Phụ lục số 1 Danh mục hàng hóa nguy hiểm



tải về 3.56 Mb.
trang13/16
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích3.56 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16
2993

6.1+3

63



Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, độc

2994

6.1

60



Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, độc

2994

6.1

66



Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, độc, dễ cháy

2995

6.1+3

663



Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, độc, dễ cháy

2995

6.1+3

63



Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, độc

2996

6.1

66



Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, độc

2996

6.1

60



Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, độc, dễ cháy

2997

6.1+3

63



Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, độc, dễ cháy

2997

6.1+3

663



Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, độc

2998

6.1

66



Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, độc

2998

6.1

60



Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, độc, dễ cháy

3005

6.1+3

63



Thuốc trừ sâu thiocabamate dạng lỏng, độc, dễ cháy

3005

6.1+3

663



Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, độc

3006

6.1

60



Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, độc

3006

6.1

66



Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, độc, dễ cháy

3009

6.1+3

63



Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, độc, dễ cháy

3009

6.1+3

663



Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, độc

3010

6.1

60



Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, độc

3010

6.1

66



Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, độc, dễ cháy

3011

6.1+3

63



Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, độc, dễ cháy

3011

6.1+3

663



Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, độc

3012

6.1

66



Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, độc

3012

6.1

60



Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, độc, dễ cháy

3013

6.1+3

63



Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, độc, dễ cháy

3013

6.1+3

663



Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, độc

3014

6.1

66



Thuốc trừ sâu nitrophonol thay thế dạng lỏng, độc

3014

6.1

60



Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, độc, dễ cháy

3015

6.1+3

63



Thuốc trừ sâu bipyridilim dạng lỏng, độc

3016

6.1

60



Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, độc

3016

6.1

66



Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc, dễ cháy

3017

6.1+3

63



Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc, dễ cháy

3017

6.1+3

663



Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc

3018

6.1

60



Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc

3018

6.1

60



Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc, dễ cháy

3019

6.1+3

66



Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc, dễ cháy

3019

6.1+3

663



Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc

3020

6.1

60



Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc

3020

6.1

66



Thuốc trừ sâu dạng lỏng, dễ cháy, độc

3021

3+6.1

336



1,2-Butylene oxide được làm ổn định

3022

3

339



2-Methyl-2-heptanethiol

3023

6.1+3

663



Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, dễ cháy, độc

3024

3+6.1

336



Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, dễ cháy, độc

3025

6.1+3

63



Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, độc, dễ cháy

3025

6.1+3

663



Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, độc

3026

6.1

60



Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, độc

3026

6.1

66



Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng rắn, độc

3027

6.1

66



Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng rắn, độc

3027

6.1

60



ắc quy khô chứa potassium hydroxide dạng rắn, tích điện

3028

8

80



Thuốc trừ sâu nhôm phosphide

3048

6.1

642



Hợp chất alkyl và kim loại, kết hợp được với nước hoặc hợp chất aryl và kim loại, kết hợp được với nước

3049

4.2+4.3

X333



Hợp chất alkyl và kim loại, kết hợp được với nước hoặc hợp chất aryl và kim loại, kết hợp được với nước

3050

4.2+4.3

X333



Nhôm alkyls

3051

4.2+4.3

X333



Nhôm alkyls hợp chất

3052

4.2+4.3

X333



Magnesium alkyls

3053

4.2+4.3

X333



Cyclohexyl mercaptan

3054

3

30



2-(2-Aminoethoxy) ethanol

3055

8

80



n-Heptaldehyde

3056

3

30



Trifluoracetyl chloride

3057

6.1+8

269



Đồ uống có nồng độ trên 70% cồn, theo thể tích

3065

3

30



Đồ uống có nồng độ trên 70% cồn, theo thể tích

3065

3

33



Sơn hoặc nguyên liệu làm sơn

3066

8

80



Dichlorodifluoromethane và ethylene oxide hỗn hợp

3070

2

20



Mercaptan hỗn hợp dạng lỏng, độc, dễ cháy

3071

6.1+3

63



Mercaptan dạng lỏng, độc, dễ cháy

3071

6.1+3

63



Vinylpyridines hạn chế

3073

6.1+3+9

639



Nhôm alkyl hydrides

3076

4.2+4.3

X333



Các chất rắn gây nguy hiểm đến môi trường

3077

9

90



Cerium

3078

4.3

423



Methacrylonitrile hạn chế

3079

3+6.1

336



Isocyanate dung dịch, độc, dễ cháy

3080

6.1+3

63



Isocyanates độc, dễ cháy

3080

6.1+3

63



Các chất lỏng ảnh hưởng đến môi trường

3082

9

90



Perchloryl fluoride

3083

6.1+05

265



Chất rắn ăn mòn, oxy hóa

3084

8+05

855



Chất rắn ăn mòn, oxy hóa

3084

8+05

85



Chất rắn ăn mòn, oxy hóa

3085

5.1+8

58



Chất rắn độc, oxy hóa

3086

6.1+05

665



Chất rắn độc, oxy hóa

3086

6.1+05

65



Chất rắn độc, oxy hóa

3087

5.1+6.1

56



Chất rắn có thể tự cháy, chất hữu cơ

3088

4.2

40



Kim loại dạng bột, dễ cháy

3089

4.1

40



1-Methoxy-2-propanol

3092

3

30



Chất ăn mòn dạng lỏng, oxy hóa

3093

8+05

95



Chất ăn mòn dạng lỏng, oxy hóa

3093

8+05

85



Chất ăn mòn dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

3094

8+4.3

823



Chất rắn ăn mòn, tự cháy

3095

8+4.2

84



Chất rắn ăn mòn, tự cháy

3095

9+4.2

884



Chất rắn ăn mòn, kết hợp được với nước

3096

8+4.3

842



Chất hữu cơ peroxide, loại F, dạng lỏng

3109

5.2+(8)

539



Chất hữu cơ peroxide, loại F, chất rắn

3110

5.2

539



Chất hữu cơ peroxide, loại F, dạng lỏng, khống chế nhiệt độ

3119

5.2

539



Chất hữu cơ peroxide, loại F, dạng rắn, khống chế nhiệt độ

3120

5.2

539



Chất độc dạng lỏng, oxy hóa

3122

6.1+05

65



Chất độc dạng lỏng, oxy hóa

3122

6.1+05

665



Chất độc dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

3123

6.1+4.3

623



Chất độc dạng rắn, tự cháy

3124

6.1+4.2

664



Chất độc dạng rắn, tự cháy

3124

6.1+4.2

64



Chất độc dạng rắn, có thể kết hợp với nước

3125

6.1+4.3

642



Chất rắn tự cháy, ăn mòn, chất hữu cơ

3126

4.2+9

48



Chất rắn tự cháy, độc, chất hữu cơ

3128

4.2+6.1

46



Chất ăn mòn dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

3129

4.3+8

382



Chất ăn mòn dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

3129

4.3+8

X382



Chất độc dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

3130

4.3+6.1

X362



Chất độc dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

3130

4.3+6.1

362



Chất rắn ăn mòn, có thể kết hợp với nước

3131

4.3+8

482



Chất độc dạng rắn, có thể kết hợp với nước

3134

4.3+6.1

462



Trifluoromethane làm lạnh dạng lỏng

3136

2

22



Ethylene, acetylene và propylene hỗn hợp làm lạnh dạng lỏng

3138

3

223



Alkaloids hoặc alcaloid muối dạng lỏng

3140

6.1

60



Alkaloids hoặc alcaloid muối dạng lỏng

3140

6.1

66



Antimony hợp chất, chất vô cơ, dạng lỏng

3141

6.1

60



Disinfectant dạng lỏng, độc

3142

6.1

66



Disinfectant dạng lỏng, độc

3142

6.1

60



Thuốc nhuộm dạng rắn, độc

3143

6.1

66



Thuốc nhuộm dạng rắn, độc

3143

6.1

60



Thuốc nhuộm dạng rắn, độc

3143

6.1

66



Nicotine hợp chất hoặc chất điều chế nicotine dạng lỏng

3144

6.1

66



Nicotine hợp chất hoặc chất điều chế nicotine dạng lỏng

3144

6.1

60



Alkylphenols dạng lỏng

3145

8

88



Alkylphenols dạng lỏng

3145

8

80



Hợp chất organotin dạng rắn

3146

6.1

60



Hợp chất organotin dạng rắn

3146

6.1

66



Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian dạng rắn, ăn mòn

3147

8

80



Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian dạng rắn, ăn mòn

3147

8

88



Chất lỏng có thể kết hợp với nước

3148

4.3

X323



Chất lỏng có thể kết hợp với nước

3148

4.3

323



Hydrogen peroxide và peroxyacetic acid hỗn hợp, được làm ổn định

3149

5.1+8

58



Polyhalogenated biphenyls dạng lỏng

3151

9

90



Polyhalogenated terphenyls dạng lỏng

3151

9

90



Polyhalogenated biphenyls dạng rắn

3152

9

90



Polyhalogenated terphenyls dạng rắn

3152

9

90



Perfluoromethylvinyl ether

3153

3

23



Perfluoroethylvinyl ether

3154

3

23



Pentachlorophenol

3155

6.1

60



Khí nén oxy hóa

3156

2+05

25



Khí lỏng oxy hóa

3157

2+05

25



Khí làm lạnh dạng lỏng

3158

2

22



1,1,1,2-Tetrafluoroethane (R 134a)

3159

2

20



Khí làm lỏng, độc, dễ cháy

3160

6.1+3

263



Khí làm lỏng, dễ cháy

3161

3

23



Khí làm lỏng, độc

3162

6.1

26



Khí làm lỏng

3163

2

20



Nhôm luyện hoặc tái luyện

3170

4.3

423



Chất độc chiết xuất từ sản phẩm sống

3172

6.1

66



Chất độc chiết xuất từ sản phẩm sống

3172

6.1

60



Titanium disulphide

3174

4.2

40



Chất rắn chứa chất lỏng dễ cháy

3175

4.1

40



Chất rắn dễ cháy, nấu chảy

3176

4.1

44



Chất rắn dễ cháy, chất vô cơ

3178

4.1

40



Chất rắn dễ cháy, độc, chất vô cơ

3179

4.1+6.1

46



Chất rắn dễ cháy, ăn mòn, chất vô cơ

3180

4.1+8

48



Muối kim loại của hợp chất hữu cơ, dễ cháy

3181

4.1

40



Metal hydrides, dễ cháy

3182

4.1

40



Chất lỏng tự cháy, chất hữu cơ

3183

4.2

30



Chất lỏng tự cháy, độc, chất hữu cơ

3184

4.2+6.1

36



Chất lỏng tự cháy, ăn mòn, chất hữu cơ

3185

4.2+8

38



Chất lỏng tự cháy, chất vô cơ

3186

4.2

30



Chất lỏng tự cháy, độc, chất vô cơ

3187

4.2+6.1

36



Chất lỏng tự cháy, ăn mòn, chất vô cơ

3188

4.2+9

38



Kim loại dạng bột, tự cháy

3189

4.2

40



Chất rắn tự cháy, chất vô cơ

3190

4.2

40



Chất rắn tự cháy, độc, chất vô cơ

3191

4.2+6.1

46



Chất rắn tự cháy, ăn mòn, chất vô cơ

3192

4.2+8

48



Pyrophoric dạng lỏng, chất vô cơ

3194

4.2

333



Pyrophoric organometallic hợp chất, có thể kết hợp với nước

3203

4.2+4.3

X333



Cồn có chứa kim loại kiềm trong lòng đất

3205

4.2

40



Cồn kim loại kiềm

3206

4.2+8

48



Hợp chất organometallic hoặc dung dịch hoặc chất phân tán, kết hợp được với nước, dễ cháy

3207

4.3+3

X323



Hợp chất organometallic hoặc dung dịch hoặc chất phân tán, kết hợp được với nước, dễ cháy

3207

4.3+3

323



Các chất kim loại có thể kết hợp với nước, tự cháy

3209

4.3+4.2

423



Chlorates, chất vô cơ, dung dịch

3210

5.1

50



Perchloras, chất vô cơ, dung dịch

3211

5.1

50



Hypochlorites, chất vô cơ

3212

5.1

50



Bromates, chất vô cơ, dung dịch, n.o.s

3213

5.1

50



Permanganates, chất vô cơ, dung dịch

3214

5.1

50



Persulphates, chất vô cơ

3215

5.1

50



Persulphates, chất vô cơ, dung dịch

3216

5.1

50



Nitrates, chất vô cơ, dung dịch

3218

5.1

50



Nitrites, chất vô cơ, dung dịch

3219

5.1

50



Pentafluoroethane (R 125)

3220

2

20



Chất rắn chứa chất độc dạng lỏng

3243

6.1

60



Chất rắn chứa chất ăn mòn dạng lỏng

3244

8

80



Methanesulphonyl chloride

3246

6.1+8

668



Natri peroxoborate, anhydrous

3247

5.1

50



Thuốc dạng lỏng, dễ cháy, độc

3248

3+6.1

336



Thuốc dạng lỏng, dễ cháy, độc

3248

3+6.1

36



Thuốc dạng rắn, độc

3249

6.1

60



Chloroacetic aicd dạng chảy

3250

6.1+8

68



Difluoromethane

3252

3

23



Disodium trioxosilicate

3253

8

80



Chất lỏng nhiệt độ cao, dễ cháy

3256

3

30



Chất lỏng nhiệt độ cao, dễ cháy

3257

9

99



Chất rắn nhiệt độ cao, dễ cháy

3258

9

99



Amines hoặc polyamines dạng rắn, ăn mòn

3259

8

88



Amines hoặc polyamines dạng rắn, ăn mòn

3259

8

80



Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ

3260

8

88



Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ

3260

8

80



Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ

3261

8

80



Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ

3261

8

88



Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ

3262

8

88



Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ

3262

8

80



Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ

3263

8

88



Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ

3263

8

80



Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ

3264

8

88



Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ

3264

8

80



Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ

3265

8

88



Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ

3265

8

80



Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ

3266

8

80



Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ

3266

8

88



Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ

3267

8

80



Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ

3267

8

88



Ethers

3271

3

30



Ethers

3271

3

33



Esters

3272

3

33



Esters

3272

3

30



Nitriles dễ cháy, độc

3273

3+6.1

336



Alcoholates dung dịch

3274

3+9

338



Nitriles độc, dễ cháy

3275

6.1+3

663



Nitriles độc, dễ cháy

3275

6.1+3

63



Nitriles độc

3276

6.1

66



Nitriles độc

3276

6.1

60



Chloroformates độc, ăn mòn

3277

6.1+8

68



Hợp chất organophosphorus, độc

3278

6.1

66



Hợp chất organophosphorus, độc

3278

6.1

60



Hợp chất organophosphorus, độc, dễ cháy

3279

6.1+3

663



Hợp chất organophosphorus, độc, dễ cháy

3279

6.1+3

63



Hợp chất organophosphorus, độc, dễ cháy

3279

6.1+3

663



Hợp chất organoarsenic

3280

6.1

66



Hợp chất organoarsenic

3280

6.1

60



Metal carbonyls

3281

6.1

60



Metal carbonyls

3281

6.1

66



Hợp chất organometallic, độc

3282

6.1

60



Hợp chất organometallic, độc

3282

6.1

66



Selenium hợp chất

3283

6.1

60



Selenium hợp chất

3283

6.1

66



Tellurium hợp chất

3284

6.1

60



Vanadium hợp chất

3285

6.1

60



Chất lỏng dễ cháy, độc, ăn mòn

3286

3+6.1+8

368



Chất lỏng độc, chất vô cơ

3287

6.1

60



Chất lỏng độc, chất vô cơ

3287

6.1

66



Chất rắn độc, chất vô cơ

3288

6.1

66



Chất rắn độc, chất vô cơ

3288

6.1

60



Chất lỏng độc, ăn mòn, chất vô cơ

3289

6.1+9

68



Chất lỏng độc, ăn mòn, chất vô cơ

3289

6.1+8

668



Chất rắn độc, ăn mòn, chất vô cơ

3290

6.1+8

668



Chất rắn độc, ăn mòn, chất vô cơ

3290

6.1+8

68



Chất thải bệnh viện

3291

6.2

606



Hydrazine dung dịch

3293

6.1

60



Hydrogen cyanide dung dịch trong cồn

3294

6.1+3

663



Hydrocarbons dạng lỏng

3295

3

33



Hydrocarbons dạng lỏng

3295

3

30



Heptafluoropropane (R 227)

3296

2

20



Ethylene oxide và chlorotetrafluoroethane hỗn hợp

3297

2

20



Ethylene oxide và pentafluoroethane hỗn hợp

3298

2

20



Ethylene oxide và tetrafluoroethane hỗn hợp

3299

2

20



Ethylene oxide và carbon dioxide hỗn hợp với hơn 87% ethylene oxide

3300

6.1+3

263



Chất lỏng ăn mòn, tự cháy

3301

9+4.2

884



Chất lỏng ăn mòn, tự cháy

3301

8+4.2

84



2-Dimethylaminoethyl acrylate

3302

6.1

60



Khí nén độc, oxy hóa

3303

6.1+05

265



Khí nén độc, ăn mòn

3304

6.1+8

268



Khí nén độc, dễ cháy, ăn mòn

3305

6.1+3+9

263



Khí nén độc, oxy hóa, ăn mòn

3306

6.1+05+8

265



Khí lỏng độc, oxy hóa

3307

6.1+05

265



Khí lỏng chất độc, ăn mòn

3308

6.1+8

268



Khí lỏng chất độc, dễ cháy, ăn mòn

3309

6.1+3+8

263



Khí lỏng độc, oxy hóa, ăn mòn

3310

6.1+05+9

265



Khí làm lạnh dạng lỏng, oxy hóa

3311

2+05

225



Khí làm lạnh dạng lỏng, dễ cháy

3312

3

223



Chất hữu cơ pigments, tự cháy

3313

4.2

40



Hợp chất nhựa

3314

-

90



Ammonia dung dịch với hơn 50% ammonia

3318

6.1+8

268



Natri borohydride và natri hydroxide dung dịch với không hơn 12% natri borohydride và không hơn 40% natri hydroxide, theo khối lượng

3320

8

80



Mercaptans dạng lỏng, dễ cháy hoặc mercaptan hỗn hợp, dạng lỏng, dễ cháy

3336

3

33



Mercaptans dạng lỏng, dễ cháy hoặc mercaptan hỗn hợp, dạng lỏng, dễ cháy

3336

3

30



Khí làm lạnh R 404A

3337

2

20



Khí làm lạnh R 407A

3338

2

20



Khí làm lạnh R 407B

3339

2

20



Khí làm lạnh R 407C

3340

2

20



Thiourea dioxide

3341

4.2

40



Xanthates

3342

4.2

40



Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid rắn, độc

3345

6.1

66



Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid rắn, độc

3345

6.1

60



Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, dễ cháy, độc

3346

3+6.1

336



Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, dễ cháy, độc

3347

6.1+3

663



Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, dễ cháy, độc

3347

6.1+3

63



Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, độc

3348

6.1

60



Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, độc

3348

6.1

66



Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng rắn, độc

3349

6.1

60



Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng rắn, độc

3349

6.1

66



Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, dễ cháy, độc

3350

3+6.1

356



Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc, dễ cháy

3351

6.1+3

63



Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc, dễ cháy

3351

6.1+3

663



Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc

3352

6.1

66



Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc

3352

6.1

60



Khí trừ sâu, dễ cháy

3354

3

23



Khí trừ sâu, độc, dễ cháy

3355

6.1+3

263



Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, độc, dễ cháy

3615

6.1+3

663



1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương