MỨC ĐỘ TỔng số Nhận



tải về 330.25 Kb.
trang3/4
Chuyển đổi dữ liệu25.07.2016
Kích330.25 Kb.
1   2   3   4

y
ảm ứng từ tại điểm M có tọa độ ( 3cm; - 5cm )


I1
A. hướng ra sau hình vẽ .


O

x

I2
B. hướng ra trước hình vẽ .

C. hướng ra sau hình vẽ .

D.hướng ra trước hình vẽ .

ĐỀ SỐ 4

1. Mọi từ trường đều phát sinh từ

A. Các nguyên tử sắt. B. Các nam châm vĩnh cửu.

C. Các mômen từ. D. Các điện tích chuyển động.

2. Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

A. Tương tác hấp dẫn. B. Tương tác điện.

C. Tương tác từ. D. Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.

3. Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:

group 2

4. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt trong không khí, trùng với hai trục tọa độ vuông góc xOy. Dòng điện qua dây Ox chạy cùng chiều với chiều dương của trục tọa độ và có cường độ I1 = 2 A, dòng điện qua dây Oy chạy ngược chiều với chiều dương của trục tọa độ và có cường độ I2 = 3 A. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm A có tọa độ x = 4 cm và y = -2 cm.

A. B = 0,5.10-5 T. B. B = 1,5.10-5 T. C. B = 2.10-5 T. D. B = 2,5.10-5 T.



5. Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:

A. B = 2.10-7I/R B. B = 2π.10-7I/R C. B = 2π.10-7I.R D. B = 4π.10-7I/R



6. Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây đúng:

A. rM = 4rN B. rM = rN/4 C. rM = 2rN D. rM = r/2



7. Dùng loại dây đồng đường kính 0,5mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện 0,1A chạy qua các vòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng:

A. 18,6.10-5T B. 26,1.10-5T C. 25,1.10-5T D. 30,6.10-5T



8. Lực Lo – ren – xơ là

A. lực Trái Đất tác dụng lên vật. C. lực từ tác dụng lên dòng điện.

B. lực điện tác dụng lên điện tích. D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

9. Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

group 132

10. Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

A. trong mạch có một nguồn điện.

B. mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

C. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

D. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

11. Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

A. độ lớn cảm ứng từ C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ

B. diện tích đang xét D. nhiệt độ môi trường

1

2.
Khi cho nam châm xuyên qua vòng dây treo như hình vẽ thì chúng tương tác:

A. đẩy nhau C. Ban đầu hút nhau, khi xuyên qua rồi thì đẩy nhau

B. hút nhau D.Ban đầu đẩy nhau, khi xuyên qua rồi thì hút nhau

13. Suất điện động cảm ứng là suất điện động

A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín. C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.

B. sinh ra dòng điện trong mạch kín. D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

1

4
. Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

A. 240 mV. B. 240 V. C. 2,4 V. D. 1,2 V.



15. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động song song với dòng điện thẳng dài vô hạn như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng trong khung:

A. có chiều ABCD B. có chiều ADCB

C. cùng chiều với I D. bằng không

16. Hiện tượng tự cảm thực chất là

A. hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.

B. hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên.

C. hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

D. hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra.

17. Suất điện động tự cảm của mạch điện có độ lớn tỉ lệ với

A. điện trở của mạch. B. từ thông cực đại qua mạch.

C. từ thông cực tiểu qua mạch. D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

18. Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần.

C. tăng lần. D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

19. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

A. . B. C. 2 D. .



20. Một cây cọc dài được cắm thẳng đứng xuống một bể nước chiết suất n = . Phần cọc nhô ra ngoài mặt nước là 30 cm, bóng của nó trên mặt nước dài 40 cm và dưới đáy bể nước dài 190 cm. Tính chiều sâu của lớp nước.

A. 100 cm. B. 150 cm. C. 170 cm. D. 200 cm.

21. Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

22. Một miếng gỗ mỏng, hình tròn bán kính 4 cm. Ở tâm O cắm thẳng góc một cái đinh OA. Thả miếng gỗ trong một chậu nước có chiết suất n = cho đầu A quay xuống đáy chậu. Cho OA = 6 cm. Chiều dài lớn nhất của OA để mắt không nhìn thấy đầu A của đinh là

A. 3,5 cm. B. 5,5 cm. C. 3 cm. D. 5 cm.

23. Lăng kính là một khối chất trong suốt

A. có dạng lăng trụ tam giác. B. có dạng hình trụ tròn.

C. giới hạn bởi 2 mặt cầu. D. hình lục lăng.

24. Một lăng kính thủy tinh có chiết suất n = 1,41 = . Tiết diện thẳng của lăng kính là tam giác đều ABC. Chiếu một tia sáng nằm trong mặt phẳng của tiết diện thẳng, tới AB tại I với góc tới i1 = 450. Góc góc ló ra khỏi lăng kính tại J là:

A. i2 = 450. B. i2 = 250. C. i2 = 26,330. D. i2 = 40,160



25. Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

A. hai mặt cầu lồi. B. hai mặt phẳng.

C. hai mặt cầu lõm. D. hai mặt cầu hoặc một mặt phẳng và một mặt cầu

26. Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật

27. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 10 cm. Qua thấu kính cho một ảnh cùng chiều với vật và cao gấp 2,5 lần vật. Loại thấu kính và độ tụ của thấu kính đó là

A. TK hội tụ, D = 5 dp B. TK hội tụ, D = 4 dp C. TK phân kì, D = - 4 dp D. TK phân kì, D = -5 dp



28. Cho thấu kính phân kì L1 có tiêu cự f1 = -18 cm và thấu kính hội tụ L2 có tiêu cự f2 = 24 cm, đặt cùng trục chính, cách nhau một khoảng l. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính, trước thấu kính L1 một khoảng d1 = 18cm, qua hệ hai thấu kính cho ảnh sau cùng là A’B’. Để ảnh A’B’ là ảnh thật thì l thỏa điều kiện

A. 15 > l > 0 B. l > 0 C. 20 > l D. 20 > l > 0



29. Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì

A. tiêu cự của thuỷ tinh thể là lớn nhất.

B. mắt không điều tiết vì vật rất gần mắt.

C. độ tụ của thuỷ tinh thể là lớn nhất.

D. khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất.

30. Một người đeo sát mắt một thấu kính có tụ số - 1 dp thì nhìn rỏ được các vật cách mắt từ 12,5 cm đến 50 cm. Giới hạn nhìn rỏ của mắt người đó khi không đeo kính là:

A. 11,1 cm đến 33,3 cm B. 12,1 cm đến 35,5 cm C. 11,1 cm đến 35,5 cm D. 12,1 cm đến 33,3 cm

II. GIẢI SƠ LƯỢC

Câu

Đáp án

Giải sơ lược

1

D

Lý thuyết bài 26, sách 11NC, phần 2, mục b, điện tích chuyển động và từ trường

2

B

Lý thuyết bài 26, sách 11NC, phần 1, tương tác từ

từ đó suy ra tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là tương tác điện.

3

B

Lý thuyết bài 27, sách 11NC, phần 3, chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện

4

A

Dòng I1 gây ra tại M véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng xOy, hướng từ ngoài vào, có độ lớn:

B1 = 2.10-7= 2.10-5 T.



Dòng I2 gây ra tại M véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng xOy, hướng từ trong ra, có độ lớn:

B2 = 2.10-7= 1,5.10-5 T.

Cảm ứng từ tổng hợp tại A là = +. Vì cùng phương, ngược chiều và B1 > B2 nên cùng phương, cùng chiều với và có độ lớn B = B1 – B2 = 0,5.10-5 T.


5

B

Lý thuyết bài 21, sách 11CB, phần II

6

B

Ta có: BM = 2.10-7, BN = 2.10-7

7

C

Số vòng dây quấn sát nhau trên ống dây:

Cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây:





8

D

Lý thuyết bài 22, sách 11CB, phần I, mục 1, định nghĩa lực Lo – ren – xơ

9

A

Lý thuyết bài 22, sách 11CB, phần I, mục 2, xác định lực Lo – ren – xơ

10

D

Lý thuyết bài 38, sách 11NC, phần 3, mục a, dòng điện cảm ứng

11

D

Lý thuyết bài 23, sách 11CB, phần I, mục 1, định nghĩa từ thông

12

D

Khi cho NC xuyên qua vòng dây treo như hình vẽ:

Ban đầu, NC tiến lại gần vòng dây tăng





group 437

Cực Bắc của NC gần cực Bắc của vòng dây đẩy nhau

Khi xuyên qua rồi, NC tiến ra xa vòng dây giảm









straight arrow connector 441straight arrow connector 446

straight arrow connector 445
Mặt Bắc
straight arrow connector 448
Mặt Nam

Cực Nam của NC gần cực Bắc của vòng dây hút nhau



13

A

Lý thuyết bài 24, sách 11CB, phần I, mục 1, định nghĩa

14

A

Ta có:

15

D

Khi khung dây chuyển động song song với dòng điện thẳng dài vô hạn, số đường sức từ gởi qua khung dây không thay đổi từ thông không thay đổi không có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây

16

D

Lý thuyết bài 41, sách 11NC, phần 1, hiện tượng tự cảm

17

D

Lý thuyết bài 25, sách 11CB, phần III, mục 1

18

D

Theo ĐL KXAS: n1sini = n2sinr

góc KX phụ thuộc vào góc tới và chiết suất n1, n2

19

A

Theo ĐL KXAS: n1sini = n2sinr

20

D

Ta có: tani = = tan530  i = 530;

= n  sinr = = 0,6 = sin370  r = 370;

tanr =

 IH = = = 200 (cm).


21

A

Lý thuyết bài 27, sách 11CB, phần II, mục 1, định nghĩa hiện tượng phản xạ toàn phần

22

A

Khi i  igh thì không thấy đầu A của đinh


I


sinigh = = = sin48,60  igh = 48,60;

tanigh =

 OAmax = = 3,5 (cm)


23

A

Lý thuyết bài 28, sách 11CB, phần I, cấu tạo của LK

24

A

Tại I: sini1 = nsinr1

Tại J:

Áp dụng tính thuận nghịch của chiều truyền tia sáng, ở J có khúc xạ ánh sáng với i2 = 450


25

D

Lý thuyết bài 48, sách 11NC, phần 1, định nghĩa thấu kính

26

C

Lý thuyết bài 48, sách 11NC, phần 4, xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi của tia sáng

Sau khi xác định ảnh của TKPK bằng cách vẽ hình, rút ra được nhận xét:



Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

27

B

nh cùng chiều với vật nên là ảnh ảo. Vật thật cho ảnh ảo lớn hơn vật nên đó là thấu kính hội tụ.

Ta có: k = - = = 2,5

 1,5f = 2,5d

 f = 25 cm = 0,25 m; D = = 4 dp.




28

A

Sơ đồ tạo ảnh:

Ta có: d1’ = = - 9 cm; d2 = l – d1’ = l + 9;

d2’ = =

Để ảnh cuối cùng là ảnh thật thì d2’ > 0  15 > l > 0




29

C

Lý thuyết bài 31, sách 11CB, phần II, mục 2:

Khi mắt điều tiết tối đa (tiêu cự của mắt nhỏ nhất fmin), điểm trên trục của mắt mà ảnh còn được tạo ra ở ngay tại màng lưới gọi là điểm cực cận CC của mắt, đó cũng là điểm gần nhất mà mắt còn nhìn rõ.

Khi tiêu cự của mắt (tiêu cự của TK mắt) nhỏ nhất fmin độ tụ của mắt lớn nhất


30

A

f = = - 1 m = - 100 cm.

Khi đeo kính:

Đặt vật tại CCK (điểm cực cận khi đeo kính), kính cho ảnh ảo tại CC (điểm cực cận khi không đeo kính), do đó: d = OCCK = 12,5 cm; d’ = = - 11,1 cm = - OCC

 OCC = 11,1 cm.

Đặt vật tại CVK (điểm cực viễn khi đeo kính), kính cho ảnh ảo tại CV (điểm cực viễn khi không đeo kính), do đó: d = OCVK = 50 cm; d’ = = - 33,3 cm = - OCV

 OCV = 33,3 cm.

Vậy giới hạn nhìn rỏ của mắt người đó khi không đeo kính cách mắt từ 11,1 cm đến 33,3 cm.

1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương