Qcvn 81: 2014/bgtvt



tải về 5.17 Mb.
trang57/58
Chuyển đổi dữ liệu06.07.2016
Kích5.17 Mb.
1   ...   50   51   52   53   54   55   56   57   58

KẾT LUẬN

- Trạng thái chung:..............................................................................

- Thời hạn kiểm tra chu kỳ:

Định kỳ: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Hàng năm: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Trên đà: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Kiểm tra bất thường: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Để kiểm tra các hạng mục sau:

................................................................................................................

................................................................................................................

................................................................................................................

Căn cứ vào kết luận trên, tàu được cấp Giấy chứng nhận Khả năng đi biển số:...............................

Có hiệu lực đến ngày............tháng...........năm.................., trong vùng:

………………………………………………………………………….

Lượng chở hàng: ............................................................................ (tấn)

Lượng chở khách: ..................................................................... (người)

................................, ngày..........tháng..........năm...............



ĐĂNG KIỂM VIÊN


KIỂM TRA KỸ THUẬT

Căn cứ vào Quy chuẩn, Tiêu chuẩn và các quy định hiện hành,

Ngày..........tháng.........năm..............., tại..........................................................

Chúng tôi gồm: 1.....................................................................................

2.....................................................................................

3....................................................................................

Là Đăng kiểm viên của Chi cục Đăng kiểm:...................................................

đã có mặt tại tàu:..........................................................................để kiểm tra:

 Lần đầu  Định kỳ  Hàng năm

 Gia hạn định kỳ  Gia hạn trên đà

 Bất thường  Bình không khí nén

 Ở trạng thái nổi  Trên đà

Các hạng mục sau: Trạng thái

Thỏa mãn Hạn chế Cấm hoạt động

Thân tàu và thiết bị   

Hệ thống động lực   

Hệ thống điện   

Trang bị cứu sinh   

Trang bị cứu hỏa   

Tín hiệu và vật hiệu   

Thiết bị vô tuyến điện   

Trang bị hàng hải   

Bình khí nén   


NHỮNG TỒN TẠI VÀ YÊU CẦU CỤ THỂ HOẶC CÁC BỔ SUNG VỀ ĐẶC ĐIỂM TÀU

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

KẾT LUẬN

- Trạng thái chung:..............................................................................

- Thời hạn kiểm tra chu kỳ:

Định kỳ: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Hàng năm: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Trên đà: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Kiểm tra bất thường: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Để kiểm tra các hạng mục sau:

................................................................................................................

................................................................................................................

................................................................................................................

Căn cứ vào kết luận trên, tàu được cấp Giấy chứng nhận Khả năng đi biển số:...............................

Có hiệu lực đến ngày............tháng...........năm.................., trong vùng:

………………………………………………………………………….

Lượng chở hàng: ............................................................................ (tấn)

Lượng chở khách: ..................................................................... (người)

................................, ngày..........tháng..........năm...............



ĐĂNG KIỂM VIÊN

KIỂM TRA KỸ THUẬT

Căn cứ vào Quy chuẩn, Tiêu chuẩn và các quy định hiện hành,

Ngày..........tháng.........năm..............., tại..........................................................

Chúng tôi gồm: 1.....................................................................................

2.....................................................................................

3....................................................................................

Là Đăng kiểm viên của Chi cục Đăng kiểm:...................................................

đã có mặt tại tàu:..........................................................................để kiểm tra:

 Lần đầu  Định kỳ  Hàng năm

 Gia hạn định kỳ  Gia hạn trên đà

 Bất thường  Bình không khí nén

 Ở trạng thái nổi  Trên đà

Các hạng mục sau: Trạng thái

Thỏa mãn Hạn chế Cấm hoạt động

Thân tàu và thiết bị   

Hệ thống động lực   

Hệ thống điện   

Trang bị cứu sinh   

Trang bị cứu hỏa   

Tín hiệu và vật hiệu   

Thiết bị vô tuyến điện   

Trang bị hàng hải   

Bình khí nén   


NHỮNG TỒN TẠI VÀ YÊU CẦU CỤ THỂ HOẶC CÁC BỔ SUNG VỀ ĐẶC ĐIỂM TÀU

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

KẾT LUẬN

- Trạng thái chung:..............................................................................

- Thời hạn kiểm tra chu kỳ:

Định kỳ: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Hàng năm: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Trên đà: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Kiểm tra bất thường: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Để kiểm tra các hạng mục sau:

................................................................................................................

................................................................................................................

................................................................................................................

Căn cứ vào kết luận trên, tàu được cấp Giấy chứng nhận Khả năng đi biển số:...............................

Có hiệu lực đến ngày............tháng...........năm.................., trong vùng:

………………………………………………………………………….

Lượng chở hàng: ............................................................................ (tấn)

Lượng chở khách: ..................................................................... (người)

................................, ngày..........tháng..........năm...............



ĐĂNG KIỂM VIÊN

KIỂM TRA KỸ THUẬT

Căn cứ vào Quy chuẩn, Tiêu chuẩn và các quy định hiện hành,

Ngày..........tháng.........năm..............., tại..........................................................

Chúng tôi gồm: 1.....................................................................................

2.....................................................................................

3....................................................................................

Là Đăng kiểm viên của Chi cục Đăng kiểm:...................................................

đã có mặt tại tàu:..........................................................................để kiểm tra:

 Lần đầu  Định kỳ  Hàng năm

 Gia hạn định kỳ  Gia hạn trên đà

 Bất thường  Bình không khí nén

 Ở trạng thái nổi  Trên đà

Các hạng mục sau: Trạng thái

Thỏa mãn Hạn chế Cấm hoạt động

Thân tàu và thiết bị   

Hệ thống động lực   

Hệ thống điện   

Trang bị cứu sinh   

Trang bị cứu hỏa   

Tín hiệu và vật hiệu   

Thiết bị vô tuyến điện   

Trang bị hàng hải   

Bình khí nén   


NHỮNG TỒN TẠI VÀ YÊU CẦU CỤ THỂ HOẶC CÁC BỔ SUNG VỀ ĐẶC ĐIỂM TÀU

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

KẾT LUẬN

- Trạng thái chung:..............................................................................

- Thời hạn kiểm tra chu kỳ:

Định kỳ: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Hàng năm: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Trên đà: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Kiểm tra bất thường: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Để kiểm tra các hạng mục sau:

................................................................................................................

................................................................................................................

................................................................................................................

Căn cứ vào kết luận trên, tàu được cấp Giấy chứng nhận Khả năng đi biển số:...............................

Có hiệu lực đến ngày............tháng...........năm.................., trong vùng:

………………………………………………………………………….

Lượng chở hàng: ............................................................................ (tấn)

Lượng chở khách: ..................................................................... (người)

................................, ngày..........tháng..........năm...............



ĐĂNG KIỂM VIÊN

KIỂM TRA KỸ THUẬT

Căn cứ vào Quy chuẩn, Tiêu chuẩn và các quy định hiện hành,

Ngày..........tháng.........năm..............., tại..........................................................

Chúng tôi gồm: 1.....................................................................................

2.....................................................................................

3....................................................................................

Là Đăng kiểm viên của Chi cục Đăng kiểm:...................................................

đã có mặt tại tàu:..........................................................................để kiểm tra:

 Lần đầu  Định kỳ  Hàng năm

 Gia hạn định kỳ  Gia hạn trên đà

 Bất thường  Bình không khí nén

 Ở trạng thái nổi  Trên đà

Các hạng mục sau: Trạng thái

Thỏa mãn Hạn chế Cấm hoạt động

Thân tàu và thiết bị   

Hệ thống động lực   

Hệ thống điện   

Trang bị cứu sinh   

Trang bị cứu hỏa   

Tín hiệu và vật hiệu   

Thiết bị vô tuyến điện   

Trang bị hàng hải   

Bình khí nén   


NHỮNG TỒN TẠI VÀ YÊU CẦU CỤ THỂ HOẶC CÁC BỔ SUNG VỀ ĐẶC ĐIỂM TÀU

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

KẾT LUẬN

- Trạng thái chung:..............................................................................

- Thời hạn kiểm tra chu kỳ:

Định kỳ: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Hàng năm: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Trên đà: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Kiểm tra bất thường: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Để kiểm tra các hạng mục sau:

................................................................................................................

................................................................................................................

................................................................................................................

Căn cứ vào kết luận trên, tàu được cấp Giấy chứng nhận Khả năng đi biển số:...............................

Có hiệu lực đến ngày............tháng...........năm.................., trong vùng:

………………………………………………………………………….

Lượng chở hàng: ............................................................................ (tấn)

Lượng chở khách: ..................................................................... (người)

................................, ngày..........tháng..........năm...............



ĐĂNG KIỂM VIÊN

KIỂM TRA KỸ THUẬT

Căn cứ vào Quy chuẩn, Tiêu chuẩn và các quy định hiện hành,

Ngày..........tháng.........năm..............., tại..........................................................

Chúng tôi gồm: 1.....................................................................................

2.....................................................................................

3....................................................................................

Là Đăng kiểm viên của Chi cục Đăng kiểm:...................................................

đã có mặt tại tàu:..........................................................................để kiểm tra:

 Lần đầu  Định kỳ  Hàng năm

 Gia hạn định kỳ  Gia hạn trên đà

 Bất thường  Bình không khí nén

 Ở trạng thái nổi  Trên đà

Các hạng mục sau: Trạng thái

Thỏa mãn Hạn chế Cấm hoạt động

Thân tàu và thiết bị   

Hệ thống động lực   

Hệ thống điện   

Trang bị cứu sinh   

Trang bị cứu hỏa   

Tín hiệu và vật hiệu   

Thiết bị vô tuyến điện   

Trang bị hàng hải   

Bình khí nén   


NHỮNG TỒN TẠI VÀ YÊU CẦU CỤ THỂ HOẶC CÁC BỔ SUNG VỀ ĐẶC ĐIỂM TÀU

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

KẾT LUẬN

- Trạng thái chung:..............................................................................

- Thời hạn kiểm tra chu kỳ:

Định kỳ: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Hàng năm: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Trên đà: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Kiểm tra bất thường: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Để kiểm tra các hạng mục sau:

................................................................................................................

................................................................................................................

................................................................................................................

Căn cứ vào kết luận trên, tàu được cấp Giấy chứng nhận Khả năng đi biển số:...............................

Có hiệu lực đến ngày............tháng...........năm.................., trong vùng:

………………………………………………………………………….

Lượng chở hàng: ............................................................................ (tấn)

Lượng chở khách: ..................................................................... (người)

................................, ngày..........tháng..........năm...............



ĐĂNG KIỂM VIÊN

KIỂM TRA KỸ THUẬT

Căn cứ vào Quy chuẩn, Tiêu chuẩn và các quy định hiện hành,

Ngày..........tháng.........năm..............., tại..........................................................

Chúng tôi gồm: 1.....................................................................................

2.....................................................................................

3....................................................................................

Là Đăng kiểm viên của Chi cục Đăng kiểm:...................................................

đã có mặt tại tàu:..........................................................................để kiểm tra:

 Lần đầu  Định kỳ  Hàng năm

 Gia hạn định kỳ  Gia hạn trên đà

 Bất thường  Bình không khí nén

 Ở trạng thái nổi  Trên đà

Các hạng mục sau: Trạng thái

Thỏa mãn Hạn chế Cấm hoạt động

Thân tàu và thiết bị   

Hệ thống động lực   

Hệ thống điện   

Trang bị cứu sinh   

Trang bị cứu hỏa   

Tín hiệu và vật hiệu   

Thiết bị vô tuyến điện   

Trang bị hàng hải   

Bình khí nén   


NHỮNG TỒN TẠI VÀ YÊU CẦU CỤ THỂ HOẶC CÁC BỔ SUNG VỀ ĐẶC ĐIỂM TÀU

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

KẾT LUẬN

- Trạng thái chung:..............................................................................

- Thời hạn kiểm tra chu kỳ:

Định kỳ: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Hàng năm: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Trên đà: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Kiểm tra bất thường: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Để kiểm tra các hạng mục sau:

................................................................................................................

................................................................................................................

................................................................................................................

Căn cứ vào kết luận trên, tàu được cấp Giấy chứng nhận Khả năng đi biển số:...............................

Có hiệu lực đến ngày............tháng...........năm.................., trong vùng:

………………………………………………………………………….

Lượng chở hàng: ............................................................................ (tấn)

Lượng chở khách: ..................................................................... (người)

................................, ngày..........tháng..........năm...............



ĐĂNG KIỂM VIÊN

KIỂM TRA KỸ THUẬT

Căn cứ vào Quy chuẩn, Tiêu chuẩn và các quy định hiện hành,

Ngày..........tháng.........năm..............., tại..........................................................

Chúng tôi gồm: 1.....................................................................................

2.....................................................................................

3....................................................................................

Là Đăng kiểm viên của Chi cục Đăng kiểm:...................................................

đã có mặt tại tàu:..........................................................................để kiểm tra:

 Lần đầu  Định kỳ  Hàng năm

 Gia hạn định kỳ  Gia hạn trên đà

 Bất thường  Bình không khí nén

 Ở trạng thái nổi  Trên đà

Các hạng mục sau: Trạng thái

Thỏa mãn Hạn chế Cấm hoạt động

Thân tàu và thiết bị   

Hệ thống động lực   

Hệ thống điện   

Trang bị cứu sinh   

Trang bị cứu hỏa   

Tín hiệu và vật hiệu   

Thiết bị vô tuyến điện   

Trang bị hàng hải   

Bình khí nén   


NHỮNG TỒN TẠI VÀ YÊU CẦU CỤ THỂ HOẶC CÁC BỔ SUNG VỀ ĐẶC ĐIỂM TÀU

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

KẾT LUẬN

- Trạng thái chung:..............................................................................

- Thời hạn kiểm tra chu kỳ:

Định kỳ: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Hàng năm: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Trên đà: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Kiểm tra bất thường: Ngày ............. tháng ............. năm ..................

Để kiểm tra các hạng mục sau:

................................................................................................................

................................................................................................................

................................................................................................................

1   ...   50   51   52   53   54   55   56   57   58


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương