KẾ hoạch xây dựng tcvn năM 2016



tải về 2.65 Mb.
trang13/20
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích2.65 Mb.
1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   20

Phương pháp phân tích thực phẩm






Thực phẩm – Xác định các nguyên tố và các hợp chất của chúng – Xem xét chung và các yêu cầu cụ thể

Chấp nhận

EN 13804:2013



Viện TCCLVN

2016

2016















Thực phẩm – Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit – Phần 1: Xem xét chung

Chấp nhận

EN 12014-1:1997



Viện TCCLVN

2016

2016















Thực phẩm – Xác định hàm lượng sulfit – Phần 2: Phương pháp enzym

Chấp nhận

EN 1988-2:1998



Viện TCCLVN

2016

2016















Thực phẩm – Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng sắc kí lỏng-phổ khối lượng hai lần (LC-MS/MS) – Các thông số đo phổ khối lượng


Chấp nhận

CEN/TR 15641:2007



Viện TCCLVN

2016

2016















Thực phẩm có nguồn gốc thực vật – Xác định dư lượng nhóm pyrethroid tổng hợp – Phương pháp sắc kí khí

Dựa trên cơ sở

AOAC 998.01




Viện TCCLVN

2016

2016















Thực phẩm có nguồn gốc thực vật – Xác định glyphosat và axit aminometylphosphonic (AMPA) – Phương pháp sắc kí khí

Dựa trên cơ sở

AOAC 2000.05

Viện TCCLVN

2016

2016















Thực phẩm – Xác định hàm lượng trans-galactooligosacarid (TGOS) – Phương pháp sắc kí trao đổi ion

Dựa trên cơ sở

AOAC 2001.02



Viện TCCLVN

2016

2016















Thực phẩm – Xác định hàm lượng lycopen – Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao

Dựa trên cơ sở

AOAC 2009.04



Viện TCCLVN

2016

2016










Ngũ cốc và đậu đỗ






Ngũ cốc – Thuật ngữ và định nghĩa

Soat xet TCVN 4995:2008 (ISO 5527:1995) Chấp nhận

ISO 5527:2015



Viện TCCLVN

2016

2016















Ngô nguyên hạt đông lạnh nhanh

Chấp nhận

CODEX STAN 132-1981



Viện TCCLVN

2016

2016















Ngô nguyên bắp đông lạnh nhanh

Chấp nhận

CODEX STAN 133-1981



Viện TCCLVN

2016

2016















Quy phạm thực hành giảm axit hydroxyanic (HCN) trong sắn và các sản phẩm sắn

Chấp nhận

CAC/RCP 73-2013



Viện TCCLVN

2016

2016















Đậu đỗ – Xác định axit hydroxyanic thuộc nhóm glycosid

Chấp nhận

ISO 2164:1975



Viện TCCLVN

2016

2016















Gạo – Xác định khả năng chịu ép đùn của hạt sau khi nấu

Chấp nhận

ISO 11747:2012



Viện TCCLVN

2016

2016










Lúa mì và bột mì






Bột mì và tấm từ hạt lúa mì cứng – Xác định tạp chất có nguồn gốc động vật

Chấp nhận

ISO 11050:1993



Viện TCCLVN

2016

2016















Lúa mì cứng (Triticum durum Desf.) – Các yêu cầu

Chấp nhận

ISO 11051:1994



Viện TCCLVN

2016

2016















Bột và tấm từ lúa mì cứng

Chấp nhận

CODEX STAN 178-1991, Rev. 1-1995



Viện TCCLVN

2016

2016















Bột và tấm từ lúa mì cứng – Xác định hàm lượng sắc tố màu vàng

Chấp nhận

ISO 11052:1994



Viện TCCLVN

2016

2016















Tấm từ lúa mì cứng – Xác định phần lọt sàng

Chấp nhận

ISO 15793:2000



Viện TCCLVN

2016

2016















Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc – Lúa mì cứng (T. durum Desf.) – Hướng dẫn chung đối với các phương pháp dùng thiết bị đo màu tấm

Chấp nhận

CEN/TS 15465:2008



Viện TCCLVN

2016

2016










Sữa và sản phẩm sữa






Quy phạm thực hành vệ sinh đối với sữa và sản phẩm sữa

Chấp nhận

CAC/RCP 57-2004, Amd. 2-2009



Viện TCCLVN

2016

2016















Sữa lên men

Soat xet TCVN 7030:2009 (CODEX STAN 243-2003)

Chấp nhận

CODEX STAN 243-2003, Rev.2-2010


Viện TCCLVN

2016

2016















Sữa và sản phẩm sữa – Xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của chất kháng sinh đối với vi khuẩn lactic (LAB) phi đường ruột và vi khuẩn bifidus

Chấp nhận

ISO 10932:2010



Viện TCCLVN

2016

2016















Sữa và sản phẩm sữa – Hướng dẫn mô tả chuẩn hóa về phép thử chất ức chế vi khuẩn

Chấp nhận

ISO 13969:2003



Viện TCCLVN

2016

2016















Sữa – Xác định hoạt độ lactoperoxidase – Phương pháp đo quang (Phương pháp chuẩn)

Chấp nhận

ISO/TS 17193:2011



Viện TCCLVN

2016

2016















Sữa bột uống liền – Xác định độ phân tán và độ thấm ướt

Chấp nhận

ISO/TS 17758:2014



Viện TCCLVN

2016

2016















Phomat và sản phẩm phomat chế biến – Xác định hàm lượng canxi, magie và phospho – Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử và phương pháp đo màu

Dựa trên cơ sở

AOAC 991.25



Viện TCCLVN

2016

2016










Thịt và sản phẩm thịt






Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng ractopamin – Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang

Dựa trên cơ sở

AOAC 2011.22



Viện TCCLVN

2016

2016















Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng ractopamin tổng số – Phương pháp sắc kí lỏng-phổ khối lượng hai lần (LC-MS/MS)

Dựa trên cơ sở

AOAC 2011.23



Viện TCCLVN

2016

2016















Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng narasin và monensin – Phương pháp sắc kí lỏng-phổ khối lượng hai lần (LC-MS/MS)

Dựa trên cơ sở

AOAC 2011.24



Viện TCCLVN

2016

2016















Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng N-nitrosamin – Phương pháp sử dụng thiết bị phân tích năng lượng nhiệt-sắc kí khí

Dựa trên cơ sở

AOAC 991.28



Viện TCCLVN

2016

2016















Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng nicarbazin, tính theo 4,4-dinitrocarbanilide (DNC) – Phương pháp sắc kí lỏng-phổ khối lượng hai lần (LC-MS/MS)

Dựa trên cơ sở

AOAC 2013.07



Viện TCCLVN

2016

2016















Thịt và sản phẩm thịt – Xác định nitơ tổng số bằng cách đốt cháy theo nguyên tắc Dumas và tính hàm lượng protein thô

Dựa trên cơ sở

AOAC 992.15



Viện TCCLVN

2016

2016















Quy phạm thực hành vệ sinh đối với sản phẩm trứng

Chấp nhận

CAC/RCP 15-1976, Rev. 2007



Viện TCCLVN

2016

2016










đồ uống






Nước quả – Xác định hàm lượng naringin và neohesperidin trong nước cam – Phương pháp sắc kí lỏng

Dựa trên cơ sở

AOAC 999.05



Viện TCCLVN

2016

2016















Nước quả – Xác định hàm lượng polydimetylsiloxan trong nước dứa – Phương pháp đo quang phổ hấp thụ nguyên tử

Dựa trên cơ sở

AOAC 991.30



Viện TCCLVN

2016

2016















Nước uống – Xác định hàm lượng N-methylcarbamoyloxim và N-methylcarbamat – Phương pháp sắc kí lỏng

Dựa trên cơ sở

AOAC 991.06



Viện TCCLVN

2016

2016















Nước uống – Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật chứa nitơ và phospho – Phương pháp sắc kí khí

Dựa trên cơ sở

AOAC 991.07



Viện TCCLVN

2016

2016















Nước uống – Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật– Phương pháp sắc kí lỏng sử dụng detector UV

Dựa trên cơ sở

AOAC 992.14



Viện TCCLVN

2016

2016















Nước uống – Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật clo hóa trong môi trường axit – Phương pháp sắc kí khí

Dựa trên cơ sở

AOAC 992.32



Viện TCCLVN

2016

2016









1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   20


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương