Phụ lục số 1 Danh mục hàng hóa nguy hiểm



tải về 3.56 Mb.
trang5/16
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích3.56 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16
5.1+6.1+8

568



Bromine trifluoride

1746

5.1+6.1+8

568



Butyltrichlorosilane

1747

8+3

X83



Calcium hypochlorite khô

1748

5.1

50



Calcium hypochlorite hỗn hợp, khô

1748

5.1

50



Chlorine trifluoride

1749

6.1+05+8

265



Chloroacetic acid dung dịch

1750

6.1+8

68



Chloroacetic acid dạng rắn

1751

6.1+8

68



Chloroacetyl chloride

1752

6.1+8

668



Chlorophenyltrichlorosilane

1753

8

X80



Chlorosulphonic acid

1754

8

X88



Chromic acid dung dịch

1755

8

80



Chromic fluoride dạng rắn

1756

8

80



Chromic fluoride dung dịch

1757

8

80



Chromium oxychloride

1758

8

X88



Chất ăn mòn rắn

1759

a

88



Chất ăn mòn rắn

1759

a

50



Chất ăn mòn dạng lỏng

1760

8

88



Chất ăn mòn dạng lỏng

1760

8

80



Cupriethylenediamine dung dịch

1761

8+6.1

86



Cyclohexenyltrichlorosilane

1762

8

X80



Cyclohexyltrichlorosilane

1763

8

X80



Dichloroacetic acid

1764

8

80



Dichloroacetyl chloride

1765

8

X80



Dichlorophenyltrichlorosilane

1766

8

X80



Diethyldichlorosilane

1767

8+3

X83



Difluorophosphoric acid khan

1768

8

80



Diphenyldichlorosilane

1769

8

X80



Diphenylmethyl bromide

1770

8

80



Dodecyltrichlorosilane

1771

8

X80



Ferric chloride, anhydrous

1773

8

80



Fluoroboric acid

1775

8

80



Fluorophosphoric acid, anhydrous

1776

1

80



Fluorosulphonic acid

1777

8

88



Fluorosilicic acid

1778

8

80



Formic acid

1779

8

80



Fumaryl chloride

1780

8

80



Hexadecyltrichlorosilane

1781

8

X80



Hexafluorophosphoric acid

1782

8

80



Hexamethylenediamine dung dịch

1783

8

80



Hexyltrichlorosilane

1784

8

X80



Hydrodic acid dung dịch

1787

8

80



Hydrobromic acid dung dịch

1788

8

80



Hydrochloric acid dung dịch

1789

8

80



Hydrofluoric acid dung dịch chứa từ 60% đến 85% hydrogen fluoride

1790

8+6.1

886



Hydrofluoric acid dung dịch chứa ít hơn 60% hydrogen fluoride

1790

8+6.1

86



Hydrofluoric acid dung dịch chứa hơn 85% hydrogen fluoride

1790

8+6.1

886



Hypochlorite dung dịch

1791

8

80



Iodine monochloride

1792

8

80



Isopropyl acid phosphate

1793

8

80



Sulphate chì

1794

8

80



Hydrofluoric acid và sulphuric acid hỗn hợp

1796

8+6.1

886



Nitrating acid hỗn hợp chứa ít hơn 50% nitric acid

1796

8

80



Nitrating acid hỗn hợp chứa hơn 50% nitric acid

1796

8+05

885



Nonyltrichlorosilane

1799

8

X80



Octadecyltrichlorosilane

1800

8

X80



Octyltrichlorosilane

1801

8

X80



Perchloric acid

1802

8

85



Phenolsulphonic acid dạng lỏng

1803

8

80



Phenyltrichlorosilane

1804

8

X80



Phosphoric acid

1805

8

80



Phosphorus pentachloride

1806

8

80



Phosphorus pentoxide

1807

8

80



Phosphorus tribromide

1808

8

X80



Phosphorus trichloride

1809

6.1+8

668



Phosphorus oxychloride

1810

8

X80



Potassium hydrogendifluoride

1811

8+6.1

86



Potassium fluoride

1812

6.1

60



Potassium hydroxide chất rắn

1813

8

80



Potassium hydroxide dung dịch

1814

8

80



Propionyl chloride

1815

3+8

338



Propyltrichlorosilane

1816

8+3

X83



Pyrosulphuryl chloride

1817

8

X80



Silicon tetrachloride

1818

8

X80



Natri aluminate dung dịch

1819

8

80



Natri hydroxide chất rắn

1823

8

80



Natri hydroxide dung dịch

1824

8

80



Natri monoxide

1825

8

80



Nitrating acid hỗn hợp, dùng rồi, chứa hơn 50% nitric acid

1826

8+05

885



Nitrating acid hỗn hợp, dùng rồi, chứa ít hơn 50% nitric acid

1826

8

80



Stannic chloride, anhydrous

1827

8

X80



Sulphur chlorides

1828

8

X88



Sulphur trioxide hạn chế hoặc sulphur trioxide được làm ổn định

1829

8

X88



Sulphuric acid chứa hơn 51% acid

1830

8

80



Sulphuric acid có khói

1831

8+6.1

X886



Sulphuric acid dùng rồi

1832

8

80



Sulphurous acid

1833

8

80



Sulphuryl chloride

1834

8

X88



Tetramethylammonium hydroxide

1835

8

80



Thionyl chloride

1836

8

X89



Thiophosphoryl chloride

1837

8

X80



Titanium tetrachloride

1838

8

X80



Trichloroacetic acid

1839

8

80



Kẽm chloride dung dịch

1840

8

80



Acetaldehyde ammonia

1841

8

90



Ammonium dinitro-o-cresolate

1843

9

60



Carbon tetrachloride

1846

6.1

60



Potassium sulphide, hydrated

1847

8

80



Propionic acid

1848

8

80



Natri sulphide, hydrated

1849

8

80



Hexafluoropropylene (R 1216)

1858

2

20



Silicon tetrafluoride, dạng nén

1859

6.1+8

268



Vinyl fluoride hạn chế

1860

3

239



Ethyl crotonate

1862

3

33



Nhiên liệu dùng trong hàng không và động cơ turbin

1863

3

30



Nhiên liệu dùng trong hàng không và động cơ turbin

1863

3

33



Dung dịch nhựa thông, dễ cháy

1866

3

30



Dung dịch nhựa thông, dễ cháy

1866

3

33



Decaborane

1868

4.1+6.1

46



Magnesium

1869

4.1

40



Hợp chất magnesium

1869

4.1

40



Titamium hydride

1871

4.1

40



Dioxide

1872

5.1+6.1

56



Perchloric acid từ 50% đến 72% acid theo khối lượng

1873

5.1+8

558



Benzidine

1885

6.1

60



Benzylidene chloride

1886

6.1

60



Chloroform

1888

6.1

60



Cyanogen bromide

1889

6.1+8

668



Ethyl bromide

1891

6.1

60



Ethyldichloroarsine

1892

6.1

66



Barium oxide

1894

6.1

60



Phenylmercuric hydroxide

1894

6.1

60



Trifluoromethane (R 23)

1894

26.1

20



Phenylmercuric nitrate

1895

6.1

60



Tetrachloroethylene

1897

8

60



Acetyl iodide

1898

8

80



Diisooctyl acid phosphate

1902

8

80



Disinfectant dạng lỏng, ăn mòn

1903

8

80



Disinfectant dạng lỏng, ăn mòn

1903

8

88



Selnenic acid

1905

8

98



Sludge acid

1906

8

80



Soda lime

1907

8

80



Chlorite dung dịch

1908

8

80



Methyl chloride và methylene chloride hỗn hợp

1912

3

23



Neon làm lạnh, dạng lỏng

1913

2

22



Butyl propionates

1914

3

30



Cyclohexanone

1915

3

30



2,2’-Dichlorodiethyl ether

1916

6.1+3

63



Ehtyl arylate hạn chế

1917

3

339



Isopropylbenzene (Cumene)

1918

3

30



Methyl acrylate hạn chế

1919

1

339



Nonanes

1920

3

30



Propyleneimine hạn chế

1921

3+6.1

336



Pyrrolidine

1922

3+8

331



Calcium dithionite

1923

4.2

40



Methyl magnesium bromide trong ethyl ether

1928

4.3+3

X323



Potassium dithionite

1929

4.2

40



Kẽm dithionite

1931

9

90



Phế liệu zirconium

1932

4.2

40



Cyanide dung dịch

1935

6.1

66



Cyanide dung dịch

1935

6.1

60



Bromoacetic acid

1938

8

80



Phosphorus oxybromide

1939

8

80



Thioglycolic acid

1940

a

80



Dibromodifuoromethane

1941

9

90



Ammonium nitrate

1942

5.1

50



Argon làm lạnh, dạng lỏng

1951

2

22



Thuốc độc dạng lỏng

1951

6.1

60



Ethylene oxide và carbon dioxide hỗn hợp, với không hơn 9% ethylene oxide

1952

2

20



Khí dạng nén, độc, dễ cháy

1953

6.1+3

263



Khí dạng nén, độc, dễ cháy

1954

3

23



Khí dạng nén, độc

1955

6.1

26



Khí nén

1956

2

20



Deuterium dạng nén

1957

3

23



1,2-Dichloro-1,1,2,2-tetrafluoroethane (R 114)

1958

2

20



1,1-Difluoroethylene (R 1132a)

1959

3

239



Ethane làm lạnh dạng lỏng

1961

3

223



Ethyime dạng nén

1962

3

23



Helium làm lạnh dạng lỏng

1963

2

22



Hỗn hợp khí hydrocarbon nén

1964

3

23



Butane (tên thương mại) : xem hỗn hợp A, A01, A02, A0

1965

3

23



Hỗn hợp khí hydrocarbon hóa lỏng

1965

3

23



Miture A, A01, A02, A0, A1, B1, B2, B, C : xem hỗn hợp khí hydrocarbon hóa lỏng

1965

3

3



Propane (tên thương mại) : xem hỗn hợp C

1965

3

23



Hydrocarbon làm lạnh dạng lỏng

1966

3

223



Thuốc trừ sâu dạng khí, dạng độc

1967

6.1

26



Thuốc trừ sâu dạng khí

1968

2

20



Isobutane

1969

3

23



Krypton làm lạnh dạng lỏng

1970

2

22



Methane dạng nén

1971

3

23



Khí tự nhiên dạng nén

1971

3

23



Methane làm lạnh dạng lỏng

1972

3

223



Natural gas làm lạnh dạng lỏng

1972

3

223



Chlorodifluoromethane và chloropentafluoroethane hỗn hợp (R 502)

1973

2

20



Chlorodifluorobromomethane (R 12B 1)

1974

2

20



Octafluorocyclobutane (RC 318)

1976

2

20



Nitrogen làm lạnh dạng lỏng

1977

2

22



Propane

1978

3

23



Các hỗn hợp khí hiếm dạng nén

1979

2

20



Các hỗn hợp khí hiếm và hỗn hợp oxygen dạng nén

1980

2

20



Các hỗn hợp khí hiếm và hỗn hợp nitrogen dạng nén

1981

2

20



Tetrafluoromethane (R 14) dạng nén

1982

2

20



1-Chloro-2,2,2-trifluoroethane (R 133a)

1983

2

20



Rượu cồn dễ cháy, độc

1986

3+6.1

36



Rượu cồn dễ cháy, độc

1986

3+6.1

336



Rượu cồn dễ cháy

1987

3

33



Rượu cồn dễ cháy

1987

3

30



Aldehydes dễ cháy, độc

1988

3+6.1

336



Aldehydes dễ cháy, độc

1988

3+6.1

36



Aldehydes dễ cháy

1989

3

33



Aldehydes dễ cháy

1989

3

30



Benzaldehyde

1990

9

90



Chloroprene hạn chế

1991

3+6.1

336



Chất lỏng dễ cháy, chất độc

1992

3+6.1

336



Chất lỏng dễ cháy, chất độc

1992

3+6.1

36



Chất lỏng dễ cháy

1993

3

33



Chất lỏng dễ cháy

1993

3

30



Iron pentacarbonyl

1994

6.1+3

663



Bromochloromethane

1997

6.1

60



Nhựa đường dạng lỏng

1999

3

30



Nhựa đường dạng lỏng

1999

3

33



Cobalt naphthenates dạng bột

2001

4.1

40



Alkyls kim loại có thể kết hợp với nước hoặc aryls kim loại có thể kết hợp với nước

2003

4.2+4.3

X333



Magnesium diamide

2004

4.2

40



Magnesium diphenyl

2005

4.2+4.3

X333



Zirconium dạng bột, khô

2008

4.2

40



Hydrogen peroxide dung dịch

2014

5.1+8

58



Hydrogen peroxide dung dịch, được làm ổn định

2015

5.1+8

559



Hydrogen peroxide được làm ổn định

2015

5.1 + 8

559



Chloroanilines dạng rắn

2018

6.1

60



Chloroanilines dạng lỏng

2019

6.1

60



Chlorophenols dạng rắn

2020

6.1

60



Chlorophenols dạng lỏng

2021

6.1

60



Cresylic acid

2022

6.1+8

68



Epichlorohydrin

2023

6.1+3

63



Thủy ngân hợp chất, dạng lỏng

2024

6.1

66



Thủy ngân hợp chất, dạng lỏng

2024

6.1

60



Thủy ngân hợp chất, dạng rắn

2025

6.1

60



Thủy ngân hợp chất, dạng rắn

2025

6.1

66



Phenylmercuric hợp chất

2026

6.1

66



Phenylmercuric hợp chất

2026

6.1

60



Natri arsenite dạng rắn

2027

6.1

60



Hydrazine hydrate

2030

8+6.1

86



Hydrazine dung dịch

2030

8+6.1

86



Nitric acid chứa ít hơn 70% acid tinh khiết

2031

8

80



Nitric acid chứa hơn 70% acid tinh khiết

2031

8+05

885



Nitric acid, khói màu đỏ

2032

8+05+6.1

856



Potassium monoxide

2033

8

80



Hỗn hợp hydrogen và methane dạng nén

2034

3

23



1,1,1-Trifluoroethane (R 143a)

2035

3

23



Xenon dạng nén

2036

2

20



Dinitrotoluenes

2038

6.1

60



2,2-Dimethylpropane

2044

3

23



Isobutyraldehyde

2045

3

33



Cymenes (o-,m-,p-) (Methyl isopropyl benzenes)

2046

3

30



Dichloropropenes

2047

3

30



Dichloropropenes

2047

3

33



Dicyclopentadine

2048

3

30



Diethylbenzenes (o-,m-,p-)

2049

3

30



Diisobutylene isomeric hợp chất

2050

3

33



2-Dimethylaminoethanol

2051

8+3

83



Dipentene

2052

3

30



Methyl isobutyl carbinol

2053

3

30



Morpholine

2054

3

30



Styrene monomer hạn chế (Vinylbenzene)

2055

3

39



Tetrahydrofuran

2056

3

33



Tripropylene

2057

3

30



Tripropylene

2057

3

33



Valeraldehyde

2058

3

33



Nitrocellulose dung dịch, dễ cháy

2059

3

30



Nitrocellulose dung dịch, dễ cháy

2059

3

33



Các loại phân bón nitrate ammonium, loại A1

2067

5.1

50



Các loại phân bón nitrate ammonium, loại A2

2068

5.1

50



Các loại phân bón nitrate ammonium, loại A3

2069

5.1

50



Các loại phân bón nitrate ammonium, loại A4

2070

5.1

50



Ammonia dung dịch với hơn 35% đến 40% ammonia

2073

2

20



Ammonia dung dịch với hơn 40% đến 50% ammonia

2073

2

20



Acrylamide

2074

6.1

60



Chloral anhydrous hạn chế

2075

6.1

60



Cresols (o-,m-,p-)

2076

6.1+8

68



Alpha-naphthylamine

2077

6.1

60



Toluene diisocyanate

2078

6.1

60



Diethylenetriamine

2079

8

80



Carbon dioxie làm lạnh, dạng lỏng

2187

2

22



Dichlorosilane

2189
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương