PHỤ LỤc ia : BẢng chi tiết thống kê SỬ DỤng đẤt và CÁc chỉ tiêu bang I



tải về 4.66 Mb.
trang16/41
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích4.66 Mb.
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   41

Bảng II.C.2: Tổng hợp khối lượng và khái toán kinh phí quy hoạch cấp nước.

Tên hạng mục

Đơn vị

Tổng khối lượng

Đơn giá (đ)

Thành tiền (Tr..đ)




Đường ống

Ø 300

m

3.351

1.800.000

6.032




Ø 250

 

1.040

1.8000.00

1.872




Ø 200

m

10.394

1.200.000

12.473




Ø 150

m

6.667

850.000

5.667




Ø 125

 

137

700.000

96




Ø100

m

16.635

700.000

11.645




Ø80

 

1.144

500.000

572




 

Bể nước

m3/ng.đ

540

1.300.000

702




Nhà máy nước

m3/ng.đ

15.750

4.000.000

55.400.000




Phụ tùng 30% kinh phí ống

 

 

11.506.785




Tổng

113.565.000




Tính toán chi phí từng giai đoạn cấp nước

Tên hạng mục

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Giai đoạn 1

Thành tiền (Tr.đ)

Giai đoạn 2

Thành tiền (Tr.đ)

Giai đoạn 3

Thành tiền (Tr.đ)

Tổng khối lượng

Tổng kinh phí (Tr.đ)

Đường ống

Ø 300

m

1.800.000

0

0

1.528

2.750

1.823

3.282

3.351

6.032

Ø 250

m

1.800.000

693

1.000

347

624

0

0

1.040

1.872

Ø 200

m

1.200.000

1.086

1.000

5.274

6.328

4.034

4.841

10.394

12.473

Ø 150

m

850.000

1.457

1.000

2.285

1.942

2.925

2.487

6.667

5.667

Ø 125

m

700.000

0

0

0

0

137

96

137

96

Ø100

m

700.000

2.300

2.000

6.079

4.255

8.256

5.779

16.635

11.645

Ø80

m

500.000

0

0

494

247

650

325

1.144

572

 

Bể nước

m3

1.300.000

120

0

100

130

320

416

540

702

Nhà máy nước

m3/ng.đ

4.000.000

1.483

5.933

6.000

28.267

7.200

28.800

15.750

63.000

Phụ tùng 30% kinh phí ống

 

3.447

 

13.363

3.000

13.808

 

30.617

Tổng

 

14.935

 

57.906

15.000

59.834

 

132.675
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   41


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương