PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang14/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   ...   67

ALLURA RED AC

INS

Tên phụ gia







129

Allura red AC

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

300

52&161

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

300

CS243

01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

100




01.6.4

Pho mát đã qua chế biến

100

161

01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

100

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

300

161

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

300

161

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

150




04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200




04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200

CS242

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200

305&CS061

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

161

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

161&CS296

04.1.2.7

Quả ngâm đường

300

161

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

300

161&182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

300

161

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

300

161

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

161

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

200

161

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

200

92&161

05.1.3

Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong

300

161

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

300

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300




05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

300




05.3

Kẹo cao su

300




05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

300




06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

300




06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

300




07.1.2

Bánh quy giòn trừ bánh có đường

300

161

07.1.3

Bánh nướng thông thường khác (VD: bánh nướng xốp Anh, bánh mì ổ dẹp...)

300

161

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

300

161

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

25

161

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

300

161

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

95

09.2.4.1

Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín

300

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250




09.2.5

Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

22

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

300




09.3.4

Cá, sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (VD sản phẩm cá dạng xay nhuyễn) ngoại trừ các sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 09.3.1 - 09.3.3

300




10.1

Trứng tươi

100

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

300

161

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

161

12.2.2

Đồ gia vị

300




12.4

Mù tạt

300




12.5

Viên xúp và nước thịt

300

161

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

390&CS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

300




12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

300

CS306R

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

50




13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50




13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

300




13.6

Thực phẩm bổ sung

300




14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

300

127&161

14.2.2

Rượu táo, lê

200




14.2.4

Rượu vang (trừ rượu vang nho)

200




14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

300




14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200




15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

161

15.2

Quả hạch đã qua chế biến bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100
















INDIGOTIN (INDIGOCARMIN)

INS

Tên phụ gia







132

Indigotin (Indigocarmin)

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

300

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

100

CS243

01.6.1

Pho mát tươi

200

3

01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

100




01.6.4.2

Pho mát đã chế biến có hương liệu bao gồm pho mát hoa quả, pho mát rau, pho mát thịt...

100




01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

200

3 & 161

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

150




02.1.3

Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và mỡ động vật khác

300

161

02.3

Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương

300

161

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

150




03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

150




04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

300

161

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

300

161

04.1.2.7

Quả ngâm đường

200

161

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

150

161 & 182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

150

161

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

150

161

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

150

161

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

200

92 & 161

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

300

161

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

450

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300




05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

300




05.3

Kẹo cao su

300




05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

300




06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

150




07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

200

161

09.1.1

Cá tươi

300

4,6 & 50

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

95

09.2.4.1

Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín

300

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

16

09.2.5

Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

22 & 161

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

300




09.3.4

Cá, sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (VD sản phẩm cá dạng xay nhuyễn) ngoại trừ các sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 09.3.1 - 09.3.3

300

161

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

300




10.1

Trứng tươi

300

4 &161

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

300

161

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

161

12.2.2

Đồ gia vị

300




12.4

Mù tạt

300




12.5

Viên xúp và nước thịt

50




12.5

Viên xúp và nước thịt

50

390&CS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

300




13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

50




13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50




13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

300




13.6

Thực phẩm bổ sung

300




14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100




14.2.2

Rượu táo, lê

200




14.2.4

Rượu vang (trừ rượu vang nho)

200




14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

300




14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200




15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200




15.2

Quả hạch đã qua chế biến bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100















1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương