QuyếT ĐỊnh của cục trưỞng cục quản lý D



tải về 55.53 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu29.11.2017
Kích55.53 Kb.



QUYẾT ĐỊNH

CỦA CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC VIỆT NAM SỐ 32/2002/QĐ-QLD NGÀY 22 THÁNG 5 NĂM 2002 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC
MỸ PHẨM ẢNH H
ƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN SỨC KHOẺ CON NGƯỜI
Đ
ƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC VIỆT NAM

- Căn cứ Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001-2005;

- Căn cứ Quyết định số 547/TTg ngày 13/8/1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Cục quản lý dược Việt Nam trực thuộc Bộ Y tế;

- Căn cứ Thông tư số 06/2001/TT-BYT ngày 23/4/2001 của Bộ Y tế hướng dẫn việc xuất, nhập khẩu thuốc và mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người, trong thời kỳ 2001-2005: giao cho Cục quản lý dược Việt Nam hướng dẫn đăng ký lưu hành mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người;

- Căn cứ Quyết định số 19/2001/QĐ-QLD ngày 27/4/2001 của Cục trưởng Cục Quản lý Dược Việt Nam ban hành quy định tạm thời đăng ký lưu hành mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người nhập khẩu vào Việt Nam;

- Theo đề nghị của phòng đăng ký thuốc và mỹ phẩm.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công bố đợt 22 các loại mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam gồm 19 (mười chín) mỹ phẩm.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị 05 năm kể từ ngày ký.

DANH MỤC MỸ PHẨM ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỨC KHOẺ CON NGƯỜI ĐƯỢC CẤP SKĐ LƯU HÀNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2002/QĐ-QLD ngày... Tháng... Năm 2002)

STT

Tên Mỹ phẩm

Tiêu chuẩn

Hạn dùng

Số đăng ký

1. Công ty đăng ký: Abbott laboratories

One Abbott Park Rd, IL. 60064, USA

1.1 Nhà sản xuất: R.P. Scherer Holdings Pty. Ltd

217-221 Govenor Road Braeside, Vic, 3195, Australia



1


Natopherol Dermal Sin Defense-E

NSX

36 tháng

LHMP-0890-02

2


Natopherol Dermal Skin Protection day

NSX

36 tháng

LHMP-0891-02

3


Natopherol Dermal Skin Rejuvenation Night

NSX

36 tháng

LHMP-0892-02

2. Công ty đăng ký: Công ty Procter & Gamble Việt Nam

Lầu 6 Diamond Plaza, 34 Lê Duẩn, quận 1, TP. Hồ Chí Minh

2.1. Nhà sản xuất: Procter & Gamble Manufacturing (Thailand) Ltd

112 Moo 5, Wellgrow industrial estate, Km 36, Bangna-Trad Bangpakong, Chachoengsao



4


Oil of OLAY-foaming face wash (sữa rửa mặt)

NSX

36 tháng

LHMP-0922-02

5


Oil of OLAY moisturizing cream (kem giữ ẩm)

NSX

36 tháng

LHMP-0923-02

6


Oil of OLAY-moisturzing lotion (sữa giữ ẩm)

NSX

36 tháng

LHMP-0924-02

7


Oil of OLAY-UV Narural lightening cream (Kem làm sáng da chống nắng)

NSX

36 tháng

LHMP-0925-02

8


Oil of OLAY-UV Natural lightening (kem làm sáng da chống nắng)

NSX

36 tháng

LHMP-0926-02

3. Công ty đăng ký: Công ty TNNH Nhân việt

171-Nguyễn Tất Thành, phường 18, quận 4- TP. Hồ Chí Minh

3.1 Nhà sản xuất: Beautycos International Co., Ltd.

Zi Teng Jie 215021- Suzhou PR. China l'oreal China



9


L’oreal shine delice - all shades

NSX

36 tháng

LHMP-0927-02

10

L’oreal translucide naturally luminous makeup - all shades

NSX

36 tháng

LHMP-0928-02

11

Maybelline watershine lipstick - all shades

NSX

36 tháng

LHMP-0929-02

3.1 Nhà sản xuất: P.T.yasulor Indonesia

JL. Raya Bogor KM. 26.4- Ciracas, PS.Rebo 13740 Indonesia



12

L’oreal Plenitude Gentle lip and eye makeup remover

NSX

36 tháng

LHMP-0930-02

4. Công ty đăng ký: Công ty TNNH Thương mại - dịch vụ C&T

6/58, đường 3/2, quận 10 - TP. Hồ Chí Minh

4.1 Nhà sản xuất: Pacific Corporation

751-3, Young Duck-Ri, Kiheung- Eup, Young In-kun, Kyoungki-do, Korea



13

Amore IOPE Spot Solution

NSX

36 tháng

LHMP-0931-02

5. Công ty đăng ký: Laboratoites Galderma

20, Aveneue Andre Prothin, 92927 La Defense Cedex, France

5.1. Nhà sản xuất: Medical Research Pty Ltd

6 Lenton Place North Roks NSW 2151, Sydney, australia



14

Cetaphil Gentle skin cleanser

NSX

36 tháng

LHMP-0932-02

6. Công ty đăng ký: Mira Cosmetics Co., LTD

322-3 Hyosung-dong Gyeyang-Ku Inchon Korea

6.1. Nhà sản xuất: Mira Research Co., LTD

322-3 Hyosung-Dong Gyeyang-Ku Inchon Korea



15

Episode Aroma white Relaxing Body Cleanser

NSX

36 tháng

LHMP-0933-02

16

Episode Aroma white Relaxing Body lotion

NSX

36 tháng

LHMP-0934-02

17

Episode Hair Care hair Treatment lotion

NSX

36 tháng

LHMP-0935-02

7. Công ty đăng ký: Pigeon Corporation

628-13, Yuksam-dong, Kangnam-gu, Seoul, 135-080 Korea

7.1. Nhà sản xuất: Pigeon Corporation

628-13, yuksam-dong, Seoul, Korea



18

Maplus Q10 rinse

NSX

36 tháng

LHMP-0936-02

19

Maplus Q10 shampoo

NSX

36 tháng

LHMP-0937-02



: vanban -> Lists -> VBPQConvert -> Attachments
Attachments -> QUỐc hội nghị quyết số: 109/2015/QH13 CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> HÀnh chính nhà NƯỚC
Attachments -> CỦa bộ trưỞng bộ giao thông vận tải số 23/2006/QĐ-bgtvt ngàY 04 tháng 5 NĂM 2006 ban hành tiêu chuẩn ngành “PHƯƠng tiệN giao thông đƯỜng sắt toa xe phưƠng pháp kiểm tra khi sản xuấT, LẮp ráp mớI” 22 tcn 349 – 06
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ TÀi nguyên và MÔI trưỜng số 18/2005/QĐ-btnmt ngàY 30 tháng 12 NĂM 2005 ban hành bộ ĐƠn giá DỰ toán các công trình đỊa chấT
Attachments -> PHƯƠng tiện giao thông cơ giớI ĐƯỜng bộ
Attachments -> VĂn phòng quốc hội cơ SỞ DỮ liệu luật việt nam lawdata thông tri
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ XÂy dựng số 37/2006/QĐ-bxd ngàY 22 tháng 12 NĂM 2006
Attachments -> “ÁO ĐƯỜng mềM – CÁc yêu cầu và chỉ DẪn thiết kế”
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-cp ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ y tế SỐ 493/byt-qđ ngàY 10 tháng 6 NĂM 1994 VỀ việc ban hành tiêu chuẩN ngành artemisinin




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương