ĐẠi học quốc gia hà NỘi lý LỊch khoa họC



tải về 126.7 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu21.08.2016
Kích126.7 Kb.



ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

LÝ LỊCH KHOA HỌC

Cán bộ có trình độ từ Tiến sĩ trở lên của ĐHQGHN

(Kèm theo Công văn số 2012/TCCB ngày 23 tháng 11 năm 2006 của ĐHQGHN)



THÔNG TIN CÁ NHÂN

1. Họ và tên: NGUYỄN NGỌC HOÁ

2. Năm sinh: 1976 3. Nam/ Nữ: Nam

4. Nơi sinh: Hà Trung, Thanh Hoá 5. Nguyên quán: Hà Trung, Thanh Hoá

6. Địa chỉ thường trú hiện nay:

Phường (Xã) Số 20/A2, khu TT A23-BCA, Khương Đình,

Quận (Huyện) Thanh Xuân

Thành phố (Tỉnh) Hà Nội

Điện thoại: NR 5500020 Mobile 09.04.10.48.20 Fax:

Email: Hoa.Nguyen@vnu.edu.vn



7. Học vị:
7.1. Tiến sĩ 

Năm bảo vệ: 01/2005

Nơi bảo vệ: Đại học Joseph-Fourier (Grenoble 1), Pháp

Ngành: Công nghệ Thông tin


7.2. TSKH

Năm bảo vệ:......................................................................................................................................

Nơi bảo vệ :.......................................................................................................................................

Ngành:..............................................................................................................................................

Chuyên ngành...................................................................................................................................


8. Chức danh khoa học:

8.1. Phó giáo sư  Năm phong :..................... Nơi phong :................................................

8.2. Giáo Sư Năm phong :..................... Nơi phong :................................................


9. Chức danh nghiên cứu: Giảng viên 10. Chức vụ: Phó chủ nhiệm bộ môn

11. Cơ quan công tác:

Tên cơ quan: Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc Gia Hà nội.

Phòng TN, Bộ môn (Trung tâm), Khoa: Bộ môn Các hệ thống thông tin, Khoa CNTT

Địa chỉ cơ quan: Nhà E3, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại:7547813 Fax: 7547460

Email: fotech@vnu.edu.vn




TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN

12. Quá trình đào tạo

Bậc đào tạo

Nơi đào tạo


Chuyên môn

Năm tốt nghiệp

Đại học

Trường Đại học Bách khoa Hà nội

Tin học

1999

Thạc sĩ

Viện Tin học Pháp ngữ Hà nội

Tin học

2001

Tiến sĩ

Trường Đại học Joseph-Fourier

Tin học

2005

TSKH










13. Các khoá đào tạo khác (nếu có)

Văn bằng

Tên khoá đào tạo

Nơi đào tạo

Thời gian đào tạo

























14. Trình độ ngoại ngữ

TT

Ngoại ngữ

Trình độ A

Trình độ B

Trình độ C

Chứng chỉ quốc tế




Tiếng Pháp















Tiếng Anh













KINH NGHIỆM LÀM VIỆC VÀ THÀNH TÍCH KHCN

15. Quá trình công tác

Thời gian

(Từ năm ... đến năm...)

Vị trí công tác


Cơ quan công tác

Địa chỉ cơ quan

10/2002 – 06/2004

Thỉnh giảng

Đại học Pierre Mandès France

151, rue des Universités
38400 Saint-Martin d'Hères, France

10/2004 – 09/2005

Giảng viên hợp đồng

Đại học Tours

3 rue des Tanneurs
37041 Tours, France

11/2005 đến nay

Giảng viên

Đại học Công nghệ

E3, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà nội.


16. Các sách chuyên khảo, giáo trình, bài báo khoa học đã công bố
16.1 Sách giáo trình

TT

Tên sách

Là tác giả hoặc

là đồng tác giả



Nơi xuất bản

Năm xuất bản

1













2













16.2 Sách chuyên khảo

TT

Tên sách

Là tác giả hoặc

là đồng tác



Nơi xuất bản

Năm xuất bản

1













2














16.3 Các bài báo khoa học

16.3.1. Số bài đăng trên các tạp chí nước ngoài:

16.3.2. Số bài báo đăng trên các tạp chí trong nước: 2

16.3.3. Số báo cáo tham gia các hội nghị khoa học quốc tế: 10

16.3.4. Số báo cáo tham gia các hội nghị khoa học trong nước: 2

16.3.5. Liệt kê đầy đủ các bài báo nêu trên từ trước đến nay theo thứ tự thời gian, ưu tiên các dòng đầu cho 5 công trình tiêu biểu, xuất sắc nhất:



TT

Tên bài báo

Là tác giả hoặc là đồng tác giả công trình

Tên tạp chí công bố

Năm công bố

1

Vers une architecture générique de système de dialogue oral homme-machine

Tác giả

Proceeding of 10th international conference of Natural Language Processing TALN

2003

2

Generic manager for spoken dialogue systems

Đồng tác giả

(2)


Proceeding of 7th Workshop on the Semantics and Pragmatics of Dialogue DIABRUCK

2003

3

Gestion générique du système de dialogue oral homme-machine

Tác giả

Proceeding of 3th conference of Young Researcher on Speech - RJC

2003

4

Gestion de buts de dialogue 

Đồng tác giả

(2)


Proceeding of 11th international conference of Natural Language Processing TALN

2004

5

Multisession management in spoken dialogue system

Đồng tác giả

(2)


Proceeding of The IX Ibero-American Conference on Artificial Intelligence (IBERAMIA)

2004

6

Mélina – Un agent conversationnel multisession

Tác giả

Proceeding of 4th international conference on « Recherche, Innovation & Vision du futur » RIVF

2005

7

Vers un dialogue collectif avec la machine

Đồng tác giả

(2)


Proceeding of 3th conference on Formal Methods of Interaction

2005

8

Traitement des incompréhensions et des malentendus dans un dialogue

Đồng tác giả

(2)


Proceeding of 13th international conference of Natural Language Processing TALN

2006

9

Xác thực sinh trắc học: Thực trạng và một số hướng pháp triển


Đồng tác giả

(3)


Hội thảo quốc gia về CNTT và truyền thông

2006

10

Phối hợp động trong hệ đa tác tử mô phỏng robot đá bóng

Đồng tác giả

(6)


Tạp chí khoa học và công nghệ - Đại học Quốc Gia Hà Nội tháng , 2007

2007

11

Mutual Authentication for RFID tag-reader by using the elliptic curve cryptography

Đồng tác giả (3)

The IEEE International Conference on Computational Intelligence and Security, 12/2007, Harbin, China

2007

12

Goal Management for a Multisession Dialogue

Tác giả (1)

Proceeding of the International Symposium on Information Technology Convergence, ISITC 2007, IEEE - ISBN: 978-0-7695-3045-1, pp 301-305, Nov. 2007, Jeonju, Korea

2007

13

Hộ chiếu điện tử và mô hình đề xuất tại Việt Nam

Đồng tác giả (3)

Tạp chí khoa học và công nghệ - Đại học Quốc Gia Hà Nội tháng 10/2007

2008

14

Mô hình xác thực hộ chiếu điện tử

Đồng tác giả (2)

Hội thảo Quốc gia Một số vấn đề chọn lọc của CNTT, 06/2008, Huế

2008

15

Iris Recognition for biometric passport authentication

Tác giả (1)

Tạp chí khoa học và công nghệ - Đại học Quốc Gia Hà Nội tháng 6/2009

2009

17. Số lượng phát minh, sáng chế, văn bằng bảo hộ sở hữu trí tuệ đã được cấp:



TT

Tên và nội dung văn bằng

Số, Ký mã hiệu

Nơi cấp

Năm cấp

1













2













3













18. Sản phẩm KHCN:

18.1 Số luợng sản phẩm KHCN ứng dụng ở nước ngoài:

18.2 Số lượng sản phẩm KHCN ứng dụng trong nước:

18.3 Liệt kê chi tiết các sản phẩm vào bảng sau:


TT

Tên sản phẩm


Thời gian, hình thức, quy mô,

địa chỉ áp dụng



Hiệu quả


1










2










3














19. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KHCN các cấp đã chủ trì hoặc tham gia
19.1 Đề tài, dự án hoặc nhiệm vụ KHCN khác đã và đang chủ trì

Tên/ Cấp

Thời gian

(bắt đầu - kết thúc)



Cơ quản quản lý đề tài,

thuộc Chương trình

(nếu có)


Tình trạng đề tài

(đã nghiệm thu/

chưa nghiệm thu)


Nghiên cứu công nghệ xác thực sinh trắc học và ứng dụng liên quan

06/2006 – 06/2007

Đại học Quốc gia Hà nội – Mã số đề tài QC.06.03

Đã nghiệm thu

Nghiên cứu và ứng dụng kỹ thuật nhận dạng mống mắt trong xác thực sinh trắc học

06/2008 – 06/2009

Đại học Quốc gia Hà nội – Mã số đề tài QC.08.04

Chưa nghiệm thu

19.2 Đề tài, dự án, hoặc nhiệm vụ KHCN khác đã và đang tham gia với tư cách thành viên

Tên/ Cấp

Thời gian

(bắt đầu - kết thúc)



Cơ quanquản lý đề tài, thuộc Chương trình

(nếu có)


Tình trạng đề tài

(đã nghiệm thu/ chưa nghiệm thu)



Nghiên cứu, phát triển hệ thống lọc nội dung hỗ trợ quản lý và đảm bảo an toàn – an ninh thông tin trên mạng Internet

09/2006 – 09/2009

Bộ Khoa học và Công nghệ - Chương trình Công nghệ thông tin cấp Quốc gia

Chưa nghiệm thu


























20. Giải thưởng về KHCN trong và ngoài nước

TT

Hình thức và nội dung giải thưởng

Tổ chức, năm tặng thưởng































21. Quá trình tham gia đào tạo sau đại học

21.1 Số lượng tiến sĩ đã đào tạo:..........................................

21.2 Số lượng NCS đang hướng dẫn:...................................

21.3 Số lượng thạc sĩ đã đào tạo: 3

21.4 Thông tin chi tiết:


Tên luận án của NCS

(đã bảo vệ luận án TS hoặc đang làm NCS)

Vai trò hưỡng dẫn

(chính hay phụ)


Tên NCS, Thời gian đào tạo

Cơ quan công tác của TS, NCS, địa chỉ liên hệ (nếu có)


























Tên luận văn của các thạc sĩ (chỉ liệt kê những trường hợp đã hướng dẫn bảo vệ thành công)



Tên thạc sĩ, Thời gian đào tạo


Cơ quan công tác của học viện, địa chỉ liên hệ (nếu có)


Phân tích nguồn điện phát sinh điện tâm đồ

Hướng dẫn chính

Phạm Thị Mai Bảo, 2006-2008

Khoa CNTT, Trường ĐHCN, ĐHQG HN

Mô hình bảo mật hộ chiếu điện tử

Hướng dẫn chính

Phạm Tâm Long

2006-2008



Tổng cục V, Bộ Công an

Nhận dạng màng mống mắt trong xác thực sinh trắc học

Hướng dẫn chính

Nguyễn Thị Thuý Vân

2006-2008



Tập đoàn thép Việt Nam




NHỮNG THÔNG TIN KHÁC VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG KHCN

Tham gia các tổ chức hiệp hội ngành nghề; thành viên Ban biên tập các tạp chí khoa học trong và ngoài nước; thành viên các hội đồng quốc gia, quốc tế;...

Đã tham gia phản biện hội nghị:

- The 12th international conference of Natural Language Processing TALN, Dourdan, France, 2005




Hà Nội, ngày 20 tháng 06 năm 2009

XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI KHAI



(Họ tên và chữ ký)
Nguyễn Ngọc Hoá



Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương