Phụ lục số 1 Danh mục hàng hóa nguy hiểm



tải về 3.56 Mb.
trang3/16
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích3.56 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16





Isobutylamine

1214

3+8

338



Isooctenes

1216

3

33



Isoprene hạn chế

1218

3

339



Isopropanol (Isopropyl rượu cồn)

1219

3

33



Isopropyl acetate

1220

3

33



Isopropylamine

1221

3+8

338



Dầu lửa

1223

3

30



Xeton

1224

3

30



Xeton

1224

3

33



Hợp chất mercaptan hoặc mercaptans lỏng, dễ cháy, độc hại

1228

3+6.1

336



Hợp chất mercaptan hoặc mercaptans lỏng, dễ cháy, độc hại

1228

3+6.1

36



Mesityl oxide

1229

3

30



Methanol

1230

3+6.1

336



Methyl acetate

1231

3

33



Methylamyl acetate

1233

3

30



Methylal

1234

3

33



Dung dịch methylamine

1235

3+8

338



Methyl butyrate

1237

3

33



Methyl chlorofomate

1238

6.1+3+8

663



Methyl chloromethyl ether

1239

6.1+3

663



Methyldichlorosilane

1242

4.3+3+8

X338



Methyl fomate

1243

3

33



Methylhydrazine

1244

6.1+3+8

663



Methyl isobutyl ketone

1245

3

33



Methyl isopropenyl ketone hạn chế

1246

3

339



Methyl methacrylate monomer hạn chế

1247

3

339



Methyl propionate

1248

3

33



Methyl propyl ketone

1249

3

33



Mothyitrichlorosilane

1250

3+8

X338



Methyl vinyl ketone ổn định

1251

6.1+3+9

639



Nickel carbonyl

1259

6.1+3

663



Octanes

1262

3

33



Sơn

1263

3

30



Sơn

1263

3

33



Vật liệu chế biến sơn

1263

3

30



Vật liệu chế biến sơn

1263

3

33



Paraldehyde

1264

3

30



Pentanes lỏng

1265

3

33



Pentanes lỏng

1265

3

30



Các sản phẩm có mùi thơm dễ bắt lửa

1266

3

30



Các sản phẩm có mùi thơm dễ bắt lửa

1266

3

33



Dầu thô petrol

1267

3

33



Sản phẩm dầu mỏ

1268

3

33



Sản phẩm dầu mỏ

1268

3

30



Dầu gỗ thông

1272

3

30



n-Propanol

1274

3

30



n-Propanol

1274

3

33



Propionaldehyde

1275

3

33



n-Propyl acetate

1276

3

33



Propylamine

1277

3+8

338



1-Chloropropane (Propyl chloride)

1278

3

33



1,2-Dichloropropane

1279

3

33



Propylene oxide

1280

3

33



Propyl định hình

1281

3

33



Pyridine

1282

3

33



Dầu rosin

1286

3

30



Dầu rosin

1286

3

33



Rác thải cao su

1287

3

30



Rác thải cao su

1287

3

33



Dầu đá phiến sét

1288

3

30



Dầu đá phiến sét

1288

3

33



Chất thải natri methylate

1289

3+8

338



Chất thải natri methylate

1289

3+8

38



Tetraethyl silicate

1292

3

30



Cồn thuốc, dạng thuốc y tế

1293

3

30



Cồn thuốc, dạng thuốc y tế

1293

3

33



Toluene

1294

3

33



Trichlorosilane

1295

4.3+3+8

X338



Triethylamine

1296

3+8

338



Triethylamine dung dịch

1297

3+8

338



Triethylamine dung dịch

1297

3+8

38



Trimethychlorosilane

1298

3+8

X338



Nhựa thông

1299

3

30



Sản phẩm chế biến từ nhựa thông

1300

3

30



Sản phẩm chế biến từ nhựa thông

1300

3

33



Vinyl acetate hạn chế

1301

3

339



Vinyl ethyl ether hạn chế

1302

3

339



Vinylidene chloride hạn chế

1303

3

339



Vinyl isobutyl ether hạn chế

1304

3

339



Vinyltrichlorosilane hạn chế

1305

3+8

X338



Wood preservaties dạng lỏng

1306

3

30



Wood presevaties dạng lỏng

1306

3

33



Xylenes

1307

3

30



Xylenes

1307

3

33



Zirconium trong chất lỏng dễ cháy

1308

3

33



Zirconium trong chất lỏng dễ cháy

1308

3

30



Nhôm dạng bột, dạng màng

1309

4.1

40



Bomeol

1312

4.1

40



Calcium resinate

1313

4.1

40



Calcium resinate, được hợp nhất

1314

4.1

40



Cabalt resinate, dạng kết tủa

1318

4.1

40



Ferrocerium

1323

4.1

40



Chất rắn dễ cháy, chất hữu cơ

1325

4.1

40



Hafnium bột, ẩm ướt

1326

4.1

40
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương