LÝ LỊch khoa họC



tải về 91.75 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu11.08.2016
Kích91.75 Kb.
LÝ LỊCH KHOA HỌC


I. THÔNG TIN CÁ NHÂN

1. Họ và tên (Viết bằng chữ in hoa):


NGUYỄN KIM PHI PHỤNG

2. Ngày, tháng, năm sinh:

10 / 05 / 1955

3. Quê quán (xã, huyện, tỉnh): Bến Tre Bến Tre

5. Trình độ ngoại ngữ

STT

Tên các ngoại ngữ sử dụng

1.

Anh văn.

2.

Pháp văn

...

...

6. Tốt nghiệp Đại học:

Trường: Đại Học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh ; Nước: Việt Nam

Chuyên ngành: Hoá học ; Năm tốt nghiệp: 1977

7. Tốt nghiệp Thạc sỹ:

Nơi đào tạo: ; Nước:

Chuyên ngành: ; Năm tốt nghiệp:

8. Bảo vệ Tiến sỹ:

Nơi bảo vệ: Đại Học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh ; Nước: Việt Nam

Chuyên ngành: Hoá hữu cơ ; Năm bảo vệ: 1996

9. Bảo vệ Tiến sỹ khoa học:

Nơi bảo vệ: ; Nước:

Chuyên ngành: ; Năm bảo vệ:

10. Nơi công tác:

Nơi công tác hiện nay hoặc nơi công tác trước khi nghỉ hưu

- Khoa: Hoá học

- Tổ Bộ môn: Hoá hữu cơ

- Chức vụ quản lý/ chuyên môn đang /đã đảm nhiệm: Cán bộ giảng dạy

11. Địa chỉ để liên hệ thường xuyên:

- Số : 283/2 Đường : Hàn Hải Nguyên Phường : 02 Quận : 11

- Thành phố (Tỉnh) : Hồ Chí Minh

- Điện thoại: 9690569 - E-mail : kimphiphung@yahoo.fr - Fax :


II. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HIỆN NAY

(mục 1 và 2 vui lòng ghi bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh)

1. Lĩnh vực chuyên môn hiện đang làm

Giảng dạy và nghiên cứu về hoá hữu cơ. Teaching and do the research in the domain of organic chemistry

2. Hướng nghiên cứu (Ghi rõ các hướng hoặc lĩnh vực chuyên môn nghiên cứu từ năm 2000 đến nay)

TT

Hướng nghiên cứu

1.

Khảo sát thành phần hoá học của một số cây thuốc thuộc họ Cúc (Asteraceae), Họ Cà phê (Rubiaceae), Họ Nhân Sâm (Araliaceae), Họ Ô rô (Acanthaceae) và một ít Họ cây khác.

Chemical examination of the constituents of plants of some families such as: Asteraceae, Rubiaceae, Araliaceae, Acanthaceae….



2

Điều chế các dẫn xuất base Schiff của ()-gossypol và của một số hợp chất có khung sườn tương tự

như gossypol, thí dụ như orto-hydroxybenzaldehyd, orto-hydroxynaptaldehyd, để khảo sát các yếu

tố ảnh hưởng lên sự hỗ biến imine-enamin của các hợp chất nầy.

Synthesis of the derivatives of Schiffs’base adduct of ()-gossypol and some compounds which have the same skeleton such as: orto-hydroxybenzaldehyde, orto-hydroxynaphthaldehyde. Observation the factors which can effect on the imine-enamine tautomerism.



3. Kinh nghiệm nghiên cứu (Ghi tên đề tài, dự án trong nước và nước ngoài đã làm chủ nhiệm hoặc tham gia nghiên cứu từ năm 2000 đến nay và ghi rõ các nội dung đã thực hiện)

TT

Tên đề tài / Dự án

Nội dung nghiên cứu đã thực hiện

Hình thức tham gia (chủ nhiệm, tham gia, hoặc tên học bổng nghiên cứu như Fulbright,...)

1.

Synthesis of peptide and pseudopeptides of gossypol as potential antiviral agents”.


Tổng hợp một số dẫn xuất base Schiff của gossypol

Chủ nhiệm

Học bổng xét duyệt bởi

International Foundation for Science (IFS).

Mã số đề án: F/2405-1 và

F/2405-2


2.

Chimiothérapie du paludisme: Recherche d’activité antipaludique des sesquiterpène lactones et des acides triterpèniques isolés des plantes de la famille des Composées et des Rubiacées au Vietnam

Cô lập và xác định cấu trúc hoá học một số hợp chất từ cây Cỏ lào Eupatorium odoratum, Họ Cúc (Asteraceae).

Đồng chủ nhiệm đề tài.

Chương trình PAL+

Xét duyệt bởi Bộ Nghiên cứu của nước Cộng Hoà Pháp. france.agid@recherche.

gouv.fr.



3

Nghiên cứu tách chiết và cô lập các hợp chất hữu cơ có hoạt tính sinh học từ cây Cỏ lào Eupatorium odoratum, Họ Cúc (Asteraceae)

Cô lập và xác định cấu trúc hoá học một số hợp chất hữu cơ từ cây Cỏ lào Eupatorium odoratum, Họ Cúc (Asteraceae)

Chủ nhiệm đề tài.

Đề tài nghiên cứu cấp Bộ. Mã số đề tài: B 99-18-44.

Bảo vệ đạt kết quả tốt tại Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên. Quyết định nghiệm thu: 425/QĐ-ĐHQG-HCM/KHCN ký ngày 16/10/2001.


4

Góp phần tìm hiểu về sterol, acid triterpen có hoạt tính sinh học trong một số cây thuốc thuộc chi Oldenlandia, Họ Cà phê (Rubiaceae)

Cô lập và xác định cấu trúc hoá học một số hợp chất hữu cơ trong một số cây thuốc thuộc chi Oldenlandia, Họ Cà phê (Rubiaceae)

Chủ nhiệm đề tài.

Đề tài nghiên cứu cấp Bộ. Mã số đề tài:

B 2000-18-65. Bảo vệ đạt kết quả tốt tại Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên. Quyết định nghiệm thu: 423/QĐ-ĐHQG-HCM/KHCN ký ngày 16/10/2002.


5

Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến sự hỗ biến imin-enamin của một số dẫn xuất base Schiff của gossypol và hai dạng trên có thể có những hoạt tính sinh học khác nhau

Điều chế một số dẫn xuất base Schiff của gossypol. Khảo sát cấu trúc hoá học bằng phổ proton và 13C-NMR. Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến sự hỗ biến: ánh sáng UV-VIS; ảnh hưởng bởi chiều dài mạch carbon của amin chi phương dùng để ngưng tụ với gossypol. Thử nghiệm độc tính Brine shrimp trên hai dạng imine hoặc enamin của sản phẩm.

Chủ nhiệm đề tài.

Đề tài nghiên cứu cấp Bộ. Mã số đề tài:

B 2002-18-30. Bảo vệ đạt kết quả tốt tại Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên. Quyết định nghiệm thu: 184/QĐ-ĐHQG-HCM/KHCN ký ngày 15/5/2003.


6

Góp phần tìm hiểu thành phần hoá học của một số cây thuốc họ Cúc đang được dân gian sử dụng theo y học cổ truyền để chữa một số bệnh viêm nhiễm, sốt rét, ung thư

Cô lập và xác định cấu trúc hoá học một số hợp chất hữu cơ trong một số cây thuốc thuộc Họ Cúc

Chủ nhiệm đề tài.

Đề tài nghiên cứu cấp Bộ. Mã số đề tài: B 2003-18-44. Bảo vệ đạt kết quả tốt tại Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên. Quyết định nghiệm thu: 266/QĐ-ĐHQG-HCM/KHCN ký ngày 24/5/2004.



7

Góp phần tìm hiểu thành phần hoá học một số cây thuộc chi Hedyotis (Họ Cà phê) và chi Polyscias họ Nhân Sâm (Araliacae)


Cô lập và xác định cấu trúc hoá học một số hợp chất hữu cơ trong một số cây thuốc thuộc chi Hedyotis và chi Polyscias

Chủ nhiệm đề tài.

Đề tài nghiên cứu trọng điểm cấp Đại học quốc gia. Mã số đề tài:

B 2005-18-06 TĐ

Đang thực hiện, dự kiến bảo vệ hòan tất vào tháng 11/2007



8

Nghiên cứu thành phần hoá học một số cây thuộc chi Wedelia, Gynura, Cosmos, Tithonia, Gnaphaleum, Họ Cúc (Asteraceae) và chi Pseuderamthemum, Strobilanthes, Họ Ô rô (Acanthaceae)

Cô lập và xác định cấu trúc hoá học một số hợp chất hữu cơ trong một số cây thuốc thuộc chi Wedelia, Gynura, Cosmos, Tithonia, Gnaphaleum, Họ Cúc (Asteraceae) và chi Pseuderamthemum, Strobilanthes, Họ Ô rô (Acanthaceae)

Chủ nhiệm đề tài.

Đề tài nghiên cứu cơ bản trong khoa học tự nhiên. Mã số đề tài: 5006 06



Đang thực hiện, dự kiến hòan tất vào tháng 9/2008

4. Kết quả nghiên cứu

4.1. Bằng sáng chế (đánh dấu (+) vào ô "tác giả" hoặc vào ô "đồng tác giả")

TT

Tên sáng chế

Số hiệu sáng chế

Năm cấp

Nước cấp

Tác giả

Đồng tác giả

1.



















2.






































4.2. Bằng giải pháp hữu ích (đánh dấu (+) vào ô "tác giả" hoặc vào ô "đồng tác giả")

TT

Tên giải pháp

Số hiệu

Năm cấp

Nước cấp

Tác giả

Đồng tác giả

4.3. Sách xuất bản (đánh dấu (+) vào ô “tác giả” hoặc “đồng tác giả”)

TT

Tên sách

Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Tác giả

Đồng tác giả

1.

Cơ sở lý thuyết hoá hữu cơ

Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh

2003

Nguyễn Kim Phi Phụng

Không có

2.

Khối phổ. Lý thuyết. Bài tập. bài giải

Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh

2004

Nguyễn Kim Phi Phụng

Không có

3

Phổ NMR sử dụng trong phân tích hữu cơ. Lý thuyết. Bài tập. Bài giải

Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh

2005

Nguyễn Kim Phi Phụng

Không có

4

Hoá hữu cơ. Bài tập. bài giải

Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh

2006

Nguyễn Kim Phi Phụng

Không có

5

Phương pháp cô lập hợp chất hữu cơ

Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh

2007

Nguyễn Kim Phi Phụng

Không có

4.4 Các giải thưởng về Khoa học và Công nghệ

TT

Tên giải thưởng

Tổ chức và nước cấp

Năm cấp

1.










4.5 Liệt kê các Hiệp hội khoa học, Ban biên tập các tạp chí quốc tế, Ban tổ chức các hội nghị quốc tế về Khoa học và Công nghệ mà ông/bà là thành viên từ năm 2000 đến nay

TT

Tên Hiệp hội, Tạp chí, Hội nghị quốc tế

Chức danh

Thời gian

(Bắt đầu, kết thúc)



1.

Phân hội Hoá học TP. HCM

Hội viên

2003

4.6 Danh mục công trình khoa học (Liệt kê công trình từ năm 2000 đến nay theo thứ tự: Tên tác giả; Tên bài báo; Tên Tạp chí và số của tạp chí; trang đăng bài báo; Năm xuất bản của Tạp chí; Xin xem mẫu ví dụ dưới đây)


A. Tạp chí quốc tế

[1]. CYRILLE LESCOPE; NGUYEN KIM PHI PHUNG; FRANCOIS HUET. Stereoselective synthesis of a [3.3.0]-fused -butyrolactone. Application in the preparationof bicyclic nucleosides. Tetrahedron Letters. 41, 3057-3060 (2000).

[2]. VALERIE RAZAKANTOANINA; NGUYEN KIM PHI PHUNG; GINETTE JAUREGUIBERRY. Antimalarial activity of new gossypol derivatives. Parasitol Res. 86, 665-668 (2000).

[3]. THI-HUU NGUYEN; NGUYET TRANG THANH CHAU; ANNE-SOPHIE CASTANET; KIM PHI PHUNG NGUYEN; JACQUES MORTIER. Toward a better understanding on the mechanism of ortholithiation. Tuning of selectivities in the methalation of meta-anisic acid by an appropriate choice of base. Organic Letters. 7(12), 2445-2448 (2005).

[4]. QUANG TON THAT, KIM PHI PHUNG NGUYEN, POUL ERIK HANSEN. Schiff bases of gossypol: an NMR and DFT study. Magnetic Resonance in Chemistry 43, 302-308 (2005).

[5]. THANH BINH NGUYEN; ANNE-SOPHIE CASTANET; THI HUU NGUYEN; KIM PHI PHUNG NGUYEN; JEAN-FRANCOIS BARDEAU; ALAIN GIBAUD; JACQUES MORTIER. Synthesis of model long-chain -alkenyltrichlorosilanes and triethoxysilanes for the formation of self-assembled monolayers. Tetrahedron. 62, 647-651 (2006).



[6]. THI HUU NGUYEN, NGUYET TRANG THANH CHAU, ANNE-SOPHIE CASTANET, KIM PHI PHUNG NGUYEN, JACQUES MORTIER. First general, direct and regioselective synthesis of substituted methoxybenzoic acids by ortho methalation. J. Org. Chem. 72, 3419-3429 (2007).
B. Tạp chí trong nước

[1]. NGUYEN KIM PHI PHUNG; NGUYEN NGOC SUONG; PHAM DINH HUNG; ROBERT J. MICHELOT. The imine-enamine tautomerisation of Schiff base adduct of gossypol: ()-Gossypol-phenylalanine methyl ester. Journal of Chemistry of Vietnam. 39(4), 98-102 (2001).

[2]. NGUYEN KIM PHI PHUNG; NGUYEN NGOC SUONG; PHAM DINH HUNG. Reactivity of aluminum oxide on the imine-enamine tautomerisation ()-Gossypol-phenylalanine methyl ester. Journal of Chemistry of Vietnam. 40(1), 98-100 (2002)

[3]. NGUYEN KIM PHI PHUNG; TON THAT QUANG; NGUYEN NGOC SUONG; PHAM DINH HUNG. Synthesis of some of Schiff base adducts of gossypol: ()-Gossypol-L-phenylalanine-L- phenylalanine methyl ester; ()-Gossypol-L-phenylalanine-L- phenylalanine-glycine methyl ester; ()-Gossypol-L-phenylalanine-glycine methyl ester. Journal of Chemistry of Vietnam. 40(3), 94-97 (2002)

[4]. NGUYEN KIM PHI PHUNG; TON THAT QUANG; NGUYEN NGOC SUONG; PHAM DINH HUNG. The observation by 1H-NMR the imine-enamine tautomerism of some Schiff base adducts of gossypol. Journal of Chemistry of Vietnam. 40 (Special Issue), 198-200 (2002).

[5]. NGUYEN KIM PHI PHUNG; NGUYEN THI ANH TUYET; TRAN THI TUU. Contribution to the study on the chemical constituents of Azadirachta indica A. Juss, family of Meliaceae. Journal of Chemistry of Vietnam. 42(2), 227-230 (2004).

[6]. NGUYEN KIM PHI PHUNG; TON THAT QUANG; NGUYEN THANH BINH; GINETTE JAUREGUIBERRY. Some factors which could induce the imine – enamine tautomerism of some Schiffs’base adducts of ()-gossypol. Journal of Chemistry of Vietnam. 42(3), 366-370 (2004).

[7]. HUYNH NGOC VINH; NGUYEN HUYNH MAI HANH; TON THAT QUANG; NGIYEN KIM PHI PHUNG. Contribution to the study on chemical constituents of Cosmos sulphureus Cav. Asteraceae. Journal of Chemistry of Viet Nam. 43(4), 517-519 (2005)

[8]. NGUYEN THI ANH TUYET; NGUYEN TAN THIEN; NGUYEN KIM PHI PHUNG. Contribution to the study on chemical constituents of Polyscias fruticosa (L.) Harms, Araliaceae. Journal of Chemistry of Viet Nam. 43 (5), 624-627 (2005).

[9]. PHAM NGUYEN KIM TUYEN; NGUYEN KIM PHI PHUNG; PHAM DINH HUNG. Contribution to the study on chemical constituents of Hedyotis nigricans. Rubiaceae. Journal of Chemistry of Viet Nam. 43(6), 778-782, (2005).

[10]. NGUYEN THANH HOANG, HUYNH NGOC VINH, TON THAT QUANG, NGUYEN KIM PHI PHUNG. Contribution to the study on chemical constituents of the leaves of Wedelia trilobata (L.) Hitch, Asteraceae. Journal of Chemistry of Viet Nam. 44(1), 91-95 (2006).

[11]. NGUYEN THI ANH TUYET, NGUYEN KIM PHI PHUNG. Contribution to the study on chemical constituents of Polyscias serrata, Araliacea. Journal of Chemistry of Viet Nam. 45(1), 102-105 (2007)

[12]. PHAM NGUYEN KIM TUYEN, NGUYEN KIM PHI PHUNG, PHAM DINH HUNG. Contribution to the study on chemical constituents of Hedyotis auricularia Rubiaceae. Journal of Chemistry of Viet Nam. 45(2), 233-236 (2007)

[13]. BUI CHI HUU, NGUYEN KIM PHI PHUNG. Contribution to the study on chemical constituents of Hedyotis crassifolia L., Rubiaceae. Journal of Chemistry of Viet Nam, 45(3), 363-367 (2007).

[14]. NGO THI THUY DUONG, CAO DUY CHÍ TRUNG, NGUYEN KIM PHI PHUNG. Contribution to the study on chemical constituents of Hedyotis dichotoma Koen Ex. Roth Rubiaceae. (Accepted by Journal of Chemistry of Viet Nam).


C. Tuyển tập báo cáo hội nghị (Chỉ có báo cáo hội nghị được in toàn văn trong một tuyển tập bởi một nhà xuất bản có uy tín mới cần khai)

[1]. QUACH NGO DIEM PHUONG, NGUYEN KIM PHI PHUNG, BUI VAN LE. Establish of in vitro cultures and preliminary studying on the isolation of naphthoquinone from Drosera indica L. Issues of basic research in life sciences. Proceedings, the 2005th National Conference on life sciences. Hanoi Medical University, November 03, 2005. Science and Techniques publishing house, Ha Noi,707-710 (2005).

[2]. NGUYEN THANH HOANG; NGUYEN KIM PHI PHUNG. Chemical examination of Wedelia biflora (L.) DC Family Asteraceae. Proceedings of the Third National Conference of Science and Technology of Organic Chemistry. National University-Ha Noi Publishing house. 348-352 (2005).

[3]. PHAM NGUYEN KIM TUYEN; NGUYEN KIM PHI PHUNG; PHAM DINH HUNG. Study on the chemical constituents of Hedyotis auricularia L. Proceedings of the Third National Conference of Science and Technology of Organic Chemistry. National University-Ha Noi Publishing house. 435-439 (2005).




TP. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 08 năm 2007.

(Người khai ký tên)

Nguyễn Kim Phi Phụng







Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương