MỤc lục chưƠng 1: MỞ ĐẦU 6



tải về 0.76 Mb.
trang4/13
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2016
Kích0.76 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13

2.2. Dân số và lao động

2.2.1. Dân số


Lệ Chi là một xã đông dân của huyện Gia Lâm, theo thống kê năm 2010 dân số toàn xã là 11.755 người, tỉ lệ tăng dân số tự nhiên là 1,5%, tỉ lệ tăng cơ học là 0,1%. Dân ccư của xã Lệ Chi cư trú tại 6 thôn và 1 khu dân cư,trong đó có 2 thôn ở ngoài đê Sông Đuống là thôn Chi Đông và thôn Chi Nam chiếm 1/3 dân số toàn xã. Tuy nhiên trong thời gian tới, khi hạ tầng kỹ thuật được nâng cấp và cải tạo tốt, các khu đô thị, các khu công nghiệp được xây dựng, đi vào hoạt động thì tỉ lệ tăng cơ học của dân số có thể tăng đột biến.

BẢNG HIỆN TRẠNG DÂN SỐ CÁC THÔN, XÓM VÀ KHU DÂN CƯ



STT

Thôn/xóm/khu dân cư

Số hộ (hộ)

Dân số (người)

1

Thôn Sen Hồ

547

2320

2

Thôn Kim Hồ

212

1068

3

Thôn Cổ Giang

414

2048

4

Thôn Gia Lâm

235

1030

6

Thôn Chi Đông

586

2874

7

Thôn Chi Nam

170

634

8

Khu dân cư Toàn Thắng

250

1781

2.2.2. Lao động


Xã Lệ Chi là một xã thuần nông nên phần lớn là lao động trong nông nghiệp. Lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế tại xã Lệ Chi là 5.343 người. Trong đó Nông nghiệp là 3.124 người( 58,47%); CN-TTCN lag 1.210người(22,65%); thương mại dịch vụ, du lịch có 1.009 người(18,88%). Tỉ lệ lao động không có việc làm tại xã là rất thấp.

BẢNG TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG XÃ LỆ CHI



STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số liệu hiện trạng (năm 2012)

I

Tổng dân số

Người

11.755

1

Dân tộc kinh

Người

11.755

2

Dân tộc khác

Người

-

II

Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên

%

1,50

III

Số hộ gia đình

Hộ

2414

1

Nông nghiệp

Hộ

1554

2

Phi nông nghiệp

Hộ

860

IV

Lao động trong độ tuổi

Người

5.343

1

Lao động trong các ngành kinh tế

Người

5.343

1.1

Nông nghiệp

Người

3.124

1.2

CN-TTCN-xây dựng

Người

1.210

1.3

Dịch vụ thương mại

Người

1.009

2

Trình độ lao động

Người




2.1

Đã qua đào tạo

Người

721

2.2

Chưa được đào tạo

Người

4.248

3

Tỉ lệ lao động thiếu việc làm

%

3,74

2.3. Hiện trạng đất đai


Tổng diện tích đất tự nhiên của xã là 810,1 ha, trong đó:

Đất sản xuất nông nghiệp là 440,93 ha

Tổng diện tích đất tự nhiên của xã là 810,1 ha, trong đó:

Đất sản xuất nông nghiệp là 440,93 ha

Đất phi nông nghiệp là 367,2 ha, trong đó diện tích đất sông suối và mặt nước chuyên dụng do xã quản lý là 96,18 ha.

Diện tích đất chưa sử dụng hiện còn 1,97 ha

+ Đất nông nghiệp có 440,93 ha, trong đó đất sản xuất nông nghiệp có 423,63 ha, đất nuôi trồng thủy sản 17,3 ha. Đất trồng cây hàng năm là toàn bộ đất sản xuất nông nghiệp, với 423,63 ha, trong đó đất trồng lúa có 170,57 ha, đất trồng cây hàng năm khác có 253,06 ha

+ Đất phi nông nghiệp có 367,2 ha, trong đó: Đất ở 81,85 ha; đất chuyên dùng 183,11 ha, đất tôn giáo tín ngưỡng 0,21 ha; đất nghĩa trang nghĩa địa 5,85 ha; đât sông suối và mặt nước chuyên dùng 96,18 ha

+ Đất chưa sử dụng chỉ còn 1,97 ha.

Đất đai ở Lệ Chi thuộc loại đất khá tốt, có thể phát triển sản xuất các loại rau an toàn, rau sạch, trồng hoa, cây cảnh và trồng cây ăn quả.

Đất phi nông nghiệp là 367,2 ha, trong đó diện tích đất sông suối và mặt nước chuyên dụng do xã quản lý là 96,18 ha.

Diện tích đất chưa sử dụng hiện còn 1,97 ha

+ Đất nông nghiệp có 440,93 ha, trong đó đất sản xuất nông nghiệp có 423,63 ha, đất nuôi trồng thủy sản 17,3 ha. Đất trồng cây hàng năm là toàn bộ đất sản xuất nông nghiệp, với 423,63 ha, trong đó đất trồng lúa có 170,57 ha, đất trồng cây hàng năm khác có 253,06 ha

+ Đất phi nông nghiệp có 367,2 ha, trong đó: Đất ở 81,85 ha; đất chuyên dùng 183,11 ha, đất tôn giáo tín ngưỡng 0,21 ha; đất nghĩa trang nghĩa địa 5,85 ha; đât sông suối và mặt nước chuyên dùng 96,18 ha

+ Đất chưa sử dụng chỉ còn 1,97 ha.

Đất đai ở Lệ Chi thuộc loại đất khá tốt, có thể phát triển sản xuất các loại rau an toàn, rau sạch, trồng hoa, cây cảnh và trồng cây ăn quả.



: UserFiles -> phihoanglong -> QHXDNONGTHONMOI -> 2014 -> HANOI -> HUYENGIALAM
UserFiles -> 29 Thủ tục công nhận tuyến du lịch cộng đồng
UserFiles -> BÀi phát biểu củA ĐẠi diện sinh viên nhà trưỜng sv nguyễn Thị Trang Lớp K56ktb
UserFiles -> BỘ XÂy dựNG
UserFiles -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
UserFiles -> BỘ XÂy dựng số: 10/2013/tt-bxd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
UserFiles -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam kho bạc nhà NƯỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
UserFiles -> MÔn toán bài 1: Tính a) (28,7 + 34,5) X 2,4 b) 28,7 + 34,5 X 2,4 Bài 2: Bài toán
UserFiles -> CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin về việc thành lập tạp chí di sản văn hóa thuộc cục bảo tồn bảo tàng bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin
HUYENGIALAM -> Quy ho¹ch xy dùng n ng th n míi x· B¸t Trµng – HuyÖn Gia Lm – tp. Hµ Néi
HUYENGIALAM -> Ủy ban nhân dân xã DƯƠng quang thuyết minh tổng hợP


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương