PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang17/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   67

CARAMEN NHÓM I (KHÔNG XỬ LÝ)

INS

Tên phụ gia







150a

Caramen nhóm I (không xử lý)

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

GMP

CS296

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

305, CS115

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

GMP

CS249

09.2.2

Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

CS166




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















CARAMEN NHÓM II (XỬ LÝ SULFIT)

INS

Tên phụ gia







150b

Caramen nhóm II (xử lý sulfit)

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

150




01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

150

CS243

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

500

CS256

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

80000

CS296

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

50000




06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

50000

CS249













CARAMEN NHÓM III (XỬ LÝ AMONI)

INS

Tên phụ gia







150c

Caramen nhóm III (xử lý amoni)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

2000

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

2000

CS243

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

1000




01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000




01.5.2

Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

5000




01.6.1

Pho mát tươi

15000

201

01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

50000




01.6.4.2

Pho mát đã chế biến có hương liệu bao gồm pho mát hoa quả, pho mát rau, pho mát thịt...

50000




01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

50000




01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

2000




02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

500




02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

500

CS256

02.3

Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương

20000




02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

20000




03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

1000




04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

200




04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200




04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200




04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

80000

CS296

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

500




04.1.2.7

Quả ngâm đường

200




04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

7500

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

200




04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

7500




04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50000

76&161

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

500




04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

50000

161

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

50000




04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

50000

161

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

50000

161

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

50000

161

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

50000




05.1.3

Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong

50000




05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

50000

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

50000




05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

50000




05.3

Kẹo cao su

20000




05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

50000




06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

50000

189

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

50000

CS249&173

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

50000




06.6

Bột nhão (VD dùng cho bánh mì, dùng cho cá hoặc thịt gia cầm)

50000




06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (chỉ dùng cho người Á Đông)

50000




06.8.1

Đồ uống từ đậu nành

1500




06.8.8

Các loại sản phẩm protein đậu tương

20000




07.1.2

Bánh quy giòn trừ bánh có đường

50000

161

07.1.3

Bánh nướng thông thường khác (VD: bánh nướng xốp Anh, bánh mì ổ dẹp...)

50000

161

07.1.4

Các sản phẩm dạng bánh mì kể cả bánh mì vụn và bánh mì khối

50000

161

07.1.5

Bánh mỳ hấp và bánh bao

50000

161

07.1.6

Hỗn hợp bánh mỳ và bánh nướng thông thường

50000

161

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

50000

161

08.0

Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú

GMP

3,4&16

09.1

Cá và sản phẩm thủy sản tươi, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

4&16

09.2

Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000




09.3

Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

95

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

50

10.1

Trứng tươi

20000

4

10.3

Trứng bảo quản bao gồm bảo quản bằng kiềm, muối hoặc đóng hộp

20000

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

20000




11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

50000

100

12.2.2

Đồ gia vị

50000




12.3

Dấm

1000

78

12.4

Mù tạt

50000




12.5

Viên xúp và nước thịt

25000




12.5

Viên xúp và nước thịt

GMP

390&CS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

50000




12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

1500

CS306R

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

50000

CS302

12.7

Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

50000




12.9.2.1

Nước tương lên men

20000

207

12.9.2.2

Nước tương không lên men

1500




12.9.2.3

Các loại nước tương khác

20000




13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

20000




13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

20000




13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

20000




13.6

Thực phẩm bổ sung

20000




14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

5000

9

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

10000

160&7

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

50000




14.2.2

Rượu táo, lê

1000




14.2.3.3

Rượu vang nho bổ sung rượu và vang nho ngọt

50000




14.2.4

Rượu vang (trừ rượu vang nho)

1000




14.2.5

Rượu mật ong

1000




14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

50000




14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

50000




15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

10000















1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương