PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang3/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   67
147

343(iii)

Trimagnesi orthophosphat

Trimagnesium Orthophosphates

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

148

345

Magnesi citrat

Magnesium citrate

Chất điều chỉnh độ acid

209

149

350(i)

Natri hyro DL-malat

Sodium hyrogen DL-malate

chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm

174

150

350(ii)

Natri DL-malat

Sodium DL-malate

chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm

174

151

351(i)

Kali hyrdro malat

Potassium hyrdrogen malate

Chất điều chỉnh độ acid

174

152

351(ii)

Kali malat

Potassium malate

Chất điều chỉnh độ acid

174

153

352(ii)

Calci malat

Calcium DL- Malate

Chất điều chỉnh độ acid

174

154

355

Acid adipic

Adipic acid

Chất điều chỉnh độ acid

209

155

356

Natri adipat

Sodium adipate

Chất điều chỉnh độ acid

209

156

357

Kali adipat

Potassium adipate

Chất điều chỉnh độ acid

209

157

359

Amoni adipat

Ammonium adipate

Chất điều chỉnh độ acid

209

158

365

Natri fumarat (các muối)

Sodium fumarates

Chất điều chỉnh độ acid

209

159

380

Triamoni citrat

Triammonium citrate

Chất điều chỉnh độ acid

209

160

381

Sắt amoni citrat

Ferric ammonium citrate

Chất chống đông vón

210

161

384

Isopropyl citrat

Isopropyl citrates

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản

210

162

385

Calci dinatri etylen-diamin-tetra-acetat

Calcium disodium ethylenediaminetetraacetate

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định màu, chất bảo quản

210

163

386

Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)

Disodium ethylenediaminetetraacetate

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định màu, chất bảo quản

210

164

388

Acid thiodipropionic

Thiodipropionic acid

Chất chống oxy hóa

213

165

389

Dilauryl thiodipropionat

Dilauryl thiodipropionate

Chất chống oxy hóa

213

166

400

Acid alginic

Alginic acid

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

213

167

401

Natri alginat

Sodium alginate

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

213

168

402

Kali alginat

Potassium Alginate

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

214

169

403

Amoni alginat

Ammonium alginate

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dầy

214

170

404

Calci alginat

Calcium alginate

Chất làm dầy, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

214

171

405

Propylen glycol alginat

Propylene glycol alginate

Chất làm dầy, chất ổn định

214

172

406

Thạch Aga

Agar

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

215

173

407

Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm furcellaran)

Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes furcellaran)

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

216

174

407a

Rong biển eucheuma đã qua chế biến

Processed eucheuma seaweed

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

217

175

410

Gôm đậu carob

Carob bean Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

218

176

412

Gôm gua

Guar Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

219

177

413

Gôm tragacanth

Tragacanth Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

220

178

414

Gôm arabic

Arabic Gum (Acacia Gum)

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

220

179

415

Gôm xanthan

Xanthan Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định

221

180

416

Gôm karaya

Karaya Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

222

181

417

Gôm tara

Tara Gum

Chất làm dầy, chất tạo gel, chất ổn định

222

182

418

Gôm tellan

Gellan Gum

Chất làm dầy, chất ổn định

222

183

420(i)

Sorbitol

Sorbitol

Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

223

184

420(ii)

Siro sorbitol

Sorbitol Syrup

Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

223

185

421

Manitol

Mannitol

Chất chống đông vón, chất độn, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

224

186

422

Glycerol

Glycerol

Chất làm dầy,chất giữ ẩm

224

187

424

Curdlan

Curdlan

Chất làm rắn chắc, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy

224

188

425

Bột Konjac

Konjac flour

Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

224

189

427

Gôm cassia

Cassia Gum

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy

225

190

430

Polyoxyethylen (8) stearat

Polyoxyethylene (8) stearate

Chất nhũ hóa

225

191

431

Polyoxyethylen (40) stearat

Polyoxyethylene (40) stearate

Chất nhũ hóa

225

192

432

Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate

Chất nhũ hóa

225

193

433

Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat

Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate

Chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa

225

194

434

Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate

Chất nhũ hóa

225

195

435

Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate

Chất nhũ hóa

225

196

436

Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat

Polyoxyethylene (20) sorbitan tristearate

Chất nhũ hóa

225

197

440

Pectin

Pectins

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy

228

198

442

Các muối amoni của acid phosphatidic

Ammonium salts of Phosphatidic acid

Chất nhũ hóa

229

199

444

Sucrose acetat isobutyrat

Sucrose acetate isobutyrate

Chất nhũ hóa

230

200

445(iii)

Glycerol esters của nhựa cây

Glycerol esters of wood resin

Chất nhũ hóa, chất ổn định

230

201

450(i)

Dinatri diphosphat

Disodium diphosphate

Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid

202

202

450(ii)

Trinatri diphosphat

Trisodium diphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

202

203

450(iii)

Tetranatri diphosphat

Tetrasodium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

204

450(iv)

Dikali diphosphat

Dipotassium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày

230

205

450(v)

Tetrakali diphosphat

Tetrapotassium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày

202

206

450(vi)

Dicalci diphosphat

Dicalcium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày

202

207

450(vii)

Calci dihydro diphosphat

Calcium dihydrogen diphosphate

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

202

208

451(i)

Pentanatri triphosphat

Pentasodium triphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

209

451(ii)

Pentakali triphosphat

Pentapotassium triphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

210

452(i)

Natri polyphosphat

Sodium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

211

452(ii)

Kali polyphosphat

Potassium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

212

452(iii)

Natri calci polyphosphat

Sodium calcium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

213

452(iv)

Calci polyphosphat

Calcium polyphosphates

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

214

452(v)

Amoni polyphosphat

Ammonium polyphosphates

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

215

457

Cyclodextrin

Cyclodextrin

Chất làm dầy, chất ổn định

231

216

458

Gama-Cyclodextrin,

Cyclodextrin, gama-

Chất làm dầy, chất ổn định

231

217

459

Beta-Cyclodextrin

Cyclodextrin, beta-

Chất mang, chất ổn định, chất làm dày

231

218

460

Cellulose

Cellulose

Chất ổn định

232

219

460(i)

Cellulose vi tinh thể

Microcrystalline cellulose

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

232

220

460(ii)

Bột cellulose

Powdered cellulose

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

232

221

461

Methyl Cellulose

Methyl Cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

233

222

462

Ethyl xenlulose

Ethyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất làm bóng, chất làm dầy

233

223

463

Hydroxylpropyl xenlulose

Hydroxylpropyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định

233

224

464

Hydroxylpropyl methyl xenlulose

Hydroxylpropyl methyl cellulose

Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

234

225

465

Methyl ethyl xenlulose

Methyl Ethyl Cellulose

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định

234

226

466

Natri cacboxymethyl cellulose

Sodium carboxymethyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất giữ ẩm, chất làm rắn chắc, chất tạo gel

234

227

467

Ethylhydroxyethyl cellulose

Ethylhydroxyethyl cellulose

Chất Nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

235

228

468

Cross-linked natri caboxymethyl cellulose

Cross-linked sodium caboxymethyl cellulose

Chất ổn định, chất làm dầy

235

229

469

Natri carbonxymethyl Cellulose, thủy phân bằng enzym

Sodium carcboxymethyl cellulose, enzymaticaly hyrolysed

Chất ổn định, chất làm dầy

236

230

470(i)

Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na)

Salts of Myristic, Palmitic and Stearic acids (Ca, Na, K, NH4)

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

236

231

470(ii)

Muối của acid oleic (Ca, Na, K)

Salts of Oleic acid (Ca, Na, K)

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

236

232

471

Mono và diglycerid của các acid béo

Mono- and Di-Glycerides of fatty acids

Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất ổn định

237

233

472a

Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

237

234

472b

Este của glycerol với acid lactic và các acid béo

Lactic and fatty acid esters of Glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

238

235

472c

Este của glycerol với acid citric và acid béo

Citric and fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

238

236

472d

Este của mono và diglycrid của acid béo với acid tartaric

Tartaric acid esters of mono- and diglycerides of fatty acid

Chất Nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

239

237

472e

Este của glycerol với acid diacetyl tactaric và acid béo

Diacetyl tartaric and Fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

239

238

473

Este của sucrose với các axít béo

Sucrose Esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

242

239

473a

Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose

Sucrose oligoesters type I and type II

Chất nhũ hóa, chất ổn định

242

240

474

Sucroglyxerid

Sucroglycerides

Chất nhũ hóa

243

241

475

Este của polyglycerol với acid béo

Polyglycerol esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

244

242

476

Este của acid ricioleic với polyglycerol

Polyglycerol esters of interesterified ricioleic acid

Chất nhũ hóa

245

243

477

Este của acid béo với propylen glycol

Propylene glycol esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

245

244

479

Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với (mono-) diglycerid của các acid béo

Thermally oxydized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids

Chất nhũ hóa

247

245

481(i)

Natri stearoyl lactylat

Sodium stearoyl lactylate

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

247

246

482(i)

Calci stearoyl lactylat

Calcium stearoyl lactylate

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

247

247

484

Stearyl citrat

Stearyl citrate

Chất nhũ hóa, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

247

248

491

Sorbitan monostearat

Sorbitan monostearate

Chất nhũ hóa

248

249

492

Sorbitan tristearat

Sorbitan tristearate

Chất nhũ hóa

248

250

493

Sorbitan monolaurat

Sorbitan monolaurate

Chất nhũ hóa

249

251

494

Sorbitan monooleat

Sorbitan monooleate

Chất nhũ hóa

249

252

495

Sorbitan monopalmitat

Sorbitan monopalmitate

Chất nhũ hóa

249

253

500(i)

Natri carbonat

Sodium carbonate

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

250

254

500(ii)

Natri hydro carbonat

Sodium hydrogen carbonate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

251

255

500(iii)

Natri sesquicarbonat

Sodium sesquicarbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

252

256

501(i)

Kali carbonat

Potassium carbonate

Chất ổn định, chất chống oxy hóa

252

257

501(ii)

Kali hyrogen carbonate

Potassium hyrogen carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

253

258

503(i)

Amoni carbonat

Ammonium carbonate

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid

254

259

503(ii)

Amoni hydro carbonat

Ammonium hydrogen carbonate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp

254

260

504(i)

Magnesi carbonat

Magnesium Carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất ổn định màu

255

261

504(ii)

Magnesi hydroxy carbonat

Magnesium Hydroxyde Carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất ổn định màu

256

262

507

Acid hydrocloric

HydroChloric acid

Chất điều chỉnh độ acid

256

263

508

Kali clorid

Potassium Chloride

Chất ổn định, chất điều vị, chất tạo gel, chất làm dầy

256

264

509

Calci clorid

Calcium Chloride

Chất làm rắn chắc,chất ổn định, chất làm dầy

257

265

510

Amoni clorid

Ammonium Chloride

Chất xử lý bột

258

266

511

Magnesi clorid

Magnesium Chloride

Chất ổn định màu, chất làm rắn chắc, chất ổn định

258

267

512

Thiếc clorid

Stannous chloride

Chất chống oxy hóa, chất ổn định màu

258

268

514(i)

Natri sulfat

Sodium sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

259

269

514(ii)

Natri hydro sulfat

Sodium hydrogen sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

259

270

515(i)

Kali sulfat

Potassium Sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

259

271

516

Calci sulfat

Calcium Sulphate

Chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

259

272

518

Magnesi sulfat

Magnesium sulfate

Chất làm rắn chắc, chất điều vị

260

273

522

Nhôm kali sulphat

Aluminium Potassium Sulphate

Chất điều chỉnh độ acid

260

274

523

Nhôm amoni sulphat

Aluminium Ammonium Sulphate

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định màu, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dầy

260

275

524

Natri hydroxyd

Sodium Hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

260

276

525

Kali hydroxyd

Potassium Hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

261

277

526

Calci hydroxyd

Calcium Hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc

262

278

527

Nhôm hydroxyd

Aluminium hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

262

279

528

Magnesi hydroxyd

Magnesium hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định màu

263

280

529

Oxyd calci

Calcium oxyde

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

263

281

530

Oxyd Magnesi

Magnesium oxyde

Chất chống đông vón

263

282

535

Natri ferrocyanid

Sodium Ferrocyanide

Chất chống đông vón

264

283

536

Kali ferrocyanid

Potassium Ferrocyanide

Chất chống đông vón

264

284

538

Calci ferroxyanid

Calcium Ferrocyanide

Chất chống đông vón

264

285

539

Natri thiosulphat

Sodium Thiosulphate

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

161

286

541

Natri nhôm phosphat

Sodium Aluminium Phosphate-acidic

Chất điều chỉnh độ acid

264

287

542

Bone phosphat

Bone phosphate

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

288

551

Dioxyd silic vô định hình

Silicon Dioxyde, Amorphous

Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất mang

264

289

552

Calci silicat

Calcium Silicate

Chất chống đông vón, chất ổn định

265

290

553(i)

Magnesi silicat

Magnesium Silicate

Chất chống đông vón

266

291

553(ii)

Magnesi trisilicat

Magnesium Trisilicate

Chống đông vón

266

292

553(iii)

Bột talc

Talc

Chất chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dầy

267

293

554

Natri nhôm silicat

Sodium Aluminosilicate

Chất chống đông vón

267

294

555

Kali nhôm silicat

Potassium aluminium silicate

Chất chống đông vón

268

295

556

Calci nhôm silicat

Calcium Aluminium Silicate

Chất chống đông vón

268

296

559

Nhôm silicat

Aluminium Silicate

Chất chống đông vón

269

297

560

Kali silicat

Potassium silicate

Chất chống đông vón

269

298

570

Các acid béo

Fatty acids

Chất chống tạo bọt

270

299

574

Acid gluconic

Gluconic acid

Chất điều chỉnh độ acid

270

300

575

Glucono delta-Lacton

Glucono Delta-Lactone

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

270

301

576

Natri gluconat

Sodium Gluconate

Chất tạo phức kim loại, chất làm dầy, chất ổn định

271

302

577

Kali gluconat

Potassium Gluconate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định

271

303

578

Calci gluconat

Calcium Gluconate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại

271

304

579

Sắt (II) gluconat

Ferrous gluconate

Chất ổn định màu

272

305

580

Magnesi gluconat

Magnesium gluconate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất ổn định

272

306

585

Sắt (II) lactat

Ferrous lactate

Chất ổn định màu

272

307

620

Acid glutamic (L(+)-)

Glutamic Acid (L(+)-)

Chất điều vị

273

308

621

Mononatri glutamat

Monosodium L-Glutamate

Chất điều vị

273

309

622

Monokali glutamat

Monopotassium L-Glutamate

Chất điều vị

274

310

623

Calci glutamat

Calcium di-L-Glutamate

Chất điều vị

274

311

624

Monoamoni glutamat

Monoammonium Glutamate

Chất điều vị

274

312

625

Magnesi di-L glutamat

Magnesium di-L glutamate

Chất điều vị

274

313

626

Acid guanylic

Guanylic Acid, 5'-

Chất điều vị

275

314

627

Dinatri 5'-guanylat

Disodium 5'-guanylate

Chất điều vị

275

315

628

Dikali 5'-guanylat

Dipotassium 5'-guanylate

Chất điều vị

276

316

629

Calci 5'guanylat

Calcium 5'guanylate

Chất điều vị

276

317

630

Acid inosinic

Inosinic Acid,5'-

Chất điều vị

276

318

631

Dinatri 5'-inosinat

Disodium 5'-inosinate

Chất điều vị

276

319

632

Kali 5'-inosinat

Potassium 5'-inosinate

Chất điều vị

277

320

633

Calci 5'-inosinat

Calcium 5'-inosinate

Chất điều vị

277

321

634

Calci 5'-ribonucleotid

Calcium 5'-ribonucleotides

Chất điều vị

277

322

635

Dinatri 5'-ribonucleotid

Disodium 5'-ribonucleotides

Chất điều vị

278

323

636

Maltol

Maltol

Chất điều vị

278

324

637

Ethyl maltol

Ethyl maltol

Chất điều vị

278

325

900a

Polydimethyl siloxan

Polydimethylsiloxane

Chất Chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa

278

326

901

Sáp ong

Beeswax

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

280

327

902

Sáp candelila

Candelilla Wax

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất khí bao gói, chất làm dày

281

328

903

Sáp carnauba

Carnauba Wax

Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng

282

329

904

Shellac

Shellac

Chất làm bóng

283

330

905a

Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm)

Mineral Oil, Food Grade

Chất làm bóng

283

331

905c(i)

Sáp vi tinh thể

Microcrystalline Wax

Chất làm bóng, chất tạo bọt

284

332

905d

Dầu khoáng, độ nhớt cao

Mineral Oil, high viscosity

Chất làm bóng, chất chống đông vón

284

333

905e

Dầu khoáng, độ nhớt trung bình và thấp, nhóm 1

mineral oil, medium and low viscosity, class 1

Chất làm bóng

285

334

925

Khí clor

Chlorine

Chất xử lý bột

285

335

926

Khí clor dioxyd

Chlorine dioxyde

Chất xử lý bột

285

336

927a

Azodicacbonamid

Azodicarbonamide

Chất xử lý bột

285

337

928

Benzoyl peroxyd

Benzoyl peroxyde

Chất tẩy màu, chất xử lý bột, chất bảo quản

286

338

941

Khí nitơ

Nitrogen

Chất khí đẩy, chất khí bao gói, chất khí đẩy

286

339

942

Khí nitơ oxyd

Nitrous oxyde

Chất khí đẩy, chất chống oxy hóa, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất khí đẩy

286

340

944

Khí propan

Propane

Chất khí đẩy

287

341

950

Acesulfam kali

Acesulfame Potassium

Chất tạo ngọt, chất điều vị

287

342

951

Aspartam

Aspartame

Chất điều vị, chất tạo ngọt

290

343

952(i)

Acid cyclamic

Cyclamic acid

Chất tạo ngọt

294

344

952(ii)

Calci cyclamat

Calcium cyclamate

Chất tạo ngọt

294

345

952(iv)

Natri cyclamat

Sodium cyclamate

Chất tạo ngọt

294

346

953

Isomalt

Isomalt

Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, chất độn, chất làm bóng

296

347

954(i)

Saccharin

Saccharin

Chất tạo ngọt

296

348

954(ii)

Calci saccharin

Calcium saccharin

Chất tạo ngọt

296

349

954(iii)

Kali saccharin

Potassium saccharin

Chất tạo ngọt

296

350

954(iv)

Natri saccharin

Sodium saccharin

Chất tạo ngọt

296

351

955

Sucralose

Sucralose

Chất tạo ngọt

299

352

956

Alitam

Alitame

Chất tạo ngọt

303

353

957

Thaumatin

Thaumatin

Chất điều vị, chất tạo ngọt

304

354

960

Steviol glycosid

Steviol glycosides

Chất tạo ngọt

304

355

961

Neotam

Neotame

Chất điều vị, chất tạo ngọt

307

356

962

Muối aspartam-acesulfame

Aspartame-acesulfame salt

Chất tạo ngọt

310

357

964

Siro polyglycitol

Polyglycitol syrup

Chất tạo ngọt

311

358

965(i)

Maltitol

Maltitol

Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

312

359

965(ii)

Siro maltitol

Maltitol syrup

Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

312

360

966

Lactitol

Lactitol

Chất nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dầy

312

361

967

Xylitol

Xylitol

Chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

312

362

968

Erythritol

Erythritol

Chất điều vị, chất giữ ẩm, chất tạo ngọt

313

363

999(i)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I

Quillaia extract type I

Chất tạo bọt, chất nhũ hóa

313

364

999(ii)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II

Quillaia extract type II

Chất tạo bọt, chất nhũ hóa

313

365

1001

Muối và este của cholin

Choline salts and estes

Chất nhũ hóa

313

366

1100

Alpha amylase từ
- Aspergillus orysee var.
-Bacillus licheniformis
- Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis
- Bacillus stearothermophilus
- Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis
- Bacillus subtilis


Alpha amylases from
- Aspergillus orysee var.
-Bacillus licheniformis
- Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis
- Bacillus stearothermophilus
- Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis
- Bacillus subtilis


Enzym, chất xử lý bột

314


367

1101(i)

Protease

Protease ( A. orysee var.)

Enzym, chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm bóng

314

368

1101(ii)

Papain

Papain

Enzym, chất điều vị

314

369

1101(iii)

Bromelain

Bromelain

Enzym, chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định

314

370

1102

Glucose oxydase

Glucose oxydase

Enzym, chất chống oxy hóa

315

371

1104

Lipase

Lipases

Chất ổn định

315

372

1105

Lysozym

Lysozyme

Chất bảo quản

315

373

1200

Polydextrose

Polydextroses

Chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

315

374

1201

Polyvinylpyrolidon

Polyvinylpyrrolidone

Chất ổn định, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày

316

375

1202

Polyvinylpyrolidon, không tan

Polyvinylpyrolidon, insoluble

Chất ổn định màu, chất ổn định

316

376

1203

Polyvinyl alcohol

Polyvinyl alcohol

Chất làm bóng, chất làm dầy

316

377

1204

Pullulan

Pullulan

Chất làm bóng, chất làm dầy

316

378

1400

Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng

Dextrins, Roasted Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

317

379

1401

Tinh bột đã được xử lý bằng acid

Acid-Treated Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dầy

317

380

1402

Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm

Alkaline Treated Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

318

381

1403

Tinh bột đã khử màu

Bleached Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

318

382

1404

Tinh bột xử lý oxy hóa

oxydized Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

318

383

1405

Tinh bột, xử lý bằng enzim

Enzyme-Treated Starches

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

319

384

1410

Monostarch phosphat

Monostarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

319

385

1411

Distarch Glycerol

Distarch Glycerol

Chất xử lý bột

320

386

1412

Distarch Phosphat

Distarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

320

387

1413

Phosphated Distarch Phosphat

Phosphated Distarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

321

388

1414

Acetylated Distarch Phosphat

Acetylated Distarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dầy

322

389

1420

Starch acetate, Este hóa với Acetic anhydrid

Starch acetate, Esterified with Acetic anhydride

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

323

390

1421

Starch acetate, este hóa vớiVinyl Axetat

Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate

Chất xử lý bột

324

391

1422

Acetylated Distarch Adipat

Acetylated Distarch Adipat

Chất xử lý bột, chất nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dầy

324

392

1440

Hydroxypropyl Starch

Hydroxypropyl Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

325

393

1442

Hydroxypropyl Distarch Phosphat

Hydroxypropyl Distarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

325

394

1450

Starch Natri Octenyl Succinat

Starch Sodium Octenyl Succinate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

326

395

1451

Acetylated oxydized starch

Acetylated oxydized starch

Chất nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dầy

326

396

1503

Dầu Castor

Castor oil

Chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng

327

397

1505

Triethyl citrat

Triethyl citrate

Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại

327

398

1518

Triacetin

Triacetin

Chất mang, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm

327

399

1520

Propylen glycol

Propylene Glycol

Chất làm ẩm

327

400

1521

Polyetylen glycol

Polyethylene Glycol

Chất chống tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày

328

1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương