HU0204128 Method for producing a urea – formaldehyde fertilizer. Phương pháp sản xuất ra phân bón ure – formaldehyde, 2003



tải về 41.09 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu28.09.2016
Kích41.09 Kb.


SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH



TRUNG TÂM THÔNG TIN

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ


Số: 141/TĐTT-TTTT

V/v Thẩm định thông tin

đề tài nghiên cứu



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



TP. Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 7 năm 2008

Kính gởi:

- Phòng Quản lý Khoa học


Sở Khoa học và Công nghệ

- TS. Huỳnh Kỳ Phương Hạ






Trung Tâm Thông Tin Khoa học và Công nghệ đã tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu Nghiên cứu sản xuất phân bón nhả chậm Ure Formaldehyde kết hợp do Trường Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh chủ trì và TS. Huỳnh Kỳ Phương Hạ là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin tiếp cận được, Trung Tâm Thông Tin có ý kiến như sau:

Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có các tài liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:



  1. NƯỚC NGOÀI:

    1. Sáng chế:

      • CN1506335 Synthesis of urea-formaldehyde controlled releasing fertilizer. Sự tổng hợp có điều chỉnh nhằm tạo ra phân bón urea – formaldehyde, 2004

        • HU0204128 Method for producing a urea – formaldehyde fertilizer. Phương pháp sản xuất ra phân bón ure – formaldehyde, 2003

        • US2003154754 Method for making nitrogenous and complex fertilizers in highly homogenized spherical granule form starting from urea formaldehyde liquid resins and the fertilizer made thereby. Phương pháp tạo ra phân bón kết hợp, hạt có độ đồng nhất cao bắt đầu từ nhựa lỏng urea – formaldehyde, 2003

        • US6579338 Controlled release urea-formaldehyde liquid fertilizer resins with high nitrogen levels. Sự nhả có kiểm soát của phân bón urea – formaldehyde được kiểm soát với cường độ Nitơ cao, 2003

        • US6632262 Controlled release urea-formaldehyde liquid fertilizer resins. Sự nhả có kiểm soát của phân bón urea - formaldehyde, 2003

        • US6336949 Slow release urea fertilizer composition and a process for the preparation of the said composition. Sự thất thoát chậm của thành phần phân bón urea và quy trình chuẩn bị cho việc giải quyết vấn đề trên, 2002

      • JP2002284591 Manufacturing method for ultra-slow-acting nitrogen fertilizer of urea-formaldehyde condensate. Phương pháp sản xuất ra phân bón nhả chậm Urea – Formaldehyde, 2002

        • JP2001206792 Urea – formaldehyde condensate-base ultra slow acting granular nitrogen fertilizer. Phân bón nhả chậm Ure – formaldehyde, 2001

        • CA2419579 Controlled release urea formaldehyde liquid fertilizer resins. Phân bón nhả có kiểm soát Urea – Formaldehyde, 2001

        • US6306194 Controlled release urea-formaldehyde liquid fertilizer resins with high nitrogen levels. Sự thất thoát nhựa lỏng phân bón urea - formaldeyde với cường độ nitơ cao, 2001

        • CA2282246 Controlled release urea-formaldehyde liquid fertilizer resins with high nitrogen levels. Phân bón Urea – Formaldehyde với hàm lượng Nitơ cao, 1999

        • CA2372684 Process for the production of a Urea – Formaldehyde fertilizer. Quy trình cho việc sản xuất ra phân bón Urea – Formaldehyde, 1999

        • CN1198425 Method for producing urea-formaldehyde compound fertilizer. Phương pháp sản xuất ra phân bón ure – formaldehyde, 1998

        • CN1196339 Method for producing quick-acting urea-formaldehyde nitrogen fertilizer. Phương pháp sản xuất nhanh phân bón urea – formaldehyde nitrogen, 1998

        • US5449394 Nonpolymeric condensed ammonia, urea, formaldehyde liquid fertilizer. Ammoniac, urea, formaldehyde dạng lỏng trong phân bón được cô đặc bằng phương pháp không trùng hợp, 1995

        • SU1278346 Method of producing urea formaldehyde fertilizer. Phương pháp sản xuất ra phân bón Urea – Formaldehyde, 1986

        • US4596593 Urea-formaldehyde condensate-based slow release nitrogen fertilizer and process for producing same. Quy trình sản xuất ra phân bón nhả chậm Urea – formaldehyde, 1986

        • US4596593 Urea-formaldehyde condensate-based slow release nitrogen fertilizer and process for producing same. Sự cô đọng urea – formaldehyde dựa trên sự giải phóng chậm nitơ trên phân bón và phương pháp sản xuất, 1986

        • AU1870083 Controlled release urea formaldehyde fertilizer Phân bón nhả chậm Urea – Formaldehyde, 1984

        • JP59217691 Manufacturing of super slow release nitrogen fertilizer of urea-formaldehyde condensate. Sản xuất ra phân bón nhả chậm Urea – formaldehyde, 1984

        • SU1065390 Process for producing urea formaldehyde fertilizer. Quy trình sản xuất ra phân bón Urea – Formaldehyde, 1984

      • CA1006371 Low bulk density urea-formaldehyde resin fertilizer compositions. Thành phần phân bón urea – formaldehyde có khối lượng riêng thấp, 1977

      • CA679769 Temparature control process for making urea formaldehyde fertilizer compositions. Quy trình kiểm soát nhiệt độ nhằm tạo ra thành phần phân bón urea – formaldehyde, 1964

  • CA574019 Process for granulating urea-formaldehyde fertilizer compositions. Quy trình cho việc tạo ra thành phần phân bón urea – formaldehyde, 1959

    1. Sách:

              • Young scholars program: a study of the effect of slow release glass fertilizer on the growth of corn. (Technology and Higher Education). Nghiên cứu tác dụng của phân bón nhả chậm lên sự phát triển của ngũ cốc. Tác giả: Richard A., Jr. Hoffman. Nhà xuất bản: Education, 1993

              • Slow-release fertilizers, particularly sulphur-coated urea (Fertiliser Society. Proceedings) (Unknown Binding). Phân bón nhả chậm, đặc biệt là loại sulphur-coated urea. Tác giả: L.H Davies. Nhà xuất bản: Alembic House, 1976

    1. Tài liệu:

              • Degradation of methylene urea in soil and its use as a slow-release nitrogen fertilizer for processing tomato. Sự thoái hóa của methylene urea trong đất và sử dụng nó làm phân bón nhả chậm trong việc sản xuất cà chua. Tác giả: Koivunen, Marja Elina. Trường: UNIVERSITY OF CALIFORNIA, DAVIS (0029) Degree: Ph, 2003

              • A slow-release nitrogen fertilizer: Ammonium-loaded clinoptilolite (leaching). Phân bón nhả chậm nitơ. Tác giả: Perrin, Terry Scott. Trường: UTAH STATE UNIVERSITY (0241) Degree: MS Date: 19, năm 1997

    1. Bài báo:

  • Slow-Release Fertilizer for Rehabilitating Oligotrophic Streams - A Physical Characterization. Phân bón nhả chậm dùng cho việc phục hồi lại những lớp đất thiếu dinh dưỡng. Tác giả: Sterling-MS Ashley-KI Bautista-AB. Nguồn: WATER QUALITY RESEARCH JOURNAL OF CANADA 2000, Vol 35, Iss 1, pp 73-94, năm 2000

  • Improving the Efficiency of an Urea-Formaldehyde Fertilizer Based on N-15 Tracer Technique. Cải tiến hiệu quả của phân bón Urea – Formaldehyde dựa trên công nghệ N – 15. Tác giả: Arca-E Antep-S Arca-M. Nguồn: REVIEWS IN CHEMICAL ENGINEERING 1999, Vol 15, Iss 4, pp 265-277, năm 1999

  • Development and Testing of Slow-Release Fertilizer for Restoring Salmonid Habitat. Phát triển và kiểm nghiệm phân bón nhả chậm dành cho việc phục hồi lại môi trường sống của cá hồi. Tác giả: Ashley-KI Ewing-SEM Wilson-G. Nguồn: ABSTRACTS OF PAPERS OF THE AMERICAN CHEMICAL SOCIETY 1998, Vol 216, Iss AUG, pp 12-FERT, năm 1998

              • Evaluation of Jordanian Zeolite Tuff as a Controlled Slow-Release Fertilizer for Nh4+. Sự thẩm định, đánh giá đá nền Zeolite dùng cho phân bón nhả chậm. Tác giả: YARMOUK-UNIV, DEPT EARTH & ENVIRONM SCI, IRBID, JORDAN. Nguồn: YARMOUK-UNIV, DEPT EARTH & ENVIRONM SCI, IRBID, JORDAN, năm 1998

  • Phosphorus Release from a Slow-Release Fertilizer Under Simulated Stream Conditions. Giải phóng phốt pho từ phân bón nhả chậm. Tác giả: Sterling-MS. Nguồn: ABSTRACTS OF PAPERS OF THE AMERICAN CHEMICAL SOCIETY 1997, Vol 214, Iss SEP, pp 23-FERT, năm 1997

  • Ammoxidized Kraft Lignin as a Slow-Release Fertilizer Tested on Sorghum Vulgare. Amoxidized Kraft Lingin được dùng như một loài phân bón nhả chậm được kiểm nghiệm trên Sorghum Vulgare. Tác giả: Ramirez-F Gonzalez-V Crespo-M Meier-D Faix-O Zuniga-V. Nguồn: BIORESOURCE TECHNOLOGY 1997, Vol 61, Iss 1, pp 43-46, năm 1997

  1. TRONG NƯỚC:

    1. Đề tài nghiên cứu:

              • Nghiên cứu xác định liều lượng bón phân N:P:K Humic 8:8:2 bón phối hợp với các loại phân bón (urê, lân, kali) cho cây lúa trên đất bạc màu. Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Lương. Cơ quan chủ trì: Công ty vật tư nông nghiệp Quảng Nam - Đà Nẵng, 1993

    1. Bài báo:

              • Nghiên cứu tổng hợp phân urê nhả chậm với polyme nền gelatin - Phần I. ảnh hưởng của phương pháp tổng hợp đến tính chất ....Tác giả: Phạm Hữu Lý. Tên tư liệu: Khoa học và công nghệ, tập số 3/2005, trang 67. Nhà xuất bản: Trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia, 2005

              • Kỹ thuật phân bón nhả chậm. Tác giả: Hồng Liên. Tên tư liệu: Công nghiệp hóa chất. Đổi tên từ Bản tin hóa chất, tập số 4/2004, trang 25. Nhà xuất bản Tổng cục hóa chất, 2004

              • Kết quả thí nghiệm so sánh hiệu lực phân bón hữu cơ tổng hợp NPK Trung Thành đối với cây lúa. Tác giả: Dương Văn Sơn. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, 2004

              • Metylen urê phân bón nhả chậm hiệu quả cao. Tác giả: Thế Nghĩa. Tên tư liệu: Công nghiệp hóa chất. Đổi tên từ Bản tin hóa chất, tập số 2/2003, trang 19. Nhà xuất bản Tổng cục hóa chất, 2003

              • Sử dụng phân urê hạt to bón sâu dưới đất. Tác giả: Thế Nghĩa. Tên tư liệu: Công nghiệp hóa chất. Đổi tên từ Bản tin hóa chất, tập số 10/2001, trang 17. Nhà xuất bản: Tổng cục hóa chất, 2001

              • Nghiên cứu ảnh hưởng của khoảng cách trồng và phân bón tổng hợp NPK đến năng suất dược liệu cây ô đầu (Aconitum Fortunei hemsl). Tác giả: Nguyễn Bá Hoạt; Phạm Văn ý; Trần Văn Diễn. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, 2001

              • Công nghệ sản xuất urê thế hệ mới. Tác giả: Thế Nghĩa. Tên tư liệu: Con số và sự kiện, tập số 1+2/2000, trang 13. Nhà xuất bản Hà Nội, 2000

              • Ảnh hưởng của liều lượng đạm và lân bón phối hợp đén năng suất lúa và hiệu quả kinh tế trên đất chua phèn. Tác giả: Lại Đình Hoè. Tạp chí Tuyển tập khoa học công nghệ môi trường tỉnh Bình Định 1991-2000, 2000

              • Nghiên cứu ảnh hưởng của thời điểm bón đạm kết hợp dùng hợp chất khử NO3 đến chất lượng và năng suất bắp cải ở vùng sản xuất rau sạch Liên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội. Tác giả: Hoàng Hà. Tạp chí Nông nghiệp Công nghiệp thực phẩm, 1999

              • Nghiên cứu bổ sung lượng phân NPK thích hợp cho cà phê chè catimor trồng trên đất đỏ bazan vùng Buôn Ma Thuột. Tác giả: Tôn Nữ Tuấn Nam. Tạp chí Nông nghiệp công nghiệp thực phẩm, 1998

  • Nghiên cứu quy luật biến đổi độ bền của mẫu than khi tác dụng với urê-foocmandehyde theo thời gian và tỷ lệ dung dịch trong quá trình gia cường khối than. Tác giả: Nguyễn Bình, Võ Trọng Hùng, 1995

  • Compound fertilizer NPK. Phân hỗn hợp NPK. Tạp chí: How to start manufacturing industries

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng./.




Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu VT, CCTT.


GIÁM ĐỐC

(Đã ký)


Trần Thị Thu Thủy



BM-TĐĐT-04 LBH:01 LSĐ:00 Ngày BH:23/03/2007 Trang /4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương