PHẦn thứ I đÁnh giá KẾt quả thực hiện kế hoạch khoa học công nghệ VÀ MÔi trưỜng giai đOẠN 2006-2010



tải về 1.12 Mb.
trang5/11
Chuyển đổi dữ liệu13.08.2016
Kích1.12 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

Biểu số 3

Đơn vị: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II
DANH MỤC TIẾN BỘ KỸ THUẬT CHUYỂN GIAO VÀO SẢN XUẤT 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2006-2010


TT

Tên kỹ thuật tiến bộ

Xuất xứ kết quả

(tên đề tài/dự án, cá nhân chủ trì)

Địa chỉ áp dụng

Quy mô và chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu

Thời gian công nhận

1

Quy trình công nghệ sản xuất giống cá chẽm.

- Đề tài: Chuyển giao công nghệ sản xuất giống cá chẽm (Lates calcarifer) cho tỉnh Cà Mau và Bạc Liêu.

- Viện NCNTTS II



Cà Mau, Bạc Liêu, Vũng Tàu, Thái Bình, Tây Ninh, Hải Phòng, Nha Trang…

- Thuần dưỡng đàn cá bố mẹ trọng lượng >4kg (cá 4 tuổi).

- Nuôi vỗ thành thục (tỷ lệ thành thục 60%; tỷ lệ thụ tinh 50-60%).

- Sinh sản nhân tạo (tỷ lệ nở 50-60%).

- Nuôi sinh khối tảo và luân trùng.

- Ương cá bột (25-30%) -> hương (50-60%) -> giống (tỷ lệ sống 50-60%).


2005

2

Quy trình công nghệ sản xuất giống tôm càng xanh.

- Đề tài: Chuyển giao công nghê sản xuất giống tôm càng xanh tại tỉnh An Giang.

- Chuyển giao công nghệ sản xuất giống tôm càng xanh theo quy trình nước trong hở tại hai tỉnh Bến Tre và Long An.

- Đề tài độc lập cấp Bộ: Cải tiến công nghệ sản xuất hạ giá thành con giống tôm càng xanh Macrobrachium rosenbergii ở ĐBSCL.

- Viện NCNTTS II



An Giang, Bến Tre, Long An, Đồng Tháp…

- Quy trình nước trong – hở.

- Mật độ ương ấu trùng: 80-100 cá thể/lít.

- Năng suất giống PL15: 20-30 cá thể/lít.


2005

3

Quy trình công nghệ sản xuất giống cá lóc.

- Dự án chuyển giao công nghệ Sản xuất nhân tạo giống cá lóc (Channa micropeltes) cho TTKN Thanh Hóa, TTKN Bắc Ninh, TTKN Hà Nam, TTKN Hải Dương, TT giống TS Hà Tây và Trường TTTS 4.

- DA Chuyển giao công nghệ: Chuyển giao công nghệ sản xuất giống cá lóc bông Channa micropeltes C & V, 1831 cho

- Viện NCNTTS II


Thanh Hóa, Bắc Ninh, Hà Nam, Hải Dương, Hà Tây, 13 tỉnh trong cả nước.

- Trọng lương cá bố mẹ: 2-3 kg/con.

- Mật độ nuôi vỗ: 2-3 kg/m2, tỷ lệ đực/cái: 1/1.

- Ương từ bột lên giống sau 2,5-3 tháng trọng lượng 15-17 g/con (8-12 cm).


2005

4

Quy trình công nghệ sản xuất giống cá cóc.

- DA SUFA : Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá Cóc Cyclocheilichthys enoplos Bleeker, 1850) ở ĐBSCL.

- Viện NCNTTS II



Tiền Giang, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang.


- Nuôi vỗ, tỷ lệ thành thục: 40%.

- Ương từ bột lên hương (tỷ lệ sống: 87,41-92,5%).

- Ương từ hương lên giống (tỷ lệ sống: 80%).


2005

5

Quy trình sản xuất tôm càng xanh toàn đực.

- Dự án HT với Israel: Tiếp nhận công nghệ: Sản xuất tôm càng xanh toàn đực.

DA SXTN độc lập cấp Bộ “Ứng dụng công nghệ sản xuất giống tôm càng xanh toàn đực phục vụ nuôi xuất khẫu”

- Viện NCNTTS II


Trại sản xuất tôm càng xanh giống Nguyễn Hữu Tấn, Lắp Vò, Đồng Tháp, Vũng Tàu, Tiền Giang, An Giang, TP. Hồ Chí Minh.

- Số lượng giống sản xuất được 4.521.813 con

-Tỷ lệ sống của ấu trùng đến giai đoạn PL : 40%

- Tỷ lệ giới tính của tôm giống : 100%.

- Tỷ lệ tôm cái giả nuôi thành thục >75%.

- Tỷ lệ tôm cái giả tham gia sinh sản : > 75%

- Tỷ lệ chuyển đỗi giới tính Tb:53% trong sản xuất cái giả



2007

6

Sản xuất giống và nuôi thương phẩm tôm bản địa P. merguiensis

Đề tài độc lập cấp Bộ: Nghiên cứu hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm tôm bản địa P. merguiensis.

- Viện NCNTTS II



Các vùng nuôi tôm trong cả nước

- Sản xuất giống: ở quy mô thí nghiệm, tỷ lệ sống từ ấu trùng đến PL12 đạt 52, 2%; ở quy mô sản xuất, tỷ lệ sống từ ấu trùng đến PL12 đạt 42,8%;

- Nuôi thương phẩm: quản canh cải tiến (NS đạt 0,62 tấn/ha/vụ; tỷ lệ sống đạt 41,3% sau 96 ngày nuôi, trọng lượng: 15g/con); nuôi bán thâm canh (NS đạt 0,54-1,9 tấn/ha/vụ; tỷ lệ sống đạt 60-79% sau 54-85 ngày nuôi, trọng lượng: 4,5-12,8g/con); nuôi thâm canh (NS đạt 2,8-3,6 tấn/ha/vụ; tỷ lệ sống đạt 77,7-78,4% sau 72-98 ngày nuôi, trọng lượng: 9-12,8g/con).



2006

7

Cá tra chọn giống

- Đề tài trọng điểm cấp Bộ (KC.CB.01.23) “Chọn giống cá tra nhằm tăng tỷ lệ philê bằng phương pháp chọn lọc gia đình”

- Viện NCNTTS II

- Trung tâm giống các tỉnh An Giang và Đồng Tháp

- Kết hợp với sản xuất từ nguồn vốn huy động của cán bộ công nhân viên. Kết quả sản xuất của năm 2007 & 2008 và phát tán năm 2008

- Cá hậu bị đã qua chọn lọc tính trạng tăng trưởng và tỷ lệ philê



- Số lượng: 2800 con; trọng lượng 1,5 kg/con.

Đã được cấp nhãn hiệu hàng hóa, PANGI - mã số VN4-0099937, của Cục Sở hữu Trí tuệ, Bộ KHCN

Biểu số 4

Đơn vị: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II

KẾT QUẢ XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2006-2010


TT

Tên tiêu chuẩn

Cá nhân chủ trì

Thời gian

Kinh phí

(tr. đồng)

Quyết định ban hành

Bắt đầu

Kết thúc

1

TCN: Nguyên liệu cho cá tra và basa

KS. Bạch Thị Quỳnh Mai

1/2006

12/2006

55




2

QCVN: Cơ sở nuôi thuỷ sản – Điều kiện chung bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm, thú y thuỷ sản và bảo vệ môi trường.

TS. Lý Thị Thanh Loan

3/2008

3/2009

160




3

QCVN: Vùng thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh võ – Điều kiện đảm bảo VSATP.

Th.S Trương Thanh Tuấn

4/2008

3/2009

50







Tổng cộng










265





Biểu số 5

Đơn vị: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II

THỐNG KÊ TỔ CHỨC VÀ CÁN BỘ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2006-2010


TT

Tên đơn vị trực thuộc

(Trung tâm, phòng, bộ môn...)

Tổng số

Biên chế

Cơ cấu cán bộ

Trong đó hưởng lương sự nghiệp khoa học

GS/PGS

TSKH/TS

ThS.

Đại học

Quản lý

Nghiên cứu

1

Ban Lãnh đạo

4




1

3




4




2

Văn phòng Viện

2




1




1

2




3

Phòng Kế hoạch Tài chính

6










6

2




4

Phòng Quản lý Khoa học

6




2

2

2

2




5

Phòng Nguồn lợi và Khai thác Thủy sản Nội địa

9




1

5

3

3

9

6

Phòng Sinh học Thực nghiệm

9




1

6

2

2

9

7

Trung tâm Quan trắc Cảnh báo Môi trường và Phòng ngừa Dịch bệnh Thủy sản khu vực Nam Bộ

20




4

8

8

3

20

8

Trung tâm Công nghệ Sau thu hoạch

14




1

5

8

3

13

9

Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ

12




1

6

5

3

11

10

Trung tâm Quốc gia Giống Hải sản Nam Bộ

12




1

5

6

3

11

11

Phân viện Nghiên cứu Thủy sản Minh Hải

18




2

5

11

3

18




TỔNG SÓ

112




15

45

52

30

91



Biểu số 6

Đơn vị: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II

KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TĂNG CƯỜNG TRANG THIẾT BỊ NGHIÊN CỨU THUỘC VỐN SNKHCN 2006-2010


TT

Tên phòng thí nghiệm/đơn vị

Địa điểm đầu tư

Tên thiết bị

(Chỉ ghi loại A)

Kinh phí (tr. đồng)

Đánh giá hiệu quả khai thác

1

Tăng cường trang thiết bị năm 2006

Trung tâm Công nghệ sau thu hoạch

Bộ phá mẫu và chưng cất đạm (256,0 tr đồng)

430,294

Đạt

2

Tăng cường trang thiết bị năm 2007

Phòng Thí nghiệm Sinh học thực nghiệm

- Hệ thống lên men vi sinh tự động (428,0 tr đồng)

- Máy đông khô (428,0 tr đồng)



893,378

Đạt

3

Tăng cường trang thiết bị năm 2008

PTN Sinh học thực nghiệm, TT QG giống HS Vũng Tàu, TT Quan Trắc

Máy Luân nhiệt (201,2 tr đồng)

746,064

Đạt

4

Tăng cường trang thiết bị năm 2009

Phân viện NC TS Minh Hải, Phòng Nguồn lợi và Khai thác TS Nội địa, TT Quan Trắc

- Máy đo đa chỉ tiêu (158,6 tr đồng)

- Kính hiển vi soi nổi kèm máy tính, máy ảnh và phần mềm (300,0 tr đồng)



898,887

Đạt

5

Tăng cường trang thiết bị năm 2010

Phòng Nguồn lợi và Khai thác TS Nội địa, TT Quan Trắc

Không có thiết bị loại A

1.700,000

Đang thực hiện




Cộng







4.668,423




Biểu số 7

Đơn vị: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II
KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH XÂY DỰNG NHỎ, SỬA CHỮA LỚN 2006-2010


TT

Tên dự án

Điạ điểm xây dựng

Số quyết định phê duyệt

Thời gian

Kinh phí (tr.đồng)

Đánh giá hiệu quả

Bắt đầu

Kết thúc

Tổng được duyệt

Kinh phí cấp đến năm 2010



Sửa chửa nhà làm việc ba tầng của Viện NCNTTS II

116 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 1, Tp. HCM

Số 413/QĐ-BTS ngày 16/5/2006

2006

2006

497









Bờ kè Trại thực nghiệm nuôi trồng thủy sản Thủ Đức

658 Kha Vạn Cân, Quận Thủ Đức, Tp. HCM

Số 962/QĐ-BTS ngày16/11/2006

2007

2007

681









Sửa chữa thiệt hại do bão số 9 năm 2006 gây ra tại Trung tâm quốc gia giống HS Nam Bộ

167 Thùy Vân, Phường 2, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Số 3390/QĐ-BNN-XD ngày31/10/2007

2007

2007

420









Lợp mái chống thấm dột nhà làm việc Phân viện NC TS Minh Hải

21-24 Phan Ngọc Hiển, Tp. Cà Mau

Số 3566/QĐ-BNN-KHCN ngày31/10/2007

2008

2008

110









Sửa chữa đường bê tông, sửa chữa 2 hệ thống mương cấp thoát nước và thay mái tôn Trại tôm giống, sửa chữa hàng rào của Trại thực nghiệm thủy sản Bạc Liêu

18/7 Cao Văn Lầu, phường Nhà Mát, thị xã Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

Số 3567/QĐ-BNN-KHCN ngày31/10/2007

2008

2008

465









Sửa chữa sân, tường rào, nhà kho văn phòng Viện NCNTTS II

116 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 1, Tp. HCM

Số 3568/QĐ-BNN-KHCN ngày31/10/2007

2008

2008

286









Sửa chữa Tuyến ống hút nước biển tại Trung tâm quốc gia giống hải sản Nam Bộ thuộc Viện Nghiên Cứu NTTS II

167 Thùy Vân, Phường 2, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Số 2441/QĐ-BNN-KHCN ngày27/10/2008

2009

2009

450









Trạm thực nghiệm thủy sản Bạc Liêu

18/7 Cao Văn Lầu, P Nhà Mát, TX Bạc Liêu

77/QĐ-VTS II

Ngày 18/6/2009



2010

2010




250






Phòng thí nghiệm Wetlab tại xưởng thực nghiệm Gò Vấp

139/1152 Lê Đức Thọ, P 13, Gò Vấp, TP HCM

78/QĐ-VTS II

Ngày 18/6/2009



2010

2010




200







Tổng cộng













2.909

450




Biểu số 8
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương