Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi



tải về 58.55 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích58.55 Kb.


BỘ TÀI CHÍNH




CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

–––––




Độc lập Tự do Hạnh phúc

Số: 70/2013/TT-BTC




–––––––––––––––––––––––







Hà Nội, ngày 22 tháng 05 năm 2013


THÔNG TƯ

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

–––––––


Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 58/2013/TT-BTC ngày 8/5/2013 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.


Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23/5/2013./.




Nơi nhận:

- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;

- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- VP BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng;

- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;

- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;

- Công báo;

- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;

- Lưu: VT, Vụ CST.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Vũ Thị Mai


DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710

(Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2013/TT-BTC

ngày 22/5/2013 của Bộ Tài chính)

____________________________________



Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất

(%)

27.10

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.




 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải:




2710.12

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:




 

- - - Xăng động cơ:




2710.12.11

- - - - RON 97 và cao hơn, có pha chì

18

2710.12.12

- - - - RON 97 và cao hơn, không pha chì

18

2710.12.13

- - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì

18

2710.12.14

- - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì

18

2710.12.15

- - - - Loại khác, có pha chì

18

2710.12.16

- - - - Loại khác, không pha chì

18

2710.12.20

- - - Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực

7

2710.12.30

- - - Tetrapropylen

18

2710.12.40

- - - Dung môi trắng (white spirit)

18

2710.12.50

- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng

18

2710.12.60

- - - Dung môi nhẹ khác

18

2710.12.70

- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ

18

2710.12.80

- - - Alpha olefin khác

18

2710.12.90

- - - Loại khác

18

2710.19

- - Loại khác:




2710.19.20

- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

5

2710.19.30

- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen

5

 

- - - Dầu và mỡ bôi trơn:




2710.19.41

- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn

5

2710.19.42

- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay

5

2710.19.43

- - - - Dầu bôi trơn khác

5

2710.19.44

- - - - Mỡ bôi trơn

5

2710.19.50

- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710.19.60

- - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

5

 

- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:




2710.19.71

- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô

14

2710.19.72

- - - - Nhiên liệu diesel khác

14

2710.19.79

- - - - Dầu nhiên liệu

15

2710.19.81

- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23o C trở lên

7

2710.19.82

- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23o C

7

2710.19.83

- - - Các kerosine khác

16

2710.19.89

- - - Dầu trung khác và các chế phẩm

15

2710.19.90

- - - Loại khác

3

2710.20.00

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải

5

 

- Dầu thải:




2710.91.00

- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

20

2710.99.00

- - Loại khác

20



: Uploaded VGP -> phungthithuhuyen
phungthithuhuyen -> BỘ TÀi chính bộ lao đỘng thưƠng binh và XÃ HỘI
phungthithuhuyen -> BỘ TÀi chính số: 111/2012/tt-btc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
phungthithuhuyen -> BỘ TÀi chính số: 1135 /btc-tct v/v thuế gtgt đối với hàng hoá xuất khẩu tại chỗ. CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
phungthithuhuyen -> Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005
phungthithuhuyen -> Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-cp ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-cp ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ
phungthithuhuyen -> BỘ TÀi chính số: 120/2012/tt-btc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
phungthithuhuyen -> THÔng tư Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí tham quan tại các Vườn quốc gia: Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon và Cát Tiên
phungthithuhuyen -> Danh sách 132 trường không tổ chức thi năm 2013
phungthithuhuyen -> BỘ TÀi chính bộ lao đỘng thưƠng binh và XÃ HỘI
phungthithuhuyen -> BỘ TÀi chính bộ lao đỘng thưƠng binh và XÃ HỘi bộ VĂn hóA, thể thao và du lịch




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương