I. HỒi sức cấp cứu và chống đỘC



tải về 1.63 Mb.
trang9/14
Chuyển đổi dữ liệu08.09.2017
Kích1.63 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

XVII. RĂNG HÀM MẶT




STT

Tên kỹ thuật

Tuyến kỹ thuật

TW

Tỉnh

Huyện









A. RĂNG



















Hàm gắn chặt:













436

44

Cắt cuống răng

x

x

x




437

45

Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 450

x

x

x




438

46

Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật

x

x

x




439

47

Cấy lại răng

x

x

x




440

48

Nạo túi viêm quanh răng, nhóm 1 sextant

x

x

x




441

49

Hàm tháo lắp nhựa từng phần

x

x

x




442

50

Hàm tháo lắp nhựa toàn bộ

x

x

x




443

51

Hàm gắn chặt chụp nhựa

x

x

x




444

52

Hàm gắn chặt cầu nhựa

x

x

x




445

53

Điều trị tủy răng sữa

x

x

x




446

54

Răng viêm tủy phục hồi

x

x

x




447

55

Điều trị tủy răng 1,2,3 (1 chân)

x

x

x




448

56

Điều trị tủy răng 4,5 (1 - 2 chân)

x

x

x




449

57

Điều trị tủy răng 6,7 (2 - 3 chân)

x

x

x




450

58

Điều trị tủy lại

x

x

x




451

59

Hàn fuji, composite cổ răng

x

x

x




452

60

Phủ thẩm mỹ composite

x

x

x




453

61

Tẩy trắng răng

x

x

x




454

62

Nhổ răng vĩnh viễn khó (có khâu)

x

x

x




455

63

Nhổ răng mọc lệch lạc chỗ dưới lợi (có khâu)

x

x

x




456

64

Cắt lợi chùm răng số 8

x

x

x




457

65

Bấm gai xương 01 ổ răng không khâu

x

x

x




458

66

Bấm gai xương 01 ổ răng có khâu

x

x

x




459

67

Cắt lợi xơ, lợi di động để làm hàm giả (có khâu)

x

x

x




460

68

Cạo vôi và làm sạch bằng dụng cụ cầm tay (bộ Jacketts)

x

x

x




461

69

Trám răng không sang chấn

x

x

x




462

70

Tổ chức đội nha học đường lưu động và cố định khám chữa răng học sinh

x

x

x




463

71

Nhổ răng khôn lệch (có khâu, không mở xương)

x

x

x




464

72

Nhổ răng khôn mọc thẳng

x

x

x




465

73

Nhổ răng sữa, chân răng

x

x

x

x

466

74

Nhổ răng kẹ, răng sữa ruỗng thân chưa đến tuổi thay

x

x

x

x

467

75

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

x

x

x

x

468

76

Nhổ răng vĩnh viễn và chân

x

x

x

x

469

77

Rửa chấm thuốc viêm loét niêm mạc miệng, lợi

x

x

x

x

470

78

Răng sâu ngà

x

x

x

x

471

79

Chích nạo áp xe lợi

x

x

x

x

472

80

Viêm lợi do mọc răng

x

x

x

x

473

81

Hàn răng vĩnh viễn sâu ngà

x

x

x

x

474

82

Hàn răng không sang chấn

x

x

x

x

475

83

Trám bít hố rãnh

x

x

x

x

476

84

Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm

x

x

x

x







B. HÀM MẶT













477

140

Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng, có một đường gãy

x

x

x




478

141

Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương từ 2 - 4cm

x

x

x




479

142

Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần

x

x

x




480

143

Xử lý vết thương phần mềm vùng hàm mặt dưới 10cm (không khuyết hổng tổ chức)

x

x

x




481

144

Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt

x

x

x

x



1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương