PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang6/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   67

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

320

141

307c

dl-alpha-Tocopherol

dl-alpha-Tocopherol

Chất chống oxy hóa

182

142

968

Erythritol

Erythritol

Chất điều vị, chất giữ ẩm, chất tạo ngọt

313

143

127

Erythrosin

Erythrosine

Phẩm màu

106

144

476

Este của acid ricioleic với polyglycerol

Polyglycerol esters of interesterified ricioleic acid

Chất nhũ hóa

245

145

477

Este của acid béo với propylen glycol

Propylene glycol esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

245

146

472c

Este của glycerol với acid citric và acid béo

Citric and fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

238

147

472e

Este của glycerol với acid diacetyl tactaric và acid béo

Diacetyl tartaric and Fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

239

148

472b

Este của glycerol với acid lactic và các acid béo

Lactic and fatty acid esters of Glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

238

149

472d

Este của mono và diglycrid của acid béo với acid tartaric

Tartaric acid esters of mono- and diglycerides of fatty acid

Chất Nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

239

150

475

Este của polyglycerol với acid béo

Polyglycerol esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

244

151

473

Este của sucrose với các axít béo

Sucrose Esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

242

152

160f

Este methyl (hoặc Etyl) của acid Beta-Apo-8'-Carotenic

Beta-Apo-8'-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester

Phẩm màu

130

153

637

Ethyl maltol

Ethyl maltol

Chất điều vị

278

154

462

Ethyl xenlulose

Ethyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất làm bóng, chất làm dầy

233

155

467

Ethylhydroxyethyl cellulose

Ethylhydroxyethyl cellulose

Chất Nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

235

156

214

Etyl pra-Hydroxybenzoat

Etyl pra-Hydroxybenzoate

Chất bảo quản

159

157

143

Fast green FCF

Fast Green FCF

Phẩm màu

119

158

458

Gama-Cyclodextrin,

Cyclodextrin, gama-

Chất làm dầy, chất ổn định

231

159

575

Glucono delta-Lacton

Glucono Delta-Lactone

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

270

160

1102

Glucose oxydase

Glucose oxydase

Enzym, chất chống oxy hóa

315

161

422

Glycerol

Glycerol

Chất làm dầy,chất giữ ẩm

224

162

445(iii)

Glycerol esters của nhựa cây

Glycerol esters of wood resin

Chất nhũ hóa, chất ổn định

230

163

414

Gôm arabic

Arabic Gum (Acacia Gum)

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

220

164

427

Gôm cassia

Cassia Gum

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy

225

165

410

Gôm đậu carob

Carob bean Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

218

166

412

Gôm gua

Guar Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

219

167

416

Gôm karaya

Karaya Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

222

168

417

Gôm tara

Tara Gum

Chất làm dầy, chất tạo gel, chất ổn định

222

169

418

Gôm tellan

Gellan Gum

Chất làm dầy, chất ổn định

222

170

413

Gôm tragacanth

Tragacanth Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

220

171

415

Gôm xanthan

Xanthan Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định

221

172

239

Hexamethylen tetramin

Hexamethylene tetramine

Chất bảo quản

166

173

464

Hydroxylpropyl methyl xenlulose

Hydroxylpropyl methyl cellulose

Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

234

174

463

Hydroxylpropyl xenlulose

Hydroxylpropyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định

233

175

1442

Hydroxypropyl Distarch Phosphat

Hydroxypropyl Distarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

325

176

1440

Hydroxypropyl Starch

Hydroxypropyl Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

325

177

132

Indigotin (Indigocarmin)

Indigotine

Phẩm màu

110

178

953

Isomalt

Isomalt

Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, chất độn, chất làm bóng

296

179

384

Isopropyl citrat

Isopropyl citrates

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản

210

180

632

Kali 5'-inosinat

Potassium 5'-inosinate

Chất điều vị

277

181

261(i)

Kali acetat

Potassium acetate

Chất điều chỉnh độ acid

170

182

261

Kali acetat (các muối)

Potassium acetates

Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định

170

183

357

Kali adipat

Potassium adipate

Chất điều chỉnh độ acid

209

184

402

Kali alginat

Potassium Alginate

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

214

185

303

Kali ascorbat

Potassium Ascorbate

Chất chống oxy hóa

178

186

212

Kali benzoat

Potassium Benzoate

Chất bảo quản

155

187

228

Kali bisulfit

Potassium Bisulphite

Chất bảo quản, chất chống đông vón

161

188

501(i)

Kali carbonat

Potassium carbonate

Chất ổn định, chất chống oxy hóa

252

189

508

Kali clorid

Potassium Chloride

Chất ổn định, chất điều vị, chất tạo gel, chất làm dầy

256

190

261(ii)

Kali diacetat

Potassium diacetate

Chất điều chỉnh độ acid

170

191

332(i)

Kali dihydro citrat

Potassium Dihydrogen Citrate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại

197

192

536

Kali ferrocyanid

Potassium Ferrocyanide

Chất chống đông vón

264

193

577

Kali gluconat

Potassium Gluconate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định

271

194

525

Kali hydroxyd

Potassium Hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

261

195

351(i)

Kali hyrdro malat

Potassium hyrdrogen malate

Chất điều chỉnh độ acid

174

196

501(ii)

Kali hyrogen carbonate

Potassium hyrogen carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

253

197

326

Kali lactat

Potassium Lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa

171

198

351(ii)

Kali malat

Potassium malate

Chất điều chỉnh độ acid

174

199

224

Kali metabisulfit

Potassium Metabisulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột,

161

200

337

Kali natri tartrat

Potassium sodium L(+)-Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

200

201

555

Kali nhôm silicat

Potassium aluminium silicate

Chất chống đông vón

268

202

252

Kali nitrat

Potassium nitrate

Chất giữ mầu, chất bảo quản

168

203

250

Kali nitrit

Postasium nitrite

Chất bảo quản

168

204

452(ii)

Kali polyphosphat

Potassium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

205

283

Kali propionat

Potassium propionate

Chất bảo quản

173

206

954(iii)

Kali saccharin

Potassium saccharin

Chất tạo ngọt

296

207

560

Kali silicat

Potassium silicate

Chất chống đông vón

269

208

202

Kali sorbat

Potassium Sorbate

Chất bảo quản

150

209

515(i)

Kali sulfat

Potassium Sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

259

210

225

Kali sulfit

Potassium Sulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

161

211

942

Khí nitơ oxyd

Nitrous oxyde

Chất khí đẩy, chất chống oxy hóa, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất khí đẩy

286

212

925

Khí clor

Chlorine

Chất xử lý bột

285

213

926

Khí clor dioxyd

Chlorine dioxyde

Chất xử lý bột

285

214

941

Khí nitơ

Nitrogen

Chất khí đẩy, chất khí bao gói, chất khí đẩy

286

215

944

Khí propan

Propane

Chất khí đẩy

287

216

966

Lactitol

Lactitol

Chất nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dầy

312

217

243

Lauric argrinatethyleste

lauric argrinateethylester

Chất bảo quản

167

218

322(i)

Lecitin

Lecithin

Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa

191

219

1104

Lipase

Lipases

Chất ổn định

315

220

161b(i)

Lutein from tagets erecta

Lutein from tagets erecta

Phẩm màu

141

221

160d(ii)

Lycopen chiết xuất từ cà chua

Lycopenes extract from tomato

Phẩm màu

141

222

160d(i)

Lycopen tổng hợp

Lycopenes, synthetic

Phẩm màu

141

223

160d(iii)

Lycopen, Blakeslea trispora

Lycopene, Blakeslea trispora

Phẩm màu

141

224

1105

Lysozym

Lysozyme

Chất bảo quản

315

225

343(ii)

Magesi hydro phosphat

Magesium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

226

504(i)

Magnesi carbonat

Magnesium Carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất ổn định màu

255

227

345

Magnesi citrat

Magnesium citrate

Chất điều chỉnh độ acid

209

228

511

Magnesi clorid

Magnesium Chloride

Chất ổn định màu, chất làm rắn chắc, chất ổn định

258

229

625

Magnesi di-L glutamat

Magnesium di-L glutamate

Chất điều vị

274

230

580

Magnesi gluconat

Magnesium gluconate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất ổn định

272

231

504(ii)

Magnesi hydroxy carbonat

Magnesium Hydroxyde Carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất ổn định màu

256

232

528

Magnesi hydroxyd

Magnesium hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định màu

263

233

329

Magnesi lactat, DL-

Magnesium lactate, DL-

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

171

234

553(i)

Magnesi silicat

Magnesium Silicate

Chất chống đông vón

266

235

518

Magnesi sulfat

Magnesium sulfate

Chất làm rắn chắc, chất điều vị

260

236

553(ii)

Magnesi trisilicat

Magnesium Trisilicate

Chống đông vón

266

237

965(i)

Maltitol

Maltitol

Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

312

238

636

Maltol

Maltol

Chất điều vị

278

239

421

Manitol

Mannitol

Chất chống đông vón, chất độn, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

224

240

461

Methyl Cellulose

Methyl Cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

233

241

465

Methyl ethyl xenlulose

Methyl Ethyl Cellulose

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định

234

242

218

methyl pra-Hydroxybenzoat

methyl pra-Hydroxybenzoate

Chất bảo quản

159

243

343(i)

Mono magnesi orthophosphat

Monomagnesium orthophosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

202

244

471

Mono và diglycerid của các acid béo

Mono- and Di-Glycerides of fatty acids

Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất ổn định

237

245

624

Monoamoni glutamat

Monoammonium Glutamate

Chất điều vị

274

246

341(i)

Monocalci orthophosphat

Monocalcium Orthophosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

201

247

622

Monokali glutamat

Monopotassium L-Glutamate

Chất điều vị

274

248

340(i)

Monokali orthophosphat

Potassium dihydrogen phosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại

201

249

336(i)

Monokali tartrat

Monopotassium Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

200

250

621

Mononatri glutamat

Monosodium L-Glutamate

Chất điều vị

273

251

339(i)

Mononatri orthophosphat

Sodium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

201

252

335(i)

Mononatri tartrat

Monosodium Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

200

253

1410

Monostarch phosphat

Monostarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

319

254

962

Muối aspartam-acesulfame

Aspartame-acesulfame salt

Chất tạo ngọt

310

255

470(i)

Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na)

Salts of Myristic, Palmitic and Stearic acids (Ca, Na, K, NH4)

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

236

256

470(ii)

Muối của acid oleic (Ca, Na, K)

Salts of Oleic acid (Ca, Na, K)

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

236

257

1001

Muối và este của cholin

Choline salts and estes

Chất nhũ hóa

313

258

235

Natamycin

Natamycin

Chất bảo quản

165

259

262(i)

Natri acetat

Sodium acetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại

170

260

356

Natri adipat

Sodium adipate

Chất điều chỉnh độ acid

209

261

401

Natri alginat

Sodium alginate

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

213

262

301

Natri ascorbat

Sodium Ascorbate

Chất chống oxy hóa

177

263

211

Natri benzoat

Sodium Benzoate

Chất bảo quản

155

264

466

Natri cacboxymethyl cellulose

Sodium carboxymethyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất giữ ẩm, chất làm rắn chắc, chất tạo gel

234

265

452(iii)

Natri calci polyphosphat

Sodium calcium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

266

500(i)

Natri carbonat

Sodium carbonate

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

250

267

469

Natri carbonxymethyl Cellulose, thủy phân bằng enzym

Sodium carcboxymethyl cellulose, enzymaticaly hyrolysed

Chất ổn định, chất làm dầy

236

268

952(iv)

Natri cyclamat

Sodium cyclamate

Chất tạo ngọt

294

269

331(i)

Natri dihydro citrat

Sodium Dihydrogen Citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm dầy

194

270

350(ii)

Natri DL-malat

Sodium DL-malate

chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm

174

271

316

Natri erythorbat

Sodium erythorbate

Chất chống oxy hóa

185

272

535

Natri ferrocyanid

Sodium Ferrocyanide

Chất chống đông vón

264

273

365

Natri fumarat (các muối)

Sodium fumarates

Chất điều chỉnh độ acid

209

274

576

Natri gluconat

Sodium Gluconate

Chất tạo phức kim loại, chất làm dầy, chất ổn định

271

275

500(ii)

Natri hydro carbonat

Sodium hydrogen carbonate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

251

276

514(ii)

Natri hydro sulfat

Sodium hydrogen sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

259

277

222

Natri hydro sulfit

Sodium Hydrogen Sulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

161

278

524

Natri hydroxyd

Sodium Hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

260

279

350(i)

Natri hyro DL-malat

Sodium hyrogen DL-malate

chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm

174

280

325

Natri lactat

Sodium Lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất độn, chất giữ ẩm, chất làm dầy

171

281

223

Natri metabisulfit

Sodium Metabisulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột,

161

282

541

Natri nhôm phosphat

Sodium Aluminium Phosphate-acidic

Chất điều chỉnh độ acid

264

283

554

Natri nhôm silicat

Sodium Aluminosilicate

Chất chống đông vón

267

284

251

Natri nitrat

Sodium nitrate

Chất giữ mầu, chất bảo quản

168

285

249

Natri nitrit

Sodium nitrite

Chất bảo quản

168

286

232

Natri ortho-phenylphenol

Sodium ortho-Phenylphenol

Chất bảo quản

165

287

452(i)

Natri polyphosphat

Sodium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

288

281

Natri propionat

Sodium Propionate

Chất bảo quản

173

289

101(ii)

Natri Riboflavin 5'-phosphat

Riboflavin 5'-phosphate sodium

Phẩm màu

90

290

954(iv)

Natri saccharin

Sodium saccharin

Chất tạo ngọt

296

291

500(iii)

Natri sesquicarbonat

Sodium sesquicarbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

252

292

201

Natri sorbat

Sodium Sorbate

Chất bảo quản

150

293

481(i)

Natri stearoyl lactylat

Sodium stearoyl lactylate

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

247

294

514(i)

Natri sulfat

Sodium sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

259

295

221

Natri sulfit

Sodium Sulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột,

161

296

539

Natri thiosulphat

Sodium Thiosulphate

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

161

297

961

Neotam

Neotame

Chất điều vị, chất tạo ngọt

307

298

523

Nhôm amoni sulphat

Aluminium Ammonium Sulphate

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định màu, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dầy

260

299

527

Nhôm hydroxyd

Aluminium hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

262

300

522

Nhôm kali sulphat

Aluminium Potassium Sulphate

Chất điều chỉnh độ acid

260

301

322

Nhóm lecithin

Lecithins

Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa

191

302

559

Nhôm silicat

Aluminium Silicate

Chất chống đông vón

269

303

314

Nhựa guaiac

Guaiac Resin

Chất chống oxy hóa

184

304

234

Nisin

Nisin

Chất bảo quản

165

305

473a

Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose

Sucrose oligoesters type I and type II

Chất nhũ hóa, chất ổn định

242

306

231

Ortho-phenylphenol

Ortho-Phenylphenol

Chất bảo quản

165

307

529

Oxyd calci

Calcium oxyde

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

263

308

530

Oxyd Magnesi

Magnesium oxyde

Chất chống đông vón

263

309

172(i)

Oxyd sắt đen

Iron oxyde, Black

Phẩm màu

148

310

172(ii)

Oxyd sắt đỏ

Iron oxyde, Red

Phẩm màu

148

311

172(iii)

Oxyd sắt vàng

Iron oxyde, Yellow

Phẩm màu

148

312

1101(ii)

Papain

Papain

Enzym, chất điều vị

314

313

160c

Parika oleoresin

Parika oleoresin

Phẩm màu

140

314

440

Pectin

Pectins

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy

228

315

451(ii)

Pentakali triphosphat

Pentapotassium triphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

316

451(i)

Pentanatri triphosphat

Pentasodium triphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

317

1413

Phosphated Distarch Phosphat

Phosphated Distarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

321

318

141(i)

Phức clorophyl đồng

Chlorophyll Copper Complex

Phẩm màu

116

319

141(ii)

Phức clorophyl đồng (muối Natri, kali của nó)

Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts

Phẩm màu

116

320

1200

Polydextrose

Polydextroses

Chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

315

321

900a

Polydimethyl siloxan

Polydimethylsiloxane

Chất Chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa

278

322

1521

Polyetylen glycol

Polyethylene Glycol

Chất chống tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày

328

323

436

Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat

Polyoxyethylene (20) sorbitan tristearate

Chất nhũ hóa

225

324

432

Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate

Chất nhũ hóa

225

325

434

Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate

Chất nhũ hóa

225

326

435

Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate

Chất nhũ hóa

225

327

431

Polyoxyethylen (40) stearat

Polyoxyethylene (40) stearate

Chất nhũ hóa

225

328

430

Polyoxyethylen (8) stearat

Polyoxyethylene (8) stearate

Chất nhũ hóa

225

329

433

Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat

Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate

Chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa

225

330

1203

Polyvinyl alcohol

Polyvinyl alcohol

Chất làm bóng, chất làm dầy

316

331

1201

Polyvinylpyrolidon

Polyvinylpyrrolidone

Chất ổn định, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày

316

332

1202

Polyvinylpyrolidon, không tan

Polyvinylpyrolidon, insoluble

Chất ổn định màu, chất ổn định

316

333

124

Ponceau 4R

Ponceau 4R

Phẩm màu

103

334

310

Propyl galat

Gallate, Propyl

Chất chống oxy hóa

183

335

216

Propyl pra-Hydroxybenzoat

Propyl pra-Hydroxybenzoate

Chất bảo quản

161

336

1520

Propylen glycol

Propylene Glycol

Chất làm ẩm

327

337

405

Propylen glycol alginat

Propylene glycol alginate

Chất làm dầy, chất ổn định

214

338

1101(i)

Protease

Protease ( A. orysee var.)

Enzym, chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm bóng

314

339

1204

Pullulan

Pullulan

Chất làm bóng, chất làm dầy

316

340

104

Quinolin

Quinoline Yellow

Phẩm màu

95

341

101(i)

Riboflavin

Riboflavin

Phẩm màu

90

342

101(iii)

Riboflavin từ Bacillus subtilis

Riboflavin from Bacillus subtilis

Phẩm màu

90

343

407a

Rong biển eucheuma đã qua chế biến

Processed eucheuma seaweed

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

217

344

954(i)

Saccharin

Saccharin

Chất tạo ngọt

296

345

902

Sáp candelila

Candelilla Wax

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất khí bao gói, chất làm dày

281

346

903

Sáp carnauba

Carnauba Wax

Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng

282

347

901

Sáp ong

Beeswax

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

280

348

905c(i)

Sáp vi tinh thể

Microcrystalline Wax

Chất làm bóng, chất tạo bọt

284

349

579

Sắt (II) gluconat

Ferrous gluconate

Chất ổn định màu

272

350

585

Sắt (II) lactat

Ferrous lactate

Chất ổn định màu

272

351

381

Sắt amoni citrat

Ferric ammonium citrate

Chất chống đông vón

210

352

904

Shellac

Shellac

Chất làm bóng

283

353

965(ii)

Siro maltitol

Maltitol syrup

Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

312

354

964

Siro polyglycitol

Polyglycitol syrup

Chất tạo ngọt

311

355

420(ii)

Siro sorbitol

Sorbitol Syrup

Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

223

356

493

Sorbitan monolaurat

Sorbitan monolaurate

Chất nhũ hóa

249

357

494

Sorbitan monooleat

Sorbitan monooleate

Chất nhũ hóa

249

358

495

Sorbitan monopalmitat

Sorbitan monopalmitate

Chất nhũ hóa

249

359

491

Sorbitan monostearat

Sorbitan monostearate

Chất nhũ hóa

248

360

492

Sorbitan tristearat

Sorbitan tristearate

Chất nhũ hóa

248

361

420(i)

Sorbitol

Sorbitol

Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

223

362

1420

Starch acetate, Este hóa với Acetic anhydrid

Starch acetate, Esterified with Acetic anhydride

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

323

363

1421

Starch acetate, este hóa vớiVinyl Axetat

Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate

Chất xử lý bột

324

364

1450

Starch Natri Octenyl Succinat

Starch Sodium Octenyl Succinate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

326

365

484

Stearyl citrat

Stearyl citrate

Chất nhũ hóa, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

247

366

960

Steviol glycosid

Steviol glycosides

Chất tạo ngọt

304

367

955

Sucralose

Sucralose

Chất tạo ngọt

299

368

474

Sucroglyxerid

Sucroglycerides

Chất nhũ hóa

243

369

444

Sucrose acetat isobutyrat

Sucrose acetate isobutyrate

Chất nhũ hóa

230

370

220

Sulphua dioxyd

Sulfur Dioxyde

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

161

371

110

Sunset yellow FCF

Sunset Yellow FCF

Phẩm màu

95

372

102

Tartrazin

Tartrazine

Phẩm màu

94

373

319

Tert-Butylhydroquinon (TBHQ)

Tertiary Butylhydroquinone

Chất chống oxy hóa

186

374

450(v)

Tetrakali diphosphat

Tetrapotassium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày

202

375

450(iii)

Tetranatri diphosphat

Tetrasodium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

376

406

Thạch Aga

Agar

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

215

377

957

Thaumatin

Thaumatin

Chất điều vị, chất tạo ngọt

304

379

512

Thiếc clorid

Stannous chloride

Chất Chống oxy hóa, chất ổn định màu

258

380

1401

Tinh bột đã được xử lý bằng acid

Acid-Treated Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dầy

317

381

1402

Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm

Alkaline Treated Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

318

382

1403

Tinh bột đã khử màu

Bleached Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

318

383

1404

Tinh bột xử lý oxy hóa

oxydized Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

318

384

1405

Tinh bột, xử lý bằng enzim

Enzyme-Treated Starches

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

319

385

307b

Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp)

Tocopherol concentrate, mixed

Chất chống oxy hóa

182

386

1518

Triacetin

Triacetin

Chất mang, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm

327

387

380

Triamoni citrat

Triammonium citrate

Chất điều chỉnh độ acid

209

388

333(iii)

Tricalci citrat

Tricalcium Citrates

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

200

389

341(iii)

Tricalci orthophosphat

Tricalcium Orthophosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

201

390

1505

Triethyl citrat

Triethyl citrate

Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại

327

391

332(ii)

Trikali citrat

Tripotassium Citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

198

392

340(iii)

Trikali orthophosphat

Tripotassium Orthophosphate

Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

201

393

343(iii)

Trimagnesi orthophosphat

Trimagnesium Orthophosphates

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

394

331(iii)

Trinatri citrat

Trisodium Citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

196

395

450(ii)

Trinatri diphosphat

Trisodium diphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

202

396

339(iii)

Trinatri orthophosphat

Trisodium Orthophosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

201

397

100(ii)

Turmeric

Turmeric

Phẩm màu

90

398

175

Vàng

Gold

Phẩm màu

150

399

967

Xylitol

Xylitol

Chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

312

400

161h(i)

Zeaxathin tổng hợp

Zeaxathin, synthetic

Phẩm màu

141

1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương