MÔN: tiếng anh (Dùng cho các chuyên ngành không chuyên tiếng Anh)



tải về 254.34 Kb.
trang1/10
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích254.34 Kb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN




ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TUYỂN SINH ĐÀO TẠO THẠC SĨ



MÔN: TIẾNG ANH

(Dùng cho các chuyên ngành không chuyên tiếng Anh)


I. NỘI DUNG


  1. NGỮ PHÁP:




  1. TENSES:

The Simple Present Tense

The Present Continuous Tense

The Present Perfect Tense

The Simple Past Tense

The Past Continuous tense

The Past Perfect Tense

The Simple Future Tense

The Future Continuous Tense

The Future Perfect Tense

2. PARTS OF SPEECH

The English Verbs and verb Phrases

The Modal verbs

The English Adjectives

The English Adverbs

The English Prepositions

The English Articles

The Conjunctions

The English Nouns and Noun Phrases

The Gerunds and The Infinitives

3. SENTENCE STRUCTURES

The Active and Passive Voice

The Adjective Clauses

The Noun Clauses

The Adverbial Clauses

Comparison

Reported Speech



  1. CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG & ĐỌC HIỂU

LANGUAGES AND CULTURES

LANGUAGE AND LITERATURE

FAMILY LIFE AND WORK

TRAVEL AND TOURISM

HEALTH CARE

SOCIAL ISSUES

ECONOMIC AND POLITICAL ISSUES

PEOPLE AND ENVIRONMENT

INTERNATIONAL SCIENTISTS

MODERN TECHNOLOGY

II. DẠNG THỨC ĐỀ THI

PHẦN I: ĐỌC HIỂU

Bài 1: Điền vào chỗ trống bằng một từ thích hợp cho sẵn (mỗi từ chỉ được sử dụng một lần, có từ không được sử dụng)

Bài 2: Đọc các bài khóa và trả lời các câu hỏi kèm theo


Bài 3: Đọc bài khóa và tìm một từ thích hợp điền vào chỗ trống:
PHẦN II: VIẾT

Bài 1: Viết các câu mới , dùng từ hoặc cụm từ cho sẵn:
Câu mẫu: I/ try/ find/ better car/ you

I’ll try to find a better car for you

Bài 2:Viết lại các câu sao cho không đổi nghĩa của câu gốc:


Câu mẫu: The door was so heavy that the child couldn’t open it. The door was too........

The door was too heavy for the child to open.

Bài 3: Dịch Anh-Việt và Việt – Anh các câu cho sẵn.



III. TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Ackert, P. 1997. Concepts and Comments. Harcourt Brace & Company.

2. Azar. B. 1990. Understanding and Using English Grammar. Pretice Hall Regents.

3. Murphy, R. 1995. English Grammar in Use. Oxford University Press.

4. Smith, L. & L. Mare. 1993. Insights For Today. Heinle & Heinle Publishers

5. Soars, J. 1992. Headway Intermediate and Upper-intermediate. Oxford University Press

6. Thomson, A & A. Martinet. 1986. A Practical English Grammar. Oxford University Press.

7. Nhiều tác giả. 2002. Tài liệu luyện thi Chứng chỉ B Tiếng Anh. NXB thành phố Hồ chí Minh.



SESSION ONE :


THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN:

  1. Let’s go out . It (not rain ) now.

  2. Julia is very good at languages. She ( speak) four languages very well.

  3. Hurry up! Everybody (wait ) for you.

  4. “You (listen) to the radio?” “ No, you can turn it off”

  5. “ You (listen) to the radio everyday?” “ No, just occasionally.”

  6. The River Nile (flow) into the Mediterranean.

  7. Look at the river. It (flow) very fast today- much faster than usual.

  8. We usually (grow) vegetables in our garden but this year we (not grow) any.

  9. “How is your English?” “ Not bad. It (improve) slowly.”

  10. Ron is in London at the moment. He (stay) at the Park Hotel. He always (stay) there when he’s in London.

  11. Can we stop walking soon? I (start) to feel tired.

  12. Normally I (finish)work at 5 ,but this week I (work) until 6 to earn a bit more money.

  13. Sonia (look ) for a place to live. She (stay) with her sister until she find somewhere.

  14. “ What your father (do)?” “ He’s an architect but he (not work) at the moment.

  15. The train is never late. It always (leave) on time.

  16. Jim is very untidy. He always (leave) his things all over the place.

  17. Don’t put the dictionary away. I(use) it.

  18. Don’t put the dictionary away. I (need) it.

  19. Who is that man? What he (want)? Why he (look) at us?

  20. I (think) of selling my car. Would you be interested in buying it?

  21. I ( think) you should sell your car. You (not use) it very often.

PHẦN I: ĐỌC HIỂU:

Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu (mỗi từ chỉ được sử dụng một lần, có từ không được sử dụng ):



worth satellites normally journals
mild pile homeless message


normal exactly throat

feed spread fair rights fact

1. Barbara has a sore ………. . She can hardly talk.

2. Many famous people have written ………… . They are very interesting to read.

3. I don’t understand ………. what you mean.

4. Saudi Arabia cannot grow enough food to ……. its population.

5. It is a ……that the Earth is round.

6. Peter ……..his papers all over the table and then put them in order.

Bài 2: Đọc các bài đọc dưới đây và trả lời các câu hỏi kèm theo:


I. English is the native or official language on one-fifth of the land area of the world. It is spoken in North America, Great Britain, Australia, and New Zealand. In South Africa and India it is one of the official languages.

More people study English than any other language. In many countries, the textbooks in universities are in English. Many university classes are taught in English even though the native language is not English.


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương