ĐÁnh giá trang/CỔng thông tin đIỆn tử VÀ MỨC ĐỘ Ứng dụng công nghệ thông tin của các bộ, CƠ quan ngang bộ VÀ CÁc tỉNH, thành phố trực thuộc trung ưƠng năM 2011



tải về 0.62 Mb.
trang2/4
Chuyển đổi dữ liệu11.06.2018
Kích0.62 Mb.
1   2   3   4

KẾT LUẬN


Trong năm 2011, công tác triển khai ứng dụng CNTT phục vụ công tác chỉ đạo điều hành và phục vụ người dân và doanh nghiệp đã được các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp tục triển khai theo hướng hiệu quả và đã góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước cũng như phục vụ người dân và doanh nghiệp tốt hơn. Mặc dù vậy vẫn còn sự chênh lệch khá lớn giữa các đơn vị đứng đầu và các đơn vị phía dưới. Bên cạnh đó, tiêu chí đánh giá được mở rộng theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật mới và kế hoạch ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2011-2015 (Nghị định 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011, Quyết định 1605/QĐ-TTg ngày 27/8/2010,...) do đó tỉ lệ đơn vị đạt mức Tốt và Khá có giảm so với năm 2010.

Về cung cấp thông tin: Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã ngày càng cung cấp đầy đủ và kịp thời những thông tin chủ yếu theo quy định (Luật Công nghệ thông tin, Nghị định 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước và các thông tư hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông) để phục vụ người dân và doanh nghiệp. Mặc dù vậy do trong năm 2011, nhiều quy định mới đối với Website/Portal của cơ quan nhà nước được ban hành, do đó tỉ lệ Website/Portal đạt mức tốt có giảm so với năm 2010.

Về cung cấp dịch vụ công trực tuyến: So với năm 2010, các cơ quan nhà nước tiếp tục duy trì và xây dựng thêm nhiều dịch vụ công trực tuyến ở mức độ 3 và mức độ 4 (năm 2008: có 6 tỉnh, thành phố cung cấp 30 dịch vụ; năm 2009: có 18 tỉnh, thành phố cung cấp 254 dịch vụ mức độ 3; năm 2010: có 38 tỉnh, thành phố cung cấp 748 dịch vụ mức độ 2, có 01 thành phố cung cấp 03 dịch vụ mức độ 4; năm 2011: có 38 tỉnh, thành phố cung cấp 829 dịch vụ mức độ 3, có 02 thành phố cung cấp 08 dịch vụ mức độ 4). Số lượng hồ sơ tiếp nhận và xử lý qua dịch vụ công trực tuyến đã ngày càng tăng. Tuy nhiên số lượng người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan nhà nước còn chưa cao.

Toàn văn báo cáo được đăng tải trên Website của Bộ Thông tin và Truyền thông tại địa chỉ: www.mic.gov.vn và Website của Cục Ứng dụng công nghệ thông tin tại địa chỉ: www.aita.gov.vn.

Bộ Thông tin và Truyền thông hoan nghênh các ý kiến đóng góp cụ thể của các cơ quan, tổ chức và cá nhân cho Báo cáo đánh giá để công tác khảo sát, đánh giá của Bộ ngày càng sát thực, hiệu quả hơn./.

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

PHỤ LỤC 1


Xếp hạng Website/Portal và dịch vụ công trực tuyến của các Bộ,
cơ quan ngang Bộ theo từng hạng mục

Bảng PL1.1 Xếp hạng mức độ cung cấp thông tin trên Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ

TT

Bộ, cơ quan ngang Bộ

Địa chỉ Website/Portal

Xếp hạng và điểm số 2011

Xếp hạng và điểm số 2010

Xếp hạng và điểm số 2009

Xếp hạng 2008

1

Bộ Thông tin và Truyền thông

www.mic.gov.vn

01 (89.8)

1 (92.0)

5 (85.2)

6

2

Bộ Công Thương

www.moit.gov.vn

02 (81.7)

10 (77.5)

2 (90.1)

10

3

Bộ Xây dựng

www.moc.gov.vn

03 (80.9)

9 (78.0)

2 (90.1)

11

4

Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

www.mard.gov.vn

04 (78.7)

4 (85.5)

4 (88.9)

3

5

Thanh tra Chính phủ

www.thanhtra.gov.vn

05 (77.4)

20 (30.5)

19 (44.4)

16

6

Bộ Khoa học và Công nghệ

www.most.gov.vn

06 (76.5)

2 (88.0)

11 (71.6)

11

7

Bộ Tư pháp

www.moj.gov.vn

07 (76.1)

5 (82.5)

8 (80.2)

4

8

Bộ Tài chính

www.mof.gov.vn

08 (75.7)

3 (86.5)

6 (84.0)

1

9

Bộ Giáo dục và Đào tạo

www.moet.gov.vn

09 (72.6)

8 (79.5)

1 (97.5)

2

10

Văn phòng Chính phủ

vpcp.chinhphu.vn

10 (70.2)

-

-

-

11

Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

www.molisa.gov.vn

11 (67.0)

6 (82.0)

10 (74.1)

8

12

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

www.mpi.gov.vn

12 (64.3)

7 (80.0)

7 (81.5)

7

13

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

www.sbv.gov.vn

12 (64.3)

12 (73.0)

13 (70.4)

13

14

Bộ Giao thông vận tải

www.mt.gov.vn

14 (63.0)

15 (65.0)

9 (75.3)

4

15

Bộ Tài nguyên và Môi trường

www.monre.gov.vn

15 (55.4)

17 (62.5)

16 (64.2)

8

16

Bộ Ngoại giao

www.mofa.gov.vn

16 (52.6)

14 (65.5)

15 (67.9)

16

17

Uỷ ban Dân tộc

www.cema.gov.vn

17 (51.7)

18 (61.0)

13 (70.4)

18

18

Bộ Y tế

www.moh.gov.vn

18 (51.3)

13 (68.0)

17 (53.1)

15

19

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

www.cinet.gov.vn

19 (49.1)

19 (60.0)

17 (53.1)

19

20

Bộ Công an

mps.gov.vn

20 (47.4)

11 (77.0)

-

-

21

Bộ Nội vụ

www.moha.gov.vn

21 (46.7)

15 (65.0)

11 (71.6)

14

* Ghi chú: - Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá; Dấu ‘-‘ trong các cột xếp hạng là đơn vị chưa được xếp hạng trong các năm trước;

- Để thuận lợi cho công tác so sánh, điểm đánh giá được quy đổi theo thang điểm 100.

Hình PL1.1 Biểu đồ tỉ lệ Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ phân theo 3 mức đánh giá (Tốt, Khá, Trung bình) về mức độ cung cấp thông tin



Bảng PL1.2 Xếp hạng mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các Bộ, cơ quan ngang Bộ

TT

Bộ, cơ quan ngang Bộ

Xếp hạng và điểm số
2011
(Điểm tối đa: 100)


Xếp hạng
2010


1

Bộ Ngoại giao

01 (45.45)

02

2

Bộ Công Thương

02 (33.33)

03

3

Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

03 (29.00)

14

4

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

04 (28.57)

10

5

Bộ Tài chính

05 (27.33)

05

6

Bộ Thông tin và Truyền thông

06 (25.95)

04

7

Bộ Giáo dục và Đào tạo

07 (22.67)

01

8

Bộ Khoa học và Công nghệ

08 (20.00)

06

9

Uỷ ban Dân tộc

08 (20.00)

08

10

Bộ Y tế

08 (20.00)

12

11

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

08 (20.00)

13

12

Bộ Nội vụ

08 (20.00)

15

13

Bộ Tư pháp

08 (20.00)

16

14

Bộ Xây dựng

08 (20.00)

18

15

Bộ Công an

08 (20.00)

-

16

Thanh tra Chính phủ

08 (20.00)

-

17

Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

17 (16.03)

07

18

Bộ Giao thông vận tải

18 (15.50)

11

19

Bộ Tài nguyên và Môi trường

19 (6.13)

17

20

Bộ Quốc phòng

-

-

* Ghi chú: - Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá; Dấu ‘-‘ trong các cột xếp hạng là đơn vị chưa được xếp hạng trong các năm;

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã phân cấp hoàn toàn việc cung cấp các dịch vụ công trực tuyến cho các địa phương; Văn phòng Chính phủ không có dịch vụ công trực tuyến.

Năm 2011, có 02 Bộ cung cấp 03 dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 là Bộ Công Thương (02 dịch vụ: “Cấp xác nhận khai báo hóa chất” và “Đăng ký website thương mại điện tử”) và Bộ Tài chính (01 dịch vụ: “Dịch vụ kê khai thuế và nộp tờ khai trực tuyến”). Số lượng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 không có nhiều thay đổi so với năm 2010 (Hình PL3.2).



Hình PL1.2 Biểu đồ tăng trưởng số lượng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 của các Bộ, cơ quan ngang Bộ

Bảng PL1.3 Xếp hạng Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo số truy cập trên toàn thế giới



TT

Bộ, cơ quan ngang Bộ

Địa chỉ Website/Portal

Xếp hạng 2011

Xếp hạng 2010

Xếp hạng 2009

Xếp hạng 2008

1

Văn phòng Chính phủ

vpcp.gov.vn

1

-

-

-

2

Bộ Giáo dục và Đào tạo

www.moet.gov.vn

2

1

4

3

3

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

www.sbv.gov.vn

3

4

3

4

4

Bộ Công Thương

www.moit.gov.vn

4

9

10

6

5

Bộ Thông tin và Truyền thông

www.mic.gov.vn

5

12

15

17

6

Bộ Tư pháp

www.moj.gov.vn

6

6

1

1

7

Bộ Tài chính

www.mof.gov.vn

7

7

5

8

8

Bộ Tài nguyên và Môi trường

www.monre.gov.vn

8

10

12

11

9

Bộ Xây dựng

www.moc.gov.vn

9

2

2

5

10

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

www.molisa.gov.vn

10

11

16

12

11

Bộ Giao thông - Vận tải

www.mt.gov.vn

11

14

11

16

12

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

www.mpi.gov.vn

12

8

9

9

13

Bộ Ngoại giao

www.mofa.gov.vn

13

5

7

2

14

Bộ Khoa học và Công nghệ

www.most.gov.vn

14

3

6

13

15

Bộ Công an

www.mps.gov.vn

15

-

-

-

16

Bộ Y tế

www.moh.gov.vn

16

17

8

7

17

Uỷ ban Dân tộc

www.cema.gov.vn

17

16

17

14

18

Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

www.agroviet.gov.vn

18

15

14

15

19

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

www.cinet.gov.vn

19

13

13

10

20

Thanh tra Chính phủ

www.thanhtra.gov.vn

20

19

18

19

21

Bộ Nội vụ

www.moha.gov.vn

21

18

19

18

* Ghi chú: Dấu ‘-’ trong các cột là đơn vị chưa được xếp hạng trong các năm trước; vì tính chất riêng nên Bộ Quốc phòng chưa cung cấp Website.

: Lists -> bonongnghiep News -> Attachments
Attachments -> Danh sách các doanh nghiệp Ma-rốc hoặc liên doanh với Ma-rốc nhập khẩu và kinh doanh cà phê A. Nhập khẩu và kinh doanh cà phê hoà tan
Attachments -> CỤc bảo vệ thực vật cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> 2. Tên thủ tục hành chính: Tên đơn vị kê khai: Lĩnh vực
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> VÀ phát triển nông thôN
Attachments -> Nhãm B&c tiªu chuÈn ngµnh 10 tcn 524-2002 Thuèc trõ cá chøa ho¹t chÊt 2,4-D
Attachments -> CỤc bảo vệ thực vật cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TỔng cục thống kê việt nam
Attachments -> Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Attachments -> Kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với thịt và sản phẩm động vật


1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương