QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ thưƠng mại số 0088/2000/QĐ-btm ngàY 18 tháng 01 NĂM 2000 ban hành danh mục chi tiết hàng hoá CẤm lưu thôNG, DỊch vụ thưƠng mại cấm thực hiệN; HÀng hoá, DỊch vụ HẠn chế kinh doanh, kinh doanh có ĐIỀu kiệN



tải về 1.12 Mb.
trang1/6
Chuyển đổi dữ liệu04.01.2018
Kích1.12 Mb.
  1   2   3   4   5   6



QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI SỐ 0088/2000/QĐ-BTM
NGÀY 18 THÁNG 01 NĂM 2000 BAN HÀNH DANH MỤC CHI TIẾT
HÀNG HOÁ CẤM LƯU THÔNG, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI
CẤM THỰC HIỆN; HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ HẠN CHẾ KINH DOANH,
KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI



- Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 95/CP ngày 04/12/1993 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thương mại;

- Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 11/1999/NĐ-CP ngày 3/3/1999 về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện.

- Căn cứ Công văn của Văn phòng Chính phủ số 5126/VPCP-KTTH ngày 08/11/1999 thông báo ý kiến của Thủ tướng Chính phủ uỷ quyền cho Bộ trưởng Bộ Thương mại ban hành Danh mục chi tiết hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện, hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản: "Danh mục chi tiết hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện" theo quy định của Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 3/3/1999 của Chính phủ.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

DANH MỤC CHI TIẾT HÀNG HOÁ CẤM LƯU THÔNG, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI CẤM THỰC HIỆN; HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ CẤM KINH DOANH, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI
SỐ 0088/TM-QĐ NGÀY 18/01/2000)


PHẦN THỨ NHẤT
DANH MỤC HÀNG HOÁ CẤM LƯU THÔNG,
DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI CẤM THỰC HIỆN


I- VŨ KHÍ, ĐẠN DƯỢC, QUÂN TRANG, QUÂN DỤNG, PHƯƠNG TIỆN
KỸ THUẬT CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC LỰC LƯỢNG VŨ TRANG
(CÔNG VĂN SỐ 1243/BQP NGÀY 11/5/1999 CỦA BỘ QUỐC PHÒNG)

1- Vũ khí đạn dược:

- Súng, pháo các loại.

- Vũ khí đặc chủng của các lực lượng Đặc công, Đặc nhiệm, Trinh sát, Tình báo, Hoá học, Công binh, Tác chiến điện tử, Tuyên truyền đặc biệt.

- Máy bay và thiết bị hàng không quân sự các loại.

- Tên lửa quân sự và các loại nhiên liệu phóng.

- Xe tăng, xe bọc thép, xe bộ binh cơ giới, xe lội nước, pháo tự hành, xe, máy công trình của Công binh.

- Tàu chiến, tàu nghiệp vụ các loại.

- Đạn, bom, mìn, lựu đạn, thủ pháo, thuỷ lôi, ngư lôi các loại và bộ phận thay thế.

2- Trang bị kỹ thuật quân sự chuyên dùng:

- Ra-đa các loại (ra-đa quan sát, cảnh giới, dẫn đường, cất cánh, hạ cánh, khí tượng...) Máy chỉ huy các loại dùng trong quân sự.

- Xe, máy đặc chủng các loại, xe chỉ huy chuyên dùng quân sự.

- Xe, máy điện khí, công trình xa các loại chuyên dùng quân sự.

- Xe kéo, chở pháo, tăng, tên lửa (bánh xích, bánh lốp).

- Khí tài trinh sát định vị, gây nhiễu, nguỵ trang, phòng hoá.

- Khí tài vượt sông, dò mìn, do phóng xạ.

- Máy thông tin quân sự các loại.

- Các phụ tùng thay thế cho phương tiện kỹ thuật chuyên dùng.

- Các tài liệu kỹ thuật cho sản xuất, sửa chữa, cải tiến vũ khí trang bị kỹ thuật quân sự.

- Tài liệu liên quan đến bí mật quân sự.

- Máy móc, thiết bị đồng bộ, chuyên dùng sản xuất, sửa chữa vũ khí, trang bị kỹ thuật quân sự.

- Các Labor, Pilotte nghiên cứu, thí nghiệm vũ khí, trang bị kỹ thuật quân sự.

3- Quân trang, quân dụng và trang bị quân sự khác:

- Quân phục các loại, phù hiệu, tiết hiệu, cấp hiệu cho sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, chiến sĩ.



- Các loại quân dụng và trang bị được sản xuất theo mẫu thiết kế thống nhất của quân đội.

II- CÁC CHẤT MA TUÝ

DANH MỤC CÁC CHẤT MA TUÝ, TIỀN CHẤT VÀ CÁC CHẤT HOÁ HỌC THAM GIA VÀO QUÁ TRÌNH CHẾ TẠO CÁC CHẤT MA TUÝ
(BAO GỒM DANH MỤC QUY ĐỊNH CỦA CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ 1961, 1971, 1988)


Bảng 1- Gồm các chất ma tuý rất độc, tuyệt đối cấm sử dụng
(Có trong bảng IV- Công ước quốc tế 1961 và bảng 1 - Công ước 1977)

STT

Tên chất

Tên khoa học

1


Acetorphin

3-0-acetylletrahydro-7-- (1-hydroxyl-1-metybuty)-6, 14 - endoetheno-orifavine

2


Acetylalphamethylfananyl

N-[l-(-ethylphenethyl) - 4-piperidyl] acetanilide

3


Alphacetylmethadol

(-3-acetoxy-6-dimethylamino-4,4 - diphyenylheptane

4


Aphamethylfentanyl

N-[l-[--methylphenethyl)-4-peperidyl] propionanilide

5


Beta-gtdroxyfentanyl

N-[l-1(-hydroxyphenethyl)-4-peperidyl] propionanilide

6


Beta-hydroxymethyl-3-fentalnyl

N-[l-hydrxyphenethyl)-3-methyl-4-piperidyl] propionanilide

7


Cần sa và nhựa cần sa

Cananabis canabis resin

8


Desomorphne

Dyhydrodeoxymorpin

9


Etorphine

Tetrahydro - 7-(1-hydroxy-1 - (thylbuty) - 6,24 - endoethenooripavine

10

Heroine

Diavetymorphine

11

Ketobemidone

4-meta-hydroxyphenyl-l-methyl-4-propinylpiperidine

12

Methyl-3-fertanyl

N-[3-methyl-l[2-(2-thienyl)ethyl]-4-piperidyl] propionanilide

13

Methyl-3-thiofentanyl

N-[3-methyl-l-[2-(2-thienyl]-4-piperidyl] propionanilide

14

MPPP

L-methyl-4-phenyl-4-piperidinol propionate (ester)

15

Para-fluorofentanyl

4’-fluoro - N- (l-phenethyl-4-piperidy) propionanilide

16

PEPAP

L-phenethyl-4’-phenyl-4-piperidinol acetate (ester)

17

Thiofentairyl

N-[-1(2-thieny) ethyl] - 4 piperidyl] - 4 - propionanilide

18

Brolamphetamine (DOB)

2,5 dimethoxy - 4- bromoamhetamine

19

Cathinone

(-)--aminopropiophenone

20

DET

N,N - diethyltryptamine

21

DMA

(() - 2,5 - dimethoxy -  -methylpenylethylamine

22

DMHP

3 - (1, 2 - dimethyletyl) - l - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9-trimethyl - 6 l l-dibezo [b,d]

23

DMT

N. N - dimethyltryptamine

24

DOET

(()-4-ethyl-2,5-dimethoxy -  - phenethylamine

25

Eticyclidine

N-ethyl-l-phenylcyclohexylamine

26

Etrytamine*

3 - (2-aminobuty) indole

27

(+) - Lysergide (LSD)

9, 10 - didehydro - N, N - diethyl-6-methylergoline - 8 bectacar boxamide

28

MDMA

(()-N--dimethyl-3,4-(methylene-dioxy) phenethylamine

29

Mescalin

3,4,5 - trmthoxyphenethylamine

30

Methcathinone*

2(methylamino)-l-phenylpropan-i-one

31

4- Methylaminorex

(() - cis - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline

32

MMDA

(()-5-methoxy - 3,4 - methlenedioxy -  - methylphenylethylamine

33

N-ethyl MDA

(() - N-ethl - - methyl - 3,4 - (methylennedioxy) phenethylamine

34

N-hydroxy MDA

(()-N [-methyl-3,4- (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine

35

Parahexyl

3-hexyl-7,8,9,10-tetrahydro-6,6,9-trimethyl-6H-dibenzo [b,d] pyran-i-ol

36

PMA

P-methoxy--methylphenylethylamine

37

Psilocine, Psilotsin

3 [2 - (dimettylamino) ethyl] indol - 4 - ol

38

Psilocybi ne

3 - [2-(dimetylamino) ethyl] indol -4-yl dihydrogenphosphat

39

Rolicyclidine

1 - (l - phenylcyclohexyl) pyrrolidine

40

STP, DOM

2,5- dimethoxy -  - 4 - dimethylphenethylamine

41

Tenamfetamine (MDA)

(-methyl-3,4 - (methylendioxy) phenethylamine

42

Tenocyclidine (TCP)

L - [1 - (2 - thienyl) cyclohexy] piperidine

43

Tetrahydrocannabino

L - hydro-3-pentyl-6a, 7, 10, 10, - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6ll - dibenzo (b, d) pyran - l - ol

44

TMA

(() - 3,4, 5 - trimethoxy -  - methylphenylethylamine

Bảng II - Gồm các chất ma tý độc hại được dùng hạn chế
trong y học và nghiên cứu khoa học
(Có trong bảng 1, bảng II - Công ước quốc tế 1961 và bảng II
của Công ước quốc tế 1971)

45

Acetymethadol

3-acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphienylheptane

46

Alfantanil

N-[1-[2-(4-ethy4, 5- dihydro5 - oxo-IH-tetrazol-l-y) ethyl]-4-(methoxymethy)-4-piperidyl]-N-phenyipropanamide

47

Allyprodine

3 - allyl-l-methyl-4-phenyl-4-propionoxypiperidine

48

Alphameprodine

(-3-ethyl-l-methyl-4-phenyl-4-propionoxypiperidine

49

Alphamethadol

(-6-dimethylamino-4,4-diphenyl-3-heptanol

50

Alphamethylthiofentayl

N-[l-methyl-2-(2-thienyl) ethyl]-4-piperidyl] propionanilide

51

Alphaprodine

( -1,3 - dimethyl - 4-phenyl - 4-propionoxypiperidine

52

Anileridine

L--para-aminophenethyl-4-phenylpoperidine-4-cacboxylic acid ethyl ester

53

Benzenthidine

I-(2-benzyloxyethyl) - 4-phenylpipedine - 4-diphenylheptane

54

Benzylmorphine

3 - benzy morphine

55

Bectacetylrnethadol

(-3-acetoxy - 6 - dimethylamino-4,4 - diphenylheptane

56

Betameprodine

( -3 - ethyl - l - methyl -propionoxypiperidine

57

Betaniethadol

( - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - heptanol

58

Betaprodine

( - 1, 3 - dimethy - 4 - phenyl - 4 - propionoxypipendine

59

Bezitramide

L-(3-cyano-3,3 - diphenylpropyl) - 4 (4 - oxo - 3 - propionyl - l - benzimidazoliny 0 - piperidine

60

Clonitrazene

(2-para-chlobenzyl)-l-diethylaminoethyl - 5 - nitrobenzimidazole

61

Coca leaf (lá coca)


62

Cocaine

Benzoyl-l-ecgoninmethylester

63

Codoxin

Dihydrocodeinone - 6 - cacboxymethyloxime

64

Concentrate of poppy straw (Cao đặc, thuốc phiện)


65

Dextromoranide

(+)-4-[2-methyl-4-oxo-3,3-diphenyl-4-(1-lpynolidinyl) butyl] moropholine

66

Dianmpromide

N- [2- (methylphenethylamino) - prophyl] propionalinide

67

Diethylthiambutene

3 - diethylamiro - 1,1 - di - (r- thiennyl) - l - butene

68

Difenoxin

L - (3-cyano-3,3-diphenylpropy) - 4 - phenylisonipecotic acid

69

Dihydrmorphine

7, 8 - dihydromorphine

70

Dimenoxadol

2 - dimethlaminoethyl - l - etthoxy - 1,1 - diphenylacetate

71

Dimepheptanol

6 - dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - heptanol

72

Dimethylthiambutene

3 - dimethylamino - 1,1, - di - (2 - thienyl) - l - butene

73

Dioxaphetyl butyrate

Ethyl - 4 - morpholino - 2,2 - diphenylbutyrate

74

Diphenoxylate

L-(3-cyano-3,3-diphenylpropyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

75

Dipipanole

4,4 diphenyl - 6 - piperidine - 3 - heptanone

76

Drotebanol

3,4 - dimethoxy - 17 methylmorphina - 6, 14 - diol

77

Eogonine và các chất dẫn của nó

(-) - 3- hydroxytropane - 2 carboxylate

78

Ethylmethylthiambutene

3 - ethylmethylamino - 1,1 - di (2 - thienyl) - 1 - butene

79

Etonitazene

L - diethylaminoethyl - 2 - para -ethoxybenzyl-5-nitrobenzimidazole

80

Etoxeridine

L - [2-(2-hydroxymethoxy) - ethyl]-4-phenylpiperidine-4-cacboxylic acid ethyl ester

81

Fetanyl

L-phenethyl-4-N-propionylanilinopiperidine

82

Fmethidine

1-(2-tetrahydrofuryloxyethyl) - 4- phenylpiperidine - 4 - cacboxylic acid ethyl ester

83

Hydrocodein

Dihydrocodeinone

84

Hydromocphin

14- hydrohydromophine

85

Hydromorphone

Dihydromorphinone

86

Hydroxypelthidine

4-meta-hedroxyphenyl-l-methylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethy ester

87

Isomethadone

6 - dimethylamino - 5 - methyl - 4,4 diphenyl - 3 - hexanone

88

Levomethorphan

- 3- methoxy - N-methylmorphinan

89

Levophenacylmorphan

(-)-4-[2-methyl-4-oxo-3,3-diphenyl-4-(1-pyrrolidinyl) byty] morpholine

90

Levophenacylmorpha

(-)-hydroxy - N-phenacylmorphina

91

Levorphanol

(-)-hydroxy - N-methylmorphinan

92

Metazocine

2- hydroxy - 2,5,9 - trimenthyl - 6,7, - benzomorphan

93

Methadone

6 - dimethylamino - 4,4 - diplienyl - 3 - heptanone

94

Methadohe intermediate

4 - cyano - 2dimethylamino - 4,4 - diphenylbutane

95

Methydesophine

6 - methyl-delta-6 - deoxymorphine

96


Methyldihydromorphine

6 - methyldihydromorphine

97

Methyldihydromorphine

6 - methyldihydromorphine


98

Moramide

2-methyl-3-morholino-1,1-diphenylpropare carboxylic acid

99

Morpheridine

L-(2-morpholinoethyl) - 4 -phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

100

Morphine

7,8-dehydro - 4,5 - epoxy - 3,6 - dihydroxy - N - methylmorphinan

101

Morphine - N - oxide

3,6 - dihydroxy - N - methyl - 4,5 poxy - morphine - 7 N - oxide

102

Morophine

Myristylbenzylmorphine

103

Nicomorphine

3,6 - dinicotinylmorphine

104

Noracymethadol

(() - -3-acetoxy - 6 - methylamino - 4,4 - diphenyl - heptane

105

Norlevorphonol

(-) - 3 - hydroxymorphinan

106

Norimethadone

6 - dimethylamino - 4,4 diphenyl - 3 - hexanone

107

Normorphin-

N-demethylmorphine

108

Norpipanone

4,4 - diphenyl-6-piperidino-3-hexanoe

109

Opiumn (Thuốc phiện)


110

Oxycodone

14- hdroxydihydrocodeinone

111

Oxymorphone

14-hydroxydihydromorphinone

112

Petthidine

L-methyl-4-phenylpiperidine-4-carboxlic acid ethyl ester

113

Pethidine intermediate A

4-cyano-I-methy-4-phenylpiperidine


114

Pethidine intermediate B

4-phenylpiperidine-4-carboxylic acid ethyl ester

115

Pethidine intermediate C

L-methyl-4-phenylpiperidine-4-carboxylic acid

116

Phenadoxone

6-morpholino-4,4-diphenyl-3-heptanone

117

Phenampromide

N-(l-methyl-2-piperidinoethy) propionanilide

118

Phenazocine

2-hydroxy,5-9-dimethyl-2-phenethyl-6,7 - benzomorphan

119

Phenomorphan

3 - hydroxy - N - phenethylmorphinan

120

Phenoperdine

L-(30hydroxy-3-phenylpropyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic

121

Piminodine

4-phenyl-l (3 - phenylaminopropyl) -piperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

122

Piritramide

L-(3-cyano-3,3-diphenylpropyl) - 4 (l-piperidino) - piperidine-4 - carboxylic acid amide

123

Proheptazine

L,3-dimethyl-4-phenyl - 4 - propioonoxyazacycloheptane

124

Properidine

L-methyl-4-phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid isopropylester

125

Racemethorphan

(() - 3 - methoxy - N - methylmorphinan

126

Racemoramide

(() - 4 - [2- methyl - 4 - oxo - 3,3 - diphenyl - 4 (l - pyrrolidinyl) butyl] morpholine

127

Racemorphan

(() - 3 - hydroxy - N - methylmorphinan

128

Sulfentanil

N-[4-(methoxymethyl)-i-[2-(thienyl)]-4piperidyl] propionanilide]

129

Thebacon

Acethyldihydrocodeinone

130

Thebaine

3,6 - dimethoxy - N - methyl - 4,5 - epoxymorphinadien - 6,8

131

Tilidine

(() ethyl-trans-2-(dimethylamino) - l - phenyl - 3 - cyclohexene - l - carboxylate

132

Trimeperitine

1,2,5 - trimethyl-4-phenyl-4-propionoxypiperidine

133

Acetyldihydrocodeine

6 - acetoxy - 3 - methoxy - N - 4,5 - epoxy - morphinan

134

Codeine (3-methylmorphine)

6-hydroxy - 3 - methoxy - N - methyl - 4,5 - epoxy - morphinen - 7

135

Dextroproxyphen

( (+) - 4 - dimethlamino - 1,2 - diphenyl - 3 - methyl - 2 - butanol propionate

136

Dihydrocodeine

6 - hydroxy - 3 - methoxy - N - methyl - 4,5 - 3poxy - morphinan

137

Ethylmorphine

3 - Ethylmorphine

138

Nicocodine

6 - nicotinylcodeine

139

Nicodicodine

6 - nicotinyldihydrocodeine

140

Norcodeine

N - demethylcodeine

141

Pholcodine

3 - morpholinelethylmorphine

142

Propiram

N-(l-methyl-2-pip3ridinoethyl) - N2 - pyridylpropionamide

143

Amphetamine

(() - 2 - amino - l - phynylpropane

144

Dexamphetamine

(() - 2 - amino - l - phenylpropane

145

Fenetylline

7 - [2 [-methylphenyethyl) amino] ethyl] thiophenylline

146

Levamphetamine

(-) - (R) - - methlhenylethylamine

147

Levomethamphetamine

(-)-N--methlphenylethylamine

148

Mectoqualone

3 - (o-chlorophenyl)-2-methyl-4-(3H)-quinazolinone

149

Metamfetamine

(() - (s) - N -  - dimethylphenethylamine

150

Metamfetamine racemate

(() - N -  - dimethylphenethylamine

151

Methaqualone

2 - methyl - 3 - o - tolyl - 4 - (3H) - quinazolinone

152

Methylphenidate

Methyl -  - phenyl - 2 - piperidineacetate

153

Phencyclidine

1- (1 - phenylcyclohexyl) piperidine

154

Phenmetrazine

3 - methyl - 2 - phenylmorpholine

155

Secobarbital

5 - ally - 5 - (1 - methylbuty) barbituric acid

156

Delta-9-tetrahydrocanabinol and its stereochemical

(6aR, 10aR) - 6a, 7, 8, 10a - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pen tyl - 6H - dibenzo [b, d] pyran - 1 - ol

157

Zipeprol*

( ( - methoxybenzyl) - 4 - methoxyphenethyl) - 1 - piperezineethano

: vanban -> Lists -> VBPQConvert -> Attachments
Attachments -> QUỐc hội nghị quyết số: 109/2015/QH13 CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> HÀnh chính nhà NƯỚC
Attachments -> CỦa bộ trưỞng bộ giao thông vận tải số 23/2006/QĐ-bgtvt ngàY 04 tháng 5 NĂM 2006 ban hành tiêu chuẩn ngành “PHƯƠng tiệN giao thông đƯỜng sắt toa xe phưƠng pháp kiểm tra khi sản xuấT, LẮp ráp mớI” 22 tcn 349 – 06
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ TÀi nguyên và MÔI trưỜng số 18/2005/QĐ-btnmt ngàY 30 tháng 12 NĂM 2005 ban hành bộ ĐƠn giá DỰ toán các công trình đỊa chấT
Attachments -> PHƯƠng tiện giao thông cơ giớI ĐƯỜng bộ
Attachments -> VĂn phòng quốc hội cơ SỞ DỮ liệu luật việt nam lawdata thông tri
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ XÂy dựng số 37/2006/QĐ-bxd ngàY 22 tháng 12 NĂM 2006
Attachments -> “ÁO ĐƯỜng mềM – CÁc yêu cầu và chỉ DẪn thiết kế”
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-cp ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ y tế SỐ 493/byt-qđ ngàY 10 tháng 6 NĂM 1994 VỀ việc ban hành tiêu chuẩN ngành artemisinin


  1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương