PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang56/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   ...   52   53   54   55   56   57   58   59   ...   67

INS

Tên phụ gia







902

Sáp candelila

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP




04.2.1.2

Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

79

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

3

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

CS087

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

GMP

3

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

GMP

3

05.3

Kẹo cao su

GMP




05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

GMP




07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

GMP

3

13.6

Thực phẩm bổ sung

GMP

3

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

131

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

GMP

108

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

GMP

3













SÁP CARNAUBA

INS

Tên phụ gia







903

Sáp carnauba

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

400




04.1.2

Quả đã xử lý

400




04.2.1.2

Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

400

79

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

5000

3

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

5000

3

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

5000

3

05.3

Kẹo cao su

1200

3

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

4000




07.0

Các loại bánh nướng

GMP

3

13.6

Thực phẩm bổ sung

5000

3

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

131

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

200

108

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

200

3













SHELLAC

INS

Tên phụ gia







904

Shellac

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP




04.2.1.2

Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

79

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

3

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

CS087

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

GMP

3

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

GMP

3

05.3

Kẹo cao su

GMP

3

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

GMP




07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

GMP

3

13.6

Thực phẩm bổ sung

GMP

3

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

GMP

108

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

GMP

3













DẦU KHOÁNG (DÙNG CHO THỰC PHẨM)

INS

Tên phụ gia







905a

Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm)

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

04.1.2.2

Quả khô

5000

CS067

SÁP VI TINH THỂ

INS

Tên phụ gia







905c(i)

Sáp vi tinh thể

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

30000




04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

50




04.2.1.2

Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50




05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

GMP

3

05.3

Kẹo cao su

20000

3













DẦU KHOÁNG, ĐỘ NHỚT CAO

INS

Tên phụ gia







905d

Dầu khoáng, độ nhớt cao

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

04.1.2.2

Quả khô

5000




05.1

Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la kể cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la

2000

3

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

2000

3

05.3

Kẹo cao su

20000




05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

2000

3

06.1

Hạt nguyên, vỡ, kể cả gạo

800

98

07.0

Các loại bánh nướng

3000

125

08.2.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh

950

3

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

950

3













DẦU KHOÁNG, ĐỘ NHỚT TRUNG BÌNH VÀ THẤP, NHÓM 1

INS

Tên phụ gia







905e

Dầu khoáng, độ nhớt trung bình và thấp, nhóm 1

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

04.1.2.2

Quả khô

5000




05.0

Các loại bánh kẹo

2000

3

07.1.1

Bánh mỳ và bánh cuộn

3000

36 & 126













KHÍ CLOR

INS
1   ...   52   53   54   55   56   57   58   59   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương