MỘt số CÂu hỏi trắc nghiệm tham khảo môn sinh họC Ôn thi học kì I, nh 2010 2011



tải về 286.04 Kb.
trang2/4
Chuyển đổi dữ liệu09.09.2017
Kích286.04 Kb.
1   2   3   4

Câu 14: Đột biến chuyển đoạn trên cùng NST biến đổi NST gốc thành NST có thành phần gen là a x b d f c g. NST nào dưới đây là NST gốc?

A)a x b c d f m. B)a x b c d f g. C)a x b m n c d D) a x b d f g



Câu 15: Ở mận có 2n = 48. Cho thể tứ bội giao phấn với thể lưỡng bội, hợp tử thu được có số NST đơn (ở trạng thái chưa nhân đôi ) là bao nhiêu? A)48. B)72. C)144. D)49.

Câu 16: Đột biến cấu trúc NST ít ảnh hưởng đến sức sống của cơ thể sinh vật thuộc dạng

A)Đảo vị trí hoặc mất đoạn. B)Chuyển đoạn trên cùng NST hoặc lặp đoạn.

C)Chuyển đoạn trên cùng NST hoặc đảo đoạn. D)Đảo đoạn hoặc chuyển đoạn không tương đồng.

Câu 17: Từ NST có thành phần gen: a b c d x e g , đột biến cấu trúc tạo nên NST có thành phần gen

a d x e g . Đột biến đó thuộc dạng gì?

A)Đảo đoạn. B)Mất đoạn đầu mút cánh. C)Mất đoạn giữa đầu mút và tâm động. D)Lặp đoạn.


Câu 18: Đột biến loại nào tạo nên hội chứng trẻ sơ sinh có tiếng khóc như mèo kêu?

A)Lặp đoạn NST số 5. B)Mất đoạn NST số 5. C)Chuyển đoạn NST số 5. D)Đảo đoạn NST số 5.



Câu 19: Hội chứng Đao thuộc thể nào? A)Thể ba NST số 21. B)Thể khuyết NST số 21. C).Thể bốn NST số 21. D)Thể tam bội.

Câu 20: Thể một nhiễm X ở người có bao nhiêu NST? A)47 NST B)46 NST. C)45 NST. D)44 NST.

Câu 21: Một người có ngón tay trỏ dài hơn ngón tay giữa, tai thấp, hàm bé, si đần. Người này bị hội chứng thuộc thể:

A)Thể ba NST số 21. B)Thể ba NST số 5. C)Thể ba NST số 13. D)Thể ba NST số 16.



Câu 22: Cơ chế gây đột biến đảo đoạn là

A)đoạn đứt gắn vào vị trí mới. B)đoạn đứt bị tiêu biến. C)đoạn đứt quay 1800 gắn vào vị trí cũ. D)đoạn đứt gắn vào NST khác.



Câu 23: Cách nào dưới đây tạo cây (4n) có kiểu gen Bbbb?

A)Đa bội hoá hợp tử 2n có kiểu gen Bb. B) BBbb x bbbb. C)BBBB x BBbb. D)BBbb x bb.



Câu 24: Ở cà chua, B qui định quả đỏ là trội hoàn toàn so gen b qui định quả vàng. Phép lai nào sau đây không cho tỷ lệ phân ly kiểu hình là 3: 1? A)Bbbb x Bbbb. B)Bbbb x Bb. C)Bb x Bb. D)BBbb x Bb.

Câu 25: Sự đóng xoắn của NST có ý nghĩa, vai trò gì?

A)Tạo sự thuận lợi cho NST tự nhân đôi. B)Tạo sự thuận lợi cho ADN tiến hành sao mã, tự nhân đôi.

C)Tạo sự thuận lợi cho NST phân li, tổ hợp trong quá trình phân bào. D)Giúp NST bảo quản, lưu giữ thông tin di truyền.

Câu 26: Quan sát tiêu bản tế bào sinh dưỡng của 4 cá thể ruồi giấm, người ta nhận thấy:


Cá thể

Số lượng của mỗi cặp NST

Cặp số 1

Cặp số 2

Cặp số 3

Cặp số 4

1

0

2

2

2

2

2

3

2

2

3

2

2

4

2

4

2

1

2

2

Cá thể nào thuộc thể bốn nhiễm?

A)Cá thể 1. B)Cá thể 2. C)Cá thể 3. D)Cá thể 4.



Câu 27: Quan sát tiêu bản tế bào sinh dưỡng của cá thể ruồi giấm ở kỳ giữa nguyên phân, đếm được 6 chiếc NST kép. Cá thể này thuộc thể nào dưới đây?

A)Thể tam bội. B)Thể một nhiễm kép hoặc thể khuyết nhiễm đơn. C)Thể ba nhiễm. D)Thể tứ bội.



Câu 28: Ở cà chua, B qui định quả đỏ, b qui định quả vàng. Cho 2 cây cà chua quả đỏ 4n giao phấn với nhau. Thế hệ lai phân ly theo tỷ lệ 35 đỏ: 1 vàng. Kiểu gen của 2 cây cà chua đem lai là:

A.BBBB x bbbb. B.BBbb x Bbbb. C.BBBb x BBbb. D.BBbb x BBbb.



Câu 29: Nội dung của qui luật phân li của Menđen là gì?

A.Tính trạng được qui định bởi một cặp alen. Do sự phân ly đồng đều của cặp alen trong giảm phân nên mỗi giao tử chỉ chứa một alen của cặp.

B.Tính trạng được qui định bởi hai cặp alen và có sự tác động qua lại giữa các gen không alen, tạo nên kiểu hình khác bố mẹ.

C.Khi lai bố mẹ thuần chủng, khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì ở thế hệ thứ hai có sự phân li theo tỉ lệ xấp xỉ 3 trội: 1 lặn.

D.Khi lai bố mẹ thuần chủng, khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì ở thế hệ thứ hai có sự phân li theo tỉ lệ xấp xỉ 1 trội: 2 trung gian: 1 lặn.

Câu 30: Ở người, gen d gây bệnh mù màu nằm trên X. Mẹ bình thường có kiểu gen XDXd, bố bệnh. Họ sinh được con trai bị hội chứng XXY có kiểu gen XDXDY. Chứng tỏ:

A)Ở bố có xảy ra đột biến dị bội trong giảm phân tạo giao tử. B)Ở mẹ có xảy ra đột biến dị bội ở lần phân bào hai giảm phân.

C)Đột biến dị bội xảy ra trong giảm phân ở cả bố và mẹ. D)Bố và mẹ đều có quá trình giảm phân xảy ra bình thường.

Câu 31: Gen B trên X bị đột biến thành b. Thể đột biến không biểu hiện ở cá thể có kiểu gen nào dưới đây?

A)XbY. B)OXb. C)XbXb. D)XBXb.



Câu 32: Ở mèo, gen qui định màu lông nằm trên X với B qui định màu lông đen, b qui định màu lông hung, Bb qui định màu tam thể. Mèo đực tam thể thuộc dạng nào? A)Thể một nhiễm. B)Thể lưỡng bội. C)Thể khuyết nhiễm. D)Thể ba nhiễm.

Câu 33: Trong tế bào sinh dưỡng của người phụ nữ mắc hội chứng siêu nữ XXX có bao nhiêu thể Bar?

A)0. B)1. C)2. D)3.



Câu 34: Nội dung nào dưới đây là sai khi nói về thể đa bội?

A)Tế bào thể đa bội có lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh.

B)Thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khoẻ, chống chịu tốt.

C)Các thể đa bội khá phổ biến ở động vật. D)Các thể đa bội lẻ hầu như bất thụ.



Câu35: Chuối nhà hiện nay cho quả to, ngọt, không hạt thuộc dạng:

A)2n. B)2n+1. C)3n. D)4n.



Câu 36: Biến dị di truyền gồm có các loại nào?

A)Đột biến gen, biến dị tổ hợp và thường biến. B)Đột biến và biến dị tổ hợp.

C)Đột biến gen và biến dị tổ hợp. D)Đột biến NST và biến dị tổ hợp.

Câu 37: Giao tử khuyết NST này kết hợp với giao tử khuyết NST kia sẽ tạo nên

A)thể một nhiễm kép. B)thể khuyết nhiễm. C)thể một nhiễm. D)thể ba nhiễm.



Câu 38: Ở cà chua, B qui định quả đỏ là trội hoàn toàn so với b qui định quả vàng. Cho cà chua quả đỏ 4n có kiểu gen BBbb giao phấn với nhau. Thế hệ lai có kiểu hình phân li theo tỉ lệ

A)11: 1. B)35: 1 C)5: 1. D)3: 1.



Câu 39: Cơ chế gây đột biến nào dưới đây là của Côsisin?

A)Thêm nhóm êtyl vào guanin tạo ra bazơ đồng đẳng của ađênin dẫn đến bắt cặp bổ sung sai.

B)Mất guanin đã bị alkyl hóa tạo lỗ hổng trên ADN làm đứt mạch khi sao chép.

C)Liên kết chéo giữa các mạch của một hoặc các phân tử ADN khác nhau làm mất nuclêôtit.

D)Phá vỡ hoặc ngăn cản sự hình thành thoi vô sắc.

DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN



Câu 40: Kiểu hình của thể 3 NST 13 như thế nào?

A)Cổ ngắn, mắt một mí, hai mắt cách xa nhau, lưỡi dài, ngón tay ngắn, si đần, vô sinh.

B)Thuộc nam, thân cao, mù màu, teo tinh hoàn, sưng tuyến vú, ngu đần.

C)Sứt môi, thừa ngón, chết yểu. D)Ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé.



Câu 41: Hội chứng Đao có tần suất xuất hiện

A)tỉ lệ thuận với tuổi người mẹ. B)tỉ lệ nghịch với tuổi người mẹ.

C)tỉ lệ thuận với số lượng NST trong tế bào. D)tỉ lệ nghịch với số lượng NST trong tế bào.

Dành riêng cho Nâng cao:

Câu 42:Thể ba nhiễm XXY có kiểu hình:

A)thuộc nam, thân cao, mù màu, teo tinh hoàn, sưng tuyến vú, si đần, vô sinh.

B)ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé, si đần, vô sinh. C)sứt môi, thừa ngón, si đần, vô sinh.

D)chết khi hợp tử được hình thành.



Câu 43: Quan sát tiêu bản tế bào của cơ thể có kiểu hình là nữ, người ta thấy các cặp NST thường không thay đổi về cấu trúc, số lượng; cặp NST giới tính gồm hai chiếc là XY. Chứng tỏ:

A)NST Y có chứa gen qui định giới tính nữ.

B)do ảnh hưởng của điều kiện môi trường tác động làm thay đổi giới tính.

C)NST Y bị mất đoạn chứa các gen qui định các tính trạng thường di truyền liên kết với giới tính.

D)NST Y bị mất đoạn chứa các gen qui định giới tính.


Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

0

1-10

B

A

D

C

D

C

A

A

B

B

11-20

D

D

C

B

B

C

C

B

A

C

21-30

D

C

B

D

D

C

B

D

A

B

31-40

D

D

C

C

C

B

A

B

D

C

41-43

A

A

D

***

***

***

***

***

***

***

MỐI QUAN HỆ GIỮA KIỂU GEN, MÔI TRƯỜNG VÀ KIỂU HÌNH

Câu 1: Tính trạng số lượng là tính trạng

A)do nhiều gen qui định theo kiểu tương tác cộng gộp và chịu ảnh hưởng nhiều bởi môi trường

B)do một gen qui định và ít chịu ảnh hưởng nhiều bởi môi trường

C)do một gen qui định và chịu ảnh hưởng nhiều bởi môi trường

D)do nhiều gen qui định và ít chịu ảnh hưởng nhiều bởi môi trường

Câu 2: Khi lên sống vùng cao, hàm lượng Hb trong máu tăng. Khi trở lại sống ở đồng bằng, hàm lượng Hb trong máu trở lại mức bình thường là kết quả của: A)đột biến gen. B)hồi biến. C)thường biến. D)đột biến NST.

Câu 3: Tính trạng nào dưới đây ít lệ thuộc vào điều kiện của môi trường?

A)Tỷ lệ bơ trong sữa. B)Sản lượng sữa. C)Số trứng trong lứa đẻ. D)Số hạt trên bông.



Câu 4: Thường biến là gì?

A)Những biến đổi ở kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường.

B)Những biến đổi ở kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện môi trường chứ không do sự biến đổi trong kiểu gen.

C)Những biến đổi ở kiểu hình do biến đổi vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

D)Những biến đổi ở kiểu hình do biến đổi vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

Câu 5: Thường biến có ý nghĩa gì? A)Cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống. B)Tạo sự thích nghi cho sinh vật.

C)Biến đổi kiểu gen tạo nên kiểu hình thích nghi cho sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.

D)Biến đổi nguyên liệu sơ cấp thành nguyên liệu thứ cấp.

Câu 6: Hiện tượng nào dưới đây không phải là thường biến?

A)Cây BB trồng ở nhiệt độ 300C cho hoa đỏ. Đem hạt của cây BB trồng ở nhiệt độ 200C cho hoa trắng. Lấy hạt của cây hoa trắng đó trồng ở nhiệt độ 300C cho hoa đỏ.

B)Cây rau mác, các lá mọc trên không có hình mũi mác, các lá mọc trên bề mặt nước có hình tròn, các lá mọc trong nước có hình dãi.

C)Khi lên sống vùng cao, hàm lượng hồng cầu trong máu tăng; khi trở lại sống ở đồng bằng, hàm lượng hồng cầu trở lại mức bình thường.

D)Ở cây hoa giấy, tất cả các cành có hoa màu đỏ, có cành có hoa màu trắng.

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về mức phản ứng?

A)Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau

B)Mỗi gen có mức phản ứng riêng. C)Mức phản ứng do môi trường qui định.

D)Mức phản ứng do kiểu gen qui định.




Câu

1

2

3

4

5

6

7

1-7

A

C

A

A

B

D

C


QUI LUẬT MENĐEN

Câu 1: Cơ sở tế bào học của qui luật phân li là gì?

A.Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh, dẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen. B.Các gen nằm trên một NST phân li cùng với nhau và làm thành nhóm gen liên kết.

C.Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng của cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử đưa đến sự hoán vị của các gen tương ừng, đã tổ hợp lại các gen không alen trên NST.

D.Sự phân li và sự tổ hợp tự do của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh, dẫn đến sự phân li và tổ hợp của cặp gen alen.



Câu 2: Xét tính trạng do một gen, có alen trội át không hoàn toàn alen lặn, phân bố trên NST thường qui định. Kết quả hai phép lai thuận, nghịch như thế nào?

A.Khác nhau. B.Giống nhau và kiểu hình đời lai là của một bên: hoặc của bố hoặc của mẹ.

C.Khác nhau và kiểu hình đời lai luôn luôn là của mẹ. D.Giống nhau và kiểu hình đời lai là trung gian của bố và mẹ .

Câu 3: Ở đậu Hà lan, cho đậu hạt vàng, thân cao giao phấn với hạt xanh, thân thấp. F1 thu được 100% hạt vàng, thân cao. Cho F1 tự thụ phấn, kiểu hình hạt xanh, thân thấp thu được chiếm bao nhiêu? Biết rằng mỗi tính trạng do 1 gen qui định phân bố trên mỗi NST khác nhau. A.3,125%. B.6,25%. C.12,5%. D.25%.

Câu 4: Thuận tay phải là tính trội hoàn toàn so với tính trạng thuận tay trái. Gen qui định tính trạng nằm trên NST thường qui định. Bố và mẹ đều có kiểu gen dị hợp. Khả năng cặp vợ chồng này sinh con trai đầu lòng thuận tay trái là bao nhiêu?

A)12,5%. B)25%. C)37,5%. D)50%.



Câu 5: Bệnh bạch tạng ở người do gen lặn nằm trên NST thường qui định. Chồng bệnh, vợ bình thường có mang gen bệnh. Khả năng cặp vợ chồng này sinh con đầu lòng bị bệnh là bao nhiêu %? A)75%. B)50%. C)25%. D)12,5%.

Câu 6: Ở gia đình, bố và mẹ đều tóc xoăn, có sinh con gái tóc thẳng. Tính trạng này có:

A)tính trạng tóc xoăn là tính trạng trội có gen nằm trên NST thường qui định. B)tính trạng tóc xoăn là tính trạng trội có gen nằm trên NST X qui định. C)tính trạng tóc thẳng là tính trạng trội có gen nằm trên NST thường qui định.

D)tính trạng tóc thẳng là tính trạng trội có gen nằm trên NST X qui định.

Câu 7: Cơ sở tế bào học của hiện tượng phân li độc lập là

A)sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST dẫn tới sự phân li độc lập, tổ hợp tự do giữa các cặp alen tương ứng.

B)sự phân ly và tổ hợp tự do của cặp NST dẫn tới sự phân li, tổ hợp tự do của cặp alen tương ứng.

C)các gen trên cùng NST chủ yếu di truyền liên kết với nhau. Số nhóm gen liên kết bằng bộ NST đơn bội của loài.

D)sự tiếp hợp và trao đổi chéo cân giữa các NST đồng dạng dẫn tới sự đổi chỗ các gen tương ứng giữa hai NST đồng dạng.

Câu 8: Xét tính trạng do 1 gen nằm trên NST thường qui định và có tính trội là trội không hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1: 1?

A)BB xBB. B)Bb xBb. C)Bb xbb. D)Bb x bb hoặc BB xBb.



Câu 9: Bố, mẹ đều thuận tay phải, sinh con trai thuận tay phải. Người con trai lấy vợ thuận tay phải, sinh con gái thuận tay trái.Tính chất thuận tay có

A)Thuận tay phải là tính trội và gen qui định tính trạng nằm trên X.

B)Thuận tay phải là tính lặn và gen qui định tính trạng nằm trên X.

C)Thuận tay phải là tính trội và gen qui định tính trạng nằm trên NST thường.

D)Thuận tay phải là tính lặn và gen qui định tính trạng nằm trên NST thường.

Câu 10: Các gen phân li độc lập, số loại kiểu gen được tính theo công thức nào?

A)2n. B) 3n. C) 4n. D) 5n.



Câu 11: Mỗi gen qui định 1 tính trạng phân bố trên mỗi NST khác nhau và đều có tính trội hoàn toàn. Cho cây dị hợp tử 2 cặp alen tự thụ phấn. Theo lí thuyết, kết quả lai thu được

A)2 loại kiểu hình và 3 loại kiểu gen. B)3 loại kiểu hình và 3 loại kiểu gen.

C)9 loại kiểu hình và 9 loại kiểu gen. D)4 loại kiểu hình và 9 loại kiểu gen.

Câu 12: Các gen phân li độc lập. Phép lai nào dưới đây tạo 16 kiểu tổ hợp giao tử?

A)BbHH x BbHh. B)BbHh x BbHh. C)BbHh x bbHh. D)BbHh x bbhh.



Câu 13: Qui luật phân li độc lập thực chất nói về

A)sự phân li độc lập của các tính trạng. B)sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ (3:1)n.

C)sự tổ hợp của các alen trong qá trình thụ tinh. D)sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

Câu 14: Phép lai nào dưới đây khẳng định bệnh do gen trội nằm trên NST thường qui định (Biết rằng không có đột biến xảy ra). A)Bố mẹ đều bình thường, sinh con trai bệnh. B)Bố bệnh, mẹ bình thường, sinh con gái bình thường.

C)Bố bình thường, mẹ bệnh, sinh con trai bệnh. D)Bố mẹ đều bệnh, sinh con gái bình thường.


DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu15: Điều kiện cơ bản để có sự di truyền theo phân li độc lập là

A)Mỗi gen qui định 1 tính trạng. B)Một gen qui định nhiều tính trạng. C)Mỗi trên phân bố trên mỗi NST. D)Nhiều gen cùng phân bố trên 1 NST.



Dành riêng cho Nâng cao:

Câu 16: Ở cà chua, A qui định thân cao là trội hoàn toàn so gen a qui định thân thấp; B qui định quả đỏ là trội hoàn toàn so gen b qui định quả vàng. Các quá trình giảm phân, thụ tinh xảy ra bình thường. F1 dị hợp tử hai cặp alen lai phân tích. Hai tính trạng kích thước cây và màu sắc quả di truyền theo phân ly độc lập khi kiểu hình thân thấp, quả vàng xuất hiện ở đời lai chiếm

A)100%. B)75%. C)50%. D)25%.



Câu 17: Mỗi gen trên mỗi NST. Cho cá thể dị hợp 2 cặp alen tự thụ phấn. Kiểu gen đồng hợp tử trội hai cặp alen xuất hiện ở F2 chiếm bao nhiêu?

A)50%. B)25%. C)12,5%. D)6,25%.



Câu 18: Pt/c: Hoa đỏ x Hoa trắng, F1 thu được toàn hoa hồng; F1 tự thụ phấn, F2 thu được 25% hoa đỏ, 50% hoa hồng, 25% hoa trắng. Tính trạng màu hoa di truyền theo qui luật nào?

A)Phân li của Menđen. B)Di truyền trung gian. C)Tác động bổ trợ. D)Tác động át chế.




Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

0

1-10

D

D

B

A

B

A

A

B

C

B

11-18

D

B

D

D

C

D

D

B

***

***


DI TRUYỀN LIÊN KẾT

Câu 1: Đem lai phân tích giấm đực mình xám, đốt thân dài. Kết quả đời lai phân li theo tỷ lệ: 1 mình xám, đốt thân dài: 1 mình đen, đốt thân ngắn (mỗi gen qui định 1 tính trạng). Phép lai di truyền theo qui luật nào?

A)Phân li của Men đen. B)Liên kết hoàn toàn. C)Hoán vị 1 bên. D)Hoán vị hai bên.



Câu 2: Ý nghĩa nào dưới đây không phải của hiện tượng di truyền hoán vị gen?

A)Là tăng số loại giao tử, tăng biến dị tổ hợp tạo nguồn nguyên liệu cung cấp cho tiến hoá và chọn giống.

B)Làm cho sinh vật ngày càng phong phú, đa dạng. C)Duy trì, củng cố các tính trạng quí hiếm di truyền với nhau.

D)Tạo điều kiện các gen từ hai NST đồng dạng tổ hợp lại với nhau tạo thành nhóm gen liên kết.


1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương