Pacific free clinic



tải về 200.11 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.09.2016
Kích200.11 Kb.

PACIFIC FREE CLINIC

English-Vietnamese Medical Vocabulary List
Abdomen bụng

Abdomenal vùng bụng

Ability khả năng; năng lực

Abnormal không bình thường; khác thường; dị thường

Abortion sự phá thai / sẩy thai

Abrasion chỗ bị trầy da; sự làm trầy (da)

Abstain kiêng; kiêng khem; tiết chế

Abuse sự nói xấu; sự gièm pha; sự ngược đãi; sự hành hạ

Abstinence tránh mối quan hệ tình tứ, kiêng cử (thức ăn hay rượu)

Accident tai nạn (xe hơi/ bị / etc)

Acetaminophen tylenol

Ache đau nhức, nhức nhối

Acid chất chua; (hoá học) axit

Heartburn ợ chua, chất chua ở thực quản/ bụng

Acne mụn trứng cá

Acute tình trạng nhiêm trọng; nguy ngập; buốt; gay gắc; kịch liệt; bệnh cấp

Addictive nghiện

Adenoids vòm họng

Admit cho vào; nhận vào, nhập viện, thu nhận

Aferbirth lá nhau

Aggravate làm trầm trọng thêm; làm nặng thêm; làm xấu thêm

Agitate khích động, làm xúc động, làm bối rối

AIDS SIDA; bệnh liệt kháng, bệnh aids

Alcohol rượu, cồn

Alcoholism chứng nghiện rượu; sự tác hại của rượu

Alienated xa lạ; không có quan hệ gì với; khác với, sự chuyển nhượng

Allergen chất gây dị ứng; tác nguyên gây ra dị ứng

Allergic reaction có/ bị dị ứng

Local phản ứng ở một phần

Systemic phản ứng toàn thể

Alleviate làm đỡ; làm nhẹ bớt; làm giảm bớt; làm dịu (cơn đau)

Amenorrhea sự mất kinh; sự trạng mất kinh

Amniotic Fluid nước ối ở bào thai

Amoxicillin thuốc trị vi khuẩn tên Amoxicillin

Amphetamine thuốc có tác dụng kích thích

Ampicillin Ampicillin, một lọai thuốc trụ sinh

Anal hậu môn, lỗ đít

Analgesia thuốc tê; thuốc mất cảm giác đau; gây mê

Anaphylactic bị quá mẫn, mẫn cảm, dể bị nhiểm bịnh

Anaphylaxis tính quá mẫn

Anemic thiếu máu; xanh xao vì thiếu máu

Anesthesia thuốc gây mê; thuốc cầm đau, thuốc gây tê



Aneurysm chứng phình mạch máu thường ở tim hoặc ở trong đầu

Angina bệnh viêm họng; Angina pectoris: chứng đau thắt ngực

Anguish sự lo âu, sự đau đớn, sự khổ não

Angiogram chụp hình X-ray của tim

Ankle mắt cá chân

Anorexia chứng biếng ăn, chứng chán ăn

Antacid thuốc giảm chất chua

Antiarrhythmic chống lại chứng loạn nhịp tim

Antibacterial chất giết vi khuẩn

Antibiotic thuốc trụ sinh/giết vi khuẩn

Anticoagulate thuốc làm cho máu không bị đông đặc lại

Anticonvulsant thuốc trị co giật cơ bắp

Antidepressant thuốc chống suy nhược/ sự phiền muộn

Antidiarrheal thuốc trị bệnh tiêu chảy

Anti-inflammatory thuốc trị sưng/ phồng

Appendix ruột thừa

Appendicitis bệnh viêm ruột thừa

Appointment buổi hẹn



Arm cánh tay

Armpit nách

Arrhythmia tim đập không đều, tim đập rối lọan

Artery động mạch (mạch máu chánh)

Atherosclerosis chứng vữa xơ động mạch/ chứng tắt nghẽn động mạch

Arthritis bệnh viêm khớp xương

Artificial nhân tạo

Artificial Insemination sự thụ tinh nhân tạo; gieo tinh cách nhân tạo

Aspirin aspirin, thuốc đau nhức

Associated with kèm với, kèm theo

Asthma bệnh suyễn

Astigmatism chứng loạn thị; bệnh lọan thị

Attack lên cơn; heart attack: lên cơn đau tim, nhổi máu cơ tim

Audiologist chuyên viên về thính giác
Back lưng

Backache nhức lưng

Beating sự nhồi tim hay tim dập

Bedbug rận rệp

Belch ợ hơi

Believe tin; tin tưởng

Belief System sự tin tưởng có hệ thống

Benign không độc; không ung thư, bướu lành

Bend over khom xuống; cong xuống

Bewitched bị trù; bị thư, bị bùa mê, làm say mê, làm mê mẫn, làm say đắm


Bile nước mật

Bill hóa đơn tính tiền



Biopsy chặn bệnh bằng cách quan sát một miếng tế bào dưới kính hiển vi

Birth sanh/sinh đẻ

Birth Control (pill) thuốc ngừa thai

Birthdate ngày tháng năm sanh/sinh

Birthmark cái bớt có sẵn khi mới sinh ra

Bite vết cắn

Of an animal của một thú vật

Of an insect của một côn trùng

Blackhead mụn đen trên mặt

Bladder bọng/bịt đái

Bleach sự phai màu, thuốc tẩy

Bleed chảy máu, trích máu

Blind mù mắt

Blink nháy mắt

Blister phồng lên, vết phỏng, chổ dộp da

Blood clot máu đông đặt, sự nghẽn máu

Blood glucose chất đuờng trong máu

Blood pressure áp huyết/huyết áp

Blood test trắc nghiệm máu, thử máu

Blood vessel mạch máu

Blurred mờ; khó thấy, không rõ ràng

Boil mụt nhọt, bị viêm mũ, nhiễm trùng

Bone xương

Booster shot tiêm chủng hổ trợ sau lần chủng ngùa trước đó

Bowel ruột

Brace vật (để) nối/ làm chắc thêm, vòng, kiềng

Brain óc; não bộ

Break gãy; đứt; rời ra; vở ra

Breast vú; ngực

Breast cancer ung thư vú

Breast feed nuôi con bằng sữa mẹ; cho bú sửa mẹ

Breast mass một khối, cục u, cục bướu ở vú

Breath hơi thở

-Shortness of breath- thở ngắn, thở nhẹ, khó thở

-hold your breath- nín thở, thở vào và giữ lại

Breathe thở

-take a deep breath- thở vào mạnh

Bronchitis bệnh viêm cuống phổi

Bronchopneumonia viêm cuống phổi phổi; viêm phổi đốm

Bruise vết thâm tím, vết bầm (trên người); vết thâm (trên hoa quả)

Bulimia chứng cuồng ăn vô độ; chứng háu ăn

Bump sự va chạm mạnh; sự đụng mạnh; cú va chạm mạnh; cú đụng mạnh

Burn vết cháy; vết bỏng

Burp ợ

Burst sự nổ tung; sự vỡ tung

Buttock mông đít

Buzzing tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); chứng ù tai


Caffeine chất cà phê, hoá học cafêin

Calcium chất vôi

Calf bắp chân

Callus chổ chai da, vết chai ở da

Calories nhiệt; năng lượng

Calm bình tĩnh; êm đềm, làm dịu đi

Calorie năng lượng

Cancer bệnh ung thư

Cancerous thuộc về bệnh ung thư

Cane cây gậy

Canker sore bị đẹn, bị lở loét ở/trong miệng

Canine teeth răng nanh, răng chó

Capillary mao mạch, mạch máu nhỏ

Carbohydrate chất hyđat-cacbon

Cardiac thuộc về tim, có liên hệ về tim

Cardiac catheterization đưa một ống plastic (catheter) vào tim khám tim bằng siêu âm và quang tuyến

Cardiologist bác sĩ chuyên môn về bệnh tim

Cardiovascular hệ thống tuần hòan, tim mạch

Carrier người truyền bệnh

Cartilage xương sụn

Cast phần bó bột, chầt dùng để băng bó chân khi bị gãy

Catheter ống nhựa mềm, ống thông

Cataracts bệnh đục nhân mắt; bệnh đục thủy tinh thể

Cavity bệnh sâu răng

Cervix cổ tử cung

Cesarean giải phẩu tử cung

Chancre bềnh hạ cam (vết thương hay lóet của một số bệnh như giang mai)

Chapped khô

Chemotherapy sự chữa bệnh bằng thuốc hóa liệu

Checkup sự kiểm tra; sự kiểm soát; sự kiểm tra toàn bộ sức khoẻ

Cheek gò má

Cheekbone xương gò má

Chest ngực

Chewable có thể nhai

Chicken Pox bệnh dậu mùa, trái giống, nổi trái rạ, bệnh thủy đậu

Childbirth sự sanh đẻ, sự sinh nở

Chills sự ớn lạnh

Chin cằm


Chlamydia bệnh mào gà

Chloasma một tình trạng mất máu ở da trên mặt hay ngực 



Choke bị nghẽn; làm nghẹt thở; làm tắt (nín) thở;

Cholesterol chất béo gây xơ cứng động mạch

Chronic (condition or diease) tình trạng bệnh kinh niên/ bệnh phải chửa trị lâu dài

Cirrhosis bệnh gan cứng, chứng chai gan, bệnh xơ gan

Cigarette điếu thuốc lá

Circulation sự lưu thông của máu

Clavicle xương đòn gánh; xương bả vai; quai xanh

Clogged arteries nghẽn động mạch, động mạch bị nghẹt

Clot (blood) (v.) ngưng động, chứng nghẽn động mạch máu

Clot (n.) một dề; một đám; một cục (máu, huyết)

Coccyx khối xương tam giác nhỏ ở phía dưới lưng, xương cụt

Codeine thuốc giảm đau côđêin

Cod liver oil dầu cá thu

Coitus sự giao hợp

Cold chứng cảm lạnh

Colon ruột già; ruột kết; dấu hai chấm

Colonoscopy soi ruột gìa

Color Blindness chứng không phân biệt được màu sấc, chứng lọan sắc

Complaint lời than phiền, lời phàn nàn

Compress vải băng; đặt trên vết thương hay vết trầy

Condition hoàn cảnh; tình cảnh; tình thế, điều kiện

Condom bao cao su cho dương vật dùng để ngừa thai

Confidential dược giữ kín, được bảo mật, không được tiết lộ

Congenital bệnh bẩm sinh

Congestion sự nghẽn nghẹt, sự xung huyết, sự đông máu

Congestive heart failure chứng tim tụ máu, chứng tim mất khả năng họat động

Conscience lương tâm

Conscious tỉnh, tỉnh táo, có ý thức

-unconscious bất tỉnh, ngất đi

Consent sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành

Constipated bị táo bón

Consult hỏi ý kiến; thỉnh thị; thăm dò; bàn bạc; thảo luận

Contact lenses mắt kính dặt vừa vặn sát vào mắt trước nhãn cầu, kính dán vào tròng mắt

Contraction sự tiêm nhiễm, sự co thắt ; sự thu nhỏ, sự co, sự teo lại

Contagious có tính cách truyền nhiễm, dễ bị lây lan

Contraceptive thuốc ngừa thai

Convulsion sự chấn động; chứng dộng kinh

Constipation chứng táo bón

Contagious lây; bệnh lây

Contraception ngừa thai, sự tránh thai

Convulsion chứng co giật

Cornea màng sừng giác mạc

Coronary động mạch vành

Cough ho

-cough syrup- thuốc ho

-to cough up- ho ra; ho mà khạc ra

-hacking- bị ho nặng



Cramp co thắt làm đau quặn

-abdominal ở vùng bụng

-menstrual khi có kinh, kinh nguyệt

-muscular ở cơ, bắp thịt

Cranium phần xương sọ

Crawl bò, trường

Crippled bị tàn tật

Critical nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch

Crossed-eyed mắt lé

Croup bệnh viêm thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản

Crushing làm tan nát, làm xiểng niễn, sự nghiền nhỏ

Crutch cái nạng

Cure chữa bênh, điều trị; cách chữa bệnh; cách điều trị

Cut vết cắt; rạch

Cyst nang, u nang; bướu nhỏ

Cystic fibrosis sơ cứng tụy tạng, lá lách bị sơ cứng


Daily hằng ngày; mỗi ngày

Danger nguy hiểm; nguy cơ

Deafness điếc

Decongestion có tác dụng thông mũi, sự thông mũi

Deep bài tiết

Deficiency sự thiếu hụt, sự không đầy đủ, sự thiếu sót, sự kém cỏi

Degenerative thoái hoá, suy đồi

Dehydrated thiếu nước

Deliver (child birth) sanh nở, sanh đẻ

Denial sự từ chối; sự khước từ; sự phủ nhận

Dental floss giây dùng để chà làm sạch kẻ răng

Dentist nha sĩ

Denture hàm răng giả

Dependence sự dựa vào; sự ỷ lại; sự nương tựa; chỗ dựa, chỗ nương tựa

Depo-Provera thuốc chích ngừa thai

Depression sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn

Dermatologist bác sĩ chuyên viên về da

Diabetes bệnh đái đường

Diagnose sự chẩn đoán (bệnh)

Diarrhea bệnh tiêu chảy

Diastolic sự trương tim, tâm trương

Diet đồ ăn thường ngày (của ai); sự ăn kiêng

Difficulty sự khó khăn

Diptheria bệnh yết hầu



Disability sự ốm yếu, suy nhược

Discharge ra mũ, máu, huyết trắng

Disease bệnh, bệnh tật

Dislocate làm trật khớp; làm hỏng, làm trục trặc

Diuretic thuốc lợi tiểu, thuốc lợi niệu

Dizziness sự chóng mặt, sự choáng váng

Doctor’s office văn phòng bác sĩ

Doctor/physician bác sĩ y-khoa

-attending hộ tá, bác sỉ trưỡng phụ trách bệnh

-fellow nhân viên

-medical student sinh viên y-khoa

-specialist bác sĩ chuyên khoa

Dosage liều lượng

Double vision loạn thị thấy một vật thành hai vật

Down’s Syndrome hội chứng Down (do rối loạn nhiễm sắc thể)

Drain ống dẫn lưu; rút; tháo; tiêu

Drop (n) giọt

Drown chết đuối

Drug addict người bị nghiện ma túy

Drugstore nhà thuốc, tiệm thuốc

Dull (đau) âm ỉ

Duration sự kéo dài trong một khỏang thời gian (tồn tại của một sự việc)

Dysentary bệnh kiết lỵ

Dyslexia chứng không đọc được chử hay đánh vần

Dysmmenorrhea chứng đau bụng khi có kinh

Dyspnea chứng khó thở

Dysuria chứng đi tiểu đau đớn, chứng tiểu rát


Ear lỗ tai

Earache đau lỗ tai

Eardrum màng nhĩ

Earwax ráy tai

Ectopic Pregnancy thai ngoài tử cung

Eczema Eczêma, một lọai bệnh ngòai da, bệnh chàm

Edema chứng phù thủng

Ejaculation sự xuất tinh

Elbow cùi chỏ

Electrocardiogram (EKG) điện tâm đồ

Elevate nâng lên, đưa lên; ngang lên; ngước (mắt)

Elisa (most common blood test for HIV)

Trắc nghiệm máu thông nhất tim HIV

Emergency khẩn cấp

Emphysema bệnh khí thũng

Enamel chất men

Endocrine nội tuyến

Endometriosis sưng màng nhầy từ cung, sự hiện diện của các tế bào mà thường của tử cung vào chổ bất thường

Endometrium màng nhầy tử cung

Endoscopy khoa quan sát thành trong một cơ quan trong ruột gìà

-sigmoidoscopy phần trên bao tử và ruột

Enema sự rữa ruột

Energy nghị lực, sinh lực

Epilepsy sự động kinh

Equilibrium sự thăng bằng

Estrogen kích thích tố dùng cho phụ nữ

Eustachian tube vòi Ot-tát, đường ống nối từ họng lên hốc tai giữa

Examination sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự nghiên cứu

-breast exam- khám ngực

-eye exam- khám mắt

-pelvic exam- khám khung chậu

Exercise thể dục; rèn luyện thân thể

Exertion sự cố gắng, sự nổ lực, sự rán sức

Exhale toả ra, bốc ra, thở ra, trút ra

Exhaustion tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức

Expiration date quá đát, hết hạn (thuốc)

Exposure sự phơi bày, sự vạch trần; sự đặt vào (nơi nguy hiểm)

Eyebrows lông mày

Eyelash lông mi

Eyelid mí mắt

Eyestrain sự mỏi mắt
Face down úp mặt xuống

Face up ngước mặt lên

Failure sự thất bại; sự hư hỏng; sự mất mát

Faint ngất xĩu

Faith niềm tin, lòng tin, sự tin tưởng

Fall rơi xuống, té xuống, ngã xuống

Fallopian tube ống dẫn trứng

Family gia đình

Farsighted viễn thị

Fast nhịn ăn

Fat béo, mập; béo phì; mũm mĩm, mỡ

Fatal (bệnh) có thể chết người

Fatigue sự mệt mỏi; sự mệt nhọc

Feces phân

Fertile dễ thụ thai, có khả năng sanh sản (người); màu mở (đất); nhiều trái, nhiều quả (cây)

Fetus thai nhi; bào thai

Fever cơn sốt; cảm sốt

-hay fever- bệnh sốt mùa cỏ khô, bệnh sốt mùa hè



-rheumatic fever- sốt thấp khớp

-scarlet fever- bệnh xcaclatin, bệnh tinh hồng nhiệt, bệnh sởi, ban đỏ

First aid y tế cứu cấp

Finger stick đâm ngón tay lấy máu

Fissure vết nứt, vết bể

Flank sườn, hông

Flex cong lại; gập lại; uốn cong

Flu bệnh cúm

Folk healer đông y sĩ: một người chữa bệnh bàng những phương pháp thông dụng trong dân gian như cạo gío, thuốc lọai thực vật

Follow-up sự theo dõi, buổi hẹn tái khám

Food poisoning thức ăn bị ngộ độc; thức ăn bị nhiễm độc

Forehead trán

Frail dễ vỡ; mỏng mảnh

Fungal nấm
Gallbladder túi mật

Gallstone sỏi mật; sạn kẹt trong túi mật

Gangrene bệnh thối hoại; mô bị chết do thiếu máu

Gargle súc miệng

Gas hơi khí, địt, đánh giấm

Gastroenterologist bác sĩ chuyên về dạ dày và ruột

Gastroscopy máy soi dạ dày

Gauze miếng vải đệm

General practitioner bác sĩ tổng quát, bác sỉ ngọai khoa

Genetic counseling cố vấn về bệnh di truyền

Genital warts bệnh có vẩy ở chỗ cơ quan sinh dục  

Genetic di truyền

Geriatrics khoa chuyên trị bệnh liên hệ tuổi gìa

Germ mầm bệnh, vi trùng

Germen nguyên bào mầm

Gestation thời kỳ thai ngén, thai kỳ

Gingivitis bệnh sưng nướu răng, viêm nướu răng

Gland tuyến

-Thyroid gland- tuyến giáp trạng

-adrenal gland- tuyến thượng thận

Glasses gương hay kính deo mắt

Glaucoma bệnh glôcôm, bệnh tăng nhãn áp; áp huyết cao ở mắt

Glucometer đường kế; dụng cụ dung để đo lượng đường trong máu

Glucose đường

Goiter bướu giáp, bướu cổ

Gonorrhea bệnh lậu mủ  

Gout bệnh gút; bệnh thống phong

Grain hạt, hột



Grieve đau buồn, đau lòng

Grip cầm chặt, nắm chặt, ôm chặt

Groan rên rỉ, kêu rên

Groin háng

Guideline nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo

Gums nướu răng

Gynecology phụ khoa


Habit thói quen, tập quán

Habit-forming gây nghiện, trở thành nghiện

Hair tóc, lông

Hallucination ảo giác

Hamstring gân kheo, gân nằm phía sau đầu gối, nhượng

Hangover dư vị khó chịu (sau khi uống rượu say)

Hansen’s disease (leprosy) bệnh cùi

Harden làm cho cứng, làm cho rắn

Hardening cứng lại, rắn lại

Harmful gây tai hại, có hại

Harmless vô hại, không có hại

Hay fever (allergic rhinitis) bệnh viêm mũi do dị ứng gây ra bởi nhạy cảm với bụi phấn cây cỏ

Headache chứng nhức đầu

-migraine- chứng đau nửa đầu

Heal chữa khỏi (bệnh...); làm lành (vết thương...); hàn gắn (tình cảm)

Healthy khoẻ mạnh

Heart trái tim

-heart attack- cơn đau tim xảy ra một cách đột ngột; đứng tim

-murmur- tiếng tâm thu, tiếng thầm thì, lẩm bẩm

-congestive heart failure- chứng liệt tim, trái tim hết khả năng họat động

Heartbeat nhịp đập của trái tim

Heartburn chứng ợ nóng

Heart stroke đứt mạch máu ở trái tim; đột quỵ ngập máu

Heaviness sự nặng, sự nặng nề, mập mạp

Heel gót chân

Hemophilia bị bệnh huyết hữu; chứng máu loãng khó đông

Hepatitis bệnh viêm gan

Hernia thoát vị

Herpes bệnh ecpet, bệnh mụn giộp

Hip-joint khớp háng; xương hông

History (medical) lịch sử bệnh/sức khoẻ

Hives chứng phát ban; tình trạng ngứa ngáy vì dị ứng

Hoarseness tình trạng khản tiếng

Homeless không cửa không nhà

Homeopathic phép chữa vi lượng đồng cân

Homesick nỗi nhớ nhà, nhớ quê hương

Homeless vô gia cư/ người không cửa không nhà

Hormone hoocmon/ kích thích tố

-FSH- hormona estimulante del folículo

-Growth-hormona de crecimiento

-TSH- hoocmon

Hormone replacement therapy phương pháp trị liệu bằng chất kích thích tố

Hospitalization sự nằm bệnh viện; thời kỳ nằm bệnh viện

Hot flashes cảm giác bừng nóng trong cơ thể

Household Income lợi tức hàng năm

Hydrogen peroxide nước oxit khử trùng

Hygiene vệ sinh

Hymen màng trinh

Hyperglycemia cao đường

Hyperlipidemia cao mỡ

Hypertension huyết áp cao

Hyperthyroid sự hoạt động quá mức của tuyến giáp trạng

Hypoallergenic chất không làm dị ứng

Hypoglycemia đường thấp

Hypothyroid sự giảm hoạt động của tuyến giáp trạng

Hysterectomy thủ thuật cắt bỏ dạ con, thủ thuật cắt bỏ tử cung


Ibuprofen thuốc trị sưng

Immunization tính miễm dịch

Impacted lèn chặt; nêm chặt; chật ních

Impetigo bệnh lở da

Implantation sự cấy vào

Impotent liệt dương; không thể có con; sự bất lực

Inactive không hoạt động, thiếu hoạt động

Incisor răng cưa

Incontinence sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được

Indigestion chứng ăn khó tiêu; tình trạng không tiêu hoá

Infarct nhồi máu

Infection sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, nhiễm trùng

-UTI- nhiễm trùng bọc nước tiểu

Infectious lây, nhiễm; nhiễm trùng; lây nhiễm

Infertility sự không thụ thai, vô sinh

Inflamed viêm; sưng

Influenza bệch cúm

Information sheet bản tin

Inhaler thuốc bơm suyễn

Injection chích thuốc; thuốc tiêm

Injury bị thương, vết thương

Insomnia bệnh mất ngũ, không ngủ được

Insufficiency tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu thốn

Insulin isulin



Insurance bảo hiểm

Intensity độ mạnh; cường độ mạnh; mãnh liệt

Intensive care sự chăm sóc thật kỹ lưỡng, thật cẩn thận

Intercourse sự giao thiệp, sự giao dịch, sự giao hữu, sự giao hợp

Intermittent thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn

Internist bác sỉ nội khoa, chuyên về nội khoa chẩn dóan và điều trị bệnh

Interpreter thông dịch viên

Intestine các bộ ruột

Intoxicated say rượu; trúng độc

Intravenous trong tĩnh mạch

Inverted nipples núm vú lúm vào

Iodine chất iodốt

Iris móng mắt, tròng đen của mắt

Irregular không đều; bất thường

-pulse mạch tim bất thường

Irritant kích thích; làm khó chịu

Itch ngứa

IUD (intrauterine device) vòng xoắn ngừa thai
Jabbing nhát đâm

Jagged có răng

Jaundice bệnh vàng da; cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức

Jaw hàm răng

Jelly món ăn ngọt xu xoa, thạch, đông sương

Jock itch ngứa ở bộ phận sinh dục



Joint khớp xương
Kidney thận

Kilogram kílôgram

Knee đầu gối

Knowledge hiểu biết, kiến thức


Labia mép âm đạo

Labor thời kỳ đau bụng sanh; chuyển bụng đẻ

Laboratory phòng thí nghiệm

Laceration sự rạch xé, sự mổ xẻ

Lactose intolerant sự không chịu được chất lactôt (trong sữa tươi)

Laparoscopy sự quan sát cơ quan vùng bụng

Larynx thanh quản

Laryngitis viêm thanh quản

Larynx thanh quản

Laser Surgery giải phẩu bàng tia laser

Laxative thuốc nhuận tràng

Leprosy bệnh cùi

Lesion vết thương

Lessen, make better giảm đi, nhẹ đi, bớt đi, giảm bớt

Lethargic chậm chạp; lờ phờ; thờ ơ

Lice con chí

Lie down nằm xuống

Life threatening tánh mạng bị đe dọa (que amenaza la vida)

Lift nâng lên (levanter)

Ligament giây chằng; gân

Lightheaded chóng mặt, chóang váng

Limp ẻo lả; thiếu khí lực, ủ rũ

Lip môi

Lipoprotein mỡ trông máu



-HDL- mỡ tốt

-LDL- mỡ xấu

Listen lắng nghe, chăm chú nghe

Listless lơ đãng, thờ ơ, vô tình; lờ phờ

Liver gan

Living will di chúc, thư dặn dò những điều ước muốn trước khi không còn tỉnh táo

Lotion nước/ thuốc xức cho không bị khô da
Lubricant chất làm cho trơn

Lukewarm âm ấm

Lump cục bướu, hạch

Lung phổi

Lymph node hạch bạch huyết
Maintenance sự giữ gìn, chăm sóc

Malignant bướu độc và có thể lan đi; di căn, bênh ác tính

Malinger giả ốm để trốn việc

Malnutrinition sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn

Mammogram ảnh của những khối u ở ngực qua tia X

Mass khối

Massage sự xoa bóp

Masturbation sự thủ dâm

Match tương xứng nhau, khít khao

Maternity tính chất người mẹ, nhiệm vụ người mẹ

Maternity ward nhà hộ sinh

Meal bữa ăn

Measles bệnh sởi

Measure sự đo lường

Medical Assistant y tá, nhân viên y tế

Medical History lịch sử sức khoẻ/ y tế

Medical Insurance bảo hiểm y tế

Medical Insurance Card thẻ bảo hiểm y tế

Medical Records hồ sơ y tế, hồ sơ bệnh lý

Medication thuốc men



Meningitis viêm màng não

Menopause sự mãn kinh, sự tuyệt kinh, sự hết kinh, dứt kinh

Menorrhagia chứng rong kinh, kinh nguyệt kéo dài không dứt

Menstrual Period thời kỳ kinh nguyệt

Menstruate thấy kinh, có kinh

Menstruation kinh nguyet

Mental health tâm linh khỏe mạnh, tinh thần khỏe mạnh

Mental hospital bệnh viện thần kinh, nhà thương điên

Mental illness bệnh tâm thần

Mercurochrome thuốc đỏ

Metabolism sự trao đổi chất

Metastasize sự chuyển hoá

Meter thước đo

Microbial vi trùng, vi khuẩn

Microorganism vi sinh vật

Microscope kính hiển vi

Midwife bà đỡ, bà mụ

Migraine chứng đau nửa đầu

Mild nhẹ, ôn hòa, dịu dàng, hòa nhả

Mind tâm linh, tâm trí, tinh thần

Miracle phép mầu nhiệm, phép lạ, phép thần diệu

Miscarriage sự sẩy thai

Moderation sự tiết chế, sự điều độ

Modest khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn

Molar răng hàm

Mole nốt ruồi

Mood swing thay đổi tâm trạng

Mosquito con muỗi

Mouth mồm, miệng, mõm

Mourn than khóc, thương tiếc

Movement (bowel) ỉa ra

Mucous chất nhầy, đờm dãi

Mumps bệnh quai bị

Murmur tiếng thì thầm của tim

Muscle bắp thịt, cơ

Muscular degeneration sự thoái hoá của cơ bắp, bệnh teo cơ
Nail móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật)

Nap giấc ngủ chập chờn, giấc ngũ trưa

Nape cái gáy, cái ót (phía sau cổ)

Narrow hẹp, chật hẹp, eo hẹp

Nasal thuộc về mũi

Nasty bẩn thỉu; dơ dáy, đáng ghét, đáng ghê tởm

Nausea sự buồn nôn; sự nôn mửa, mắc ói

Navel cái rốn, cái rún



Nearsighted cận thị

Neck cái cần cổ

Needle cây kim

Neonatal trẻ sinh sớm

Nephrologist bác sĩ chuyên trị về thận

Nerve dây thần kinh

Nervous bực dọc, bồn chồn, lo lắng, hỏang sợ

Neurologist thần kinh học

Nipple núm vú

Breast (man’s) ngực (đàn ông)

Breast (woman’s) ngực (đàn bà)

Bottle chai, bình (sửa)
Nodule cục u nhỏ, bướu nhỏ

Nose cái mũi

Nosebleed sự chảy máu cam

Nostril lổ mũi

Nourish nuôi dưỡng

Numb tê, liệt, tê cóng

Nurse (RN) n. y tá

Nurse (v) cho bú, nuôi, trông nom

Nursing home viện dưỡng lão, nơi chăm sóc đặc biệt cho người bệnh phải chửa lâu dài, nơi an dưỡng

Nutrition sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng

Nutritionist nhà nghiên cứu về lĩnh vực dinh dưỡng
Obesity sự béo phị, bệnh mập phì

Obstruct làm tắc nghẽn, làm bế tắc, làm trì hõan, làm trở ngại

Occlusion sự bít kín, sự bít; tình trạng bị đút nút, tình trạng bị bít

Occupation nghề nghiệp

Optometrist người đo thị lực, bác sĩ làm kiếng, bác sĩ nhãn khoa

Oral bằng lời nói, nói miệng

Organ cơ quan

Orthodontist bác sĩ chỉnh răng

Osteoarthritis viêm khớp xương

Osteoporosis chứng loãng xương

Outbreak sự bột phát, bùng nổ (của cơn giận, của chiến tranh, của bệnh tật)

Ovary buồng trứng

Over the counter thuốc mua ngoài quầy (counter) không cần toa (prescription)

Overweight béo quá, qúa cân, quá trọng lượng bình thường

Ovary buồng trứng

Ovulation sự rụng trứng; sự sản ra hoặc rơi ra từ tế bào trứng

Oxygen (hoá học) Oxy
Pacemaker máy đều hòa nhip tim, máy trợ tim,

Pain sự đau đớn

Shooting pain đau xuyên thấu

Throbbing pain đau buốt

Dull pain đau âm ỉ

Sharp pain đau nhói

Burning pain đau nóng bỏng

Ache sự đau nhức

Pain radiating down the arm and shoulder: đau lan xuống cánh tay và vai

Painful đau đớn

Painkiller thuốc giảm đau

Palate khẩu vị; ý thích

Paleness sự tái đi, hiện tượng làm tái đi; làm nhợt nhạt, xanh xao

Palm lòng bàn tay

Palpate sờ nắn (khi khám bệnh)

Palpitation sự đập nhanh (tim mạch); sự hồi hộp

Pamphlet cuốn sách nhỏ

Pancreas tuyến tụy, tụy tạng, lá lách

Pang sự đau nhói, sự đau đớn; sự giằn vật, sự day dứt

Panic sự hoảng sợ

Pap smear khám pap; thử ung thư (cancer) từ chất nhờn ở cổ tử cung

Paramedic người phụ giúp về công việc y tế

Parasite kẻ ăn bám, vật ký sinh

Pass vượt qua; qua được, đi qua, đi ngang qua; đậu, đạt tiêu chuẫn (kỳ thi)

Pass out sự ngất

Patella xương bánh chè

Pathologist nhà nghiên cứu bệnh học, nhà bệnh lý học

Patient người bệnh

Pediatrician bác sĩ khoa nhi

Pediatrics nhi khoa

Pelvic khung chậu

Pelvic exam khám vùng khung chậu

Pelvic ultrasound siêu âm vùng khung chậu

Penetrate thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua, xuyên thấu

Penis dương vật

Period kinh nguyệt

Personal cá nhân, tư, riêng

Personnel nhân viên

Perspiration sự đổ mồ hôi

Pharmacist dược sĩ

Pharmacy nhà thuốc, dược phòng

Phlegm đờm dãi

Physical exam khám thân thể

Physican assistant trợ tá bác sĩ

Pelvic inflammatory disease bệnh viêm vùng khung chậu

Pill viên thuốc



Pimple mụn nhọt

Pinch cái vấu, cái véo, cái kẹp

Pins and needles cảm giác rần rần như kiến bò

Pituitary gland tuyến yên

Placenta cái nhau (dùng để nuôi thai nhi khi còn trong bụng mẹ)

Plague bệnh dịch

Planning sự lập kế hoạch

Plastic chất dẻo

Please sign xin vui lòng ký tên

Pleurisy viêm màng phổi

Pneumonia bệnh viêm phổi

Podiatry thuật chữa bệnh chân

Poison chất độc, thuốc độc

Policy chính sách, chánh sách

Polio bệnh viêm tuỷ xám có thể gây bại liệt tạm thời hay vỉnh viễn

Pollen phấn hoa

Posture tư thế; dáng điệu, dáng bộ

Prayer kinh cầu nguyện

Pregnancy sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa

Premature sự sanh sớm, đẻ non

Prenatal thời kỳ trước khi đẻ, trước khi sinh

Presbyopia chứng viễn thị

Prescribe cho toa

Prescription drugs thuốc cần toa bác sĩ (doctor)

Pressure sự đè nặng, áp lực

Prevent ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn chận

Prick sự châm chích, chọc ghẹo

Prognosis sự chẫn đoán bệnh

Progressive tiến lên, tiến tới

Prostate tuyến tiền liệt

Protein protein, chất đạm cần thiết cho cơ thể

Psoriasis bệnh vẩy nến

Psychiatrist bác sỉ trị bệnh tâm thần, thầy thuốc trị bệnh tâm thần

Psychologist nhà tâm lý học

Psychology tâm lý học

Pulmonary phổi, có liên quan đến phổi

Pulse nhịp đập

Puncture sự đâm, sự châm, sự chích, sự châm cứu

Pupil con ngươi, đồng tử

Pus mủ

Push sự xô, sự đẩy; cú đẩy


Quadrant góc phần tư; cung phần tư

Quadruplet bốn đứa trẻ sinh tư

Quake sự rung

Qualified đủ tư cách, đủ khả năng; đủ điều kiện

Quarantine thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch

Quarrel sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp

Queasy làm lộn mửa, làm buồn nôn

Question câu hỏi

Quick nhanh, mau

Quiet lặng, yên lặng, yên tĩnh

Quit nghỉ; bỏ, rời, buông
Rabies bệnh dại

Race chủng tộc, cuộc chạy đua, cuộc tranh tài

Radioactive phóng xạ

Radiography chụp tia X, chụp rơngen

Radiologist bác sỉ quang tuyến

Raise nâng lên, đỡ dậy; giơ lên

Rape sự hảm hiếp

Rash chứng phát ban

Reaction sự phản tác dụng, sự phản ứng lại

Receptionist người tiếp khách, nhân viên tiếp tân

Rectal ruột thẳng

Recuperate hồi phục

Recurrence sự lập đi, lập lại

Reduce giảm, giảm bớt, hạ

Refer giới thiệu (tới bác sĩ chuyên môn)

Refill (medication) cho thêm thuốc

Reflex phản xạ

Reflux ngược dòng; sự chảy ngược

Relapse sự trở lại, sự trùng lấp

Relax làm dịu đi, làm chùng, làm bớt căng thẳng

Release làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi, thư giãn, bớt căng thẳng, thỏai mái

Relieve làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, an ủi, giải khuây

Renal trái thận

Repeat sự nhắc lại

Respiratory sự thở, sự hô hấp

Rest sự nghỉ ngơi

Restrict hạn chế, giới hạn, thu hẹp

Retina võng mạc

Rheumatic fever sốt thấp khớp

Rheumatism bệnh thấp khớp

Rheumatoid arthritis dạng viêm khớp mãn tính tăng dần, gây ra viêm

Rhinitis viêm mũi

Rhythm nhịp điệu

Rib xương sườn

Rigid cứng

Ringing in the ears reo trong lỗ tai, lùng bùng trong lỗ tai



Ringworm bệnh ecpet mảng tròn, bệnh lát đồng tiền, hắc làp

Rinse rửa, gội, xả, súc, tráng

Rise sự nâng lên, sự đưa lên, phồng lên

Robe áo choàng

Roll over lăn qua

Rough ráp, nhám, xù xì

Rub sự cọ xát, sự chà xát

Rubella bệnh sởi Đức

Runny nose chảy mũi

Rupture sự đoạn tuyệt, sự cắt đứt, sự gãy đổ
Sad buồn rầu, buồn bã

Saliva nước bọt, nước dãi

Sample mẫu

Scab vảy (ở vết thương sắp lành)

Scabies bệnh ghẻ

Scales vảy (cá)

Scalp da đầu (dry: khô)

Scapula xương vai

Scar sẹo, vết sẹo

Scarlet fever bệnh tinh hồng nhiệt, bệnh ban đỏ

Scorpion con bò cạp

Scrape sự nạo, sự cạo, sự bào nhẵn

Scratch vết gải, cào, trầy, xước

Scrotum bìu dái

Scrub lau, chùi, cọ

Secretion sự bài tiết, chất bài tiết

Seizure sự bị ngập máu; sự lên cơn ; sự chiếm đọat; sự tịch thu

Semen tinh dịch

Sense

-of hearing-thính giác, sự nghe



-of sight- thị giác, sự nhìn

- of smell- khứu giác, sự ngửi

-of taste- vị giác, sự nếm

-of touch- xúc giác, sự sờ

Sensitive có cảm giác, cảm xúc, nhạy cảm

Serious có tính cách quan trọng, trầm trọng, nguy kịch

Serum huyết thanh

Severe gay gắt, khốc liệt, mạnh mẽ

Sex vấn đề sinh lý, vấn đề dục tính, giao hợp, quan hệ

Sexually active giao hợp thường xuyên

Transmitted disease (STD) -- bệnh truyền nhiễm do sự giao hợp, bệnh phong tình, bệnh hoa liễu

Sharp sắt, nhọn, bén

Shave sự cạo râu, sự cạo mặt

Shin ống quyễn, cẳng chân

Shiver sự run, sự rùng mình

Shock sự khích động, sự sửng sốt; cảm giác bất ngờ

Shoulder vai

Side effects phản ứng phụ

Sinus xoang

Sit ngồi


Skin da

Skull sọ


Sleep giấc ngủ; sự ngủ

Sling cái ná, giàn ná, giàn thun

Slur nói líu nhíu

Small intestine ruột non

Smallpox bệnh đậu mùa

Smoke khói

Snake con rắn

Spine xương sống, cột sống

Sneeze sự hắt hơi

Sniffle sự sổ mũi

Snore ngáy

Soak sự ngâm, nhúng, thấm nước

Soap xà phòng, xà bông

Sodium muối

Sole (of a foot) bàn chân

Soothe làm dịu, làm nhẹ, trầm tỉnh

Sore đau, đau đớn

Sore throat đau họng

Sour chua

Spasm cơn, sự bộc phát, sự co thắt đột ngột

Specialist chuyên gia

Specimen mẫu, vật mẫu

Sperm tinh dịch

Spermicide chất diệt tinh trùng

Spicy foods đồ ăn cay

Spider con nhện

Spine xương sống

Spit sự nhổ

Spleen lá ách, tỳ, tụy tạng

Splint thanh nẹp (dùng bó chân tay gãy)

Splinter mảnh vụn

Spoonful thìa

Sprain sự bong gân

Spread sự trải ra, lan rộng, lan truyền

Sterilize làm tiệt trùng, khử trùng

Sternum xương ức



Steroid một trong số các hợp chất hữu cơ được sinh ra tự nhiên trong cơ thể

Stethoscope ống nghe

Stick out the tongue le lưỡi

Stiff cứng, cứng đơ, ngay đơ

Stigmatism tính khiến ảnh đúng nguyên hình

Stimulate kích thích, khuyến khích, cổ vũ, khích lệ

Sting ngòi, vòi, châm, chích, đốt (con ong)

Stitch mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu

Stomach dạ dày, bao tử, bụng

Stomach ache đau bụng

Stone cục đá

Stool specimen phân, cứt

Strain sự căng thẳng, tình trạng căng thẳng

Strength sức mạnh, sức lực, sức khoẻ

Stress tâm trạng căng thẳng, sức ép, ứng suất

Stroke cơn đột quỵ (của não làm mất khả năng cử động và nói rành mạch)

Substitute thay đổi, thay thế

Suck sự mút, sự bú, sự hút

Sudden thình lình, đột ngột

Suffocate làm nghẹt thở

Sugar đường

Suicide sự tự tử, sự tự vẫn

Suicidal tự tử, tự vẫn

Sunburn sự rám nắng, sự sạm nắng

Superficial ở bề mặt, nông cạn, hời hợt, thiển cận

Support chống, đỡ

Suppository thuốc đạn (nhét vào hậu môn, âm đạo.cho tan ra.)

Suppressant chỉ ngăn cản không loại trừ được

Surgery việc mổ xẻ; sự mổ xẻ

Susceptible dễ bị; dễ mắc; dễ bị ảnh hưởng; dễ bị tổn thương

Swallow sự nuốt

Sweat sự ra mồ hôi

Swelling sự sưng lên, sự tấy lên

Swollen sưng phồng, phình ra, căng ra

Symptom triệu chứng

Symptomatic có tính chất triệu chứng

Syphilis bệnh giang mai

Syringe ống tiêm

Systolic tâm thu


Tablets viên

Tapeworm sán dây, sán xơ mít

Tear chỗ rách, vết rách

Teary nước mắt, lệ

Technician nhà kỹ thuật, nhà chuyên môn

Temperature nhiệt độ

Temple thái dương

Tender mềm mại, dịu dàng, dễ thương, âu yếm, trìu mến

Tendon gân

Tense căng thẳng, găng

Tension sự căng

Test sự thử thách

Testicles hòn dái

Tetanus bệnh uốn ván, bệnh phong đòn gánh

Therapy phép chữa bệnh

Thermometer cái đo nhiệt, nhiệt biểu, nhiệt kế

Thick dầy, rậm rạp

Thigh bắp đùi, bắp vế

Thirst sự khát nước

Throat họng, cuống họng

Throb sự đập mạnh, sự đập nhanh, đập thình thịch, đập liên hồi

Thumb ngón tay cái

Thyroid tuyến giáp trạng

Tick con mạt (gà); con ve (chó); con ruồi (trâu)

Tie tubes cột ống

Tightness chật cứng, chật nít, chật nức

Tight căng (dây); căng thẳng

Tingle có cảm giác ngứa ran, ngứa như có kiến bò

Tiring sự mệt mỏi, sự mệt nhọc

Tissue mô, vải mỏng

Toe ngón chân

Toenail (ingrown) móng chân đã mọc vào trong

Toilet nhà vệ sinh

Tolerance sự chịu đựng; sức chịu đựng

Tongue cái lưỡi

Tonsil hạch hạnh nhân, cục thịt dư gần cuống lưỡi, amiđan

Tonsilitis viêm hạnh nhân, viêm amiđan

Topical cream kem dùng/kem bôi ngòai da

Tooth răng

Toothbrush bàn chải đánh răng

Tooth decay sâu răng

Toothpaste kem đánh răng

Toothache nhức răng

Tourniquet cái quay cầm máu, garô

Trachea khí quản, ống khí

Traction sự kéo

Tranquilizer thuốc an thần

Transfusion sự truyền máu

Treatment sự điều trị; phép trị bệnh

Tremble sự run



Tubal ligation cột ống dẫn trứng

Tuberculosis bệnh lao

Tumor khối u, u, bướu

Tweezers cái nhíp, cái kep

Twin sinh đôi

Twinge sự đau nhói, sự nhức nhối, sự cắn rứt

Twitch sự co giật, co rúm

Tympanic tai giữa, màng nhĩ

Typhoid fever bệnh thương hàn

Typical đặc thù, đặc trưng
Ulcer loét

Ulcerated bị loét

Ultrasound siêu âm

Ultraviolet tia tử ngoại

Umbilical dây rốn

Unbearable không thể chịu nổi

Uncomfortable không thoải mái; bực bội, khó chịu, bất tiện

Uncommon không thông thường, hiếm, ít có

Undernourished thiếu ăn, không được ăn đầy đủ

Understand hiểu, nắm được ý, biết

Unemployed thất nghiệp

Unsafe không an toàn, không chắc chắn; nguy hiểm

Unstable không ổn định, không vững, không chắc, không bền

Unwanted không ai cần đến, không ai mong muốn, thừa

Upset trạng thái nôn nao, khó chịu, lo lắng, bối rối

Ureter ống dẫn đái

Urgent gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách

Urinary Tract Infection(UTI) nhiễm trùng bọc nước tiểu

Urine nước đái, nước tiểu

Uterus dạ con, tử cung

Uvula lưỡi gà
Vaccination sự chủng, sự tiêm chủng; chích nhừa

Vagina âm đạo

Valve van tim

Varicose veins bị giãn tĩnh mạch

Vasectomy phẫu thuật cắt ống dẫn tinh

Vein tĩnh mạch

Venereral disease VD bệnh hoa liễu

Vertebra đốt xương sống, vertebral column: cột sống

Vinegar dấm

Virus virut

Vision sự nhìn; sức nhìn

Vomit chất nôn mửa ra



Vulva âm hộ


Waist chỗ eo, chỗ thắt lại

Waiting room phòng đợi

Walker vận động viên đi bộ

Wart bướu cây, mụt cóc, mụn cóc

Wax (ear) ráy tai

Weak yếu, yếu ớt

Wean thôi cho bú, cai sữa

Wheelchair ghế đẩy, xe lăn

Wheeze sự thở khò khè

Whiskey rượu uytky

Whooping cough ho gà

Wisdom tooth răng khôn

Withdrawal sự rút khỏi, sự thu hồi

Womb dạ con, tử cung

Worm giun; sâu, trùng

Worry sự lo lắng; điều lo nghĩ

Wound vết thương, thương tích

Wrist cổ tay


X-ray tia X, tia Rơngen

Copyright © 2008 by Pacific Free Clinic. All rights reserved.



Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương