Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 24/2006/NĐ-cp ngàY 06 tháng 3 NĂM 2006 SỬA ĐỔI, BỔ sung một số ĐIỀu củA nghị ĐỊnh số 57/2002/NĐ-cp ngàY 03 tháng 6 NĂM 2002 CỦa chính phủ quy đỊnh chi tiết thi hành pháp lệnh phí VÀ LỆ phí



tải về 0.49 Mb.
trang2/2
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích0.49 Mb.
1   2

B. DANH MỤC LỆ PHÍ

STT

TÊN LỆ PHÍ

CƠ QUAN QUY ĐỊNH

I. LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN

QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN



1.

Lệ phí quốc tịch.

Bộ Tài chính

2.

Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân.

- Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân do cơ quan trung ương thực hiện;

- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân do cơ quan địa phương thực hiện.



3.

Lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực xuất cảnh, nhập cảnh, qua lại cửa khẩu biên giới.

Bộ Tài chính

4.

Lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài.

Bộ Tài chính

5.

Lệ phí toà án:




5.1.

Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài;

Chính phủ

5.2.

Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam không công nhận bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam;

Chính phủ

5.3.

Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam quyết định của Trọng tài nước ngoài;

Chính phủ

5.4.

Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án kết luận cuộc đình công hợp pháp hoặc bất hợp pháp;

Chính phủ

5.5.

Lệ phí kháng cáo;

Chính phủ

5.6.

Lệ phí tòa án liên quan đến trọng tài.

Bộ Tài chính

6.

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

7.

Lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp.

Bộ Tài chính

II. LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN

QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG TÀI SẢN



1.

Lệ phí trước bạ.

Chính phủ

2.

Lệ phí địa chính.

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

3.

Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm.

Bộ Tài chính

4.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả.

Bộ Tài chính

5.

Lệ phí bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp:




5.1.

Lệ phí nộp đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ, đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp;

Bộ Tài chính

5.2.

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp;

Bộ Tài chính

5.3.

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, khôi phục hiệu lực văn bằng bảo hộ;

Bộ Tài chính

5.4.

Lệ phí đăng bạ, công bố thông tin sở hữu công nghiệp;

Bộ Tài chính

5.5.

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp;

Bộ Tài chính

5.6.

Lệ phí đăng ký, cấp, công bố, duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới.

Bộ Tài chính

6.

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

7.

Lệ phí quản lý phương tiện giao thông:




7.1.

Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông;

Bộ Tài chính

7.2.

Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;

Bộ Tài chính

7.3.

Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay.

Bộ Tài chính

8.

Lệ phí cấp biển số nhà.

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

III. LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN

SẢN XUẤT, KINH DOANH



1.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với:




1.1.

Hộ kinh doanh cá thể;

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

1.2.

Doanh nghiệp tư nhân;

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

1.3.

Công ty trách nhiệm hữu hạn;

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

1.4.

Công ty cổ phần;

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

1.5.

Công ty hợp danh;

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

1.6.

Doanh nghiệp Nhà nước;

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

1.7.

Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

1.8.

Cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin.

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

2.

Lệ phí cấp giấy phép hành nghề, hoạt động theo quy định của pháp luật:




2.1.

Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y;

Bộ Tài chính

2.2.

Lệ phí cấp chứng nhận kết quả giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật;

Bộ Tài chính

2.3.

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng;

Bộ Tài chính

2.4.

Lệ phí cấp phép sản xuất kinh doanh thuốc thú y;

Bộ Tài chính

2.5.

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y;

Bộ Tài chính

2.6.

Lệ phí cấp phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật;

Bộ Tài chính

2.7.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam;

Bộ Tài chính

2.8.

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật;

Bộ Tài chính

2.9.

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thuỷ sản;

Bộ Tài chính

2.10.

Lệ phí cấp phép hoạt động điều tra địa chất và khai thác mỏ;

Bộ Tài chính

2.11.

Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản;

Bộ Tài chính

2.12.

Lệ phí cấp giấy phép hành nghề khoan điều tra, khảo sát địa chất, thăm dò, thi công công trình khai thác nước dưới đất;

Bộ Tài chính

2.13.

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề: thiết kế quy hoạch xây dựng, kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng và giám sát thi công xây dựng;

Bộ Tài chính

2.14.

Lệ phí cấp giấy phép thầu tư vấn và xây dựng cho nhà thầu nước ngoài;

Bộ Tài chính

2.15.

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực;

- Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động cấp phép của cơ quan trung ương;

- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động cấp phép của cơ quan địa phương.



2.16.

Lệ phí cấp phép thực hiện quảng cáo;

Bộ Tài chính

2.17.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thương mại;

Bộ Tài chính

2.18.

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế;

Bộ Tài chính

2.19.

Lệ phí cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch;

Bộ Tài chính

2.20.

Lệ phí cấp phép hành nghề luật sư;

Bộ Tài chính

2.21.

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa;

Bộ Tài chính

2.22.

Lệ phí cấp giấy phép vận tải liên vận;

Bộ Tài chính

2.23.

Lệ phí kiểm tra và công bố bến, cảng;

Bộ Tài chính

2.24.

Lệ phí cấp phép, chứng nhận về kỹ thuật, an toàn, vận chuyển hàng không;

Bộ Tài chính

2.25.

Lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện;

Bộ Tài chính

2.26.

Lệ phí cấp giấy phép in tem bưu chính.

Bộ Tài chính

2.27.

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;

Bộ Tài chính

2.28.

Lệ phí cấp phép hoạt động cho cơ sở bức xạ;

Bộ Tài chính

2.29.

Lệ phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ;

Bộ Tài chính

2.30.

Lệ phí cấp giấy phép cho nhân viên làm công việc bức xạ đặc biệt;

Bộ Tài chính

2.31.

Lệ phí cấp phép hoạt động chuyên doanh đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài;

Bộ Tài chính

2.32.

Lệ phí cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm;

Bộ Tài chính

2.33.

Lệ phí cấp thẻ, cấp phép hành nghề, hoạt động văn hoá thông tin;

Bộ Tài chính

2.34.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ;

Bộ Tài chính

2.35.

Lệ phí cấp phép sản xuất phương tiện đo;

Bộ Tài chính

2.36.

Lệ phí đăng ký uỷ quyền kiểm định phương tiện đo;

Bộ Tài chính

2.37.

Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với tổ chức tín dụng;

Bộ Tài chính

2.38.

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động ngân hàng đối với các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng;

Bộ Tài chính

2.39.

Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm;

Bộ Tài chính

2.40.

Lệ phí cấp phép, thay đổi nội dung giấy phép, đăng ký hoạt động trung tâm trọng tài, đăng ký hoạt động chi nhánh của trung tâm trọng tài;

Bộ Tài chính

2.41.

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma tuý;

Bộ Tài chính

2.42.

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức;

Bộ Tài chính

2.43.

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải;

Bộ Tài chính

2.44.

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo mật quốc gia;

Bộ Tài chính

2.45.

Lệ phí cấp giấy phép đối với các hoạt động phải có phép trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi;

Bộ Tài chính

2.46.

Lệ phí đăng ký khai báo hoá chất nguy hiểm, hoá chất độc hại, máy, thiết bị có yêu cầu an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp;

Bộ Tài chính

2.47.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng;

Chính phủ

2.48.

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ;

Bộ Tài chính

2.49.

Lệ phí cấp giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp.

Bộ Tài chính

3.

Lệ phí đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam.

Bộ Tài chính

4.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện để kinh doanh dịch vụ bảo vệ.

Bộ Tài chính

5.

Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện.

Bộ Tài chính

6.

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng đối với thiết bị, phương tiện, phương tiện nổ, chất nổ, vũ khí, khí tài theo quy định của pháp luật.

Bộ Tài chính

7.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, vật tư, phương tiện và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.

Bộ Tài chính

8.

Lệ phí cấp giấy phép lắp đặt các công trình ngầm.

Bộ Tài chính

9.

Lệ phí cấp hạn ngạch, giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu:




9.1.

Lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu, nhập khẩu;

Bộ Tài chính

9.2.

Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu;

Bộ Tài chính

9.3.

Lệ phí đăng ký nhập khẩu phương tiện đo.

Bộ Tài chính

10.

Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với động vật, thực vật rừng quý hiếm:




10.1.

Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với động vật quý hiếm và sản phẩm của chúng;

Bộ Tài chính

10.2.

Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng quý hiếm và sản phẩm của chúng;

Bộ Tài chính

11.

Lệ phí quản lý chất lượng bưu điện:




11.1.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn, cấp và dán tem phù hợp tiêu chuẩn thiết bị viễn thông;

Bộ Tài chính

11.2.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận, đăng ký chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông;

Bộ Tài chính

11.3.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận, đăng ký chất lượng mạng viễn thông;

Bộ Tài chính

11.4.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng mạng viễn thông dùng riêng trước khi đấu nối vào mạng viễn thông công cộng;

Bộ Tài chính

11.5.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng hệ thống thiết bị bưu chính viễn thông thuộc công trình trước khi đưa vào sử dụng.

Bộ Tài chính

12.

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng kho số trong đánh số mạng, thuê bao liên lạc trong viễn thông:




12.1.

Lệ phí cấp giấy phép thiết lập mạng;

Bộ Tài chính

12.2.

Lệ phí cấp giấy phép cung cấp dịch vụ bưu chính viễn thông và Internet;

Bộ Tài chính

12.3.

Lệ phí cấp giấy phép sản xuất máy phát tần số vô tuyến điện và tổng đài điện tử;

Bộ Tài chính

12.4.

Lệ phí cấp phép sử dụng kho số trong đánh số mạng, thuê bao liên lạc trong viễn thông; tên, miền, địa chỉ; mã số bưu chính.

Bộ Tài chính

13.

Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình

Bộ Tài chính

14.

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng nguồn nước:




14.1.

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất;

- Bộ Tài chính quy định đối với việc cấp phép do cơ quan trung ương thực hiện;

- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện.



14.2.

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.

- Bộ Tài chính quy định đối với việc cấp phép do cơ quan trung ương thực hiện;

- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện.



15.

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước:




15.1.

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước;

- Bộ Tài chính quy định đối với việc cấp phép do cơ quan trung ương thực hiện;

- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện.



15.2.

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi.

- Bộ Tài chính quy định đối với việc cấp phép do cơ quan trung ương thực hiện;

- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện.



16.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá.

Bộ Tài chính

17.

Lệ phí cấp phép hoạt động kinh doanh, hành nghề và phát hành chứng khoán.

Bộ Tài chính

18.

Lệ phí độc quyền hoạt động trong một số ngành, nghề:




18.1.

Dầu khí;

Bộ Tài chính

18.2.

Tài nguyên khoáng sản khác theo quy định của pháp luật.

Bộ Tài chính

IV. LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐẶC BIỆT VỀ CHỦ QUYỀN QUỐC GIA

1.

Lệ phí ra, vào cảng:




1.1.

Lệ phí ra, vào cảng biển;

Bộ Tài chính

1.2.

Lệ phí ra, vào cảng, bến thủy nội địa;

Bộ Tài chính

1.3.

Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay.

Bộ Tài chính

2.

Lệ phí bay qua vùng trời, đi qua vùng đất, vùng biển:




2.1.

Lệ phí cấp phép bay;

Bộ Tài chính

2.2.

Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh;

Bộ Tài chính

2.3.

Lệ phí cấp phép hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình thông tin bưu điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam.

Bộ Tài chính

3.

Lệ phí hoa hồng chữ ký:




3.1.

Lệ phí hoa hồng chữ ký;

Chính phủ

3.2.

Lệ phí hoa hồng sản xuất.

Chính phủ

V. LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÁC LĨNH VỰC KHÁC

1.

Lệ phí cấp phép sử dụng con dấu.

Bộ Tài chính

2.

Lệ phí hải quan:




2.1.

Lệ phí làm thủ tục hải quan;

Bộ Tài chính

2.2.

Lệ phí áp tải hải quan.

Bộ Tài chính

3.

Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát bức xạ

Bộ Tài chính

3.1.

Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát bức xạ;

Bộ Tài chính

3.2.

Lệ phí cấp giấy đăng ký địa điểm cất giữ chất thải phóng xạ.

Bộ Tài chính

4.

Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ.

Bộ Tài chính

5.

Lệ phí chứng thực:




5.1.

Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật;

Bộ Tài chính

5.2.

Lệ phí hợp pháp hoá và chứng nhận lãnh sự;

Bộ Tài chính

6.

Lệ phí công chứng.

Bộ Tài chính



1   2


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương