SỐ 01-ttlb ngàY 22-12-1995 CỦa liên bộ NÔng nghiệp và



tải về 0.7 Mb.
trang3/3
Chuyển đổi dữ liệu02.09.2016
Kích0.7 Mb.
1   2   3
Những tên gỗ nào không có trong bảng phân loại tạm thời các loại gỗ sử dụng này mà các địa phương phát hiện được sẽ đề xuất và gửi mẫu gỗ về Bộ để bổ sung.

Số TT

Tên gỗ

Tên khoa học

Tên dịa phương

1

Bằng lăng cườm

Lagerstroemia angusti folia Pierre

Cà gần

2

Cẩm liên

Pentacme siamensis Kurz




3

Dáng hương quả lớn

Pterocarpus macrocarpus Kurz

Ngô tùng

4

Du sam

Keteleeria davidiana Bertris Beissn




5

Du sam Cao Bằng

Keteleeria calcaria China




6

Huệ mộc

Dalbergia sp




7

Huỳnh đường

Dioxylon loureiri Pierre




8

Hương tía

Pterocarpus sp




9

Lát xanh

Chukrasia var, quadrivalvis Pell




10

Lát lông

Chukrasia var, velutina King




11

Mạy lay

Sideroxylon eberneum A.Chev




12

Muồng đen

Cassia siamea Lamk




13

Sa mu dầu

Cunninghamia konishii Hayata




14

Sơn huyết

Melanorrhoea laccifera Pierre




15

Sưa

Dalbergia tonkinensis Prain




16

Thông ré

Ducampopinus Krempfii H.Lec




17

Trai (Nam Bộ)

Fagraea fragrans Roxb




18

Trắc đen

Dalbergia nigra Allen




19

Trắc vàng

Dalbergia fusca Pierre




20

Trầm hương

Aquilaria Agallocha Roxb







Nhóm II







1

Cẩm xe

Xylia dolabriformis Benth




2

Đa đá

Xylia kerrii Craibet Hutchin




3

Dầu đen

Dipterocarpus sp




4

Đinh

Markhamia stipulata seem




5

Đinh khét

Radermachera alata P.Dop




6

Đinh mật

Spathodeopsis coliignonii P.Dop




7

Đinh thối

Hexaneurocarpon batletii P.Dop




8

Đinh vàng

Haplophragma serrantum P.Dop




9

Đinh vàng Hoà Bình

Haplophragma hoabiensis P.Dop




10

Đinh xanh

Radermachera brilletii P.Dop




11

Kiền kiền

Hopea pierrei Hance




12

Sàng đào

Hopea ferrea Pierre

(Phía Nam)

13

Song xanh

Homalium caryophyllaceum Benth

Nạp ốc

14

Sến cát

Shorea cochinchinensis Pierre




15

Sến đáng







16

Táu mật

Vatica tonkinensis A.Chev




17

Táu núi

Vatica thorelii Pierre




18

Táu nước

Vatica philastreama Pierre




19

Táu mắt quỷ

Hopea sp




20

Trai lý

Garcimia fagracoides A.Chev




21

Xoay

Dialium cochinchinensis Pierre

Nai, sai mét

22

Vắp

Mesua ferrea Linn

Dõi

23

Sao đen

Hopea Odorata Roxb






: vanban -> Lists -> VBPQConvert -> Attachments
Attachments -> QUỐc hội nghị quyết số: 109/2015/QH13 CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> HÀnh chính nhà NƯỚC
Attachments -> CỦa bộ trưỞng bộ giao thông vận tải số 23/2006/QĐ-bgtvt ngàY 04 tháng 5 NĂM 2006 ban hành tiêu chuẩn ngành “PHƯƠng tiệN giao thông đƯỜng sắt toa xe phưƠng pháp kiểm tra khi sản xuấT, LẮp ráp mớI” 22 tcn 349 – 06
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ TÀi nguyên và MÔI trưỜng số 18/2005/QĐ-btnmt ngàY 30 tháng 12 NĂM 2005 ban hành bộ ĐƠn giá DỰ toán các công trình đỊa chấT
Attachments -> PHƯƠng tiện giao thông cơ giớI ĐƯỜng bộ
Attachments -> VĂn phòng quốc hội cơ SỞ DỮ liệu luật việt nam lawdata thông tri
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ XÂy dựng số 37/2006/QĐ-bxd ngàY 22 tháng 12 NĂM 2006
Attachments -> “ÁO ĐƯỜng mềM – CÁc yêu cầu và chỉ DẪn thiết kế”
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-cp ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ y tế SỐ 493/byt-qđ ngàY 10 tháng 6 NĂM 1994 VỀ việc ban hành tiêu chuẩN ngành artemisinin


1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương