Hanoi university of science and technology school of foreign languages



tải về 0.68 Mb.
trang7/7
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích0.68 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

Appendix B: Glossary





  1. Shift and Transposition

STT

SL

TL

1

Concentric strategy

Chiến lược đồng tâm

2

Existing product lines

Các dòng sản phẩm hiện có

3

Compact discs

Đĩa compact

4

Horizontal strategy

Chiến lược ngang

5

Unrelated new products

Các sản phầm mới ko liên quan

6

Current customers

Khách hàng hiện tại

7

Application software

Phần mềm ứng dụng

8

Personal organizers

Tổ chức cá nhân

9

Investment advice

Tư vấn đầu tư

10

Asset management services

Dịch vụ quản lý tài sản

11

Corporate culture

Văn hóa doanh nghiệp

12

Austomer-centric culture

Nền văn hóa lấy khách hàng từ trung tâm

13

Company employees

Nhân viên công ty

14

Senior management

Nhà quản lý cấp cao

15

Multinational staff

Đội ngũ nhân viên từ nhiều quốc gia

16

Marketing Insight

Thấu hiểu ngành tiếp thị

17

Scenario analysis

Phân tích kịch bản

18

Business-model innovation

Đổi mới mô hình kinh doanh

19

Broad-based innovation

Đổi mới trên diện rộng có tính hệ thống

20

Cumulative momentum

Động lực tích lũy

21

Innovation radar

Ra-đa đổi mới

22

Customer value

Giá trị khách hàng

23

Value curves

Đường cong giá trị

24

Distribution channels

Kênh phân phối

25

Longer-form entertainment

Chương trình giải trí kéo dài hơn

26

Video-on-demand services

Các dịch vụ video theo yêu cầu

27

Parent-friendly Disney-branded films

Những bộ phim mang thương hiệu Disney thân thiện với người xem

28

Pricing and distribution strategies

Chiến lược giá cả và chiến lược phân phối

29

Business Mission

Sứ mệnh kinh doanh

30

Broader company mission

Sứ mệnh lớn hơn của công ty

31

Key macroenvironment forces

Thế lực môi trường vĩ mỗ quan trọng

32

Significant microenvironment factors

Yếu tố vi mô quan trọng

33

Marketing opportunity

Cơ hội tiếp thị

34

Converging industry trends

Xu hướng công nghiệp hội tụ

35

Hybrid products

Sản phầm lai

36

Buying process

Quá trình mua hàng

37

Opportunity Matrix

Ma trận cơ hội

38

Lighting system

Hệ thống chiếu sáng

39

Threat Matrix

Ma trận nguy cơ

40

Superior lighting system

Hệ thống chiếu sang cao cấp

41

Major prolonged economic depression

Suy thoái kinh tế lớn kéo dài

42

Market opportunity analysis

Phân tích cơ hội thị trường

43

Environmental threat

Nguy cơ môi trường

44

Contingency plans

Kế hoạch dự phòng

45

Online mortgage company

Công ty thế chấp trực tuyến

46

Business Unit Strategic Planning

Đơn vị kinh doanh kế hoạch chiến lược

47

Business unit strategic-planning process

Quá trình lập kế hoạch đơn vị chiến lược kinh doanh

48

Market opportunity analysis

Phân tích cơ hội thị trường

39

Lighting-equipment company

Công ty thiết bị chiếu sáng

50

Goal Formulation

Xây dựng mục tiêu

51

The online air travel industry

Ngành công nghiệp du lịch hàng không trực tuyến

52

Strategic group

Nhóm chiến lược

53

Strategic alliances

Liên minh chiến lược

54

Search engine

Công cụ tìm kiếm

55

Subscription service

Dịch vụ đặt mua

56

Online personal ads

Quảng cáo cá nhân

57

Premium e-mail

Thư điện tử cao cấp

58

Small-business services

Dịch vụ doanh nghiệp nhỏ

49

Competitive advantage

Lợi thế cạnh tranh

60

A hypercompetitive economy

Nền kinh tế siêu cạnh tranh

61

Selling process

Quá trình bán hàng

62

Basic staple goods

Nhu yếu phẩm cơ bản

63

“Homework” marketing

Tiếp thị chuẩn bị

64

Inbound logistics

Hoạt động hậu cần bên trong

65

Outbound logistics

Hoạt động hậu cần bên ngoài

66

Best-practice companies

Công ty hoạt động hiệu quả nhất

67

Market-sensing process

Quá trình tiếp xúc thị trường

68

New-offering realization process

Quá trình nhận diện dịch vụ mới

69

Customer acquisition process

Quá trình tìm kiếm khách hàng

70

Customer relationship management process

Quy trình quản lý quan hệ khách hàng


71

Fulfillment management process

Quy trình quản lý thực hiện

72

Cross-functional teams

Đội đa chức năng

73

Customer Operations Group

Nhóm hoạt động kinh doanh

74

Government organizations

Tổ chức chính phủ

75

Stock analysts

Các nhà phân tích chứng khoán

76

Broader business processes

Quy trình kinh doanh rộng lớn hơn

77

Market-driven organizations

Doanh nghiệp định hướng thị trường

78

Market sensing

Thăm dò thị trường

79

Customer linking

Liên kết khách hàng

80

Channel bonding

Ghép kênh

81

Vigilant organizations

Tổ chức cảnh giác

82

Holistic marketing

Tiếp thị toàn diện

83

Key stakeholders

Cổ đông chủ chốt

84

Customer share

Thị phần khách hàng

85

Value delivery

Chuyển giao giá trị

86

Master marketers

Nhà tiếp thị sành sỏi

87

Growth opportunities

Cơ hội phát triển

88

Marketing consultant

Nhà tư vấn tiếp thị

89

Hollow corporations

Công ty rỗng

90

Free local newspaper editions

Phiên bản báo địa phương miễn phí

91

Geographical sphere

Phạm vi kinh doanh

92

Auto business

Kinh doanh ô tô

93

Additional growth opportunities

Cơ hội phát triển bổ sung

94

Potential market

Thị trường tiềm năng

95

Ultraviolet lighting

Chiếu sáng hồng ngoại

96

Strong online presence

Sự hiện diện trực tuyến mạnh mẽ

97

Portfolio-planning models

Mô hình lập danh mục đầu tư

98

Shareholder value analysis

Sự phân tích giá trị cổ đông

99

Integrative opportunities

Cơ hội tăng trưởng hợp nhất

100

Diversification opportunities

Cơ hội tăng trưởng đa dạng hóa

101

Intensive growth

Tăng trưởng chiều sâu

102

Market-penetration strategy

Chiến lược thâm nhập thị trường

103

Intergrative growth

Tăng trưởng hợp nhất

104

Backward integration

Hội nhập lạc hậu

105

Commercial theatre experiences

Trải nghiệm sân khấu thương mại


2. Transference



Internet

Internet



Yahoo!

Yahoo! (tên một tập đoàn chuyên về các dịch vụ Internet của Hoa Kỳ)



Google

Google (tên một công ty Internet có trụ sở chính ở Hoa Kỳ)



Oscar

Oscar (tên một giải thưởng điện ảnh của Hoa Kỳ)



Del.icio.us

Del.i.cio.us (tên một dịch vụ quản lý đánh dấu trang web trực tuyến)



IBM

IBM (tên một tập đoàn công nghệ máy tính đa quốc gia có trụ sở tại Armonk, New York, Mỹ)



Microsoft

Microsft (ên một tập đoàn đa quốc gia của Hoa Kỳ chuyên về sản xuất, phát triển, kinh doanh phầm mềm…)



Toshiba

Toshiba (tên một công ty đa quốc gia công nghệ cao trụ sở chính ở Tokyo- Nhật bản)



Seoul

Seoul



Jumpcut

Jumpcut (tên một dịch vụ chỉnh sửa video trực tuyến)



Sony

 Sony (tên một tập đoàn điện tử đa quốc gia của Nhật Bản, với trụ sở chính nằm tại Minato, Tokyo, Nhật Bản)



Southwest Airlines

Southwest Airlines (tên một hãng hàng không giá rẻ tại Hoa Kỳ)



Alibaba

Alibaba (tên một công ty thương mại điện tử của Trung Quốc)



Kodak

Kodak (tên một tập đoàn đa quốc gia Hoa Kỳ chuyên sản xuất các sản phẩm hình ảnh và thiết bị nhiếp ảnh)



FedEx

FedEx (là công ty giao nhận kho vận Hoa Kỳ có trụ sở ở Memphis, Tennessee)



Canon

Cano (là một tập đoàn đa quốc gia của Nhật bản)



Apple

Apple (tên một tập đoàn công nghệ của Hoa Kỳ)



eBay

Ebay (tên một website đấu giá trực tuyến của Hoa Kỳ)



Amazon.com

Amazon.com (tên một công ty thương mại điện tử đa quốc gia đóng tại Hoa Kỳ)



Caterpillar

Capterpillar (tên một tập đoàn của Hoa Kỳ)



YouTube

Youtube (tên một trang web chia sẻ video)



General Electric (GE)

General Electric (tên một công ty tập đoàn đa quốc gia Mỹ)



Walt Disney

Walt Disney (tên tập đoàn giải trí và truyền thông đa phương tiện lớn nhất thế giới)



General Motors

General Motors (tên một tập đoàn sản xuất ô tô của Hoa Kỳ)



Procter & Gamble (P & G)

P&G (tên một tập đoàn hàng tiêu dùng đa quốc gia của Mỹ)



  1. Recognized translation



Dogs

Yếu kém



Labor power

Nguồn nhân lực



Market

Thị trường



Market share

Thị phần



Division

Chi nhánh



Business

Xí nghiệp



Sales

Doanh số bán hàng



Intensive growth

Tăng trưởng chiều sâu



Revenue

Doanh thu



Mass merchandising

Buôn bán xỉ



Intergative growth

Tăng trưởng hợp nhất



Cash cow

Bò sữa



  1. Omission



Costs of general management

chi phí quản lý chung



Process of transformation

quá trình chuyển đổi



Line of digital cameras

dòng sản phẩm máy ảnh kỹ thuật số



String of companies

chuỗi các công ty



View of holistic marketing

quan điểm tiếp thị toàn diện



Allocation of funds

phân bổ kinh phí



A limited number of goals

một số mục tiêu giới hạn



All kinds of goods

tất cả các loại hàng hóa



Amount of resources

số lượng tài nguyên



Cycle of strategic planning

chu kỳ kế hoạch chiến lược



Beginning of planning

bước lên kế hoạch đầu



Analysis of the best market opportunities

phân tích những cơ hội thị trường tốt nhất



Source of competitive advantage

nguồn lợi thế mang tính cạnh tranh



Online auctions of all kinds of goods

đấu giá trực tuyến tất cả các loại hàng hóa



Type of market

loại thị trường



Portfolio of businesses

danh mục đầu tư



Annual rate of market growth

tỷ lệ tăng trưởng thị trường hàng năm



Culture of innovation

văn hóa đổi mới



Rate of return on investment

tỷ lệ lợi tức đầu tư



$1 billion in cash

1 tỷ đô tiền mặt



6.8 percent decrease in DVD sales

giảm 6,8 phần trăm doanh thu bán đĩa DVD




  1. Addition



Corporate strategic plan

kế hoạch chiến lược cho công ty



Corporate and Division Strategic Planning

Lập kế hoạch chiến lược của công ty và các phòng ban



Individual business unit strategies

các chiến lược của đơn vị kinh doanh riêng lẻ



Corporate mission

sứ mệnh của công ty



Market definitions

định nghĩa theo thị trường



Strategic-planning gap

khoảng cách trong kế hoạch chiến lược



Marketing innovation

sáng tạo trong tiếp thị



Systematic, broad-based innovation

đổi mới trên diện rộng có tính hệ thống


REFLECTIVE JOURNAL


By carrying out this small research, I have had the chance to work with hard-working and open-minded teammates, obtaining myself new knowledge. During the previous 3 months working on the thesis, I have had some difficulties, for example: the lack of materials, and the lack of experience in doing research. In the first place, neither I nor my teammates knew and understood deeply about translation theory. I was confused about a brand new topic, and I did not know what to start with. A good point was that right from the beginning, our group had divided all the works into smaller parts, and our fulfillments were on the basis of mutual agreement, unanimity and voluntariness. During the course of conducting our thesis, I was in charge of various duties such as translating one third of the material, studying omission and addition strategies in translating, writing “Introduction” part. Besides, I was also responsible for synthesizing all the works of our group’s members and editing them. Doing research made me work with searching engines and a variety of books in School’s Library which I had not spent much time on before. After that, I have had better and more efficient searching and skimming skills. Thanks to the research, I have accumulated much valuable knowledge and some helpful strategies to deal with tough English Noun Phrases. I have also faced up with new terms which would certainly be useful for my own glossary. Moreover, by conducting the research, I have learnt how to concentrate on details, and how to work well in a new team. By observing and analysizing other members’ works, I could also learn valuable knowledge, knowing various writing styles, different way of thinking. Last but not least, thanks to the helpful and dedicated instructions of our supervisor and our teamwork spirit, our thesis could finally be complete. This report has helped me build more confidence in dealing with NPs, especially economic terms in the future.

Completing this study is really a hard-working process with many difficulties. I know that our study is not perfect, but it was completed with the effort of the whole group through three months. I also had to face some obstacles when doing this study. At the beginning this study, I had a shallow knowledge about the topic; I did not know what to start with. However, with the discussion in our group and the guide of my supervisor, I finally found out the best solution. The most difficulty I met is how to find out the major strategies that were applied in the source text. This process took me a long working time to complete. Or another, in some cases, I did not know how to translate some specific terms, it is too had for me to give out these translated phrases. And with the discussion in our grou and the support of my supervisor, I finally gave out the probably best translated versions. Despite having a lot of difficulties, I also had many valuable gains after completing this study. During more than three months working together to complete this study, I think that I have achieved a lot of valuable things. First, it is an opportunity to work together as a team, which helps me improve my team-work spirits and skills which are very necessary for my future jobs. Second, I have gained different ways of searching information on the Internet or in the library. My computer skills were enhanced in editing the text, checking spelling and grammar, or designing table. Furthermore, doing this study is a good chance for me to improve myself in writing, problem solving, and team working. One more thing, thanks to the study, I have a chance to learn these strategies, how to distinguish them, and how to apply them in translating an economic text. This study might help me improve to become a good translator in the future.




During the process of conducting the paper Strategies for English - Vietnamese Noun Phrase Translation in Business and Economics Documents, from the first days to the last days of this time, I faced some obstacles. Firstly, in the beginning, I was confused with handling many difficult terms as well as complex NPs in original document. Therefore, I had to read further related documents in Vietnamese, discuss with my partners and edit translation version several times under the useful recommendations of my supervisor to translate them accurately. Secondly, the shortage of valuable resources is the biggest obstacle for me and also for my team-mates on the way of completing the thesis. Fortunately, my supervisor was always willing to provide our group with various necessary documents. In addition, I had to spend much time at Ta Quang Buu Library and School’s Library to do research and to collect information to write the Literature Review effectively as well as to provide the most useful strategies applied in our translation. In the process of doing research, my duties are to stranslate the first seven pages of our translation and edit translation for my partners. Besides, I took responsibilities to synthesise The Study and to write overview of Noun Phrase in the Literature Review, Acknowledgement and Abstract. After three months conducting the paper, I have gained several valuable lessons. Firstly, I knew how to research, collect information and process it usefully. Then, I knew how to conduct a thesis effectively. Thirdly, thanks to read numerous materials, I gained more knowledge of NP, deeply understand about Theory of Translation as well as translation strategies applied for NPs, which is very useful for me in the future job. Last but not least, throughout doing this paper, I had many chances to discuss with my team-mates and my supervisor; therefore, my team work skill was also enhanced.
: uploads
uploads -> Revision unit 9: undersea world a. Theory: I. Should
uploads -> 1. Most doctors and nurses have to work on a once or twice a week at the hospital
uploads -> Kính gửi Qu‎ý doanh nghiệp
uploads -> VIỆn chăn nuôi trịnh hồng sơn khả NĂng sản xuất và giá trị giống của dòng lợN ĐỰc vcn03 luậN Án tiến sĩ NÔng nghiệp hà NỘI 2014
uploads -> Như mọi quốc gia trên thế giới, bhxh việt Nam trong những năm qua được xem là một trong những chính sách rất lớn của Nhà nước, luôn được sự quan tâm và chỉ đạo kịp thời của Đảng và Nhà nước
uploads -> Tác giả phạm hồng thái bài giảng ngôn ngữ LẬp trình c/C++
uploads -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng
uploads -> TRƯỜng đẠi học ngân hàng tp. Hcm markerting cơ BẢn lớP: mk001-1-111-T01
uploads -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 8108 : 2009 iso 11285 : 2004
uploads -> ĐỀ thi học sinh giỏi tỉnh hải dưƠng môn Toán lớp 9 (2003 2004) (Thời gian : 150 phút) Bài 1


1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương