Phụ lục số 1 Danh mục hàng hóa nguy hiểm



tải về 3.56 Mb.
trang2/16
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích3.56 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16



Amyl nitrite

1113

3

33



Benzene

1114

3

33



Butanols

1120

3

30



Butanols

1120

3

33



Butyl acetates

1123

3

30



Butyl acetates

1123

3

33



n-Butylamine

1125

3+8

338



1-Bromobutane

1126

3

33



n-Butyl bromide

1126

3

33



Chlorobutanes

1127

3

33



n-Butyl formate

1128

3

33



Butyraldehyde

1129

3

33



Dầu long não

1130

3

30



Carbon disulphide

1131

3+6.1

336



Carbon sulphide

1131

3+6.1

336



Các chất dính chứa dung môi dễ cháy

1133

3

30



Các chất dính chứa dung môi dễ cháy

1133

3

33



Chlorobenzene

1134

3

30



Ethylene chlorohydin

1135

6.1+3

663



Nhựa đường đen đã chưng cất

1136

3

30



Nhựa đường đen đã chưng cất

1136

3

33



Dung dịch phủ (chất phủ xử lý bề mặt hoặc chất phủ dùng trong công nghiệp và các mục đích khác)

1139

3

30



Dung dịch phủ

1139

3

33



Crotonaldehyde ổn định

1143

6.1+3

663



Thuốc nhuộm rắn, độc

1143

6.1

66



Crotonylene (2-Butyne)

1144

3

339



Cyclohexane

1145

3

33



Cyclopentane

1146

3

33



Decahydronaphthalene

1147

3

30



Rượu cồn diacetone làm tinh bằng hóa học

1148

3

30



Rượu cồn diacetone làm tinh bằng kỹ thuật

1148

3

33



Dibutyl ethers

1149

3

30



1,2-Dichloroethylene

1150

3

33



Dichloropentanes

1152

3

30



Ethylene glycol diethyl ether

1153

3

30



Diethylamine

1154

3.8

338



Diethyl ether (ethyl ether)

1155

3

33



Diethyl ketone

1156

3

33



Diisobutyl ketone

1157

3

30



Diisopropylamine

1158

3+8

338



Diisopropyl ether

1159

3

33



Dung dịch dimethylamine

1160

3+8

338



Dimethyl carbonate

1161

3

33



Dimethydichlorosilane

1162

3+8

X338



Dimethydrazine không đối xứng

1163

6.1+3+9

663



Dimethy sulphide

1164

3

33



Dioxane

1165

3

33



Dioxolane

1166

3

33



Divinyl ether hạn chế

1167

3

339



Các chiết xuất hợp chất thơm dạng lỏng

1169

3

33



Các chiết xuất hợp chất thơm dạng lỏng

1169

3

30



Ethanol (ethyl rượu cồn) hoặc ethanol (rượu cồn ethyl) gồm hơn 70% lượng cồn

1170

3

33



Phương pháp ethanol (dung dịch rượu cồn ethyl) chứa trên 24% đến 70% lượng cồn

1170

3

30



Ethylene glycol monoethyl ether

1171

3

30



Ethylene glycol monoethyl ether acetate

1172

3

30



Ethyl acetate

1173

3

33



Ethylbenzene

1175

3

33



Ethyl borate

1176

3

33



Ethylbutyl acetate

1177

3

30



2-Ethylbutyraldehyde

1178

3

33



Ethyl butyl ether

1179

3

33



Ethyl butyrate

1180

3

30



Ethyl chloroacetate

1181

6.1+3

63



Ethyl chloroformate

1182

6.1+3+8

663



Ethyldichlorosilane

1183

4.3+3+8

X338



1,2-Dichloroethane (Ethylene dichloride)

1184

3+6.1

336



Ethyleneimine hạn chế

1185

6.1+3

663



Ethylene glycol monomethyl ether

1188

3

30



Ethylene glycol monomethyl ether acetate

1189

3

30



Ethyl formate

1190

3

33



Octyl aldehydes (ethyl hexaldehydes)

1191

3

30



Ethyl lactate

1192

3

30



Ethyl methyl ketone (methyl ethyl ketone)

1193

3

33



Giải pháp Ethyl nitrite

1194

3+6.1

336



Ethyl propionate

1995

3

33



Ethyltrichlorosilane

1196

3+8

X338



Chất lỏng dễ hấp thụ

1197

3

30



Chất lỏng dễ hấp thụ

1197

3

33



Formaldehydes dung dịch dễ cháy

1198

3+8

38



Furadehydes

1199

6.1+3

63



Dầu rượu tạp

1201

3

30



Dầu rượu tạp

1201

3

33



Dầu diesel

1202

3

30



Khí dầu

1202

3

30



Dầu nóng (nhẹ)

1202

3

30



Dầu bôi trơn máy

1203

3

33



Heptanes

1206

3

33



Hexaldehyde

1207

3

30



Hexanes

1208

3

33



Mực in hoặc nguyên liệu chế biến mực in (bao gồm bột mực in hoặc hợp chất nén) dễ cháy

1210

3

30



Mực in hoặc nguyên liệu chế biến mực in (bao gồm bột mực in hoặc hợp chất nén) dễ cháy

1210

3

33



Isobutanol

1212

3

30



Isobutyl acetate

1213

3

1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương