I. SÁCh bổ sung nguyễn xuân thắNG



tải về 55.44 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích55.44 Kb.


DANH MỤC TÀI LIỆU QUÝ III/2013



I. SÁCH BỔ SUNG
1. NGUYỄN XUÂN THẮNG. Kinh tế Thế giới và Việt Nam 2012-2013 trên bước đường phục hồi đầy thách thức/Nguyễn Xuân Thắng (Ch.b.), Nguyễn Quang Thuấn, Bùi Nhật Quang....-H.:Khoa học xã hội,2013.- 232tr. ; 24cm.

Kí hiệu kho:

VN.03560

---------------------------------------------------------------------------------------



2. PHẠM ĐỖ CHÍ. Ổn định và phát triển kinh tế: Phân tích chính sách vĩ mô/Phạm Đỗ Chí, Đào Văn Hùng (Ch.b.), Phạm Thế Anh, Vũ Đình Ánh....-H.:Khoa học và Kỹ thuật,2012.- 358tr.: minh họa ; 358cm.

Kí hiệu kho:

VN.03561

---------------------------------------------------------------------------------------



3. TRẦN THỌ ĐẠT. Foresight và cách tiếp cận Foresight trong xây dựng chiến lược nguồn nhân lực giảng dạy công nghệ thông tin/Trần Thọ Đạt (Ch.b.), Nguyễn Đức Hiển, Lê Quang Cảnh....-H.:Chính trị Quốc gia,2013.- 324tr. ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03562

---------------------------------------------------------------------------------------



4. TRẦN THỊ NHUNG. Đối sách của các quốc gia và vùng lãnh thổ ở Đông Bắc Á về những biến đổi xã hội/Trần Thị Nhung (ch.b.), Phùng Thị Huệ, Nguyễn Thị Thắm....-H.:Khoa học xã hội,2013.- 232tr. ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03563

---------------------------------------------------------------------------------------



5. CÙ CHÍ LỢI. Khu Kinh tế tự do: Những vấn đề lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo/Cù Chí Lợi (ch.b.), Nguyễn Xuân Trung, Hoàng Thế Anh, Đặng Phương Hoa.-H.:Khoa học xã hội,2013.- 252tr. ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03564

---------------------------------------------------------------------------------------



6. NGUYỄN THỊ QUẾ. Việt Nam gia nhập ASEAN từ năm 1995 đến nay: Thành tựu, vấn đề và triển vọng : Sách chuyên khảo/Nguyễn Thị Quế, Nguyễn Hoàng Giáp (đồng chủ biên), Nguyễn Hữu Cát....-H.:Chính trị Quốc gia,2012.- 306tr. ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03565

---------------------------------------------------------------------------------------



7. ĐẶNG PHONG. Tư duy kinh tế Việt Nam 1975-1989/Đặng Phong, Cao Tuấn Phong, Việt Anh....-H.:Tri thức,2013.- 474tr. ; 24cm.

Kí hiệu kho:

VN.03566

---------------------------------------------------------------------------------------



8. TRẦN KHÁNH. Hiện thực hóa Cộng đồng chính trị - an ninh ASEAN: Vấn đề và triển vọng/Trần Khánh (ch.b.), Đàm Thị Đào, Đàm Huy Hoàng....-H.:Khoa học xã hội,2013.- 224tr. ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03567-VN.03568

Kí hiệu phân loại:

---------------------------------------------------------------------------------------



9. PHẠM QUÝ LONG. Đối sách của các quốc gia và vùng lãnh thổ ở Đông Bắc Á về chuyển đổi mô hình tăng trưởng và hội nhập kinh tế quốc tế giai đoạn 2011-2020 : Sách chuyên khảo/Phạm Quý Long (ch.b.), Nguyễn Thị Kim Bảo, Phạm Thái Quốc....-H.:Từ điển Bách khoa,2013.- 271tr.: hình vẽ, bảng ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03569-VN.03570

---------------------------------------------------------------------------------------



10. NGUYỄN HỮU ĐẠT. Tập đoàn kinh tế trong việc thúc đẩy tái cơ cấu nền kinh tế : Sách tham khảo/Nguyễn Hữu Đạt, Ngô Tuấn Nghĩa (ch.b.), Trần Tiến Cường....-H.:Khoa học xã hội,2013.- 232tr. ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03571-VN.03572

---------------------------------------------------------------------------------------



11. VŨ DUY PHÚ. Xã hội dân sự - Một số vấn đề chọn lọc/Vũ Duy Phú (ch.b.), Đặng Ngọc Dinh, Trần Trí Đức....-H.:Tri thức,2013.- 364tr. ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03573-VN.03574

Kí hiệu phân loại:

---------------------------------------------------------------------------------------



12. NGUYỄN XUÂN THẮNG. Chiến lược, chính sách của các quốc gia và vùng lãnh thổ ở Đông Bắc Á về một số vấn đề nổi bật của khu vực giai đoạn 2011-2020 : Sách chuyên khảo/Nguyễn Xuân Thắng, Trần Quang Minh (ch.b.), Đặng Xuân Thanh....-H.:Khoa học xã hội,2013.- 324tr. ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03575-VN.03576

---------------------------------------------------------------------------------------



13. TOM G. PALMER. Hướng đến kỉ nguyên hậu nhà nước phúc lợi/Tom G. Palmer (ch.b.); Đinh Tuấn Minh (ch.b. dịch thuật), Nguyễn Minh Cường, Dương Quỳnh Hoa... (ng.d.).-H.:Tri thức,2013.- 260tr. ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03577-VN.03578

---------------------------------------------------------------------------------------



14. NGUYỄN TIẾN DŨNG. Sổ tay nghiệp vụ quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức/Nguyễn Tiến Dũng, Chu Văn Thành (đồng chủ biên), Nguyễn Ngọc Vân....-H.:Thông tin và Truyền thông,2012.- 192tr. ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03579-VN.03580

---------------------------------------------------------------------------------------



15. ĐỖ TÁ KHÁNH. Chính sách phát triển của Vương quốc Anh sau suy thoái kinh tế toàn cầu 2008 và kinh nghiệm cho Việt Nam/Đỗ Tá Khánh (ch.b.), Nguyễn Bích Thuận, Trần Thị Thu Huyền....-H.:Khoa học xã hội,2013.- 219tr.: hình vẽ, bảng ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03581-VN.03582

---------------------------------------------------------------------------------------



16. NGUYỄN VĂN HÀ. Hiện thực hóa cộng đồng kinh ế ASEAN và tác động đến Việt Nam : Sách chuyên khảo/Nguyễn Văn Hà (ch.b), Nguyễn Huy Dũng, Nguyễn Huy Hoàng....-H.:Khoa học xã hội,2013.- 228tr. ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03583-VN.03584

---------------------------------------------------------------------------------------



17. HÀ VĂN HIỂN. Mô hình tăng trưởng kinh tế của Việt Nam thời kỳ hậu khủng hoảng và suy thoái kinh tế toàn cầu/Hà Văn Hiển, Phạm Hồng Chương (đồng chủ biên), Trần Thọ Đạt....-H.:Chính trị Quốc gia,2013.- 382tr. ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03585-VN.03586

---------------------------------------------------------------------------------------



18. CLAUDE ALLÈGRE. Khoa học thách thức của Thế kỷ 21/Claude Allègre; Đào Bá Cung (ng.d.).-H.:Tri thức,2013.- 332tr. ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03587-VN.03588

---------------------------------------------------------------------------------------



19. ĐỖ TIẾN SÂM. Nghiên cứu so sánh thời kỳ chuyển đổi ở nước Nga, Trung Quốc và Việt Nam/Đỗ Tiến Sâm, A.V. Ostrovskij (ch.b.), Sorokin D. E...; Đỗ Minh Cao dịch.-H.:Từ điển Bách khoa,2012.- 571tr.: minh họa ; 24cm.

Kí hiệu kho:

VN.03589-VN.03590

---------------------------------------------------------------------------------------



20. ĐẶNG PHONG. "Phá rào" trong kinh tế vào đêm trước đổi mới/Đặng Phong, Cao Tuấn Phong, Ngô Huyền Minh....-Lần 2.-H.:Tri thức,2013.- 530tr.: minh họa ; 24cm.

Kí hiệu kho:

VN.03591-VN.03592

---------------------------------------------------------------------------------------



21. Niên giám thống kê Hà Nội 2012=Hanoi Statistical Yearbook 2012.-H.:Cục Thống kê thành phố Hà Nội,2013.- 336tr.: bảng, biểu ; 24cm.

Kí hiệu kho:

VN.03593-VN.03594

---------------------------------------------------------------------------------------



22. Niên giám Thống kê 2011=Statistical Yearbook of Vietnam 2011.-H.:Thống kê,2012.- 878tr. ; 25cm.

Kí hiệu kho:

VN.03595-VN.03596

---------------------------------------------------------------------------------------



23. Niên giám thống kê năm 2012=Statistical Yearbook of Vietnam 2012.-H.:Thống kê,2013.- 900tr.: bảng, biểu ; 25cm.

Kí hiệu kho:

VN.03597-VN.03598

---------------------------------------------------------------------------------------



24. BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ. Sự phát triển của doanh nghiệp Việt Nam=Development of Vietnam Enterprises in the Period of 2006-2011.-H.:Thống kê,2013.- 418tr.: bảng ; 24cm.

Kí hiệu kho:

VN.03599-VN.03600

---------------------------------------------------------------------------------------



25. TRẦN KHÁNH. Hiện thực hóa Cộng đồng chính trị - an ninh ASEAN: Vấn đề và

44. Kinh tế Việt Nam năm 2013: Tái cơ cấu nền kinh tế - Một năm nhìn lại : Sách tham khảo.-H.:Tri thức,2013.- 670tr. ; 24cm.(Diễn đàn Kinh tế mùa xuân)

Kí hiệu kho:

VN.03601-VN.03602

---------------------------------------------------------------------------------------



26. NGUYỄN HUY HOÀNG. Đánh giá thực hiện các cam kết xây dựng cộng đồng ASEAN/Nguyễn Huy Hoàng (ch.b.), Võ Xuân Vinh, Nguyễn Thành Văn....-H.:Từ điển Bách khoa,2013.- 274tr.: bảng ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03603-VN.03604

---------------------------------------------------------------------------------------



27. ĐẶNG MINH ĐỨC. Điều chỉnh chính sách phát triển của Cộng hòa Liên bang Đức sau khủng hoảng tài chính và suy thoái kinh tế toàn cầu : Sách chuyên khảo/Đặng Minh Đức (ch.b.), Trịnh Thị Hiền, Lê Văn Nga....-H.:Khoa học xã hội,2013.- 304tr. ; 21cm.

Kí hiệu kho:

VN.03605-VN.03606

---------------------------------------------------------------------------------------



28. Sự thay đổi trong cơ cấu của cải của các quốc gia: Đo lường phát triển bền vững trong thiên niên kỷ mới.-H.:Ngân hàng Thế giới.- 228tr. ; 23cm.

Kí hiệu kho:

VN.03607-VN.03608

---------------------------------------------------------------------------------------



29. NGUYỄN THỊ LAN HƯƠNG. Xu hướng lao động và xã hội Việt Nam 2012/Nguyễn Thị Lan Hương, Lưu Quang Tuấn, Nguyễn Thị Lan....-H.:Viện Khoa học Lao động và Xã hội,2012.- 128tr. ; 30cm.

Kí hiệu kho:

VT.02351

---------------------------------------------------------------------------------------



30. NGUYỄN TIẾN DỴ. Kinh tế - xã hội Việt Nam đến năm 2020: Chiến lược - Kế hoạch - Dự báo/Nguyễn Tiến Dỵ (ch.b.).-H.:Thống kê,2012.- 630tr. ; 27cm.

Kí hiệu kho:

VT.02352

---------------------------------------------------------------------------------------



31. BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ. Điều tra biến động dân số và kế hoạch hóa gia đình thời điểm 1/4/2012: Các kết quả chủ yếu.-H.:Tổng cục Thống kê,2012.- 314tr. ; 30cm.

Kí hiệu kho:

VT.02353

---------------------------------------------------------------------------------------



32. TỔNG CỤC THỐNG KÊ. Kết quả tổng điều tra cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp năm 2012=Results of the 2012 Establishment Census.-H.:Thống kê,2013.- 246tr.: bảng, biểu ; 27cm.

Kí hiệu kho:

VT.02354-VT.02355
II. SÁCH ĐỀ TÀI
1. NGUYỄN QUANG TUẤN. Nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn xây dựng kế hoạch phát triển sản xuất sản phẩm công nghệ cao thuộc danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển/Nguyễn Quang Tuấn (CNĐA).-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2012.- 64 tr. ; 27 cm.(Báo cáo tổng hợp Đề án năm 2010)

Kí hiệu kho:

VCL.02137

---------------------------------------------------------------------------------------



2. NGUYỄN QUANG TUẤN. Nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn xây dựng kế hoạch phát triển sản xuất sản phẩm công nghệ cao thuộc danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển/Nguyễn Quang Tuấn (CNĐA).-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2012.- 64 tr. ; 27 cm.(Báo cáo tổng hợp Đề án năm 2010)

Kí hiệu kho:

VCL.02138

---------------------------------------------------------------------------------------



3. NGUYỄN QUANG TUẤN. Nghiên cứu đề xuất giải pháp tăng cường vai trò của Nhà nước trong việc thúc đẩy phát triển thị trường công nghệ ở một số ngành kinh tế/Nguyễn Quang Tuấn (CNĐT).-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2012.- 95 tr. ; 27 cm.(Báo cáo tổng hợp Đề tài cấp bộ năm 2010-2011)

Kí hiệu kho:

VCL.02139

---------------------------------------------------------------------------------------



4. NGUYỄN QUANG TUẤN. Nghiên cứu đề xuất giải pháp tăng cường vai trò của Nhà nước trong việc thúc đẩy phát triển thị trường công nghệ ở một số ngành kinh tế/Nguyễn Quang Tuấn (CNĐT).-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2012.- 95 tr. ; 27 cm.(Báo cáo tổng hợp Đề tài cấp bộ năm 2010-2011)

Kí hiệu kho:

VCL.02140

---------------------------------------------------------------------------------------



5. NGUYỄN THỊ MINH NGA. Nghiên cứu hiện trạng tổ chức và hoạt động của các tổ chức KH&CN công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm theo Nghị định 115/2005/NĐ-CP và Nghị định 96/2010/NĐ-CP/Nguyễn Thị Minh Nga (CNĐT), Phạm Quang Trí, Hoàng Mai....-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2012.- 44tr. ; 27cm.(Báo cáo tóm tắt đề tài cấp bộ năm 2012)

Kí hiệu kho:

VCL.02141

---------------------------------------------------------------------------------------



6. NGUYỄN THỊ MINH NGA. Nghiên cứu hiện trạng tổ chức và hoạt động của các tổ chức KH&CN công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm theo Nghị định 115/2005/NĐ-CP và Nghị định 96/2010/NĐ-CP/Nguyễn Thị Minh Nga (CNĐT), Phạm Quang Trí, Hoàng Mai....-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2012.- 44tr. ; 27cm.(Báo cáo tóm tắt đề tài cấp bộ năm 2012)

Kí hiệu kho:

VCL.02142

---------------------------------------------------------------------------------------



7. NGUYỄN THỊ MINH NGA. Nghiên cứu hiện trạng tổ chức và hoạt động của các tổ chức KH&CN công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm theo Nghị định 115/2005/NĐ-CP và Nghị định 96/2010/NĐ-CP/Nguyễn Thị Minh Nga (CNĐT), Phạm Quang Trí, Hoàng Mai....-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2012.- 124tr. ; 27cm.(Báo cáo tổng hợp đề tài cấp bộ năm 2012)

Kí hiệu kho:

VCL.02143

---------------------------------------------------------------------------------------



8. NGUYỄN QUANG TUẤN. Nghiên cứu đề xuất giải pháp tăng cường vai trò của Nhà nước trong việc thúc đẩy phát triển thị trường công nghệ ở một số ngành kinh tế/Nguyễn Quang Tuấn (CNĐT).-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2012.- 95 tr. ; 27 cm.(Báo cáo tổng hợp Đề tài cấp bộ năm 2010-2011)

Kí hiệu kho:

VCL.02144

---------------------------------------------------------------------------------------



9. HOÀNG VĂN TUYÊN. Nghiên cứu phương pháp xác định giá công nghệ và đề xuất quy trình xác định giá công nghệ trong điều kiện Việt Nam/Hoàng Văn Tuyên (CNĐT), Nguyễn Nghĩa, Vũ Tuyết Mai....-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2012.- 38tr. ; 27cm.(Báo cáo tóm tắt Đề tài cấp bộ năm 2012)

Kí hiệu kho:

VCL.02145

---------------------------------------------------------------------------------------



10. HOÀNG VĂN TUYÊN. Nghiên cứu phương pháp xác định giá công nghệ và đề xuất quy trình xác định giá công nghệ trong điều kiện Việt Nam/Hoàng Văn Tuyên (CNĐT), Nguyễn Nghĩa, Vũ Tuyết Mai....-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2012.- 38tr. ; 27cm.(Báo cáo tóm tắt Đề tài cấp bộ năm 2012)

Kí hiệu kho:

VCL.02146

---------------------------------------------------------------------------------------



11. HOÀNG VĂN TUYÊN. Nghiên cứu phương pháp xác định giá công nghệ và đề xuất quy trình xác định giá công nghệ trong điều kiện Việt Nam/Hoàng Văn Tuyên (CNĐT), Nguyễn Nghĩa, Vũ Tuyết Mai....-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2012.- 110tr. ; 27cm.(Báo cáo tổng hợp Đề tài cấp bộ năm 2012)

Kí hiệu kho:

VCL.02147

---------------------------------------------------------------------------------------



12. HOÀNG VĂN TUYÊN. Nghiên cứu phương pháp xác định giá công nghệ và đề xuất quy trình xác định giá công nghệ trong điều kiện Việt Nam/Hoàng Văn Tuyên (CNĐT), Nguyễn Nghĩa, Vũ Tuyết Mai....-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2012.- 110tr. ; 27cm.(Báo cáo tổng hợp Đề tài cấp bộ năm 2012)

Kí hiệu kho:

VCL.02148

---------------------------------------------------------------------------------------



13. NGUYỄN VIỆT HÒA. Nghiên cứu xu thế liên kết giữa các tổ chức nghiên cứu phát triển và doanh nghiệp ngành công nghiệp chế biến thực phẩm: thực trạng và định hướng chính sách/Nguyễn Việt Hòa (CNĐT), Bùi Thiên Sơn, Nguyễn Nghĩa....-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2013.- 40tr. ; 27cm.(Báo cáo tóm tắt Đề tài cấp bộ năm 2011-2012)

Kí hiệu kho:

VCL.02149

---------------------------------------------------------------------------------------



14. NGUYỄN VIỆT HÒA. Nghiên cứu xu thế liên kết giữa các tổ chức nghiên cứu phát triển và doanh nghiệp ngành công nghiệp chế biến thực phẩm: thực trạng và định hướng chính sách/Nguyễn Việt Hòa (CNĐT), Bùi Thiên Sơn, Nguyễn Nghĩa....-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2013.- 40tr. ; 27cm.(Báo cáo tóm tắt Đề tài cấp bộ năm 2011-2012)

Kí hiệu kho:

VCL.02150

---------------------------------------------------------------------------------------



15. NGUYỄN VIỆT HÒA. Nghiên cứu xu thế liên kết giữa các tổ chức nghiên cứu phát triển và doanh nghiệp ngành công nghiệp chế biến thực phẩm: thực trạng và định hướng chính sách/Nguyễn Việt Hòa (CNĐT), Bùi Thiên Sơn, Nguyễn Nghĩa....-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2013.- 99tr. ; 27cm.(Báo cáo tổng hợp Đề tài cấp bộ năm 2011-2012)

Kí hiệu kho:

VCL.02151

---------------------------------------------------------------------------------------



16. NGUYỄN VIỆT HÒA. Nghiên cứu xu thế liên kết giữa các tổ chức nghiên cứu phát triển và doanh nghiệp ngành công nghiệp chế biến thực phẩm: thực trạng và định hướng chính sách/Nguyễn Việt Hòa (CNĐT), Bùi Thiên Sơn, Nguyễn Nghĩa....-H.:Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN,2013.- 99tr. ; 27cm.(Báo cáo tổng hợp Đề tài cấp bộ năm 2011-2012)

Kí hiệu kho:

VCL.02152

---------------------------------------------------------------------------------------







Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương