KẾ hoạch xây dựng tcvn năM 2016



tải về 2.65 Mb.
trang12/20
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích2.65 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   20

Nhôm oxit sử dụng chủ yếu để sản xuất nhôm - Chuẩn bị và bảo quản mẫu thử


Chấp nhận

ISO 802:1976

Viện TCCLVN

2016

2016















Nhôm oxit sử dụng chủ yếu để sản xuất nhôm - Chuẩn bị dung dịch để phân tích - Phương pháp nung kiềm

Chấp nhận

ISO 804:1976


Viện TCCLVN

2016

2016















Nhôm oxit sử dụng chủ yếu để sản xuất nhôm - Xác định hao hụt khối lượng ở 300 oC và 1000 oC

Chấp nhận

ISO 806:2004


Viện TCCLVN

2016

2016















Nhôm oxit sử dụng chủ yếu để sản xuất nhôm - Xác định khối lượng riêng tuyệt đối - Phương pháp tỷ trọng kế

Chấp nhận

ISO 901:1976


Viện TCCLVN

2016

2016















Nhôm oxit sử dụng chủ yếu để sản xuất nhôm - Lấy mẫu

Chấp nhận

ISO 2927:1973

Viện TCCLVN

2016

2016















Nhôm oxit sử dụng chủ yếu để sản xuất nhôm - Phương pháp tính hàm lượng Al2O3 của lớp luyện nhôm

Chấp nhận

ISO 12315:2010

Viện TCCLVN

2016

2016










Tinh quặng đồng, chì, kẽm và niken






Tinh quặng đồng sulfit - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp chuẩn độ

Chấp nhận

ISO/FDIS 10258

Viện TCCLVN

2016

2016















Tinh quặng đồng, chì, kẽm và niken - Hướng dẫn kiểm tra hệ thống lấy mẫu cơ giới

Chấp nhận

ISO 11790:2010

Viện TCCLVN

2016

2016















Tinh quặng đồng, chì, kẽm và niken - Lấy mẫu bùn

Chấp nhận

ISO 11794:2010

Viện TCCLVN

2016

2016















Tinh quặng đồng, chì, kẽm và niken - Xác định giới hạn ẩm trong vận chuyển - Phương pháp sơ đồ bảng

Chấp nhận

ISO 12742:2007

Viện TCCLVN

2016

2016















Tinh quặng đồng, chì, kẽm và niken - Xác định asen - Phần 1: Phương pháp nồng độ sắt hydroxit và quang phổ phát xạ nguyên tử plasma cặp cảm ứng

Chấp nhận

ISO 13547-1:2014

Viện TCCLVN

2016

2016















Tinh quặng đồng, chì, kẽm và niken - Xác định asen - Phần 2: Phương pháp phân giải axit và quang phổ phát xạ nguyên tử plasma cặp cảm ứng

Chấp nhận

ISO 13547-2:2014

Viện TCCLVN

2016

2016










Vi sinh vật trong thực phẩm






Vi sinh vật trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và mẫu môi trường – Phát hiện vi sinh vật gây bệnh bằng phản ứng chuỗi polymerase (PCR) – Phát hiện Clostridium sinh độc tố thần kinh botulinum type A, B, E và F

Chấp nhận

ISO/TS 17919:2013



Viện TCCLVN

2016

2016















Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp phát hiện, định lượng và Salmonella và định kiểu huyết thanh – Phần 3: Định kiểu huyết thanh

Chấp nhận

ISO TR 6579-3:2014



Viện TCCLVN

2016

2016















Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Yêu cầu chung và hướng dẫn kiểm tra vi sinh vật

Soat xet TCVN 6404:2008 (ISO 7218:2007) Chấp nhận

ISO 7218:2007 & Amd. 1:2013



Viện TCCLVN

2016

2016















Thực phẩm – Phát hiện Vibrio vulnificus – Phương pháp phân tích axit béo sử dụng kỹ thuật sắc kí khí

Dựa trên cơ sở

AOAC 994.06



Viện TCCLVN

2016

2016















Thực phẩm – Phát hiện E. coli O157:H7 – Phương pháp 8 h


Dựa trên cơ sở

AOAC 2000.13



Viện TCCLVN

2016

2016















Nguyên tắc và hướng dẫn đánh giá các mối nguy từ vi sinh vật

Chấp nhận

CAC/GL 30-1999, Amendments 2012, 2014



Viện TCCLVN

2016

2016















Nguyên tắc và hướng dẫn thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm

Soat xet TCVN 9632:2013 (CAC/GL 21-1997) Chấp nhận

CAC/GL 21-1997, Rev 1-2013



Viện TCCLVN

2016

2016










Rau quả và sản phẩm rau quả






Măng tây

Chấp nhận

CODEX STAN 225-2001, Amd. 1-2005



Viện TCCLVN

2016

2016















Chanh leo quả tươi

Chấp nhận

CODEX STAN 316-2014



Viện TCCLVN

2016

2016















Sản phẩm dừa dạng lỏng: sữa dừa và cream dừa

Chấp nhận

CODEX STAN 240-2003



Viện TCCLVN

2016

2016















Xoài đóng hộp


Chấp nhận

CODEX STAN 159-1987



Viện TCCLVN

2016

2016










Sản phẩm tinh dầu






Tinh dầu bạc hà (Mentha x piperita L.).)

Chấp nhận

ISO 856:2006



Viện TCCLVN

2016

2016















Tinh dầu bạch đàn (Eucalyptus globulus Labill.) thô hoặc tinh chế

Chấp nhận

ISO 770:2002



Viện TCCLVN

2016

2016















Tinh dầu chanh tây [Citrus limon (L.) Burm. f.]

Chấp nhận

ISO 855:2003



Viện TCCLVN

2016

2016















Tinh dầu cam [Citrus sinensis (L.) Osbeck]

Chấp nhận

ISO 3140:2011



Viện TCCLVN

2016

2016















Tinh dầu bưởi (Citrus x paradisi Macfad.) obtained by expression

Chấp nhận

ISO 3053:2004



Viện TCCLVN

2016

2016















Tinh dầu sả chanh (Cymbopogon citratus)

Oil of lemongrass (Cymbopogon citratus)

Chấp nhận

ISO 3217:1974



Viện TCCLVN

2016

2016















Tinh dầu sả Java

Chấp nhận

ISO 3848:2001 with Cor 1:2002



Viện TCCLVN

2016

2016










Nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm






Hướng dẫn chung về sử dụng sản phẩm protein thực vật (VPP) trong thực phẩm

Chấp nhận

CAC/GL 4-1989



Viện TCCLVN

2016

2016















Hướng dẫn đối với vitamin và chất khoáng bổ sung vào thực phẩm

Chấp nhận

CAC/GL 55-2005



Viện TCCLVN

2016

2016















Hướng dẫn đối với các chất hỗ trợ chế biến

Chấp nhận

CAC/GL 75-2010



Viện TCCLVN

2016

2016















Hướng dẫn áp dụng các nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm để kiểm soát virus trong thực phẩm

Chấp nhận

CAC/GL 79-2012



Viện TCCLVN

2016

2016















Nguyên tắc sử dụng việc lấy mẫu và thử nghiệm trong thương mại quốc tế về thực phẩm

Chấp nhận

CAC/GL 83-2013



Viện TCCLVN

2016

2016















Quy phạm đạo đức trong thương mại quốc tế về thực phẩm

Soat xet TCVN 5520:2009 (CAC/RCP 20-1979, Rev.1-1985)

Chấp nhận

CAC/RCP 20-1979, Rev.2-2010


Viện TCCLVN

2016

2016















Quy phạm thực hành giảm 3-monochloropropan-1,2-diol (3-MCPD) trong sản xuất protein thực vật thủy phân bằng axit (acid-HVP) và sản phẩm chứa acid-HVP

Chấp nhận

CAC/RCP 64-2008



Viện TCCLVN

2016

2016









1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   20


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương