MỘt số CÂu hỏi trắc nghiệm tham khảo môn sinh họC Ôn thi học kì I, nh 2010 2011



tải về 286.04 Kb.
trang3/4
Chuyển đổi dữ liệu09.09.2017
Kích286.04 Kb.
1   2   3   4

Câu 3: Mỗi gen qui định 1 tính trạng. Cho F1 dị hợp 2 cặp alen lai phân tích, kết quả lai phân li theo tỷ lệ 4: 4: 1: 1. Phép lai chịu sự chi phối của qui luật nào? A)Phân li độc lập B)Liên kết gen. C)Hoán vị gen với f=20%. D)Hoán vị gen với f = 10%.

Câu 4: Tần số hoán vị gen phụ thuộc vào:

A)khoảng cách giữa các gen trên NST. B)tính chất của mỗi gen. C)số lượng gen trên NST. D)trật tự sắp xếp các gen trên NST.



Câu 5: Kiểu gen XDY. Trong giảm phân có xảy ra hoán vị gen giữa A và B với tần số 20%, tạo loại giao tử AB Y chiếm tỷ lệ là bao nhiêu?

A)40%. B)30%. C)20%. D)10%.



Câu 5: Kiểu gen AB/ab XDHY giảm phân bình thường, hoán vị gen giữa A với B với tần số 20%, loaị giao tử AbY được hình thành chiếm tỷ lệ bao nhiêu? A)40%. B)20%. C)10%. D)5%

Câu 6: Cá thể có kiểu gen giảm phân tạo giao tử xảy ra hóan vị gen với f = 10%, tạo giao tử Ab chiếm tỉ lệ là bao nhiêu?

A) 2,5%. B)5%. C)7,5%. D) 45%.

DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 7:: Cho ruồi giấm cái mắt đỏ giao phối với ruồi đực mắt trắng đều thuần chủng. F1 thu được toàn ruồi mắt đỏ. Cho ruồi F1 giao phối với nhau, F2 thu được

Ruồi cái: 100% mắt đỏ. Ruồi đực: 50% mắt đỏ; 50% mắt trắng.

Tính trạng màu mắt tuân theo qui luật di truyền nào?

A)Phân li của Menđen. B)Di truyền trung gian. C)Di truyền chéo. D)Di truyền ngoài nhân.



Câu 8: Phép lai nào dưới đây tuân theo qui luật di truyền chéo?

A)Pt/c: Gà trống lông vằn x gà mái lông đen, F1: toàn lông vằn, F2: 3 lông vằn: 1 lông đen chỉ có ở gà mái.

B)Pt/c: Ruồi giấm đực mình xám x ruồi giấm cái mình đen, F1: toàn mình xám, F2: 3 xám: 1 đen.

C)Bố dính ngón 2-3, mẹ bình thường, con trai dính ngón 2-3 lấy vợ bình thường, sinh con trai dính ngón 2-3.

D)Pt/c: Gà trống mào to x gà mái mào nhỏ, F1: toàn mào to, F2: 3 mào to: 1 mào nhỏ.

Dành riêng cho Nâng cao:

Câu 9: Cho gà trống lông vằn giao phối với gà mái lông đen. F1 thu được toàn gà lông vằn. Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau, F2 thu được 3 gà lông vằn, 1 gà lông đen chỉ có ở gà mái. Biết rằng tính trạng màu lông do 1 gen qui định. Màu sắc lông gà di truyền theo qui luật nào?

A.Phân li của Menđen. B.Di truyền chéo. C.Di truyền thẳng. D.Di truyền theo dòng mẹ.



Câu 10 Ở người, gen b qui định bệnh máu khó đông nằm trên X qui định. Chồng bình thường có sinh con trai bệnh. Kiểu gen của người vợ là

A.XBXB. B.XbXb. C.XBXb hoặc XbXb. D. XBXb.



Câu 11: Cho cà chua quả đỏ, tròn dị hợp tử hai cặp alen tự thụ phấn. Kết quả lai F1 thu được 4 loại kiểu hình trong đó có quả vàng, bầu dục chiếm tỷ lệ 20%. Phép lai di truyền theo qui luật nào?

A)Phân ly độc lập. B)Liên kết hoàn toàn. C)Hoán vị 1 bên. D)Hoán vị hai bên.



Câu 12: Ở ruồi giấm, cho ruồi giấm cái mình xám, cánh dài giao phối với ruồi đực mình đen, cánh cụt. F1 thu được toàn ruồi mình xám, cánh dài. Cho F1 giao phối với nhau, F2 thu được 70% ruồi mình xám, cánh dài; 5% ruồi mình xám, cánh cụt; 5% ruồi mình đen, cánh dài và 20% ruồi mình đen, cánh cụt. Biết rằng mỗi tính trạng do một gen qui định. Hai tính trạng màu sắc thân và hình dạng cánh di truyền theo qui luật nào?

A)Phân ly độc lập. B)Liên kết hoàn toàn cả 2 bên. C)Hoán vị 1 bên. D)Hoán vị cả 2 bên.



Câu 13: Tần số hoán vị gen giữa hai gen là 20% thì khoảng cách giữa hai gen đó trên NST là bao nhiêu?

A)40cM. B)30cM C)20cM D)10cM.



Câu 14: Cho cà chua quả đỏ, bầu dục giao phấn với cà chua quả vàng, tròn. F1 thu được toàn cà chua quả đỏ, tròn. Cho F1 lai phân tích, F2 thu được 4 loại kiểu hình, trong đó cà chua quả vàng, bầu dục chiếm 10%.Biết rằng mỗi gen qui định 1 tính trạng. Hai tính trạng này di truyền theo qui luật nào?

A)Phân li độc lập. B)Liên kết hoàn toàn. C)Hoán vị gen với f = 20%. D)Hoán vị gen với f = 40%.




Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

0

1-10

B

C

C

A

D

B

C

A

B

C

11-14

C

C

C

C

***

***

***

***

***

***



TƯƠNG TÁC GEN VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NST

Câu 1: Ở bắp, cho bắp thân cao giao phấn với bắp thân thấp. F1 thu được toàn bắp thân cao. Cho F1 giao phấn với nhau, F2 thu được 9 bắp thân cao: 7 bắp thân thấp. Tính trạng trên di truyền theo qui luật nào?

A.Phân li của Menđen. B.Tương tác tích lũy cộng gộp. C.Tương tác bổ sung. D.Tương tác át chế.



Câu 2: Khi lai thuận và lai nghịch hai nòi ngựa thuần chủng lông xám và lông hung đều được F1 có lông xám. Cho F1 giao phối với nhau, F2 có tỷ lệ 12 lông xám: 3 lông đen: 1 lông hung. Giải thích nào dưới đây là không đúng?

A)Gen qui định màu lông nằm trên NST thường. B)Tính trạng màu lông do 1 gen qui định.

C)Tính trạng màu lông tuân theo qui luật tương tác dạng át chế. D)F1 có kiểu gen dị hợp.

Câu 3: Thế nào là gen đa hiệu?

A)Gen tạo nhiều mARN. B)Gen điều khiển hoạt động của gen khác.

C)Gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau. D)Gen tạo ra nhiều sản phẩm prôtêin.

Câu 21: Tính trạng trọng lượng hạt do 4 gen (mỗi gen gồm 2 alen) tác dụng cộng gộp tạo nên. Mỗi alen trội qui định 2 gram, mỗi alen lặn qui định 1 gram. Kiểu gen cho khối lượng hạt 16 gram là

A)AABBCCDD. )AABBCCdd. C)AABbCcdd. D)aabbccDd.


Câu 4: Cây hoa đỏ thụ phấn cây hoa trắng, kết quả lai thu được toàn hoa trắng. Cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ, kết quả lai thu được toàn cây hoa đỏ. Tính trạng màu hoa tuân theo qui luật di truyền nào?

A.Phân li của Menđen. B.Di truyền trung gian. C.Gen đa hiệu. D.Di truyền ngoài nhân.



Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây không thuộc di truyền ngoài NST?

A)Kết quả lai thuận, nghịch khác nhau. B)Các trính trạng di truyền không theo các qui luật di truyền NST.

C)Tính trạng vẫn tồn tại khi thay nhân tế bào. D)Các gen này nhận chủ yếu từ bố.

DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN



Câu 6: Tính trạng tạo phổ biến dị liên tục là tính trạng

A)do 1 gen qui định. B)do nhiều gen qui định di truyền theo tương tác bổ sung.

C)do nhiều gen qui định di truyền theo tương tác cộng gộp.

D)do nhiều gen qui định di truyền theo tương tác át chế.



Câu 7: Giả sử tính kháng DDT là do 4 gen lặn a, b, c, d tác động bổ sung với nhau. Kiểu gen nào có sức đề kháng cao nhất với DDT?

A)aaBBCcDd. B)aabbccdd. C)Aabbccdd. D)AaCcBbDd.



Câu 8: Ở gà, các gen qui định hình dạng mào nằm trên NST thường, trong đó A-B- qui định mào hình hồ đào, A-bb qui định mào hình hoa hồng, aaB- qui định mào hình hạt đậu, aabb qui định mào hình lá. Cho gà dị hợp 2 cặp alen giao phối với nhau. Kết quả lai thu được phân li theo tỷ lệ nào? A)9: 7. B)9: 6: 1. C)9: 3: 3: 1. D)12: 3: 1.

Dành riêng cho Nâng cao:

Câu 9: Cho gà trống F1 mào hồ đào lai phân tích, kết quả thu được 25% gà mào hồ đào, 25% gà mào hoa hồng, 25% gà mào hạt đậu, 25% gà mào lá. Tính trạng hình dạng mào gà di truyền theo

A)Phân li của Menđen. B)Di truyền trung gian. C)Tương tác át chế. D)Tương tác bổ trợ.



Câu 10: Cho bắp F1 thân cao giao phấn với nhau. F2 thu được 56,25% bắp thân cao; 43,75% bắp thân thấp. Tính trạng trên di truyền theo qui luật nào?

A)Phân li Men đen. B)Di truyền trung gian. C)Tương tác bổ sung. D)Tương tác át chế.




Câu

1C

2C

3C

4D

5D

6C

7B

8C

9D

10C


DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ

Câu 1: Quần thể nào dưới đây có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng?

A.0,3BB + 0,7bb = 1. B.0,3BB + 0,5Bb + 0,2bb = 1. C.1BB. D.1Bb.



Câu 2: Nguồn nguyên liệu phong phú, chủ yếu phục vụ chọn giống vật nuôi, cây trồng là gì?

A.Đột biến gen. B.Đột biến đa bội. C.Biến dị tổ hợp. B.Đột biến dị bội.



Câu 3: Quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 1Bb. Sau 2 thế hệ tự thụ phấn, tỷ lệ kiểu gen Bb chiếm

A)0,45. B)0,35. C)0,25. D)0,15.



Câu 4: Quần thể gồm 120 cá thể có kiểu gen BB, 400 cá thể có kiểu gen Bb và 480 cá thể có kiểu gen bb.Tần số của alen b là bao nhiêu? A)0,78. B)0,68. C)0,58. D)0,48.

Câu 5: Xét quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,3BB + 0,3Bb +0,4bb = 1. Các cá thể bb không có khả năng sinh sản. Thành phần kiểu gen F1 như thế nào?

A)0,375BB + 0,15Bb +0,475bb = 1. B)0,625BB + 0,25Bb +0,125bb = 1.

C)0,2025BB + 0,495Bb + 0,3025bb = 1. D)0,25BB + 0,50Bb + 0,25bb = 1.

Câu 6: Quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen là 0,3 BB + 0,4 Bb + 0,3 bb = 1. Cần bao nhiêu thế hệ tự thụ phấn thì tỷ lệ thể đồng hợp chiếm 0,95? A)5 thế hệ. B)4 thế hệ. C)3 thế hệ. D)2 thế hệ.

Câu 7: Nội dung nào dưới đây không thuộc về vai trò của tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết?

A)Củng cố đặc tính mong muốn qua các thế hệ.

B)Tạo nên các biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống.

C)Tạo nên các dòng thuần, làm nguyên liệu để lai khác dòng tạo ưu thế lai.

D)Tạo điều kiện cho sự đánh giá kiểu gen từng dòng, phát hiện các gen xấu để loại bỏ ra khỏi quần thể.

Câu 8: Quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen là 1Bb. Số thế hệ tự thụ phấn cần có để có được thể dị hợp tử chiếm 0,25 là bao nhiêu? A)5 thế hệ. B)4 thế hệ. C)3 thế hệ. D)2 thế hệ.

Câu 9: Quần thể tự thụ phấn sau 3 thế hệ có tỷ lệ thể dị hợp ở F3 chiếm 0,1. Tỷ lệ thể dị hợp ở thế hệ P là A)0,4. B)0,6. C)0,2. D)0,8.

Câu 10: Cho thể tứ bội BBbb giao phấn với nhau, tỷ lệ kiểu gen BBbb xuất hiện chiếm bao nhiêu?

A)25%. B)30%. C)50%. D)75%.



Câu 11: Quần thể có thành phần kiểu gen ở P là 0,1BB+0,4Bb+0,5bb=1, tần số alen của gen B chiếm

A)0,2. B)0,2. C)0,3. D)0,4.

DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 12: Đàn bò có thành phần kiểu gen đ ạt cân bằng, với tần số tương đối của alen qui định lông đen là 0,6, tần số tương đối của alen qui định lông vàng là 0,4. Tỷ lệ kiểu hình của đàn bò này như thế nào ?

A)84% bò lông đen, 16% bò lông vàng. B)16% bò lông đen, 84% bò lông vàng. C)75% bò lông đen, 25% bò lông vàng. D)99% bò lông đen, 1% bò lông vàng.



Câu 13: Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường qui định. Ở huyện A có 106 người, có 100 người bị bệnh bạch tạng. Xác suất bắt gặp người bình thường có kiểu gen dị hợp là A)1,98. B)0,198. C)0,0198. D)0,00198

Câu 14: Quần thể nào sau đây có thành phần kiểu gen không đạt trạng thái cân bằng

A)1BB. B)1Bb. C)0,25BB + 0,50Bb + 0,25bb = 1. D)1bb.



Câu 15: Xét các quần thể có thành phần kiểu gen như sau

Quần thể 1: 0,16 BB+0,48 Bb+0,36 bb = 1. Quần thể 2: 0,26 BB+0,38 Bb+0,36 bb = 1.

Quần thể 3: 0,25 BB+0,50 Bb+0,25 bb = 1. Quần thể 4: 0,64 BB+0,32 Bb+0,04 bb = 1.

Các quần thể có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng là

A)1, 2 và 3. B)1, 3 và 4. C)2, 3 và 4. D)1, 2 và 4.

Câu 16: Quần thể tự phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 1 Bb. Để kiểu gen bb chiếm 0,375, thì sự tự phối cần trải qua mấy thế hệ liên tiếp?

A)4 thế hệ. B)3 thế hệ. C)2 thế hệ. D)5 thế hệ.



Câu 17: Cho các quần thể: Quần thể 1: 0,4BB + 0,6 bb =1; Quần thể 2: 0,6 BB + 0,4 bb =1; Quần thể 3: 0,6 BB + 0,2 Bb + 0,2 bb = 1; Quần thể 4: 0,3 BB + 0,2Bb + 0,5 bb=1. Các quần thể nào có cùng tần số của mỗi alen?

A)1 và 2. B)2 và 3. C)3 và 4. D)1 và 4.



Dành riêng cho Nâng cao:

Câu 18: Quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,8BB + 0,2 bb = 1. Tần số tương đối của mỗi alen là (p là tần số của B, q là tần số tương đối của q):

A)p = q = 0,5. B)p = 0,8, q = 0,2. C)p = 0,2, q = 0,8. D)p = 0,6, q= 0,4.



Câu 19: Ở cà chua, gen B qui định quả đỏ là trội hoàn toàn so gen b qui định quả vàng. Cho cà chua quả đỏ lai phân tích. Lứa thứ nhất thu được 100% quả đỏ. Lứa thứ hai có 99% quả đỏ, 1% quả vàng. Biết rằng không có gen gây chết, bộ NST không thay đổi. Kiểu gen của cây cà chua quả vàng xuất hiện ở lứa thứ hai là

A)0b. B)Bb. C)bb. D)-Bb (-B là NST bị mất đoạn chứa gen B).



Câu 20: Quần thể giao phấn có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng, có hoa đỏ chiếm 84%. Thành phần kiểu gen của quần thể như thế nào (B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so b qui định hoa trắng)?

A)0,16 BB + 0,48 Bb + 0,36 bb = 1. B)0,36 BB + 0,48 Bb + 0,16 bb = 1.

C)0,25 BB + 0,50 Bb + 0,25 bb = 1. D)0,64 BB + 0,32 Bb + 0,04 bb = 1.

Câu 21: Quần thể người có tỷ lệ máu A chiếm 0,2125; máu B chiếm 0,4725; máu AB chiếm 0,2250; máu O chiếm 0,090. Tần số tương đối của mỗi alen là bao nhiêu?

A)p(IA) = 0,25; q(IB) = 0,45; r(i) = 0,30 B)p(IA) = 0,35; q(IB) = 0,35; r(i) = 0,30

C)p(IA) = 0,15; q(IB) = 0,55; r(i) = 0,30 D)p(IA) = 0,45; q(IB) = 0,25; r(i) = 0,30

Câu 22: Quần thể 1: 0,4BB + 0,6 bb =1. Quần thể 2: 0,6 BB + 0,4 bb =1.

Quần thể 3: 0,6 BB + 0,2 Bb + 0,2 bb = 1. Quần thể 4: 0,3 BB + 0,2Bb + 0,5 bb=1.

Các quần thể nào qua các thế hệ tự thụ phấn, thành phần kiểu gen vẫn duy trì không đổi?

A)1 và 2. B)2 và 3. C)3 và 4. D)1 và 4.



Câu 23: Xét các quần thể có thành phần kiểu gen như sau:

Quần thể 1: 0,4BB + 0,6 bb =1; Quần thể 2: 1BB;

Quần thể 3: 0,36 BB + 0,48 Bb + 0,16 bb = 1; Quần thể 4: 0,3 BB + 0,2Bb + 0,5 bb=1.

Các quần thể nào có thành phần kiểu gen đạt cân bằng?

A)Quần thể 3. B)Quần thể 2 và 3. C)Quần thể 3 và 4. D)Quần thể 1 và 4.



Câu 24: Việt Nam, tỷ lệ nhóm máu O chiếm 48,3%, máu A chiếm 19,4%, máu B chiếm 27,9%, máu AB chiếm 4,4%. Tần số tương đối của IA là bao nhiêu?

A)0,128. B)0,287. C)0,504. D)0,209.



Câu 25: Quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen không đổi qua các thế hệ, thành phần kiểu gen của quần thể đó có đặc điểm gì?

A)Không có thể dị hợp. B)Thể dị hợp chiếm tỷ lệ không đáng kể.

C)Thành phần kiểu gen đạt cân bằng. d.Thành phần kiểu gen không đạt cân bằng.


Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

0

1-10

C

C

C

B

B

C

B

D

D

C

11-20

C

A

C

B

B

C

A

B

B

B

21-25

A

A

B

A

A

***

***

***

***

***


ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC VÀO CHỌN GIỐNG
Câu 1: Kỹ thuật di truyền được ứng dụng để

A)sản xuất insulin, somatostatin, interferon, các hocmon sinh trưởng, vacxin, prôtêin, các chất hoạt hoá.

B)tạo các cây trồng có năng suất cao, quả không hạt. C)tạo các dòng thuần. D)tạo thể song nhị bội.

Câu 2: Để tạo giống lợn BS-I, người ta cho lợn Béc sai lai với lợn Ỉ. Phương pháp lai này là

A)lai khác giống. B)lai khác dòng đơn. C)lai xa. D)lai khác dòng kép.



Câu3: Để sử dụng ưu thế lai, người ta sử dụng phương pháp lai nào dưới đây?

A)Lai thuận và lai nghịch. B)Lai kinh tế. C)Lai tế bào. D)Lai xa và đa bội hóa.



Câu 4: Chủng pênixilin có hoạt tính sản xuất pênixilin tăng gấp 200 lần được tạo thành bằng:

A)kỹ thuật di truyền. B)xử lý bào tử nấm bằng tia phóng xạ và tiến hành chọn bậc thang.

C)phát hiện trong tự nhiên, tiến hành nuôi cấy và chọn lọc. D)xử lý bào tử nấm bằng Cônsisin và tiến hành chọn lọc.

Câu 5: Từ giống lúa CR203, bằng phương pháp nào người ta đã tạo được giống lúa DR2?

A)Nuôi cấy hạt phấn. B)Nuôi cấy tế bào thực vật in vitro. C)Chọn dòng tế bào xôma có biến dị. D)Dung hợp tế bào trần



Câu 6: Để tạo đột biến đa bội, người ta thường sử dụng loại hoá chất nào?

A)5-BU. B)Cônsixin. C)NMU. D)EMS.



Câu 7: Trong lai tế bào, người ta không dùng yếu tố nào dưới đây để gắn kết 2 tế bào trần?

A)Virut Xenđê đã bị làm giảm hoạt tính. B)Keo hữu cơ poliêtilen glycol. C)Xung điện cao áp. D)Tia phóng xạ hoặc tia tử ngoại.



Câu 8: Thành tựu nào sau đây thuộc lĩnh vực ứng dụng kỹ thuật di truyền?

A)Chuyển gen kháng thuốc diệt cỏ từ loài thuốc lá cảnh Petunia vào cây bông và cây đậu tương

B)Khắc phục tính bất thụ của cơ thể lai do lai xa tạo nên. C)Tạo các cây ăn quả không hạt. D)Tạo các thể song nhị bội.

Câu 9:Từ giống lúa Mộc tuyền, Viện di truyền nông nghiệp tạo được giống lúa MT1 bằng phương pháp:

A)Lai tạo giống mới. B)Xử lý giống lúa Mộc tuyền bằng tia gamma rồi tiến hành chọn lọc.

C)Xử lý giống lúa Mộc tuyền bằng hoá chất NMU rồi tiến hành chọn lọc.

D)Xử lý giống lúa Mộc tuyền bằng Côsisin rồi tiến hành chọn lọc.



Câu 10: Nội dung nào sau đây không phải vai trò của giao phối cận huyết và tự thụ phấn

A)Củng cố các đặc tính quí. B)Tạo ra ưu thế lai.

C)Tạo điều kiện kiểm tra, đánh giá kiểu gen của từng dòng, phát hiện gen xấu để loại bỏ.

D)Tạo nên các dòng thuần làm nguyên liệu cho lai tạo, lai khác dòng.



Câu 11: Nguồn nguyên liệu tạo đa dạng kiểu gen, phong phú kiểu hình của giống vật nuôi, cây trồng là

A)biến dị tổ hợp. B)đột biến gen. C)đột biến NST. D)thường biến.



Câu 12: La là con lai giữa ngựa có 2n = 64 với lừa có 2n = 62. La có số lượng NST bằng bao nhiêu?

A)64 B)63. C)126. D)61.



Câu 13: Các phương pháp sử dụng trong công nghệ tế bào động vật là

A)chọn dòng xô ma có biến dị, dung hợp tế bào trần và nuôi cấy tế bào invitrô. B)cấy truyền phôi và nhân bản vô tính.

C)chọn dòng xô ma có biến dị, dung hợp tế bào trần và cấy truyền phôi. A)chọn dòng xô ma có biến dị, dung hợp tế bào trần và nhân bản vô tính.

Câu 14: Tách dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp bằng phương pháp: A)dùng thể truyền là ADNplatmit.

B)dùng thể truyền là virut lamđa. C)dùng thể truyền có gen đánh dấu. D)dùng CaCl2 hoặc dùng xung điện.






Câu 15: Tạo chuột bạch chuyển gen có hocmôn sinh trưởng của chuột cống là thành tựu của

A)công nghệ tế bào. B)nhân bản vô tính. C)công nghệ gen. D)cấy truyền phôi.



Câu 16: Ngày nay trong sản xuất nông nghiệp, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc nâng cao năng suất và phẩm chất cây trồng? A)Nước. B)Phân. C)Cần. D)Giống.

Câu 17: Cừu Đôli được hình thành bằng phương pháp nào dưới đây?

A)Cấy truyền phôi. B)Nhân bản vô tính.

C)Dung hợp tế bào trần. D)Chọn dòng xôma có biến dị.

Câu 18: Việc tách được các gen mã hoá các prôtêin xác định, được thực hiện do:

A)Enzim restrictaza nhận ra và cắt phân tử ADN ở những nuclêôtit xác định.

B)Enzim restrictaza nhận ra và cắt phân tử ADN thành những đoạn có chiều dài tương ứng nhau.

C)Enzim ligaza nhận ra và cắt phân tử ADN ở những nuclêôtit xác định.

D)Enzim reparaza nhận ra và cắt phân tử ADN ở những nuclêôtit xác định.

Câu 19: Để tạo thể khảm ở cây hoa giấy bằng cách sử dụng tác nhân đột biến xử lý:

A)hạt nẩy nầm. B)hạt phấn. C)bầu nhuỵ. D)đỉnh sinh trưởng của một cành.


1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương