PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang37/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   ...   33   34   35   36   37   38   39   40   ...   67

MAGNESI CITRAT

INS

Tên phụ gia







345

Magnesi citrat

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

GMP

CS290













NHÓM ADIPAT

INS

Tên phụ gia







355

Acid adipic







356

Natri adipat







357

Kali adipat







359

Amoni adipat

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

1500

1&CS243













NATRI FUMARAT (CÁC MUỐI)

INS

Tên phụ gia







365

Natri fumarat (các muối)

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

GMP

CS249




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP




TRIAMONI CITRAT

INS

Tên phụ gia







380

Triamoni citrate

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

GMP

CS290




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP




























SẮT AMONI CITRAT

INS

Tên phụ gia







381

Sắt amoni citrate

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

14.1.4.3

Đồ uống hương liệu cô đặc (dạng rắn hoặc lỏng)

10

23













ISOPROPYL CITRAT

INS

Tên phụ gia







384

Isopropyl citrate

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

02.1

Dầu và mỡ tách nước

100

305&CS019

02.1.2

Mỡ và dầu thực vật

200




02.1.3

Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và mỡ động vật khác

200




02.1.3

Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và mỡ động vật khác

100

305&CS211

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

100




02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

100

CS256

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

200




08.2.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (VD như ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt

200




08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (VD như ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

200




14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200
















CALCI DINATRI ETYLEN-DIAMIN-TETRA-ACETAT

INS

Tên phụ gia







385

Calci dinatri etylen-diamin-tetra-acetat







386

Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

100

21

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

100

21&CS256

04.1.2.2

Quả khô

265

21

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

250




04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

250

21&CS260

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

130

21

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

100

21

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

250

21

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

650

21

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

100

21&110

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

100

21&110

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

800

21&64

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

250

21

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

365

21

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

365

21, 305, CS258R, CS297

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

250

21

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

80

21

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

250

21

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

250

21

05.1.3

Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong

50

21

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

315

21

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

35

21

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

75

21

09.2.2

Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

75

21

09.2.4.1

Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín

50

21

09.3.2

Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ngâm dấm

250

21

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

340

21

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

250

400&CS090

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

250

400&CS037

10.2.3

Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông tụ nhiệt

200

21&47

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao

1000

21&96

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

70

21

12.4

Mù tạt

75

21

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

100

21

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

75

21

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

75

21&CS306R

12.7

Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

100

21

13.6

Thực phẩm bổ sung

150

21

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

21

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

35

21

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

25

21

14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

25

21

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

25

21












1   ...   33   34   35   36   37   38   39   40   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương