thanh Vân . - H. : KHXH, 2013 . - 278 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : ĐVb 5207/ VSUHOC / Mfn: 10852

Từ khoá : Nông dân; Nông nghiệp; Nông thôn; Phát triển bền vững;

Vốn xã hội; 2010-2020; Đồng bằng Bắc Bộ; Miền Bắc;

Việt Nam
Tác động xã hội vùng của các khu công nghiệp ở Việt Nam : Sách chuyên khảo / Nguyễn Bình Giang ch.b. . - H. : KHXH, 2012 . - 223 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2756/ VGIADINH / Mfn: 10935

Từ khoá : Kinh tế vùng; Xã hội học kinh tế; Khu công nghiệp;

Phát triển khu công nghiệp; Tác động xã hội; Việt Nam


Tuổi trẻ Thăng Long - Hà Nội những nét đẹp truyền thống và hiện đại / Đặng Cảnh Khanh ch.b.; Lê Xuân Hoàn, Đặng Vũ Cảnh Linh b.s. . - H. : Hà Nội, 2010 . - 335 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : Vv 1783/ VSUHOC / Mfn: 10819

Từ khoá : Thanh niên; Xã hội học thanh niên;

Truyền thống yêu nước; Truyền thống văn hoá;

Thăng Long; Hà Nội; Việt Nam
Xã hội Trung Quốc trong quá trình trỗi dậy và những vấ đề đặt ra cho Việt Nam / Hoàng Thế Anh . - H. : Từ điển Bách khoa, 2013 . - 350 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7753/ VSUHOC / Mfn: 10857

Từ khoá : Phát triển xã hội; Chính sách đối nội; Dự báo xã hội;

Thế kỉ 21; Trung Quốc; Việt Nam


Xây dựng nông thôn mới khảo sát và đánh giá / Trần Minh Tiến ch.b. . - H. : KHXH, 2013 . - 190 tr., 20.5 cm

Ký hiệu kho : ĐVb 5217/ VSUHOC / Mfn: 10894

Từ khoá : Nông thôn; Xã hội học nông thôn;

Xây dựng nông thôn mới; Nông nghiệp; Việt Nam


Xung đột xã hội : Từ lý luận đến thực tiễn nông thôn Việt Nam / Phan Tân . - H. : Công an nhân dân, 2013 . - 343 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2764/ VGIADINH / Mfn: 10943

Từ khoá : Xã hội học nông thôn; Xung đột xã hội;

Nông thôn; Việt Nam



Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam 31/12/15
1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương