PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang16/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   67

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

50

52&190

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

500

CS243

01.6.1

Pho mát tươi

50

161

01.6.1

Pho mát tươi

5

305&CS262

01.6.1

Pho mát tươi

15

305, CS221 &CS283

01.6.2.1

Pho mát ủ chín hoàn toàn (kể cả bề mặt)

15




01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

75




01.6.2.3

Pho mát bào (để hoàn nguyên VD: nước xốt pho mát )

50




01.6.4.2

Pho mát đã chế biến có hương liệu bao gồm pho mát hoa quả, pho mát rau, pho mát thịt...

50




01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

50




01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

500




02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

500




03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

500




04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

100

62

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

100

CS260

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

100

62

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

161

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

161&CS296

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

150




04.1.2.7

Quả ngâm đường

250




04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

100

62&182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

150




04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

100

62

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

100

62

04.1.2.12

Sản phẩm quả nấu chín

100

62

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

305,341, CS115

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

100

62

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

100

62&92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

100

62

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

100

62

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

6,4

62&161

05.1.3

Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong

6,4

62&161

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

700

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

700




05.2.1

Kẹo cứng

700




05.2.2

Kẹo mềm

100




05.2.3

Nuga và bánh hạnh nhân

100




05.3

Kẹo cao su

700




05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

100




06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

100

CS249

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

75




07.1.4

Các sản phẩm dạng bánh mì kể cả bánh mì vụn và bánh mì khối

6,4

62&161

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

75




09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

40

95

09.2.4.1

Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín

30

62&95

09.2.4.3

Cá và các sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

40

95

09.2.5

Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200




09.3.1

Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ướp muối

40

16

09.3.2

Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ngâm dấm

40

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

200




09.3.4

Cá, sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (VD sản phẩm cá dạng xay nhuyễn) ngoại trừ các sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 09.3.1 - 09.3.3

75

95

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

95

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

300

2

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

64

62

12.2.2

Đồ gia vị

500




12.4

Mù tạt

500




12.5

Viên xúp và nước thịt

400

127

12.5

Viên xúp và nước thịt

400

341, 390&CS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

100




12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

30

341&CS306R

13.6

Thực phẩm bổ sung

500

3

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

300




15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

350




15.2

Quả hạch đã qua chế biến bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100




15.3

Snack cá

350
















FAST GREEN FCF

INS

Tên phụ gia







143

Fast green FCF

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

100

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

100

CS243

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

100

2

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và mỡ động vật khác

GMP




02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

100




03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

100




04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200




04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200

305&CS061

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

201




04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

400




04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

400

161&CS296

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

100

161

04.1.2.7

Quả ngâm đường

100

161

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

100

161&182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

100

161

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

100

161

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300




04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

305, CS115

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

200




04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

200

CS297

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

100

161

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

100




05.3

Kẹo cao su

300




05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

100




06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

290

CS249

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

100

161

07.0

Các loại bánh nướng

100

161

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

100

3, 4&16

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

100

3&4

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

100

3&4

09.2.4.1

Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín

100




09.2.5

Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100




09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

100




09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

100

95

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

100




12.2.2

Đồ gia vị

100




12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

100




13.6

Thực phẩm bổ sung

600




14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100




14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

100




14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

100















1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương