Qcvn 7: 2010/btttt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện quang cho thiết bị KẾt nối mạng sdh national technical regulation



tải về 0.66 Mb.
trang1/6
Chuyển đổi dữ liệu25.07.2016
Kích0.66 Mb.
  1   2   3   4   5   6



CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



QCVN 7:2010/BTTTT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ GIAO DIỆN QUANG CHO THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG SDH
National technical regulation

on optical interfaces for network interconnection equipments

relating to the Synchronous Digital Hierarchy

HÀ NỘI - 2010

M

ỤC LỤC




1. QUY ĐỊNH CHUNG 6

1.1. Phạm vi áp dụng 6

1.3. Tài liệu viện dẫn 6

1.4. Giải thích từ ngữ 7

1.4.1. Cấu hình chuẩn của giao diện quang 7

1.4.2. Độ rộng phổ (spectral width) 7

1.4.3. Hệ số nén mốt bên (side mode suppression ratio) 8

1.4.4. Công suất phát trung bình (mean lauched power) 8

1.4.5. Hệ số phân biệt (extinction ratio) 8

1.4.6. Dải suy hao (attenuation range) 8

1.4.7. Tán sắc cực đại (maximum chromatic dispersion) 8

1.4.8. Tán sắc mốt phân cực (polarization mode dispersion) 8

1.4.9. Trễ nhóm vi sai (differential group delay) 8

1.4.10. Suy hao phản xạ của cáp tại điểm S/MPI-S (optical return loss of cable plant at S/MPI-S) 8

1.4.11. Độ nhạy thu (receiver sensitivity) 9

1.4.12. Mức thu quá tải (receiver overload) 9

1.4.13. Độ thiệt thòi luồng quang (optical path power penalty) 9

1.4.14. Phản xạ đầu thu (receiver reflectance) 9

1.5. Các chữ viết tắt 9

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 10

2.1. Quy định chung 10

2.1.1. Tham số kỹ thuật 10

2.1.2. Phân loại giao diện quang 10

2.2. Chỉ tiêu giao diện quang đối với hệ thống SDH không sử dụng khuếch đại quang 12

2.2.1. Đối với hệ thống STM-1 12

2.2.2. Đối với hệ thống STM-4 15

2.2.3. Đối với hệ thống STM-16 18

2.2.4. Đối với hệ thống STM-64 21

2.3. Chỉ tiêu giao diện quang đối với các hệ thống SDH có sử dụng khuếch đại quang 22

2.3.1. Đối với hệ thống STM-4 22

2.3.2. Đối với hệ thống STM-16 24

2.3.3. Đối với hệ thống STM-64 24

3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ 28

4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 28

5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 28

PHỤ LỤC A 29

A.1. Sơ đồ đo 29

A.2. Hàm truyền đạt của bộ thu quang chuẩn 29

PHỤ LỤC B 31

PHỤ LỤC C 32

C.1. Bù tán sắc bằng phương pháp PDC 32

C.2. Bù tán sắc bằng kỹ thuật SPM 32

C.3. Bù tán sắc bằng kỹ thuật PCH 32

C.4. Bù tán sắc bằng kỹ thuật DST 33



L

ời nói đầu



QCVN 7:2010/BTTTT được xây dựng trên cơ sở soát xét, chuyển đổi Tiêu chuẩn ngành 68-173: 1998 "Giao diện quang cho các thiết bị và hệ thống truyền dẫn SDH - Yêu cầu kỹ thuật" ban hành theo Quyết định số 759/1998/QĐ-TCBĐ ngày 09 tháng 12 năm 1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông).

Các quy định kỹ thuật và phương pháp xác định của QCVN 7:2010/BTTTT phù hợp với Khuyến nghị G.957, G.958, G.691, G.959.1, G.693 của Liên minh Viễn thông Thế giới (ITU-T).

QCVN 7:2010/BTTTT do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt và được ban hành kèm theo Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT ngày 30 tháng 07 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.




Q

UY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ GIAO DIỆN QUANG CHO THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG SDH



N

ational technical regulation on optical interfaces for network interconnetion equipments relating to the Synchronous Digital Hierarchy



1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi áp dụng


Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với giao diện quang của các thiết bị thông tin cáp sợi quang SDH sử dụng để kết nối mạng giữa các doanh nghiệp viễn thông tại Việt Nam.

Quy chuẩn này chỉ áp dụng cho các loại hệ thống đơn kênh quang, trong đó mỗi hướng truyền dẫn sử dụng một sợi quang.

Đối với các hệ thống có khuếch đại quang, Quy chuẩn này chỉ áp dụng cho các hệ thống sử dụng thiết bị khuếch đại công suất và/hoặc thiết bị tiền khuếch đại. Quy chuẩn này không áp dụng cho hệ thống có khuếch đại trạm lặp.

1.2. Đối tượng điều chỉnh

Quy chuẩn này được áp dụng cho các doanh nghiệp viễn thông thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ tại Việt Nam trong quá trình thoả thuận, kết nối mạng với các doanh nghiệp khác qua các thiết bị kết nối mạng quang SDH.


1.3. Tài liệu viện dẫn


  1. ITU-T Recommendation G.957 (2006) Optical interfaces for equipments and systems relating to the synchronous digital hierarchy.

  2. ITU-T Recommendation G.691 (2006) Optical interfaces for single channel SDH systems with optical amplifiers, and STM-64 systems.

  3. ITU-T Recommendation G.959.1 (2003), Optical transport network physical layer interfaces.

  4. ITU-T Recommendation G.693 (2005), Optical interfaces for intra-office systems.

  5. ITU-T Recommendation G.651 (02/98) Characteristics of a 50/125 µm multimode graded index optical fibre cable.

  6. ITU-T Recommendation G.652 (06/05) Characteristics of a single-mode optical fibre and cable.

  7. ITU-T Recommendation G.653 (12/03) Characteristics of a dispersion-shifted single-mode optical fibre and cable.

  8. ITU-T Recommendation G.654 (06/04) Characteristics of a cut-off shifted single-mode optical fibre and cable.

  9. ITU-T Recommendation G.655 (03/06) Characteristics of a non-zero dispersion-shifted single-mode optical fibre and cable.

  10. ITU-T Recommendation G.656 (06/04) Characteristics of a fibre and cable with non-zero dispersion for wideband optical transport.
  1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương