Phụ lục II bảng giá các loại xe máy dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn



tải về 1.04 Mb.
trang2/4
Chuyển đổi dữ liệu04.08.2016
Kích1.04 Mb.
1   2   3   4

5 - HÃNG KAWASAKI

1

KAWASAKI

Nhập Khẩu

75 000

2

KAWASAKI-Z1000

Nhập Khẩu

320 000

6 - HÃNG KEWAY

1

KEEWAY 150

Nhập Khẩu

50 000

7 - HÃNG KYMCO

1

CANDY 110

Việt Nam

19 950

2

CANDY 4U

Việt Nam

21 500

3

CANDY 50

Việt Nam

17 000

4

CANDY MMC

Việt Nam

17 500

5

CANDY Deluxe MMC

Việt Nam

17 500

6

DACE 110 (phanh đĩa)

Việt Nam

13 700

7

DACE 110 (phanh cơ)

Việt Nam

12 700

8

LIKE

Việt Nam

37 000

9

JOCKEY 125, phanh đĩa

Việt Nam

21 200

10

JOCKEY SR 125, phanh đĩa

Việt Nam

21 200

11

JOCKEY SR 125 H, phanh cơ

Việt Nam

20 200

12

JOCKEY (phanh đĩa)

Việt Nam

28 500

13

JOCKEY (phanh cơ)

Việt Nam

26 500

14

JOCKEY Deluxe 125

Việt Nam

29 400

15

JOCKEY Fi125-VC25, phanh đĩa

Việt Nam

26 200

16

JOCKEY Fi125-VC25, phanh cơ

Việt Nam

25 200

17

JOCKEY CK125-SD25, phanh đĩa

Việt Nam

21 200

18

JOCKEY CK125-SD25, phanh cơ

Việt Nam

20 200

19

HALIM BEST (WAVE)

Việt Nam

8 000

20

HALIM DREAM

Việt Nam

7 800

21

SOLONA 125

Việt Nam

50 500

22

SOLONA 150

Việt Nam

52 500

23

SOLONA 165

Việt Nam

52 500

24

VIVIO 125

Việt Nam

23 000

25

ZING

Việt Nam

51 500

26

XO

Việt Nam

23 000

27

LIKE 125cc Fi (Phanh đĩa)

Việt Nam

33 200

28

LIKE ALA5

Việt Nam

29.200

8 - HÃNG PIAGIO

1

VESPA S 125

Việt Nam

67 500

2

VESPA S 150

Việt Nam

79 500

3

VESPA S 125-111

Việt Nam

67 500

4

VESPA S 150-211

Việt Nam

79 500

5

VESPA S 125ie

Việt Nam

69 500

6

VESPA S 150ie

Việt Nam

80 000

7

VESPA LX 125 MY

Việt Nam

64 700

8

VESPA LX 150 MY

Việt Nam

78 000

9

VESPA LX 125

Việt Nam

60 000

10

VESPA LX 150

Việt Nam

74 500

11

VESPA LX 125-110

Việt Nam

64 700

12

VESPA LX 150-210

Việt Nam

78 000

13

VESPA LX 125ie

Việt Nam

66 700

14

VESPA LX 150ie

Việt Nam

80 200

15

LIBERTY 125 i.e-100

Việt Nam

56 800

16

LIBERTY 150 i.e-200

Việt Nam

70 700

17

LIBERTY 125 i.e

Việt Nam

54 000

18

ZIP

Việt Nam

27 900

19

VESPA GTS 125 SUPER i.e

Nhập Khẩu

131 400

20

VESPA LXV 125 i.e

Nhập Khẩu

117 000

21

LX 125

Nhập Khẩu

111 000

22

LX 150

Nhập Khẩu

127 000

23

ZIP

Nhập Khẩu

35 000

24

LIBERTY 125

Nhập Khẩu

85 000

25

LIBERTY RST

Nhập Khẩu

87 500

26

BEVERLY 125

Nhập Khẩu

143 000

27

FLY 125

Nhập Khẩu

51 000

28

PX125

Nhập Khẩu

122 800

9 - HÃNG SUZUKI

1

AMITY

Việt Nam

24 000

2

X-BIKE 125 (vành nan)

Việt Nam

21 500

3

X-BIKE 125 (vành đúc)

Việt Nam

22 900

4

HAYATE 125 (vành đúc)

Việt Nam

24 500

5

HAYATE 125 (vành nan hoa)

Việt Nam

21 800

6

HAYATE SS (phiên bản thường)

Việt Nam

26 400

7

HAYATE SS (phiên bản đặc biệt)

Việt Nam

26 900

8

SKYDRIVER 125

Việt Nam

24 500

9

SHOGUN

Việt Nam

16 500

10

SHOGUN - R 125

Việt Nam

22 500

11

SMASH phanh cơ

Việt Nam

15 000

12

SMASH Phanh đĩa

Việt Nam

15 700

13

SMASH Revo SP

Việt Nam

15 000

14

SMASH Revo SP vành đúc

Việt Nam

17 400

15

SMASH REVO (thắng đĩa)

Việt Nam

15 800

16

SMASH REVO (thắng đùm)

Việt Nam

14 800

17

SMASH REVO (vành đúc)

Việt Nam

17 200

18

SUZUKI Satria RU 120

Nhập Khẩu

42 000

19

SUZUKI Classic

Nhập Khẩu

246 000

20

SUZUKI GSR600

Nhập Khẩu

269 000

21

SUZUKI Hayabusa

Nhập Khẩu

323 000

22

SUZUKI dung tích 1300cc

Nhập Khẩu

348 000

23

SUZUKI Intruder (model VZR1800)

Nhập Khẩu

492 000

24

SUZUKI 1300B-King

Nhập Khẩu

584 000

25

SUZUKI ADDRESS Z125

Nhập Khẩu

41 000

26

SUZUKI SIXTEEN150 (UX150)

Nhập Khẩu

90 000

10 - HÃNG SYM

1

AMIGO II (SA1)

Việt Nam

8 800

2

ANGEL +EZ110R-VDB

Việt Nam

12 000

3

ANGEL EZ (VDA-Thắng đĩa)

Việt Nam

13 700

4

ANGEL EZ (VDB-Thắng đùm)

Việt Nam

12 700

5

ANGEL II

Việt Nam

11 400

6

ANGEL II (Thắng đĩa-VAG)

Việt Nam

11 900

7

ANGEL II (Thắng đùm VAD)

Việt Nam

11 400

8

ANGEL-X (VA8)

Việt Nam

11 800

9

ANGELA phanh cơ

Việt Nam

15 400

10

ANGELA phanh đĩa

Việt Nam

16 800

11

ANGELA- VCB

Việt Nam

15 900

12

ANGEL VCA

Việt Nam

15 900

13

ANGELA

Việt Nam

15 400

14

ATTILA (Thắng đĩa-M9T)

Việt Nam

23 500

15

ATTILA (Thắng đùm-M9B)

Việt Nam

21 500

16

ELIZABETH EFI

Việt Nam

36 000

17

ELIZABETH phanh đĩa

Việt Nam

31 000

18

ELIZABETH phanh cơ

Việt Nam

29 000

19

ATTILA ELIZABETH (Thắng đĩa - VTB)

Việt Nam

30 000

20

ATTILA ELIZABETH (Thắng đĩa)

Việt Nam

30 000

21

ATTILA ELIZABETH (Thắng đùm - VTC)

Việt Nam

28 000

22

ATTILA ELIZABETH (Thắng đùm - VTE)

Việt Nam

28 000

23

ATTILA ELIZBETH (Thắng đĩa - VT5)

Việt Nam

29 500

24

ATTILA ELIZBETH (Thắng đùm - VT6)

Việt Nam

27 500

25

ATTILA ELIZBETH EFI-VUA

Việt Nam

33 500

26

ATTILA ELIZBETH EFI-VUB

Việt Nam

35 000

27

ATTILA VICTORIA (thắng đĩa -M9P)

Việt Nam

27 000

28

ATTILA VICTORIA (thắng đùm -M9R)

Việt Nam

25 000

29

ATTILA VICTORIA (Thắng đĩa - VT1)

Việt Nam

22 500

30

ATTILA VICTORIA (Thắng đĩa - VT3)

Việt Nam

27 500

31

ATTILA VICTORIA (THẮNG đùm - VT4)

Việt Nam

25 500

32

ATTILA VICTORIA (Thắng đĩa - VT7)

Việt Nam

23 000

33

ATTILA VICTORIA (Thắng đĩa - VT8)

Việt Nam

22 500

34

ATTILA VICTORIA (Thắng đĩa - VTA)

Việt Nam

26 000

35

ATTILA VICTORIA (Thắng đùm - VT2)

Việt Nam

20 500

36

ATTILA VICTORIA (Thắng đùm - VT9)

Việt Nam

20 500

37

VICTORIA phanh đĩa

Việt Nam

26 000

38

VICTORIA phanh cơ

Việt Nam

24 000

39

ATTILA VICTORIA-VTH

Việt Nam

26 000

40

ATTILA VICTORIA-VTJ

Việt Nam

23 000

41

ATTILA VICTORIA-VTG

Việt Nam

24 500

42

BOSS

Việt Nam

9 000

43

ELEGANT (SA6)

Việt Nam

10 500

44

ELEGANT (SAC)

Việt Nam

9 800

45

ELEGANT

Việt Nam

10 600

46

ELEGANT II phanh cơ

Việt Nam

11 200

47

ELEGANT II SAF

Việt Nam

10 200

48

ENJOY 125-KAD




15 900

49

ENJOY 125

Việt Nam

18 900

50

EXCEL 150cc (H5K)

Việt Nam

32 000

51

EXCEL II - VSE (Đồng hồ điện tử)

Việt Nam

36 500

52

EXCEL II (VS1)

Việt Nam

35 000

53

EXCEL II (VS5)

Việt Nam

36 000

54

GALAXY

Việt Nam

8 700

55

MAGIC 110 (VAA)

Việt Nam

12 400

56

MAGIC 110R (VA9)

Việt Nam

13 500

57

MAGIC 110RR (VA1)

Việt Nam

14 400

58

NEW MOTO STAR

Việt Nam

13 000

59

JOYRIDE 110

Việt Nam

30 500

60

JOYRIDE phun xăng điện tử (EFI)

Việt Nam

31 000

61

JOYRIDE-VWA

Việt Nam

28 000

62

JOYRIDE-VWB

Việt Nam

26 000

63

JOYRIDE-VWE

Việt Nam

29 500

64

JOYRIDE- VWD

Việt Nam

29 000

65

RS II

Việt Nam

8 200

66

RS110 (RS1)

Việt Nam

9 600

67

SALUT (SA2)

Việt Nam

9 200

68

SANDA BOSS

Việt Nam

9 000

69

SHARK 125

Việt Nam

47 000

70

SHARK-170 VVC

Việt Nam

60 000

71

SHARK-VVB

Việt Nam

44 000

72

WOLK-VL1 125

Việt Nam

16 000

73

WOLK 125

Việt Nam

16 000

74

SYMPHONY 125

Nhập Khẩu

42 000

75

ELEGANT S- SAS

Việt Nam

11 500

76

ELEGANT SR-SAR

Việt Nam

12 500

77

ANGEL+EZSR - VDD

Việt Nam

14 000

78

ANGEL+EZSR - VDE

Việt Nam

13 000

: 3cms -> upload -> stc -> File -> sotc
sotc -> Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn
File -> Ubnd tỉnh bình phưỚc sở TÀi chính số: 2171 /bc-stc
File -> Hướng dẫn việc công khai tài chính đối với các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân
File -> Thủ tục thanh lý tài sản; mã số hồ sơ: t-bpc- 202148-tt a Trình tự thực hiện
File -> BỘ TÀi chính —— Số: 146 /2011/tt-btc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
File -> Số: 54/2006/tt-btc độc lập Tự do Hạnh phúc Hà Nội, ngày 19 tháng 06 năm 2006
File -> Ubnd tØnh Qu¶ng b×nh Së Tµi chÝnh
File -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam sở TÀi chính độc lập – Tự do – Hạnh phúc
File -> Nghị ĐỊNH: Điều 1
File -> LỊch công táC


1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương