PHÁt triển nông thôN



tải về 0.84 Mb.
trang3/5
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2016
Kích0.84 Mb.
1   2   3   4   5

VI. PHÂN VI SINH VẬT










TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký

Tổ chức, cá nhân đăng ký
















1

Cố định đạm Nitrofix

Cfu/ml

Azospirillum brasilense: 1x108

CT TNHH Sản xuất, Thương mại A.B.T

VII. PHÂN BÓN LÁ










TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký

Tổ chức, cá nhân đăng ký
















1

Seawinner-Mushy

%

Rong biển: 20 (axit Alginic: 2); N: 8,5; MgO: 1,5; CaO: 15

CT TNHH Thương mại An Bình










pH: 3-5




2

Seawinner-Root

%

HC: 5 (Axit Humic: 3); Rong biển : 20 (Axit Alginic: 2); N-P2O5-K2O: 6-2-2













pH: 6-8




3

Fishextract

%

N-P2O5-K2O: 6-1-3













pH: 5-9




4

Hum-Super- Hum

%

Axit Humic: 7; N-P2O5-K2O: 10-10-5










ppm

Mg: 2000; Zn: 1500; S: 200; Mn: 100; Cu: 1000; Mo: 400













pH: 1,5-2,5




5

Zura-01

%

N-P2O5-K2O: 6-2,5-0,9; Linoleate: 4; Glutamin: 1; Saccaro: 1; S: 1

CT TNHH An Lạc Thành







ppm

Mn: 100; Cu: 100; Co: 50













pH: 5-7




6

Zura-02

%

N-P2O5-K2O: 3-4-1,5; Linoleate: 6; Glutamin: 1; Saccaro: 2; S: 1










ppm

Mn: 100; Cu: 100; Co: 50













pH: 5-7




7

Zura-03

%

N-P2O5-K2O: 4-3,2-1,2; Linoleate: 5; Glutamin: 1; Saccaro: 1; S: 1

CT TNHH An Lạc Thành







ppm

Mn: 100; Cu: 100; Co: 50













pH: 5-7




8

Zura-Dưỡng cây

%

N-P2O5-K2O: 5-2-0,75; Linoleate: 3; Glutamin: 1; Saccaro: 1; S: 1










ppm

Mn: 100; Cu: 100; Co: 50













pH: 5-7




9

AMC-Bội Thu (Hi-Kali)

%

N-P2O5-K2O: 8-6-26; CaO: 3

CT TNHH XNK AMC







ppm

B: 250; Mn: 250; Zn: 28; Cu: 12; Mo: 7; Fe: 120




10

AMC Mùa Vàng (Seaweed Extra)

%

HC: 38; N-P2O5-K2O: 7-4-15










ppm

B: 250; Mn: 250; Zn: 28; Cu: 12; Mo: 7; Fe: 120




11

AMC-Chitosan

%

Oligochitosan: 3; N-P2O5-K2O: 5-5-5










ppm

B: 250; Mn: 250; Zn: 28; Cu: 12; Mo: 7; Fe: 120













pH: 6,8




12

AMC Dinh Dưỡng

%

N-P2O5-K2O: 3-3-5










ppm

B: 250; Mn: 250; Zn: 28; Cu: 12; Mo: 7; Fe: 120




13

Ban Mai 4 (BM4) NPK: 12-12-8+ Vi lượng

%

N-P2O5-K2O: 12-12-8; Mg: 0,5; Cu: 0,07; Zn: 0,05; Mn: 0,02; B: 0,05

CT CP TM&SX Ban Mai

14

Ban Mai 5 (BM5) NPK: 4-4-3+ Vi lượng

%

N-P2O5-K2O: 4-4-3; Mg: 0,5; Cu: 0,07; Zn: 0,05; Mn: 0,02; B: 0,05




15

Kỳ Nông

%

HC: 12,6; Axit Humic: 8; N-P2O5hh-K2O: 35-1,5-1

CT CP PT Công trình và UDCN Bắc Hà

16

Vi lượng MISURIN

%

N-P2O5-K2O: 12-4-6; MgO: 0,05; CaO: 0,15

CT TNHH Cát Thành







ppm

Zn: 650; Cu: 180; Mn: 250; Fe: 500; B: 90




17

KANTO

%

N-K2O: 4-6










ppm

Zn: 250; Cu: 150; Mn: 250; Fe: 800; B: 90; α-NAA: 300




18

Nutri-Phos

%

N-P2O5-K2O: 10-30-10; MgO: 3; CaO: 3; S: 1; GA3: 0,1

CT TNHH Công nghệ Dinh Dưỡng







ppm

Zn: 500; Cu: 200; Mn: 200; Fe: 300; B: 100; Mo: 100




19

Nutri-Pro

%

N-P2O5-K2O: 30-10-10; MgO: 3; CaO: 3; S: 1; GA3: 0,1










ppm

Zn: 500; Cu: 300; Mn: 200; Fe: 300; B: 100; Mo: 100




20

Nutri - K

%

N-P2O5-K2O: 10-20-30; MgO: 3; CaO: 3; S: 1










ppm

Zn: 500; Cu: 250; Mn: 300; Fe: 200; B: 100; Mo: 100




21

Nutri-Bo

%

N-P2O5-K2O: 8-16-32; MgO: 3; CaO: 3; S: 1










ppm

Zn: 500; Cu: 200; Mn: 300; Fe: 250; B: 1000; Mo: 100




22

NPK Nông Hưng 18-19-30+TE chuyên lúa

%

N-P2O5-K2O: 18-19-30

DN Tư nhân Đông Thịnh







ppm

B: 1000; Zn: 200; Cu: 80; Fe: 200




23

NPK Nông Hưng 6-30-30+TE chuyên lúa

%

N-P2O5-K2O: 6-30-30










ppm

B: 1000; Zn: 200; Cu: 80; Fe: 200




24

NPK Nông Hưng 10-60-10+TE chuyên lúa

%

N-P2O5-K2O: 10-60-10










ppm

B: 1000; Zn: 200; Cu: 80; Fe: 200




25

NPK Nông Hưng 7-5-46+TE chuyên lúa

%

N-P2O5-K2O: 7-5-46










ppm

B: 1000; Zn: 200; Cu: 80; Fe: 200




26

Mammoth Chelax) Calcium Boron

%

Ca: 13,8; B: 1

CT TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Delta Co., Ltd)










pH: 5,6




27

Mammoth (Chelax) Combi

%

MgO: 2; Fe: 1;Mn: 1; Zn: 3; S: 4













pH: 4,5-5,5




28

Mammoth (Chelax) Sugar Express

%

Monosaccharide: 67; L-cysteine: 1,66; Axit Folic: 0,33













pH: 8-9




29

Mammoth (Chelax) Lay-O

%

HC: 16 (có nguồn gốc từ rong biển); Hydrolyzed amino axit: 10













pH: 7-8




30

Mammoth (Chelax) Zinc

%

Zn: 5; S: 5













pH: 4-5




31

Nap Thai (Chelax) Rice

%

Zn: 5; MgO: 3,3; S: 5













pH: 5,5-6,5




32

Gronta (Chelax)

%

CaO: 33; B: 4













pH: 5,5-6,5




33

Sodial (Greensal)

%

Axit Hữu cơ (Polyhidrophenil-Carboxylic Axit): 40; CaO (chelate): 7













pH: 6,5-7




34

Siêu Phì 30-10-10

%

N-P2O5-K2O: 30-10-10; B: 0,5; Zn: 0,1

CT TNHH Một thành viên DVPTNN Đồng Tháp (DASCO)

35

Siêu Nặng 7-10-44

%

N-P2O5-K2O: 7-10-44; B: 0,3; Zn: 0,1




36

Siêu Bông 10-40-10

%

N-P2O5-K2O: 10-40-10; Cu: 1; Mg: 0,2




37

Siêu Đạt 16-16-8

%

N-P2O5-K2O: 16-16-8; Cu: 1; B: 0,4




38

AF 153015

%

N: 19; MgO: 10

CT TNHH Thuốc bảo vệ thực vật Đồng Vàng

39

DORAHOA 02X

%

Thioure: 97; Zn: 0,1; B: 0,1




40

AF Phì Trái

%

N-P2O5-K2O: 30-5-7; GA3: 0,5

CT TNHH Thuốc bảo vệ thực vật Đồng Vàng

41

AF Hạ Phèn

%

N-P2O5-K2O: 5-40-8; CaO: 0,4




42

AF 10-50-10

%

N-P2O5-K2O: 10-50-10




43

AF Hạt Nặng

%

N-P2O5-K2O: 7-10-44




44

AF 16-16-8

%

N-P2O5-K2O: 16-16-8




45

CALBOSUPER

%

CaO: 10; B: 4




46

Ước Mơ Nhà Nông "M" (Agro Dream "M")

%

N-P2O5-K2O: 4,5-1,2-0,8

CT CP Kỹ thuật Môi Trường







ppm

B: 130; Fe: 5; Zn: 2,5; Cu: 0,2; Glutamic axit: 24; Serine: 18; Histidine: 5; Glycine: 82; Alanine: 40; Arginine: 40; Valine: 8; Phenylalanine: 13; Leucine: 15; Proline: 7

47

Ước Mơ Nhà Nông "D" (Agro Dream "D")

%

N-P2O5-K2O: 4,5-1,2-0,8










ppm

B: 140; Fe: 50; Zn: 3; Cu: 6; Glutamic axit: 6; Serine: 18; Histidine: 4; Glycine: 75; Alanine: 30; Arginine: 15; Valine: 2; Phenylalanine: 8; Leucine: 3; Proline: 6

48

Ước Mơ Nhà Nông "C" (Agro Dream "C")

%

N-P2O5-K2O: 4,5-1,5-0,8










ppm

B: 130; Fe: 7,5; Zn: 2; Cu: 0,2; Glutamic axit: 35; Serine: 20; Histidine: 7; Glycine: 7; Alanine: 41; Arginine: 57; Valine: 13; Phenylalanine: 15; Leucine: 22; Proline: 6

49

HAC - 01

%

N-P2O5-K2O: 15-10-5

CT TNHH SXTM Hoàng Ân







ppm

Cu: 50; Fe: 100; Zn: 100; Mg: 100; Mn: 120; GA3: 120




50

HAC - 02

%

N-P2O5: 14-30; B: 7; Cu: 2; Zn: 23; Mg: 17; Ca: 3




51

HAC - 03

%

P2O5: 5; Axit Humic: 3; Fe: 0,1; Vitamin B1: 0,05; Vitamin C: 0,1; α - NAA: 0,02













pH: 6,5-7




52

HAC - 04

g/l

P2O5-K2O: 420-120; Zn: 0,1; Mn: 0,05

CT TNHH SXTM Hoàng Ân










pH: 6-6,8




53

HAC - 05

%

N-P2O5-K2O: 7-30-30










ppm

Cu: 100; Zn: 200; Mg: 50; Mo: 70; B: 200




54

HAC - 08

%

N: 12; CaO: 20; Cu: 0,06; Mn: 0,08; B: 0,08; Fe: 0,08; Zn: 0,03; Mg: 0,1




55

NT-Con Gà Thái - 009

%

N-P2O5-K2O: 6-12-4

CT TNHH-SX-TM & DV Nông Tiến







ppm

Mo: 300; B: 300; Cu: 300; Zn: 300




56

NT-Con Gà Thái - 010

%

N-P2O5-K2O: 2-10-10










ppm

Mo: 300; B: 300; Cu: 300; Zn: 300




57

NT-Con Gà Thái - 011

%

N-P2O5-K2O: 5-5-5










ppm

Mo: 300; B: 300; Cu: 300; Zn: 300




58

VIMY - 01

%

N-P2O5-K2O: 5-6-5; α-NAA: 0,14

CT TNHH Hoá Nông Việt Mỹ







ppm

MgO: 470; Fe: 300; Cu: 35; Zn: 90; Mn: 260




59

VIMY - 02

%

N-P2O5-K2O: 5-2-5; MgO: 0,08; B: 0,03; α-NAA: 0,14










ppm

Cu: 35




60

VIMY - 03

%

Axit Humic: 0,3; N-P2O5-K2O: 5-11-4; MgO: 0,3; B: 0,03; α-NAA: 0,15




61

VIMY - 04

%

N: 11; CaO: 20; MgO: 2










ppm

Zn: 90




62

AC-Boron

g/l

B: 150; ph: 6-8

CT TNHH Hoá Sinh Á Châu










pH: 7




63

AC 7-5-44+TE

%

N-P2O5-K2O: 7-5-44










ppm

B: 500; Zn: 100; Fe: 100; Mn: 50




64

AC 10-60-10+TE

%

N-P2O5-K2O: 10-60-10










ppm

B: 500; Zn: 100; Fe: 100; Mn: 50




65

AC 30-10-10+TE

%

N-P2O5-K2O: 30-10-10










ppm

B: 500; Zn: 100; Fe: 100; Mn: 50




66

HT-3

%

HC: 28,83; N-P2O5-K2O: 10-5-5

CT TNHH SX-TM-DV Hồng Trang







g/l

Ca: 0,26; Mg: 0,75; Fe: 0,24; B: 0,012; Mn: 0,01; S: 22,5










mg/l

Zn: 3,4













pH: 5-7




67

HT-5

%

HC: 28,21; N-P2O5-K2O: 5-10-10










g/l

Ca: 0,3; Mg: 0,78; Fe: 0,3; B: 14,4; Mn: 0,01; S: 23,7










mg/l

Zn: 3,3













pH: 5-7




68

HT-7

%

HC: 28,59; N-P2O5-K2O: 5-5-10










g/l

Ca: 0,3; Mg: 0,73; Fe: 0,27; B: 0,026; Mn: 0,01; S: 16,4










mg/l

Zn: 3,4













pH: 5-7




69

HT-9

%

HC: 26,41; N-P2O5-K2O: 10-10-10










g/l

Ca: 0,25; Mg: 0,62; Fe: 0,26; B: 0,016; Mn: 0,01; S: 15,2










mg/l

Zn: 3,1













pH: 5-7




70

Huvico - L.01

%

N-P2O5-K2O: 3-8-3

CT TNHH Hưng Việt







ppm

Zn: 300; B: 70; Mn: 50













pH: 6,7




71

Huvico - L.02

%

N-K2O: 2-5










ppm

Mn: 200; Fe: 700; Mg: 900













pH: 7




72

Huvico - L.03

%

N-P2O5-K2O: 3-4-3










ppm

Zn: 200; Mn: 100; Fe: 500; Mg: 700













pH: 7




73

Cát Tiên - RH

%

N-P2O5-K2O: 5-10-35; Zn: 2; B: 0,5




74

Cát Tiên 14-12-17

%

N-P2O5-K2O: 14-12-17










ppm

Fe: 500; Mn: 400; Cu: 500; Zn: 700; B: 200




75

Cửu Long 12-5-5

%

N-P2O5-K2O: 12-5-5; NAA: 0,3










ppm

Fe: 600; Cu: 500; B: 200; Mo: 10




76

Cửu Long - Q

%

P2O5-K2O: 5-7










ppm

Fe: 600; Zn: 500; Mn: 250













pH: 7,2




77

HT5

%

HC: 10; N-P2O5-K2O: 7-4-5

CT TNHH SXTM Hương Trung







ppm

B: 250; Cu: 12; Zn: 28; Mn: 250; Mo: 7; Fe: 120




78

FOLAMMINA Spray Dry P.S

%

N: 14,5; Aspartic: 2,08; Glycine: 1,3; Histidine: 0,21; Arginine: 1,98; Lysine: 0,18; Threonine: 0,49; Proline: 0,21; Tyrosine: 0,16; Methionine: 0,08; Cysteine: 0,05; Isoleucine: 0,23; Phenylalanine: 0,24

CT CP Jia Non Biotech (VN)

79

Amino Acid - Liquid

%

N-P2O5-K2O: 8-5-1; Ca: 0,03; Mg: 0,06; SO42-: 5,5; Cl: 0,7; Na: 0,75; Alanine: 0,4; Axit Glutamic: 2,1; Methionine: 0,1; Betaine: 2,7; Istidine: 0,3; Threonine: 2,8; Cysteine: 0,2; Lysine: 2,1; Trytophane: 0,01

80

LV-Humate 9-9-9

%

Axit Humic: 4; N-P2O5-K2O: 9-9-9; Mg: 0,2; Zn: 0,5; B: 1

CT Cổ phần Long Vân







ppm

Fe: 400; Mn: 120; Cu: 300; Mo: 60; Co: 10













pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,2




81

LV-Humat 5-5-5

%

Axit Humic: 4; N-P2O5-K2O: 5-5-5; Mg: 0,2; Zn: 0,5; B: 1










ppm

Fe: 400; Mn: 120; Cu: 300; Mo: 60; Co: 10













pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,2




82

LV-Humate 3-4-4

%

Axit Humic: 4; N-P2O5-K2O: 3-4-4; Mg: 0,2; Zn: 0,5; B: 1










ppm

Fe: 400; Mn: 120; Cu: 300; Mo: 60; Co: 10













pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,2




83

LV-Humat 0-5-10

%

Axit Humic: 4; P2O5-K2O: 5-10; Mg: 0,2; Zn: 0,5; B: 1










ppm

Fe: 400; Mn: 120; Cu: 300; Mo: 60; Co: 10













pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,2




84

KALICAO 7-5-46+TE

%

N-P2O5-K2O: 7-5-46; S: 7,5

CT TNHH Minh Phương







ppm

Mg: 500; Zn: 500; B: 1000; Mn: 500; Fe: 1000; Cu: 500; Mo: 5




85

MI-BO-SUPER

g/l

B: 200













pH: 6,5




86

BOCAX

g/l

B: 130; Ca: 130













pH: 6,8




87

MI- HYDRO-PHOSPHATE

g/l

P2O5-K2O: 500-150; Mg: 75

CT TNHH Minh Phương







mg/l

B: 500; Zn: 250; Cu: 200; Mn: 200













pH: 0,7




88

COMPLEX

%

Mg: 9; Zn: 1,5; Fe: 4; Cu: 1,5; Mn: 4; B: 0,5; S: 3; Co: 0,005; Mo: 1




89

NQ-CanxiBo

g/l

N: 100; Ca: 180; B: 1

CT TNHH SX-TM-DV Nhật Quang

90

NQ-Vi Lượng

g/l

Mg: 17; Zn: 15; B: 8




91

NQ-Lá Xanh

g/l

N-P2O5-K2O: 150-40-110; Mg: 2; Fe: 1




92

NQ-SỐ 1

g/l

HC: 150; N-P2O5-K2O: 3-2-3; Alanine: 0,5; Glycine: 0,26; Leucine: 0,24; Isolecine: 0,15; Threonine: 0,18; Proline: 0,13; Glutamic axit: 0,68; Tyrosine: 0,13; Aspatic axit: 0,16

93

NQ-Dưỡng hoa đậu trái

g/l

N-P2O5-K2O: 80-70-120; B: 1; NAA: 0,6




94

NQ-Dưỡng trái

g/l

N-P2O5-K2O: 60-70-130; B: 1; Axit Citric: 20; GA3: 3




95

NQ-Ruby

g/l

N-K2O: 50-80; B: 5; Zn: 16; Vitamin C: 6




96

NQ-Kích Rễ

g/l

N-P2O5: 50-120; B: 1; Zn: 1; Vitamin C: 13




97

VITAZYME

%

Fe: 1,92; Cu: 1; Zn: 0,09; Ascobic: 0,068

CT TNHH NAB







mg/l

Triacontano (Melissylacolhol): 0,33x10-3; Kinetin: 1; GA3: 0,13; Axit Indolacetic: 1










ppm

Biotin (Vitamin B7): 11,1; Axit Folic: 13; Niacin (Vitamin B3): 14,3; Axit Pantothelic: 241; Vitamin B1: 3,759; Vitamin B2: 144,4; Vitamin B6: 2,222; Vitamin B12: 2,8

98

TUNG HP

g/l

P2O5-K2O: 440-74; MgO: 100

CT CP SX-TM-DV Ngọc Tùng

99

TUNG HUMIC

%

Axit Humic: 4; N-P2O5-K2O: 10-5-5










ppm

B: 500; Mn: 80; Zn: 200; Cu: 80; Fe: 100




100

TUNG HT

%

N-P2O5-K2O: 8-30-30

CT CP SX-TM-DV Ngọc Tùng







ppm

B: 200; Mn: 500; Zn: 500; Cu: 500; Fe: 1000




101

TUNG TO HAT

%

P2O5-K2O: 9-18; SiO2: 4,32; Axit Fugamic: 20










ppm

Mg: 52; S: 17; Cu: 63; Fe: 47; Zn: 43; Mn: 30; B: 27; Mo: 19




102

Nông Á Happyend chuyên dùng cho cà phê, tiêu

%

S: 18; Mg: 0,5; Zn: 5; B: 0,05; NAA: 0,05

CT TNHH Nông Á

103

Thần Nông

%

Ca: 2; Zn: 3; Mg: 0,1; B: 0,01; NAA: 0,01




104

TNN - SIÊU LÂN chuyên dùng cho lúa

%

P2O5: 20; Zn: 2; NAA: 0,01




105

TNN - 7-5-45 chuyên dùng cho lúa và cây ăn trái

%

N-P2O5-K2O: 7-5-40; Zn: 1; B: 0,1




106

NORDOX Cu/Zn

%

Cu: 30; Zn: 30

CT Nordox As

107

Pro 5-30-10

%

N-P2O5-K2O: 5-30-10; B: 0,05

VPĐD Pacimex.LLC tại Việt Nam










pH: 6-7




108

Pro 0-31-23

%

P2O5-K2O: 31-23; B: 0,05













pH: 6-7




109

Phú An PA (5-4-6)+Axit Humic

%

Axit Humic: 3; N-P2O5-K2O: 5-4-6; B: 0,02; Zn: 0,05; Fe: 0,03; α-NAA: 0,01

CT TNHH TMSX phân bón Phú An










pH: 6




110

MANGO-97

%

N-P2O5-K2O: 30-10-10

CT CP Sáng Thiện

111

HQ 201

%

α-NAA: 0,5; Vitamin B1: 0,25

CS Nông dược Sinh Hoá Nông







ppm

Zn: 200; B: 200













pH: 6-7




112

Tăng trưởng Cây Trồng

%

Thiourea: 93; N-P2O5-K2O: 28,69-3,5-3,65




113

Nutragreen

%

N-P2O5-K2O: 3,53-0,01-0,003; S: 0,02; B: 0,02; Lysine: 9

CT Lương thực Tiền Giang







ppm

Fe: 2,57; Zn: 5,8













pH: 10,7




114

TL-Smartfoliar K

%

N-K2O: 10-35; Mg: 5; Zn: 3

DNTN TMDV&VTNN Tiến Nông

115

TL-Smartfoliar Cambei Liquid

N: 9; CaO: 15; B: 0,2; Mn: 0,5; Zn: 0,1




116

ƯU VIỆT (Universal Essence Plus Organic Liquid Fertilizer)

%

HC: 11,29; N-P2O5-K2O: 4,51-6,75-5,47; MgO: 2,98; B2O3: 2,46

CT TNHH Cơ khí Thái Văn Thành

117

SUN 2

%

Axit Humic: 1; P2O5-K2O: 5-3; SiO2: 8

CT TNHH PTCN Thảo Điền







ppm

Zn: 100; Cu: 80; B: 1500













pH: 7,5




118

SUN 4

%

CaO: 2; B: 2; NAA: 0,5










ppm

VTM B1: 1000; VTM C: 1000













pH: 7




119

BiKomix BFC 201

%

N-P2O5-K2O: 2,6-7,5-2,2; Humat Kali: 2

CT CP Thiên Hà







ppm

Mg: 800; Zn: 200; Mn: 30; Cu: 100; B: 50




120

Bio Green

%

N-P2O5-K2O: 3,42-0,16-0,05; S: 0,07

CT TNHH DV-TM Thế Kỷ







ppm

Zn: 8; MgO: 9; Fe: 15; B: 15













pH: 9,95




121

Thần Mã Humat

%

Axit Humic: 6; N-P2O5-K2O: 10-2-3

CT TNHH Trí Nông







ppm

Zn: 200; Cu: 80; Fe: 120; Mg: 400; B: 1000




122

Mầm Xanh 20-20-20+TE

%

N-P2O5-K2O: 20-20-20; S: 0,15; CaO: 0,25; MgO: 0,35

CT Cổ phần Vạn Trường An







ppm

Zn: 500; Fe: 500; Cu: 500; Mn: 500; B: 500; Mo: 200; VTM B1: 200; GA3: 200; α-NAA: 200; β-NOA: 200

123

Mầm Xanh 10-55-10+TE

%

N-P2O5-K2O: 10-55-10; S: 0,15; CaO: 0,25; MgO: 0,35










ppm

Zn: 500; Fe: 500; Cu: 500; Mn: 500; B: 500; Mo: 200; VTM B1: 200; GA3: 200; α-NAA: 200; β-NOA: 200

124

Mầm Xanh 20-10-30+TE

%

N-P2O5-K2O: 20-10-30; S: 0,15; CaO: 0,25; MgO: 0,35

CT Cổ phần Vạn Trường An







ppm

Zn: 500; Fe: 500; Cu: 500; Mn: 500; B: 500; Mo: 200; VTM B1: 200; GA3: 200; α-NAA: 200; β-NOA: 200

125

Mầm Xanh 30-15-10+TE

%

N-P2O5-K2O: 30-15-10; S: 0,15; CaO: 0,25; MgO: 0,35










ppm

Zn: 500; Fe: 500; Cu: 500; Mn: 500; B: 500; Mo: 200; VTM B1: 200; GA3: 200; α-NAA: 200; β-NOA: 200

126

PREMI

%

N-P2O5-K2O: 10-4-6; MgO: 0,05; CaO: 0,1

CT CP Thuốc Bảo vệ Thực vật Việt Trung







ppm

Zn: 500; Cu: 150; Mn: 200; Fe: 500; B: 50




127

ROMIO

%

N-K2O: 5-6










ppm

Zn: 250; Cu: 100; Mn: 200; Fe: 400; B: 100; α-NAA: 500




128

TTP 10-8-5+TE

%

N-P2O5-K2O: 10-8-5

CT TNHH Một thành viên Trường Thành Phát







ppm

Cu: 100; Mg: 150; Zn: 100; Mo: 80; B: 200; Mn: 80; Vitamin B1: 100; Vitamin C: 150; GA3: 250













pH: 6-7




129

TTP 4-8-4+TE+Axit Humic 5%

%

N-P2O5-K2O: 4-8-4; S: 2; Fe: 0,2; Mg: 0,35; Ca: 3,4; Zn: 0,04; NAA: 0,1













pH: 6-7




130

Siêu Kali Việt Mỹ

%

N-P2O5-K2O: 12-5-40

CT CP Phân bón Việt Mỹ







ppm

Cu: 340; Zn: 360; Mo: 260; B: 350; Mn: 1050; Fe: 2100




131

HI-KVH

%

N-P2O5-K2O: 7-6-45; B: 0,11; Cu: 0,004; Zn: 0,023; MgO: 0,29; α-NAA: 0,067

CT TNHH SXTM&DV Vương Huỳnh

132

Siêu-Humat VH

%

Axit Humic: 8; N-P2O5-K2O: 8-6-7; MgO: 0,3










ppm

Zn: 200; B: 900













pH: 7,2




133

PHOSMAK

g/l

P2O5-K2O: 430-160; MgO: 100










ppm

B: 690; Zn: 900













pH: 0,8




Ghi chú: VSV(N,P,X): Vi sinh vật phân giải lân, xenlulo và cố định đạm














: file-remote-v2 -> DownloadServlet?filePath=vbpq -> 2008
2008 -> BỘ KẾ hoạch và ĐẦu tư
2008 -> Ủy ban nhân dân tỉnh an giang cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
2008 -> THỦ TƯỚng chính phủ Số: 512
2008 -> Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Đội kiểm tra liên ngành về phòng chống tệ nạn mại dâm thực hiện theo Nghị định 178/2004/NĐ-cp và Thông tư 05/2006/tt-blđtbxh
2008 -> Số: 88 /2008/QĐ-bnn
2008 -> QĐ-bnn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
2008 -> BỘ KẾ hoạch và ĐẦu tư Số: 731/2008/QĐ-bkh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
2008 -> Phụ lục A3 BÁo cáo tiếp nhận và quản lý viện trợ phi chính phủ NƯỚc ngoài I. Các nội dung của dự án
2008 -> THỦ TƯỚng chính phủ Số: 1024
2008 -> Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 02/2006/tt-bts ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản hướng dẫn thi hành Nghị định số 59/2005/NĐ cp ngày 4 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất


1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương